ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 010 Câu 1 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 010.
Câu 1
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 2 Cho các số thực thỏa mãn Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: C
thì hàm số luôn đồng biến trên (với là các số thực) Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Câu 4 Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 6 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hai hàm số ( là tham số) và
với mọi giá trị của ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hai hàm số ( là tham số) và
với mọi giá trị của ?
Lời giải
Tác giả: Bàn Thị Thiết; Fb: Bàn Thị Thiết
Phương trình hoành độ giao điểm:
Vậy có 2 điểm thuộc đồ thị hai hàm số ( là tham số) và với mọi giá
hàm của thoả mãn , khi đó bằng
Đáp án đúng: A
Câu 8 Gọi S là tập hợp các số phức thỏa mãn Xét các số phức thỏa mãn
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Trang 3Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 9 Cho phương trình: m 2 x2−5x +6+21− x2=2.26− 5x +m ( 1) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
A m∈( 0;2 )¿1
8; 1256\}. B m∈( 0;2)¿17; 1256\}.
C m∈ ( 0;2)¿16; 1256\} D m∈( 0;2 )¿15; 1256\}
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.d] Cho phương trình: m 2 x2−5x +6+21− x2
phương trình có 4 nghiệm phân biệt
A m∈( 0;2)¿1
8; 1256\} B m∈( 0;2)¿17; 1256\}.
C m∈( 0;2)¿16; 1256\} D m∈( 0;2 )¿15; 1256\}.
Hướng dẫn giải
Viết phương trình lại dưới dạng:
m2 x2
− 5x+6+21− x2
⇔m 2 x2
−5x +6+21− x2
=2x2
−5x +6+1− x2
+m
⇔m2 x2− 5x+6+21 − x2=2x2− 5x+6 2 1− x2+m
Đặt \{u=2 x
2
− 5x+6
mu+v=uv+m⇔(u−1)( v− m)=0 ⇔ [ u=1 v=m ⇔[ 2 x
2−5x +6=0
21− x2
x=3 x=2
21 − x2
=m(∗)
Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân bieeth khác 2 và 3
1− x2=log2m ⇔\{
m>0
x2=1−log2m
Khi đó ĐK là:
Trang 4\{
m>0
1− log2m>0
1− log2m ≠ 0
1− log2m ≠ 9
⇒ \{
m>0 m<2 m≠ 18 m≠ 1
256
⇔m∈(0 ;2)¿1
8; 1256\}
Câu 10 Tìm tham số m để hàm số y=√x−2
√x− m nghịch biến trên khoảng (1;9)?
A m>3 B m ≤− 3 C m ≥3 D m<−3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tham số m để hàm số y=√x−2
√x− m nghịch biến trên khoảng (1;9)?
A m ≥3 B m>3 C m ≤− 3 D m<−3
Lời giải
Đặt t=√x, với x∈(1;9)
Ta có t '= 1
2√x >0,∀ x>0, nên hàm số t=√x đồng biến trên (1;9) ⇒ t ∈(1;3)
Khi đó hàm số đã cho trở thành y=f(t)= t −2 t −m ⇒ f '(t)= − m+2
(t −m)2
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;9)khi và chỉ khi hàm số y=f(t) nghịch biến trên khoảng (1;3)
⇔{−m+2<0
m ∉(1;3)⇔{m>2
[m ≤1 m≥ 3
⇔m ≥3.
Vậy m ≥3
-HẾT -Câu 11 Cho là hai số thực dương khác và là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây SAI?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D2-0.0-1] Cho là hai số thực dương khác và là hai số thực tùy ý Đẳng thức
nào sau đây SAI?
Lời giải
Câu 12
Cho với , khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Trang 5Câu 13
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và
Đáp án đúng: C
Câu 14
Xét hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Mệnh đề nào sau đây là sai.
A Hàm số đạt cực tiểu tại B Hàm số có hai điểm cực trị
C Hàm số đạt cực tiểu tại D Hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Xét hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Mệnh đề nào sau đây là sai.
A Hàm số đạt cực đại tại
B Hàm số đạt cực tiểu tại
C Hàm số đạt cực tiểu tại
D Hàm số có hai điểm cực trị
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Nên đáp án D là sai
Câu 15 Cho số phức thỏa mãn điều kiện và số phức có phần thực bằng phần ảo Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Đáp án đúng: B
Trang 6C D
Đáp án đúng: B
Câu 17
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (GK2 - K12 - SGD Bắc Ninh - Năm 2021 - 2022) Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
Lời giải
Trang 7Câu 18 Cho số phức thỏa mãn Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Vậy số phức có phần thực bằng , phần ảo bằng Suy ra
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
Lời giải
Đặt
Câu 20 Thuật ngữ “bằng nhau” trong định nghĩa: “Nếu hai biểu thức đại số có cùng giá trị với mọi
giá trị của biến số lấy trên những tập hợp hợp số xác định nào đó thì chúng được gọi là
bằng nhau trên những tập hợp số đó”, được hiểu theo cách nào trong các cách sau?
A Chỉ sự đồng nhất của hai biểu thức B Chỉ một sự thay thế.
C Chỉ sự toàn đẳng giữa hai hình D Chỉ sự định nghĩa bằng quy ước.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Trang 8A Hàm số đồng biến trên B Hàm số ĐB trên và NB trên
C Hàm số ĐB trên và NB trên D Hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: D
Câu 23 Tìm tập nghiệm thực của phương trình
Đáp án đúng: C
Câu 24 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 1 có phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 25
.Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
Vậy:
Câu 27
Xác định các hệ số , , để hàm số có đồ thị như hình bên
Trang 9A ; ; B ; ;
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Lời giải
Cách khác : Bấm máy tính
Đáp án đúng: A
Câu 30
Tập xác định của hàm số là
Trang 10A
B
C
D
Đáp án đúng: D
Câu 31 Cho và là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho và là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của bằng
A B C D .
Lời giải
Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 33 Họ các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình:
Trang 11A B C D
Lời giải
Đặt , suy ra bpt (*) trở thành:
Giao với Đk ta được:
Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là
Câu 35 Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 36
Cho hàm số xác định trên và có đồ thị của hàm số như hình bên Tìm giá trị lớn nhất
của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng
Suy ra
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Câu 37 Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
Trang 12A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
A B .C D
Lời giải
Câu 38 Cho số phức Trong mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp có tọa độ là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số phức Do đó số phức được biểu diễn bởi điểm
Đáp án đúng: B
Câu 40 Cho là số thực dương, tùy ý Chọn phát biểu đúng ?
Đáp án đúng: B