fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 3 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (35[.]
Trang 1fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ;1
?
A 2 1
x y x
x y x
2 3
x y x
Câu 2. Xét tính liên tục của hàm số ( ) 1 2 khi 0
x
x =íìïï - x /
= ïïî
= Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số f x( )
liên tục tại- 1.
C Hàm số f x( )
gián đoạn tại x=1.
Câu 3. Tính giới hạn
3 2 1
lim
1
x
x
Câu 4. Tính giới hạn sau: nlim 2 2 1
n n
A
1
Câu 5. Giới hạn 2
2 2 lim
2
x
x x
bằng
A
1
1
Câu 6. Cho
2
2 (1 2 ) ( 3) 3 lim
( )
x m
L
x m
có giới hạn hữu hạn
Câu 7. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x 1?
A ycosx B y x 2 4x 2 C
3 2 1
x y
x
1 1
y x
Câu 8. Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị 4 C Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị C
tại điểm
có hoành độ bằng 2
Câu 9. Cho hàm số yf x
có đạo hàm tại x là 0 f x 0
Khẳng định nào sau đây là sai?
A
0
0 0
0
lim
x x
f x f x
f x
x x
0 lim0
x
f x x f x
f x
x
C 0 lim0 0 0
h
f x h f x
f x
h
0
0
0
lim
x x
f x x f x
f x
x x
Câu 10. Hàm số y u n có đạo hàm là
A y n u n1
B y n u u ' n C y n u u ' n1
D y n1 u n
Trang 2
A y 6x2 6x 5 B y 6x26x 5 C y 6x2 6x 5 D y 6x26x 5.
Câu 12. Cho hàm số
5 2
1 4
x x
f x
x
A f 1 1 B 1 1
8
f
4
f
16
f
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y 1 x35
A y5 1 x34
B y 15x21 x34
C y 3 1 x34
D y 5x21 x34
Câu 14. Cho hàm số
2
2
x x y
x
đạo hàm của hàm số tại x là:1
A y 1 4
B y 1 5
Câu 15. Cho hàm số f x
xác định trên bởi f x x2
Giá trị của y 0
là:
Câu 16. Cho hai hàm số ,u v xác định trên Tính đạo hàm của hàm số u v
A u v u v. . B u v u v. . C u v . D uv
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
2 1
x y x
A 2
2 1
y x
2 1
y x
C 2
2 1
y x
2 1
y x
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x x 3
A y cos 3x3x 2 B y 3cos 3x x 2 C y 3cos3x3x 2 D y cos3x x 2
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số y2 cos 2x1
A y'4sin 2x B y'4sinx C y'2sin 2x 1 D y' 2sin 2 x 1
Câu 20. Đạo hàm của hàm số y sin 2 2x
A 2sin 2 x B
cos 2
2 x
C. 2sin 2 x D
cos 2
2 x
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
3
4
là
C y 8cosx3sin 4x.D y 4cos 2x3sin 4x
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ysin 2 cos3x x là
A y sin 2 cos3x x2cos 2 cos3x x3sin 2 sin 3x x
Trang 3B y sin 2 cos3x x2 cos 2 cos3x x 3sin 2 sin 3x x.
C y sin 2 cos3x xcos 2 cos3x x sin 2 sin 3x x
D y sin 2 cos3x xcos 2 cos3x xsin 2 sin 3x x
Câu 23. Hàm số ysinx có đạo hàm là
A y cotx B
1 cos
y
x
Câu 24. Cho hàm số ysin 2 cosx x Tính
(4)
6
y
có kết quả là:
A
4
3
4
3
C
4
3
D
4
3
Câu 25. Hàm số ysin2x có đạo hàm cấp hai bằng?
A y 2sin 2x B y 2cos 2x C y sin 2x D y cos 2x
Câu 26. Cho hình hộp ABCD A B C D. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bên dưới..
A BD B D
BD BA BC AA
C Ba vec tơ , ' ', '
AD A C A B đồng phẳng D AD C B
Câu 27. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì song song nhau.
