ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 058 Câu 1 Tính tích phân là A B C D Đáp án đúng C Giải thích chi tiết[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 058.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 2
Cho hàm số bậc bốn f ( x), có đạo hàm là f ′ ( x ) Đồ thị hàm số f ′ ( x ) như hình bên dưới
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (1;+∞)
B Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (− 1;1)
C Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 2)
D Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (− 2;1)
Đáp án đúng: B
Trang 2Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 4 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên là
Đáp án đúng: D
Câu 5 Bất phương trình có nghiệm là:
Đáp án đúng: D
Câu 6 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: A
Vậy tập xác định của hàm số là
Câu 7
Đáp án đúng: C
Câu 8
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Trang 3Đáp án đúng: A
Câu 9 Tìm m để hàm số y= mx − 2 x+m− 3 nghịch biến trên các khoảng xác định của nó
C 1<m<2 D m>2 hoặc m<1
Đáp án đúng: C
Câu 10
Một hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường Diện tích xung quanh của hình trụ
đó bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
Lời giải
Câu 11
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
Đáp án đúng: C
Câu 12 Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số và F (2)=1 Khi đó F (3) bằng bao nhiêu:
Đáp án đúng: C
Câu 13 Khi quay một hình chữ nhật (kể cả những điểm trong của nó) quanh đường thẳng chứa một
cạnh của nó sẽ tao thành một
Đáp án đúng: B
Câu 14 Môđun của số phức bằng
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết: Mô đun của số phức :
Câu 15 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường cong và
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (PTĐ Minh Hoạ - Năm 2021 - 2022) Tính diện tích của hình phẳng
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 đường cong:
Diện tích cần tìm là:
Đáp án đúng: C
Câu 17
Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: chọn C
Câu 18
Trang 5C D
Đáp án đúng: C
Câu 19 Một vật chuyển động theo quy luật với (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
Đáp án đúng: D
BBT
Nhìn bbt ta thấy vận tốc đạt giá trị lớn nhất khi Giá trị lớn nhất là
Câu 20 Cho là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: C
Câu 21 Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó là thời gian tính bằng giây Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn thì ô tô đi được bao nhiêu mét?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đạp phanh,
ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó là thời gian tính bằng giây Hỏi
từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn thì ô tô đi được bao nhiêu mét?
Lời giải
Khi đó quãng đường xe đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là:
Trang 6
Câu 22 Cho là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Câu 23 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Hàm số đạt cực tiểu tại
Cách giải:
ĐK:
Ta có:
Để là điểm cực tiểu của hàm số đã cho
tuyến của có tọa độ là
Đáp án đúng: A
Câu 25 Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6 Thể tích khối chóp đó bằng:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình là:
Lời giải
Ta có :
Câu 26
Cho hàm số liên tục trên Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 7A B
Đáp án đúng: C
Câu 27 Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc với là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường đi được của ô tô từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc với là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường đi được của ô tô từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn
Hướng dẫn giải
Quảng đường xe đi được sau khi đạp phanh là
Đáp án đúng: C
Câu 29 Với a và b là các số thực dương khác 1 thì lo g a3b5 bằng
A 35lo g a b. B 15 lo g a b. C 151 lo g a b. D 53lo g a b.
Đáp án đúng: D
Câu 30 Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình ?
Đáp án đúng: C
Trang 8Câu 31 Tất cả các giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại là
Đáp án đúng: D
Câu 32 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
A Hình tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).
B Đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1.
C Hình tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1
D Đường tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều
A Đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1.
B Hình tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1
C Hình tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).
D Đường tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1
Hướng dẫn giải
Gọi là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng phức
Theo đề bài ta có
( Hình tròn tâm I(-1;-1) bán kính R = 1 và kể cả đường tròn
đó )
Trong câu này hs dễ nhầm trong quá trình xác định tọa độ tâm đường tròn và hay quên dấu bằng sảy ra.
Câu 33
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Đáp án đúng: B
Câu 34
Trang 9Tìm giá trị của tham số để đồ thị hàm số đi qua điểm
Đáp án đúng: B
Câu 35
Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: D