Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: và đường thẳng là Đáp án đúng: C Ta có diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng.. Gọi là diện tích của hình phẳn
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức Phần ảo của số phức là
A B C D .
Lời giải
Ta có:
Câu 2
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tìm mệnh đề sai?
A Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng bằng 5
B Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng 1
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
Đáp án đúng: D
Câu 3
Đáp án đúng: D
Trang 2Câu 5
Đáp án đúng: D
Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: và đường thẳng là
Đáp án đúng: C
Ta có diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng
Câu 7
Đáp án đúng: B
Câu 8 Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số Khi đó, diện tích bằng
Đáp án đúng: C
Trang 3Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên đề - Ứng dụng tích phân) Gọi là diện tích của hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số Khi đó, diện tích bằng
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là:
Vậy
Câu 9 Cho hàm số có đạo hàm là và Giá trị của
bằng
Đáp án đúng: A
Lời giải
GVSB:Trần Hải ; GVPB: Phạm Tính
Câu 10
Cho hàm số f(x)=a x4+b x3+c x2+dx+e ( a≠ 0) Biết rằng hàm số f(x) có đạo hàm là f '(x) và hàm số y=f '(x)
có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 4Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?
A Hàm f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞)
B Trên (−2 ;1) thì hàm số f(x) luôn tăng
C Hàm f(x) giảm trên đoạn [−1;1]
D Hàmf(x) nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 2)
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Câu 12 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi giá trị là
Đáp án đúng: B
Câu 13 Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng Số điểm chung của và là
Đáp án đúng: C
Câu 14
Diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ trên được tính bằng công thức
Trang 5A B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số và có đồ thị như hình vẽ
Diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ trên được tính bằng công thức
Lời giải
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong , và hai dường
Câu 15 Cho hàm số Biết đồ thi hàm số có một điểm cực trị là có hoành độ bằng , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là Gọi là đường thẳng đi qua hai điểm
và Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thi hàm số được tính bởi công thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Biết đồ thi hàm số có một điểm cực trị là có hoành độ bằng , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là Gọi là đường thẳng đi qua hai điểm và Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thi hàm số được tính bởi công thức
Trang 6A B
Lời giải
Ta có:
Đường thẳng có một véc tơ pháp tuyến là
Đường thẳng qua và có một véc tơ pháp tuyến là , nên có phương trình là:
Xét phương trình:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thi hàm số được tính bởi công thức:
Câu 16 Cho hai số phức và Số phức bằng
Đáp án đúng: B
Câu 17 Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: C
Trang 7Câu 18 Biết Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt
Câu 19
Đáp án đúng: A
phương trình nào
Câu 20 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Quay tam giác ABC quanh trục BC ta được
khối tròn xoay có thể tích là:
Đáp án đúng: C
Câu 21 Để tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số khi cho hàm số ta không dùng điều nào sau đây?
A Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu thì có TCN B Bậc tử lớn hơn bậc mẫu thì không có TCN.
C Bậc tử lớn hơn bậc mẫu thì có TCN D Bậc tử bằng bậc mẫu thì có TCN
Đáp án đúng: C
Câu 22
: Biết hàm số y=a x4+b x2+c có đồ thị như hình bên
Trang 8Hãy xác định dấu của các hệ số a, b,c.
A a<0,b>0 ,c<0 B a<0,b>0 ,c>0
C a>0,b>0 ,c<0 D a>0,b<0 ,c<0
Đáp án đúng: B
Câu 23 Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc đồ thị của hàm số đến đường thẳng
bằng
Đáp án đúng: A
Câu 24 Trong tất cả các điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị của hàm số , số điểm có hoành độ lớn hơn tung độ là
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số là
Lời giải
Ta có:
Trang 9Câu 26 Cho số phức thỏa mãn , Tìm giá trị lớn nhất
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi , và lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức , và
các điểm thõa mãn các điều kiện trên là elip có độ dài trục lớn , 2 tiêu điểm là ,
Dễ thấy , , nằm trên đường thẳng
lớn , là điểm đối xứng của qua
Câu 27
Phương trình đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số lần lượt là
Trang 10Đáp án đúng: A
Câu 28 Cho số phức Số phức đối của z có điểm biểu diện hình học là
Đáp án đúng: B
Câu 29 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 30 Số giao điểm của đồ thị của hàm số với trục hoành?
Đáp án đúng: A
Câu 31
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 32 Phép vị tự tâm tỉ số là phép nào trong các phép sau đây?
C Phép quay với góc quay D Phép dời hình.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phép vị tự tâm tỉ số là phép nào trong các phép sau đây?
A Phép dời hình B Phép đồng nhất.
C Phép quay với góc quay D Phép tịnh tiến theo
Lời giải
Trang 11Câu 33 M là điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị (C) của hàm số Có bao nhiêu giá trị để tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng
Đáp án đúng: B
Câu 34 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
A Là đường hyperbol (H2):
B Là hai đường hyperbol (H1): và (H2)
C Là đường tròn tâm O¿;0) bán kính R = 4
D Là đường hyperbol (H1):
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều
A Là hai đường hyperbol (H1): và (H2)
B Là đường hyperbol (H1):
C Là đường hyperbol (H2):
D Là đường tròn tâm O¿;0) bán kính R = 4
Hướng dẫn giải
Gọi là điểm biểu diễn số phức
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân
Đáp án đúng: C