ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Có bao nhiêu số nguyê[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có nghiệm phân biệt?
Đáp án đúng: C
Câu 2 Các số thực x và y thỏa (2x+3y+1)+(-x+2y)i = (3x-2y+2) + (4x-y-3)i là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình có hai nghiệm là , Tổng bằng
Câu 4 Ký hiệu là hai nghiệm thực của phương trình Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: B
Câu 5
Trang 2Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên
D Hàm số nghịch biến trên
Lời giải
Ta thấy đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải khi Chọn A
Phương án B sai vì trên hàm số đồng biến
Phương án C sai vì trên khoảng thì hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên Phương án D sai vì trên khoảng thì hàm số có cực trị nên đạo hàm đổi dấu
Câu 6
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt đường
Đáp án đúng: D
Câu 7 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+ x2+1 tại điểm có hoành độ x=1
A y=− 6 x+3. B y=6x −3. C y=6x. D y=6x+3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có y '=f '(x)=4 x3+2 x ⇒Hệ số góc tiếp tuyến f '(1)=4.13+2.1=6
Phương trình tiếp tuyến y=6(x −1) +3 ⇔ y=6 x− 3
Trang 3Câu 8 Biểu thức √a√a, ( a>0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A a34 B a12 C a32 D a32
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biểu thức √a√a, ( a>0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A a34 B a32 C a12 D a32
Câu 9 Rút gọn biểu thức với ta được
Đáp án đúng: D
Câu 10 Phương trình có nghiệm là
Đáp án đúng: A
Câu 11 Biết , với , là các số thực cho trước Khi đó, tổng bằng
Đáp án đúng: A
Câu 12 Cho phương trình : , khi đó tích các nghiệm của phương trình bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 13 Điều kiện cần và đủ để hàm số y= mx+5
x+1 đồng biến trên từng khoảng xác định là:
A m ≥− 5. B m>5. C m>−5. D m ≥5.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tự làm
Câu 14 Giải phương trình
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 16
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Trang 4Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
bao nhiêu ?
Đáp án đúng: C
Câu 19
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và
Chọn C
Câu 20 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là:
Đáp án đúng: C
Vậy phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt
Trang 5Câu 21 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng là?
Đáp án đúng: C
Ta có:
Lấy đạo hàm hai vế của đẳng thức, ta được
Lần lượt thay và , ta được:
Suy ra, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng là:
Câu 22 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số và
Đáp án đúng: D
Câu 23 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Câu 25
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình|f(x)|=m+2 có 4 nghiệm dương phân biệt
A −1<m<0 B −2<m<0 C −4<m←1 D −2<m←1
Đáp án đúng: D
Trang 6Câu 26 Trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lần 1 - 2020) Rút gọn biểu thức: √81a4b2ta được:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lần 1 - 2020) Rút gọn biểu thức: √81 a4b2ta được:
A 9a2|b| B − 9a2b C 9a2b D Kết quả khác.
Lời giải
Với ∀ a;bta có √81a4b2=9a2|b|.
Câu 27 cho các điểm , và điểm là trung điểm của Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 28 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Lời giải
Do số phức liên hợp của số phức là nên
CHÚ GIẢI PHƯƠNG ÁN NHIỄU:
Phương án A: tìm nhầm phần thực và phần ảo của
Phương án C: nhớ sai khái niệm phần thực, phần ảo
Phương án D: nhớ sai khái niệm phần thực, phần ảo của số phức liên hợp
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm .Hãy tìm tọa độ điểm ?
Trang 7A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho số phức có phần thực và phần ảo là các số dương thỏa mãn Khi
đó môđun của số phức có giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
Khi đó
Câu 32 Cho biểu thức , với Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P=5121
¿¿ B P=554
¿¿ C P=517
¿¿ D .P=5125
¿¿
Đáp án đúng: B
Câu 33
Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng xét dấu ta thấy nên hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 34 Với t thuộc (-1;1) ta có Khi đó giá trị t là:
Trang 8Đáp án đúng: A
Câu 35
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải