1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 11 đề số 11

16 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập đề thi học kỳ 2 lớp 11 - Đề số 11
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 553,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Tính giới hạn

2

1

lim

1

x

L

x

 

A 3

2

2

L  

Câu 2 Giới hạn nào sau đây bằng 0 ?

A

2

2

1 5 lim

n n

2

3

lim

7

 

C

3 2

3 lim n n

n

lim n   n 1 n

Câu 3 Cho các mệnh đề:

I)          

x x f x g x x x f x x x g x

II)

0 0

lim

x x x x

III) lim

x c c

  ( c là hằng số)

IV) lim k 0

x

c x

  ( c là hằng số)

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Câu 4 Giá trị 3

1 2 lim

3

x

x x

 

 bằng

A 1

1 4

2

Câu 5 Cho hàm số  

2 1 khi 1 1

2 khi 1

x

x

 

 

Tìm m để hàm số liên tục trên

A m4 B m 4 C m1 D m2

Câu 6 Biết limu  n 5; limv na; limu n3v n2019 Khi đó a bằng

A 2024

2018

2014

3 . D 671

Câu 7 Biết 1 31

lim 3

n n

a b

 ( ,a b là hai số tự nhiên và a

b tối giản) Giá trị của a b bằng

Câu 8 Gọi s t ,   v t ,   a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi

đều theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?

A s t v t  B as t  C v t  s t 

a

D av t 

Câu 9 Gọi x là số gia của x tại

6

, khi đó công thức tính đạo hàm hàm số ysin x tại

6

x

 bằng

định nghĩa là:

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A

0

' lim cos

x

0

' lim sin

x

C

0

' lim cos

x

0

' lim sin

x

Câu 10 Đạo hàm của hàm số f x  x2  làx 3

A  

2

2 3

 

. B   22 1

x

f x

 

 

C  

2

2 1 3

x

f x

 

  D  

2

2

3

 

 

Câu 11 Đạo hàm của hàm số   2 1

2

x

f x

x

 là

A  

 2

5 2

x

 2

3 2

x

 2

5 2

x

. D  

 2

3 2

x

Câu 12 Đạo hàm của hàm số y 3x2 x 2

A

2

6 1

x y

 

 

B

2

3 1

x y

 

 

C

2

3 1

x y

 

 

. D

2

6 1

x y

 

 

Câu 13 Đạo hàm của hàm số

1 1

y x

là:

A

8 1

x y

x

  

B

8 1

x y

x

  

C

4 1

x y

x

 

D

8 1

x y

x

 

Câu 14 Đạo hàm của hàm số 2 1

3

x y x

A

 2

5 3

y

x

 

 2

7 3

y x

 

C

 2

4 5 3

x y

x

 

 2

7 3

y x

  

Câu 15 Cho hàm số   2 1

2 5

 

f x

x x Giá trị của f 1 bằng

A 1

16

Câu 16 Tìm đạo hàm của hàm số   3 1

x

   trên khoảng 0;  

A   2

2

6

x x

2

3

x x

C   2

2

6

x x

2

6

x x

Câu 17 Cho hàm số f x  1

x Đạo hàm của f tại x 2 là

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

A 1

1 2

1 2

Câu 18 Cho hàm số 12

3cos 3

y

x

 Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A y3 tan 3yx B y 6 cos 3y x C y 6 cot 3y x D y 6 tan 3y x

Câu 19 Cho hàm số ysin2x Phương trình y  có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0 3 ;

2

?

Câu 20 Trong các hàm số sau, hàm số có đạo hàm

2

sin 2 2 '

2sin

y

x

sin

y

x

B yx.cotx C yx.tanx D

sin

x y x

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x

A y 3cos x B y 3cos 3 x C y cos 3 x D y 3sin 3 x

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số   tan 2

3

f x  x  

  tại điểm x 0.

A f    0   3. B f  0 4 C f  0  3 D f    0  3.

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx

A y cosxsinx B y  sinxcosx. C y  cosxsinx. D y cosxsinx

Câu 24 Cho f x   x25

Tính f  3

Câu 25 Cho hàm số   2 1

1

x

y f x

x

 Phương trình f' xf'' x  có nghiệm là:0

2

2

x 

Câu 26 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tích vô hướng  AB CD

bằng:

2

2

a

2

2

a

Câu 27 Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB

DH

A 0

120 D 60 0

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SASB và CACB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo

nhau SC và AB

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD ABCD , là hình thang vuông tại A

B ADa ABBCa SAABCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A CDSBCB BC SABC CDSACD ABSAD

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác A B C   vuông tại B (tham khảo

hình vẽ) Hỏi đường thẳng B C  vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A BB A   B AA C   C ABC D ACC

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh aAA   a 3 Góc

giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng ABC bằng

Câu 32 Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN 4a SM vuông góc với mặt phẳng đáy,

2

SMa, với 0   Tính góc giữa hai mặt phẳng aSNP và  MNP

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng SBC và  ABC

là góc nào dưới đây ?

