ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 065 Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số A B C D Đáp án đúng A Câu 2 Đồ thị[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 065.
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A y=−x4+2x2−2 B y=x4−2 x2−2
C y=−x3+3 x2−2 D y=x3−3x2−2
Đáp án đúng: B
Câu 3 Tọa độ đỉnh c ủa parabol là
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Câu 5 Với là các số nguyên dương và , mệnh đề nào sau đây sai ?
Trang 2C D
Đáp án đúng: D
þ Dạng 13: Nguyên hàm tích, thương liên quan đến các nguyên hàm cho trước
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
Đặt
Do đó:
Câu 7 Các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Đáp án đúng: D
Câu 8
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 3A y=− x3−3 x2+2 B y=x4− 3x2−2.
x+1 .
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng cm Thể tích của khối lập phương là:
A cm3 B cm3 C cm3 D cm3
Đáp án đúng: B
qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng D Bán kính mặt cầu (S) bằng:
Đáp án đúng: C
mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng D Bán kính mặt cầu (S) bằng:
Hướng dẫn giải:
Lựa chọn đáp án A.
Câu 11 Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S= A e nr ; trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tích, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Năm 2017, dân số Việt Nam là
93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr 79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Lấy năm 2017 làm mốc, ta có A=93.671.600;n=2035−2017=18
⇒ Dân số Việt Nam vào năm 2035 là S=93.671.600 e18 0,81100
≈ 108.374 70
Câu 12
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 4A y=− x
4+x2+1
C y=− x3−3 x −1 D y=x3−3 x− 1
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho là số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương
Đáp án đúng: A
Câu 14 Gieo hai con súc sắc đồng chất, tính xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gieo hai con súc sắc cân đối, số phần tử của không gian mẫu là
Đặt là biến cố “tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng ”
Tập tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố là , suy ra số kết quả thuận lợi là
Câu 15
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm Lập phương trình mặt cầu có tâm trùng với trọng tâm tam giác ABC và có bán kính bằng độ dài đoạn OA
Trang 5C D
Đáp án đúng: C
Câu 16 Cho số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1.
Vây tập hợp biểu diễn số phức là đường tròn tâm
Cách 2.
Trang 6
Vây tập hợp biểu diễn số phức là đường tròn tâm
Câu 17 Cho phương trình Số nghiệm thực của phương trình là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Phương trình đã cho tương đương với:
Nghiệm này không thỏa mãn điều kiện của phương trình nên phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 18
Cho khối hộp chữ nhật có AB=a, AD=b, Thể tích của khối hộp chữ nhật
bằng bao nhiêu?
A 3abc. B 13abc. C 12abc. D abc
Đáp án đúng: D
Câu 19 Một hộp đựng viên bi trong đó có viên bi đỏ và viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi.
Xác suất để lấy được ít nhất viên bi màu xanh bằng
A
B
Lời giải
Chọn B
- Số cách chọn 3 viên bi trong hộp đựng 9 viên bi:
- Gọi là biến cố: “Lấy được ít nhất viên bi màu xanh”:
Xác suất biến cố là
C
D
Đáp án đúng: D
Câu 20
.(MH_2021) Với a là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: C
Trang 7Câu 21 Biết diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường {y=f(x)
y=0 x=a x=b
làS=∫
a
b
|f(x)|dx Tính diện tích S của
hình phẳng giới hạn bởi các đường
Đáp án đúng: A
Câu 22
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức khác
[!a:$k$]hẳng định nào sai ?
Đáp án đúng: A
Câu 23
Cho Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 25
Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
Trang 8A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D4-1.2-1] (THPT QUỲNH LƯU 3 NGHỆ AN NĂM 2018-2019) Điểm biểu diễn hình
học của số phức là điểm nào trong các điểm sau đây?
Câu 26 Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại Biết rằng
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 27 Cho hàm số Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:
Đáp án đúng: C
Câu 28 Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm và bán kính là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm và bán kính là
Lời giải
Phương trình mặt cầu có tâm và bán kính là
Câu 29 Với hằng số , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
Trang 9A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với hằng số , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
Hướng dẫn giải
Câu 30
Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 31
Đồ thị hàm số là hình nào trong 4 hình dưới đây?
A Hình 2.
Trang 10B Hình 1.
C Hình 3.
D Hình 4.
Đáp án đúng: B
Câu 32
Tìm hai số thực sao cho , biết rằng và
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hình thang ABCD (với AB // CD) có AD = AB, DC = 2AB và Biết M(1; −1) là trung
điểm của BD và trọng tâm tam giác ABD là Tìm tọa độ các đỉnh C biết C có hoành độ là một số
dương
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình thang ABCD (với AB // CD) có AD = AB, DC = 2AB và Biết M(1; −1)
là trung điểm của BD và trọng tâm tam giác ABD là Tìm tọa độ các đỉnh C biết C có hoành độ là một
số dương
Lời giải:
Ta có vuông cân
Trang 11Có
Gọi N là trung điểm CD thì tứ giác ABND là hình vuông và M là trung điểm AN nên
Phương trình đường thẳng BD đi qua M, nhận véc tơ pháp tuyến là
Câu 34 Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc
ta được thiết diện là tam giác vuông có diện tích là Tính thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đó
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cho hai số thực , lớn hơn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo bất đẳng thức Côsi ta có
Ta có
Trang 12
Ta có
Bảng biến thiên
Vậy giá trị nhỏ nhất của khi