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
D Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
Câu 28. Cho tứ diện ABCD có AC a , BD 3 a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC
Biết AC vuông góc với BD Tính MN
A
10 2
a
MN
6 3
a
MN
2
a
MN
D
3
a
MN
Câu 29. Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng với chiều cao và bằng a Tính góc tạo bởi
cạnh bên và mặt đáy
A 90 B 45 C 60 D 30
Câu 30. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng P
Biết a P Mệnh đề nào sau đây SAI?
A b a thì b P B b a thì b P
C b P thì b a D b P thì ba
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A AH SCD B BDSAC C AK SCD D BCSAC
Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Khẳng định nào sau đây đúng?
A SBC SAB
B SAC SBC
C ABC SBC
D SAC SAB
Trang 4
Câu 33. Cho tứ diện ABCD có 3 đường thẳng AB BC CD đôi một vuông góc Góc giữa hai mặt phẳng, ,
(ACD và () BCD là góc nào sau đây?)
C Góc AIB I là trung điểm , CD D Góc DAB.
Câu 34. Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a Khoảng cách từ đỉnh S đến
mặt phẳng ABC
là:
A
3
2a. B a C a 2 D a 3.
Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A d AB CC( , ) a B d A D BC( , ) a 2.C d A C BD( , )a D
2 ( , DD )
2
a
d A C
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1. Tính limx
x
®
+ - 3
-0
Câu 2. Tính
2 1
lim
x
Câu 3. Gọi M là điểm tùy ý nằm trên đồ thị hàm số 4 3
x
x
Tiếp tuyến tại M của đồ thị C
cắt hai đường tiệm cận của C
tạo thành một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác cân, ABAC2a, BAC 1200;
2
CC a Gọi I là trung điểm CC Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng AB I và ABC.
BẢNG ĐÁP ÁN
16B 17C 18C 19A 20A 21A 22B 23C 24A 25B 26D 27D 28A 29C 30A 31C 32D 33A 34B 35B
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ;1?
A 2 1
x y x
x y x
2 3
x y x
Lời giải
Trang 5Chọn C
Ta có
x y x
có tập xác định là D \{ 1} nên không liên tục trên ;1
Hàm số y x có tập xác định là 1 D 1; nên không liên tục trên ;1
x y x
có tập xác định là D nên liên tục trên ;1 Hàm số
2 3
x y x
có tập xác định là D \{ 3} nên không liên tục trên ;1
Câu 2. Xét tính liên tục của hàm số ( ) 1 2 khi 0
x
x =íìïï - x /
= ïïî
= Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số f x( ) liên tục tại x=0. B.Hàm số f x( ) liên tục tại- 1.
C.Hàm số f x( )
gián đoạn tại x=1.
Lời giải Chọn B
* Trên khoảng (- ¥ ;0) và (0;+¥ ) hàm số f x( )= -1 2x là hàm số cơ bản nên liên tục tại mọi
điểm
Từ đó suy ra đáp án B đúng; đáp án D sai
*Tại điểm x=0
lim lim 1 2 1 2 0
nên hàm số f x( )
gián đoạn tại điểm x=0.
Từ đó suy ra đáp án A và C sai
Câu 3. Tính giới hạn
3 2 1
lim
1
x
x
Lời giải Chọn B
Ta có:
3 2 1
lim
1
x
x
3 2
4 2 2
Câu 4. Tính giới hạn sau: nlim 2 2 1
n n
A
1
Lời giải Chọn D
2
2
1
1
n
n
Câu 5. Giới hạn 2
2 2 lim
2
x
x x
bằng
A
1
1
Lời giải Chọn B
Trang 6Ta có: 2
2 2 lim
2
x
x x
2 lim
x
x
lim
4
2 2
Câu 6. Cho
2
2 (1 2 ) ( 3) 3 lim
( )
x m
L
x m
có giới hạn hữu hạn
Lời giải Chọn A
Ta có
L
Để L có giới hạn hữu hạn thì mphải là nghiệm của phương trình 2x2 x 3 0
2
1
2
m
m
và m m1
Câu 7. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x 1?
