1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tuan 27 thu 2

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số 1 Trong Phép Nhân Và Phép Chia
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 26 PAGE TuÇn 27 Thø hai ngµy11th¸ng 3 n¨m 2013 Toán Sè 1 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia I Mục tiªu BiÕt ®­îc sè 1 nh©n víi sè nµo còng b»ng chÝnh sè ®ã BiÕt sè nµo nh©n víi 1 còng b»ng chÝnh sè ®ã[.]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày11tháng 3 năm 2013

Toỏn : Số 1 trong phép nhân và phép chia.

I Mục tiêu.

- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- Rèn tính nhanh, chính xác

- GDHS ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học.

- GV : Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

A/ Kiểm tra:

- Tính chu vi hình tam giác có độ dài các

cạnh lần lợt là:

a) 4cm, 7cm, 9cm

b) 12cm, 8cm, 17cm

- GV nhận xét ghi điểm HS

B/ Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số là1.

- Nêu phép nhân 1x2 và yêu cầu HS chuyển

phép nhân này thành tổng tơng ứng

- Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?

- Nêu phép nhân 1x3 và 1x4 yêu cầu HS

chuyển phép nhân này thành tổng tơng

ứng?

- Từ các phép tính 1x2, 1x3, 1x4 các em có

nhận xét gì về kết quả của các phép

nhân của 1 với một số?

KL: Số 1 nhân với số nào cũng bằng

chính số đó.

- Gọi HS nêu lại kết luận

- Gọi 3 em lên bảng thực hiện phép tính:

2x1, 3x1, 4x1

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số

nào đó với 1 thì kết quả của phép nhân

có gì đặc biệt?

KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính

số đó.

- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận

- 2 HS lên bảng thực hành

- Trả lời: 1x2=1+1=2

- 1x2=2

1x3=1+1+1 vậy 1x3=3 1x4=1+1+1+1 vậy 1x4=4

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Nhắc lại kết luận

- Làm bài: 2x1=2; 3x1=3; 4x1=4

- Khi ta thực hiện phép nhân một

số với 1 thì kết quả là chính số

đó

- Nhắc lại kết luận

Trang 2

2 Giới thiệu phép chia cho 1.

- Nêu phép tính 1x2=2 ;1x3=3 ;1x4=4

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để

lập các phép chia tơng ứng?

- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét

gì về thơng của các phép chia có số chia

là 1?

KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính

số đó.

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS dựa vào kết luận trên nêu kết

quả

Nhận xét cho điểm HS

Bài 2: Số?

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,

sau đó chữa bài mình

Nhận xét cho điểm HS

Bài 3: HS K,G làm thờm BT 3( nêu miệng kết

quả.)

3 Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại kết luận

Nhận xét giờ học

- Nêu phép chia:

2:1=2 ; 3:1=3 ; 4:1=4

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

HS nhắc lại kết luận Tính nhẩm

- HS nêu miệng kết quả

- Viết số

- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

HS K,G làm thêm BT 3

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Tự nhiên và xã hội

Loài vật sống ở đâu? (Dạy 2c,2b,2a)

I Mục tiêu:

-Biết được động vật cú thể sống được ở khắp nơi :trờn cạn dưới nước

-Nờu được sự khỏc nhau về cỏch di chuyển ,treencanj ,trờn khụng ,dưới nước của một số động vật

- Biết yêu quý và bảo vệ động vật

II Đồ dùng: Các hình vẽ trong SGK trang 56, 57

III Hoạt động dạy học:

1Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên một vài loài cây sống ở dới

n-ớc? Nêu một vài đặc điểm của cây

đó

2Bài mới:

a)Khởi động: Tổ chức cho HS chơi

trò chơi Chim bay cò bay -

*Hoạt động 1: Nhận biết tên các

con vật và môi trờng sống của

loài vật.

- HS thực hiện

Trang 3

- Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi và nói

với nhau lần lợt theo từng hình trớc khi

trả lời câu hỏi trong SGK

-GV đi tới các nhóm hớng dẫn

-Gọi đại diện các nhóm trình bày trớc

lớp

- Yêu cầu HS kể tên các loài vật khác

mà các em biết

+Kết luận: Có rất nhiều các con vật

Loài vật có thể sống ở khắp nơi: Trên

cạn, dới nớc, trên không

*Hoạt động 2: Triển lãm

-Phân lớp thành nhóm 4, yêu cầu các

nhóm trng bày tranh ảnh đã chuẩn

bị

- Yêu cầu các nhóm phân các loài vật

thành 3 nhóm dán vào giấy khổ to:

Nhóm sống trên cạn, nhóm sống dới

n-ớc, nhóm trên không

- Yêu cầu các nhóm trng bày sản

phẩm của nhóm mình sau đó đi

xem sản phẩm của các nhóm khác và

đánh giá lẫn nhau

- Em cần làm gì để bảo vệ các loài

vật?

