Tập nghiệm của phương trình Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Điều kiện:.. Cho hai số phức và hai số thực Biết và là hai nghiệm phức của Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Cho hai s
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 090.
Đáp án đúng: C
Câu 2 Cho hình tròn đường kính quay xung quanh Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
Đáp án đúng: C
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Câu 4 Cho hai số phức và hai số thực Biết và là hai nghiệm phức của
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức và hai số thực Biết và là hai nghiệm
Lời giải
Theo định lý Vi-et ta có
Trang 2Thay vào ta có
Khi đó
Câu 5 Biết trên đồ thị : có hai điểm mà tiếp tuyến tại các điểm đó đều song song với đường thẳng : Tìm tổng các tung độ tiếp điểm
Đáp án đúng: A
Câu 6
Ông An gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn tháng, lãi suất một năm theo hình thức lãi kép Ông gửi được đúng kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp
tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời gian này là một năm thì ông rút tiền về Số tiền ông
An nhận được cả gốc lẫn lãi là: (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
Đáp án đúng: D
Câu 7 Nghiệm của phương trình trên tập số phức?
Đáp án đúng: B
Câu 8 Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng
Đáp án đúng: C
Lời giải
Trang 3
Gọi là điểm đối xứng của qua ta có Trong đó
Câu 9 Điểm trung bình môn học kì I một số môn học của bạn An là 8; 9; 7; 8; 7; 6; 5; 4 Nếu An được cộng
thêm mỗi môn 0,5 điểm chuyên cần thì số đặc trưng nào sau đây của mẫu số
liệu không thay đổi?
Đáp án đúng: D
Câu 10 Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng là
Trang 4Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng Phương trình tham số của đường thẳng là
Lời giải
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng nên có véc tơ chỉ phương là
Phương trình tham số của đường thẳng .
Câu 11
Cho m, n là các số thực và Khẳng định nào dưới đây sai?
Đáp án đúng: B
Câu 12 Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Đáp án đúng: D
Câu 13 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Nghiệm của phương trình là
Lời giải
(thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho có một nghiệm
Câu 14 Cho Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 5D
Đáp án đúng: C
điểm phân biệt và sao cho tam giác có diện tích bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Tìm giá trị tham số để đường thẳng cắt đường cong
tại ba điểm phân biệt và sao cho tam giác có diện tích bằng (Với là gốc tọa độ)
Lời giải
Ta có
Ta có
Để cắt tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi
Ta có
Theo giả thiết
đường thẳng Tính tổng , biết mặt phẳng cách trục một khoảng bằng
và cắt trục tại điểm có hoành độ âm
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dễ dàng thấy và chéo nhau Từ giả thiết suy ra
Khi đó phương trình mặt phẳng có dạng là
Trang 6Mặt khác cắt trục tại điểm có hoành độ âm nên
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ cho ta, giác với tọa độ các đỉnh
Tìm tọa độ điểm là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ cho ta, giác với tọa độ các đỉnh
Tìm tọa độ điểm là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Lời giải
Câu 18
Cho khối nón có chiều cao , bán kính đáy
Diện tích xung quanh của khối nón đã cho bằng
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Câu 19 Biết , là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Tính giá trị của hàm số tại
Đáp án đúng: A
Trang 7Câu 20
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nguyên hàm của hàm số là:
Lời giải
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 23 Một khối trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao Thể tích của khối trụ đó bằng
Đáp án đúng: C
Câu 24 Trong các số phức , , , có bao nhiêu số thuần ảo?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong các số phức , , , có bao nhiêu số thuần ảo?
A B C D .
Lời giải
Số phức thuần ảo là số phức có phần thực bằng nên chỉ có hai số phức thuần ảo là ,
Câu 25
A I¿; -5; 0), R = 7 B I¿; -5; 4), R =
C I¿; -5; 4), R = 7 D I¿; 5; 0), R = 7
Đáp án đúng: A
Trang 8Câu 26 Cho các mệnh đề sau:
I/ Số cạnh của một khối đa diện lồi luôn lớn hơn hoặc bằng
II/ Số mặt của khối đa diện lồi luôn lớn hơn hoặc bằng
III/ Số đỉnh của khối đa diện lồi luôn lớn hơn
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Chỉ II B I và II C II và III D Chỉ I
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Lời giải
Mệnh đề II sai vì khối tứ diện là khối đa diện lồi có số mặt nhỏ hơn 5
Mệnh đề III sai vì khối tứ diện là khối đa diện lồi có 4 đỉnh
Câu 27
Cho Parabol như hình vẽ bên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và trục hoành bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Áp dụng công thức tính nhanh, ta có diện tích miền khép kín giới hạn bởi Parabol và đường là
Diện tích tam giác là
Suy ra diện tích phần tô đậm
Đáp án đúng: B
Bảng biến thiên
Trang 9Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng
Điều này xảy ra khi
Trong đoạn , các giá trị nguyên của thuộc tập hợp
Kết quả: Có 11 cặp số nguyên thoả mãn điều kiện bài toán
Câu 29 Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị là
đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đạt cực đại tại điểm
nào dưới đây ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một khinh khí cầu chuyển động từ O theo phương Oy với vận tốc 1km/h Sau 5 giờ, một xe
đạp di chuyển từ điểm A cách O 10km đến O với vận tốc 15km/h theo phương vuông góc với Oy.Hỏi sau bao nhiêu phút trước khi dừng tại O thì xe đạp cách khinh khí cầu một khoảng nhỏ nhất
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 10A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 31 Tính tích phân bằng cách đặt Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 32 Cho hình chóp có Gọi là trọng tâm tam giác Mặt phẳng đi qua trung điểm của cắt các cạnh lần lượt tại Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 11Do là trọng tâm
Ta có
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki, ta có
Suy ra
Câu 33 Tìm điểm cực đại của hàm số y= 12x4−2 x2− 3
A x C Đ =−√2 B x C Đ=√2 C x C Đ=0. D x C Đ =±√2
Đáp án đúng: C
Câu 34
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1; - 2) là
Đáp án đúng: A
Câu 35
Đáp án đúng: D