A ycosx B y x 2 4x 2 C
3 2 1
x y
x
1 1
y x
Lời giải Chọn C
Hàm số ycosx là hàm lượng giác nên liên tục trên tập xác định
Hàm số y x 2 4x là hàm đa thức nên liên tục trên 2
Hàm số
3 2 1
x y
x
có tập xác định D \ 1
nên gián đoạn tại x 1
1 1
y x
là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục trên tập xác định của nó là
Câu 8. Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị 4 C Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm
có hoành độ bằng 2
Lời giải Chọn A
Ta có: y 3x2 3; y 2 3 2 2 3 9
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị C
tại điểm có hoành độ bằng 2 là 9
Câu 9. Cho hàm số yf x
có đạo hàm tại x là 0 f x 0
Khẳng định nào sau đây là sai?
A
0
0 0
0
lim
x x
f x f x
f x
x x
x
f x x f x
f x
x
C 0 0
0 lim0
h
f x h f x
f x
h
0
0
0
lim
x x
f x x f x
f x
x x
Lời giải Chọn D
A Đúng theo định nghĩa
B Đúng vì x x x x0, x0 x 0
C Đúng Đặt h x x x0 x h x h 0; 0 khi x x0
D Sai
Câu 10. Hàm số y u n có đạo hàm là
Trang 7A y n u n1 B y n u u ' n C y n u u ' n1 D y n1 u n.
Lời giải Chọn C
Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số y2x3 3x25x :1
A y 6x2 6x 5 B y 6x26x 5 C y 6x2 6x 5 D y 6x26x 5
Lời giải Chọn A
Ta có: y 2x3 3x25x1 2x3 3x25x 16x2 6x5
Câu 12. Cho hàm số
5 2
1 4
x x
f x
x
:
A f 1 1 B 1 1
8
f
4
f
16
f
Lời giải Chọn B
Ta có:
5 2
1
x
f
8
4 1 1 2 4 1 2
x
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y 1 x35
A y5 1 x34
B y 15x21 x34
C y 3 1 x34
D y 5x21 x34
Lời giải Chọn B
Ta có: y5 1 x3 4 1 x3 15x21 x34
Câu 14. Cho hàm số
2
2
x x y
x
đạo hàm của hàm số tại x là:1
A y 1 4
B y 1 5
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
y
Câu 15. Cho hàm số f x
xác định trên bởi f x x2
Giá trị của y 0
là:
Trang 8Lời giải Chọn D
Ta có:
f x
x
x
f x
Không xác định tại x 0
0
f
Không có đạo hàm tại x 0
Câu 16. Cho hai hàm số ,u v xác định trên Tính đạo hàm của hàm số u v
A u v u v. . B u v u v. . C u v . D uv
Lời giải Chọn B
Ta có uv u v u v
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
2 1
x y x
A 2
2 1
y x
2 1
y x
C 2
2 1
y x
2 1
y x
Lời giải Chọn C
2
x
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x x 3
A y cos 3x3x 2 B y 3cos 3x x 2 C y 3cos3x3x 2 D y cos3x x 2
Lời giải Chọn C
Ta có: y sin 3x x 3cos3 3x x3x2 3cos 3x3x2
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số y2 cos 2x1
A.y'4sin 2x B y'4sinx C y'2sin 2x 1 D y' 2sin 2 x 1
Lời giải Chọn A
Ta có: y'2cos 2x1 ' 2sin 2 2 'x x 4sin 2 x
Câu 20. Đạo hàm của hàm số y sin 2 2x
A 2sin 2 x B
cos 2
2 x
C 2sin 2 x D
cos 2
2 x
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 cos 2 2sin 2
2
y x x
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
3
4
là
Trang 9C y 8cosx3sin 4x.D y 4cos 2x3sin 4x.
Lời giải Chọn A
y x x x x x x
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ysin 2 cos3x x là
A y sin 2 cos3x x2cos 2 cos3x x3sin 2 sin 3x x
B y sin 2 cos3x x2 cos 2 cos3x x 3sin 2 sin 3x x
C y sin 2 cos3x xcos 2 cos3x x sin 2 sin 3x x
D y sin 2 cos3x xcos 2 cos3x xsin 2 sin 3x x
Lời giải Chọn B
Ta có y sin 2 cos3x x2cos 2 cos3x x 3sin 2 sin 3x x
Câu 23. Hàm số ysinx có đạo hàm là
A y cotx B
1 cos
y
x
Lời giải Chọn C
Ta có công thức sinx cosx
Câu 24. Cho hàm số ysin 2 cosx x Tính
(4)
6
y
có kết quả là:
A
4
3
4
3
C
4
3
D
4
3
Lời giải Chọn A
2
Suy ra:
(4)
1
2 1
2 1
2 1
2
Trang 10Vậy
3
y
Câu 25. Hàm số ysin2x có đạo hàm cấp hai bằng?