+Kết luận: Trong tự nhiên có rất

nhiều loài vật.Chúng có thể sống đợc

ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên

không Chúng ta cần yêu quý và bảo

vệ chúng

4.Củng cố:

- Em hãy cho biết loài vật sống ở

những đâu? cho ví dụ?

5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.

- Thảo luận theo nhóm đôi theo các câu hỏi sau: Hãy kể tên các con vật

có trong các hình? Các con vật đó sống ở đâu?

-Mỗi nhóm cử đại diện báo cáo trớc lớp, lớp nghe nhận xét

-HS nối tiếp nhau kể tên các con vật

-Nhận nhóm, từng thành viên trong nhóm đa tranh ảnh đã su tầm cho cả nhóm xem

Từng thành viên nói tên các con vật và nơi sống của chúng

- Thực hiện theo yêu cầu

-Thực hiện trng bày, cử đại diện thuyết trình nêu tên các loài vật, nơi sống của từng loài vật theo nhóm -HS nối tiếp nhau trả lời

-Vài em nối tiếp nhau trả lời: Loài vật sống ở khắp mọi nơi: Trên mặt đất, dới nớc và trên không

-VD: trên mặt đất: ngựa, khỉ, chó, cáo , Dới nớc: cá, tôm, cua, ốc, hến Trên không: Đại bàng, diều hâu,

Đạo Đức

Lịch sự khi đến nhà ngời khác ( Tiết 2) (Dạy 2c,2b,2a)

I-Mục tiêu:

- Biết được cỏch giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khỏc

-Biết cư xử phự hợp khi đến chơi nhà bạn bố ,người quen

Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc

- Giáo dục hs biết c xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, ngời quen

II-Chuẩn bị:

Trang 4

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu: Hs nêu phần ghi nhớ

2.Bài mới:

* Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi

đến chơi nhà ngời khác

- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ

- Gv hớng dẫn Hs thảo luận

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết

quả

- Gv tổng kết

* Hoạt động 2: Xử lý tình huống.

- Gv phát phiếu học tập và yêu cầu Hs

làm phiếu

- Gv quan sát hớng dẫn

- Gv kết luận

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.

- 2 hs trả lời câu hỏi

- Hs chia nhóm

- Hs tiến hành thảo luận theo yêu cầu

- 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung

+ Các việc nên làm:

- Gõ cửa hoặc bấm chuông trớc khi vào nhà

- Lễ phép chào hỏi mọi ngời trong nhà

-

- Hs nhận phiếu và làm bài cá nhân

- Hs đọc bài đã làm

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Hs đọc phần ghi nhớ

- Hs nêu lại phần ghi nhớ

Thửự ba ngaứy 12 thaựng 3 naờm 2013

Toán: Số 0 trong phép nhân và phép chia.(Dạy 2a,2c )

I Mục tiêu.

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

II Đồ dùng dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học.

A/ Kiểm tra:

- Gọi 2 em lên bảng làm bài một số PT

4x4x1=

5:5x5=

2x3:1=

- GV nhận xét cho điểm HS

B/ Dạy học bài mới:

-HSTBthực hiện

Trang 5

1 Giới thiệu bài:

- Ghi tên bài lên bảng

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số là

0.

- Nêu phép nhân 0x2 và yêu cầu HS

chuyển phép nhân này thành tổng tơng

ứng

- Vậy 0 nhân 2 bằng mấy?

- Tơng tự các phép nhân 0x3 và 0x4 và

yêu cầu HS chuyển phép nhân này thành

tổng tơng ứng?

- Từ các phép tính 0x2, 0x3, 0x4 các em có

nhận xét gì về kết quả của các phép

nhân của 0 với một số?

KL: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

- Gọi HS nêu lại kết luận

- Gọi 3 em lên bảng thực hiện phép tính:

2x0, 3x0, 4x0

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số

nào đó với 0 thì kết quả của phép nhân

có gì đặc biệt?

Kl: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.

- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận

2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là

0.

- Nêu phép tính 0x2=0 ;0x3=0 ;0x4=0

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để

lập các phép chia tơng ứng có số bị chia

là 0 ?

- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét

gì về thơng của các phép chia có số bị

chia là 0?

KL: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

Chú ý: Không có phép chia cho 0.

3 Thực hành :

Bài 1: Tính nhẩm

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp

Gv nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HSTBTL : 0x2=0+0=0

- 0x2=0

0x3=0+0+0=0

- vậy 0x3=0 0x4=0+0+0+0=0

- Vậy 0x4=0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Nhắc lại kết luận

- Làm bài: 2x0=0; 3x0=0; 4x0=0

- Khi ta thực hiện phép nhân một

số với 0 thì kết quả là 0

Nhắc lại kết luận

chia:0:2=0 ;0:3=0 ;0:4=0

- Các phép chia có số bị chia là 0 có thơng bằng 0

- HS nhắc lại kết luận

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

- HS thực hiện

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

Trang 6

- Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n trªn

b¶ng, Gv nhËn xÐt chữa bài

Bµi 3: Sè?

- Gäi HS nªu yªu cÇu cđa bµi

- Cho hs lµm bµi vµ so s¸nh c¸c phÐp tÝnh

- Ch÷a bµi vµ cho ®iĨm HS

- Gv nhËn xÐt chữa bài

Bµi 4: Tính (HSKG)làm khi đã hồn thành các

bài tập trên

3 Cđng cè dỈn dß:

NhËn xÐt giê häc

- Sè 0 nh©n víi sè nµo cịng b»ng 0

- Sè 0 chia cho sè -nµo cịng b»ng 0

-HSKG thưc hiện

Tiếng việt : ¤n tËp giữa học kỳ 2 (Tiết3).

(Dạy 2a,2c )

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- RKN dïng tõ, viÕt c©u

- GDHS ham thÝch m«n häc

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động d¹y häc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ

2 Bài mới

a: KT tập đọc và HTL

- Cho điểm trực tiếp từng

HS

b: ơân luyện cách đặt và

trả lời câu hỏi: Ở

đâu?

Bài 2:

- Câu hỏi “Ở đâu?”

dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Bộ phận nào trả lời

cho CH “Ở đâu?”

Bài 3

- BP nào được in đậm?

- B/p chỉ T/g hay địa

điểm?

- Vậy đặt câu hỏi cho

bộ phận này ntn?

- Nhận xét và cho điểm

HS

C: ơn luyện cách đáp lời

xin lỗi

- Yêu cầu

- Nhận xét và cho điểm

- HS gắp bài.Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Tìm BP trả lời cho câu hỏi: “Ở đâu?”

- … dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)

- Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Trả lời: trên những cành cây

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Bộ phận “hai bên bờ sông”

- Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm

- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?/

Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS trình bày trước lớp a) Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé./ Không có gì, mình giặt là áo lại trắng thôi./ Bạn nên cẩn thận hơn nhé./ Thôi không sao./…

Trang 7

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Veà nhaứ oõn laùi kieỏn

thửực

Thủ công: làm đồng hồ đeo tay (tiết1)).(Dạy 2b,2a)

A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

2 Kỹ năng: Học sinh làm đợc đồng hồ đeo tay

3 GD h/s có ý thức học tập, thích làm đồ chơi

B/ Đồ dùng dạy học: - GV: Đồng hồ mẫu bằng giấy, quy trình gấp.

- HS : Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ

C/ Phơng pháp: - Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, thực hành luyện tập…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- KT sự chuẩn bị của h/s.- Nhận xét

3 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài:

b HD quan sát nhận xét:- GT bài mẫu

- YC h/s quan sát nêu nhận xét mẫu

? Đồng hồ đợc làm bằng gì

? Hãy nêu các bộ phận của đồng hồ

Ngoài giấy thủ công ra ta còn có thể sử dụng các

vật liệu khác nh: lá chuối, lá dừa để làm đồng hồ

chơi

c HD mẫu:

* Bớc 1: Cắt các nan giấy.

- Cắt một nan giấy màu nhạt dài 24 ô, rộng 3 ô để

làm mặt đồng hồ

- Cắt và dán nối thành một nan giấy khác màu dài

30 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát hai bên của hai đầu

nan để làm dây đồng hồ

- Cắt1 nan dài 8ô,rộng1ôđể làm đai cài dây

đồng hồ

* Bớc 2: Làm mặt đồng hồ.

- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3

ô Gấp cuốn tiếp cho đến hết nan giấy đợc mặt

đồng hồ

* Bớc 3: Gài dây đeo đồng hồ.