A y 2sin 2x B y 2cos 2x C y sin 2x D y cos 2x
Lời giải Chọn B
Ta có y 2sin cosx xsin 2x
2cos 2
y x
Câu 26. Cho hình hộp ABCD A B C D. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bên dưới..
A BD B D
BD BA BC AA
C Ba vec tơ , ' ', '
AD A C A B đồng phẳng D AD C B
Lời giải Chọn D
A Đúng Do BDD B là hình bình hành
B Đúng Do '
AA BB nên ' ' '
BD BA BC AA BA BC BB quy tắc hình hộp.
C Đúng Do ' ' ; ' '
A C AC A B D C nên ba vec tơ , ' ', '
AD A C A B
D sai do (quan sát hình vẽ) AD và C B
ngược hướng nhau nên không thể bằng nhau
Câu 27. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì song song nhau.
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
D Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
Lời giải
Chọn D
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song nếu hai
đường thẳng này đồng phẳng Trong trường hợp không đồng phẳng chúng có thể chéo nhau
trong không gian.
Các đáp án khác đều đúng hiển nhiên
Câu 28. Cho tứ diện ABCD có AC a , BD 3 a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC
Biết AC vuông góc với BD Tính MN
A
10 2
a
MN
6 3
a
MN
2
a
MN
D
3
a
MN
Lời giải
Chọn A
Trang 11+) Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB và CD.
//
EN AC
NF BD
Mà:
1 2 1 2
Từ (1), (2) MENF là hình chữ nhật
+) Từ đó ta có:
MN NE NF
Câu 29. Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng với chiều cao và bằng a Tính góc tạo bởi
cạnh bên và mặt đáy
A 90 B 45 C 60 D 30
Lời giải
Chọn C
Gọi O là tâm của tam giác đều ABC, hình chóp đã cho là chóp tam giác đều nên ta có:
;
SA SB SC SO ABC
nên OC là hình chiếu của SC lên ABC, do đó
SC ABC; SCO
Ta có:
2 3 3
3 2 3
SO AB BC CA a OC
Xét tam giác SOC vuông tại O, ta có:
3 3
Câu 30. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng P
Biết a P Mệnh đề nào sau đây SAI?
A.b a thì b P B b a thì b P
C b P
thì b a D b P thì ba
Lời giải Chọn A
Trang 12Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A.AH SCD
Lời giải Chọn C
Ta có
CD SA
CD AD
SA AD A
SA AD SAD
Suy ra:
AK SD
AK CD
AK SCD
CD SD D
CD SD SCD
Câu 32. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Khẳng định nào sau đây đúng?
A SBC SAB B SAC SBC C ABC SBC D SAC SAB
Lời giải Chọn D
Ta có:
SA ABC
AC SA
AC ABC
Mà AC AB (do ABC là tam giác vuông tại A ).
Trang 13B
C I H
S
AC SAB
SAC SAB
AC SAC
Câu 33. Cho tứ diện ABCD có 3 đường thẳng AB BC CD đôi một vuông góc Góc giữa hai mặt phẳng, ,
(ACD và () BCD là góc nào sau đây?)
C Góc AIB I là trung điểm , CD D Góc DAB.
Lời giải Chọn A
Ta có: ABBC AB CD, AB(BCD) ACCD
(ACD) ( BCD)CD
góc ACB là góc giữa hai mặt phẳng ( ACD và () BCD )
Câu 34. Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a Khoảng cách từ đỉnh S đến
mặt phẳng ABC là:
A.
3
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm BC , H là hình chiếu của S trên ABC
H thuộc AI , H là trọng tâm tam giác ABC
và tam giác SHA vuông tại H
Ta có:
3
AI BC a
;
AH AI a a
Giả thiết cho SA2a
Hay khoảng cách từ S tới ABC
là a
Câu 35. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Mệnh đề nào dưới đây là sai?