- Gài một đầu dây đeo đồng hồ vào khe giữa

của các nếp Gấp nan này đè lên nếp gấp của mặt

đồng hồ rồi luồn đầu nan qua khe khác ở phía

trên khe vừa cài Kéo đầu nan cho mép khít chặt

để giữ mặt đồng hồ và dây đeo Dán nối hai

đầu của nan giấy dài 8 ô, rộng 1 ô làm đai để gài

dây đeo đồng hồ

* Bớc 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.

- HD lấy 4 diểm chính để ghi 12, 3, 6, 9 và chấm

các diểm chỉ giờ khác

- Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

d Cho h/s thực hành trên giấy nháp.

- YC h/s nhắc lại quy trình làm đồng hồ

- YC thực hành làm đồng hồ

- Hát

- Nhắc lại

- Quan sát và nêu nhận xét

- HSTBTL

- (HSKGTL) Mặt đồng hồ, dây đeo, dây cài

- Quan sát

- Quan sát, lắng nghe

-HSthực hiện theo yờu cầu của GV

- Nhắc lại các bớc gấp

- Thực hành làm đồng hồ

- Thực hiện qua 4 bớc Bớc1 Cắt các nan giấy, bớc 2 làm

Trang 8

- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng.

4 Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nêu lại các bớc cắt, dán đồng hồ đeo tay?

- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành làm

đồng hồ đeo tay

- Nhận xét tiết học

mặt đồng hồ, bớc 3 gài dây

đeo đồng hồ, bớc 4 vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

Thửự t ngaứy 13 thaựng 3 naờm 2013

TOAÙN

LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu

- Lập được bảng nhõn 1, bảng chia 1

- Biết thực hiện phộp tớnh cú số 1 , số 0

- Rèn tính nhanh, chính xác

- GDHS ham thích học toán

II Chuaồn bũ

- GV: Boọ thửùc haứng Toaựn, baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1 Baứi cuừ

2 Baứi mụựi

Baứi 1: HD tớnh nhaồm

- GV nhaọn xeựt

Baứi 2: HD tớnh nhaồm (theo tửứng

coọt)

a) HD caàn phaõn bieọt hai daùng

baứi taọp:

- Pheựp coọng coự soỏ haùng 0

- Pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 0

b) HS caàn phaõn bieọt hai daùng

baứi taọp:

- Phộp chia coự soỏ haùng 1 phộp nhõn

coự thửứa soỏ 1

c) Pheựp chia coự soỏ chia laứ 1;

pheựp chia coự soỏ chia laứ 0

Baứi 3:HDHS làm bài

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- - KT VBT của học sinh

- HS tớnh nhaồm

- Caỷ lụựp ủoùc baỷng nhaõn 1, baỷng chia 1

- Laứm baứi vaứo vụỷ ,ự nhaọn xeựt

- Moọt soỏ khi nhaõn vụựi 0 cho k quaỷ laứ 0

- Khi coọng theõm 1 vaứo moọt soỏ naứo ủoự thỡ soỏ ủoự seừ taờng theõm

1 ủụn vũ, coứn khi nhaõn.ự

- Keỏt quaỷ laứ chớnh soỏ ủoự

- Caực pheựp chia coự soỏ bũ chia laứ 0 ủeàu coự keỏt quaỷ laứ 0

Tiếng việt : Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tieỏt 5)

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26( phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung của đoạn, bài.( trả lời

đ-ợc các câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: Nh thế nào?( BT2,BT3); biết đáp lời khẳng

định, phủ định trong tình huống cụ thể( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng: Phiếu

III Hoạt động dạy học:

Trang 9

hoạt động của gv hoạt động của hs

1.Kiểm tra bài cũ:1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS đặt một câu theo kiểu

câu : Nh thế nào?

2Hớng dẫn ôn tập:

a Kiểm tra đọc và học thuộc lòng: -

Hớng dẫn tơng tự nh tiết 1

b Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi Nh thế nào?

*Bài 2: - Bài yêu cầu chúng ta làm

gì?

- Hỏi: Câu hỏi Nh thế nào dùng để

hỏi về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hỏi: Mùa hè, hai bên bờ sông hoa

ph-ợng vĩ nở nh thế nào?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

Nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm phần b

Bài 3: - Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

của bài

- Gọi 1 học sinh đọc câu văn trong

phần a

- Hỏi: Bộ phận nào đợc in đậm?

- Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

nh thế nào?

- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau

cùng thực hành hỏi đáp theo yêu cầu

Sau đó, gọi một số cặp lên trình bày

trớc lớp

- Nhận xét, cho điểm

c Ôn luyện cách đáp lời khẳng

định, phủ định của ngời khác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng

tình huống, 1 HS nói lời khẳng định

và phủ định, 1 HS đáp lại Sau đó gọi

một số cặp HS trình bày trớc lớp

- Nhận xét, cho điểm học sinh

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài

học

5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.

-HS nờu YCBT

- (HSKGTL ) Câu hỏi Nh thế nào

dùng để hỏi về đặc điểm

- Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

- Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai

bên bờ sông

- Đỏ rực

- Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ.

- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Chim đậu trắng xoá trên những

cành cây

- Bộ phận trắng xoá.

- Câu hỏi: Trên những cành cây, chim đậu nh thế nào?/ Chim đậu nh thế nào trên những cành cây?

- Một số HS trình bày, cả lớp theo dõi

và nhận xét

b) Bông cúc sung sớng nh thế nào?

-Thực hiện đóng vai

Đáp án: a) ôi, thích quá! Cảm ơn bố

đã báo cho con biết./Thế ạ? Con sẽ chờ để xem nó./ Cảm ơn ba ạ./ b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báo với tớ tin vui này./Ôi thật thế hả? Tớ cảm ơn bạn, tớ mừng quá./

c) Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn ạ./

Tiếng việt : Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tieỏt 6)

I Muùc tieõu

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về muụng thỳ (BT2) ; kể ngắn về con vật mỡnh biết (BT3)

- RKN dùng từ, viết câu

- GDHS ham thích môn học

Trang 10

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi hoùc thuoọc loứng

III Caực hoaùt ủoọng dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1.Baứi cuừ OÂn taọp tieỏt 5

2 Baứi mụựi

 Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra

- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS

 Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi mụỷ

roọng voỏn tửứ veà muoõng thuự

- Phoồ bieỏn luaọt chụi: Troứ chụi

dieón ra qua 2 voứng

- Toồng keỏt

 H/ ủoọng 3: Keồ veà moọt con

vaọt

- Yeõu caàu

- Tuyeõn dửụng nhửừng HS keồ

toỏt

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Laàn lửụùt tửứng HS gaộp thaờm baứi, veà choó chuaồn bũ

- Chia ủoọi theo hửụựng daón cuỷa GV + Con vaọt naứy coự bụứm vaứ ủửụùc meọnh danh laứ vua cuỷa rửứng xanh (sử tửỷ)

+ Con gỡ thớch aờn hoa quaỷ? (khổ) + Con gỡ coứ coồ raỏt daứi? (hửụu cao coồ)……

- HS trỡnh baứy Caỷ lụựpứ nhaọn xeựt

- HS ủoùc ủeà -suy nghú veà con vaọt ủũnh keồ

Luyện thủ cụng : làm đồng hồ đeo tay

A/ Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

2 Kỹ năng: Học sinh làm đợc đồng hồ đeo tay đẹp trên giấy thủ công

3 GD h/s có ý thức học tập, yêu thích sản phẩm làm ra

B/ Đồ dùng dạy học: - GV: Đồng hồ mẫu bằng giấy, quy trình gấp.

- HS : Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ

C/ Phơng pháp:

- Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, thực hành luyện tập…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :(1-2’)

- Nhắc lại các bớc làm đồng hồ đeo tay

- Nhận xét

3 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài:

b Thực hành làm đồng hồ.

- YC h/s nhắc lại quy trình

- Treo quy trình – nhắc lại

- YC thực hành làm đồng hồ

- Nhắc h/s nếp gấp phải sát, miết kỹ, khi gài

dây đồng hồ có thể bóp nhẹ hình mặt

đồng hồ để gài dây đeo cho dễ

- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng

c Trình bày- Đánh giá sản phẩm.

- Tổ chức cho h/s trình bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm: Nếp gấp phẳng, đẹp,

- Hát

- Thực hiện qua 4 bớc: Bớc1 Cắt các nan giấy

Bớc 2 làm mặt đồng hồ

Bớc 3 gài dây đeo đồng hồ Bớc 4 vẽ số và kim lên mặt

đồng hồ

- Nhắc lại

- 2 h/s nhắc lại:

+ Bớc1 Cắt các nan giấy

+ Bớc 2 làm mặt đồng hồ + Bớc 3 gài dây đeo đồng hồ + Bớc 4 vẽ số và kim lên mặt

đồng hồ

- Thực hành làm đồng hồ

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w