A SBA. B ASB. C SCA. D ACB

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, SAa Gọi M là trung điểm của CD Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SAB  nhận giá trị nào sau đây?

A 2

2

a

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a SA; a SA; ABCD Khoảng cách

giữa hai đường thẳng chéo nhau SC BD bằng:;

A 6

6

a

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tính giá trị của

2 0

lim

1 1

x

x

 

Câu 2 Cho hàm số f x( )sin 3xcot 2x Tính f( )x

Câu 3 Cho hàm số 2

2

x y

x có đồ thị  C Viết phương trình các tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến đi qua

điểm M6; 5

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 , a SA , a SBa 3 và mặt phẳng

SAB vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC , Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM DN ,

BẢNG ĐÁP ÁN

16C 17B 18D 19A 20B 21B 22B 23A 24B 25A 26A 27B 28D 29A 30A 31C 32D 33A 34B 35A

a

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Tính giới hạn

2

1

lim

1

x

L

x

 

A 3

2

2

L  

Lời giải Chọn B

2

1 2 1

 

Câu 2 Giới hạn nào sau đây bằng 0 ?

A

2 2

1 5 lim

n n

2 3

lim

7

 

C

3

2

3 lim n n

n

lim n   n 1 n

`Lời giải Chọn B

+)

2

2

1 5

1

1 5

2 1

n n

 

 

+)

3

2

7

n

 

 

+)

3 2

3 3

1

n

n

2

2

1 1

2

Câu 3 Cho các mệnh đề:

I)          

x x f x g x x x f x x x g x

II)

0 0

lim

x x x x

III) lim

  ( c là hằng số)

IV) lim k 0

x

c x

  ( c là hằng số)

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Lời giải Chọn A

Mệnh đề I SAI vì cần thêm điều kiện các giới hạn    

lim ; lim

x x f x x x g x

  phải có kết quả hữu hạn

Mệnh đề IV sai vì cần thêm điều kiện k là số nguyên dương

Mệnh đề II, III là các mệnh đề đúng

Câu 4 Giá trị

3

1 2 lim

3

x

x x

 

 bằng

A 1

1 4

2

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn A

Ta có

lim

4

1 2

xx

 

Câu 5 Cho hàm số  

2 1 khi 1 1

2 khi 1

x

x

 

 

Tìm m để hàm số liên tục trên

A m4 B m 4 C m1 D m2

Lời giải

TXĐ: D  

Hàm số liên tục trên ;1  1; 

1 2

1

1

x

x

 1 2

fm

Để hàm số liên tục trên  thì    

1

Vậy với m4 thì hàm số đã cho liên tục trên 

Câu 6 Biết limu  n 5; limv na; limu n3v n2019 Khi đó a bằng

A 2024

2018

2014

3 . D 671

Lời giải

Ta có: limu n3v nlimu n3limv n 5 3a

Mà limu n3v n2019 nên 5 3 2019 2014

3

Câu 7 Biết 1 31

lim

3

n n

a b

 ( ,a b là hai số tự nhiên và a

b tối giản) Giá trị của a b bằng

Lời giải

Ta có: 1

1 1

n

n n

 

 

3

n

 

 

 

)

3 3

a a

a b b

b

Câu 8 Gọi s t ,   v t ,   a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi đều

theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?

A s t v t  B as t  C v t  s t 

a

D av t 

Lời giải Chọn D

Xét ý nghĩa cơ học của đạo hàm, ta có các mối quan hệ sau:

   ;  

v ts tav t

Câu 9 Gọi x là số gia của x tại

6

, khi đó công thức tính đạo hàm hàm số ysin x tại

6

x

 bằng định nghĩa là:

A

0

' lim cos

x

0

' lim sin

x

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

C

0

' lim cos

x

0

' lim sin

x

Lời giải

               

2

x

0

sin 2

2

x

x x

  

 

 

y

x

Câu 10 Đạo hàm của hàm số   2

3

f xx   làx

A  

2

2 3

 

. B   22 1

x

f x

 

 

C   22 1

3

x

f x

 

  D  

2

2

3

 

 

Lời giải

Ta có    2 

f x

Câu 11 Đạo hàm của hàm số   2 1

2

x

f x

x

 là

A  

 2

5 2

x

 2

3 2

x

 2

5 2

x

 . D  

 2

3 2

x

Lời giải

 2  2

2.2 1 1 5

f x

 

Câu 12 Đạo hàm của hàm số 2

yx  x

A

2

6 1

x y

 

 

B

2

3 1

x y

 

 

C

2

3 1

x y

 

 

. D

2

6 1

x y

 

 

Lời giải

2

 

6 1

x

 

Câu 13 Đạo hàm của hàm số

1 1

y x

là:

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A

8 1

x y

x

  

B

8 1

x y

x

  

C

4 1

x y

x

 

D

8 1

x y

x

 

Lời giải

Ta có

1 1

y x

 

4 2

2 4 2

1

1

x x

 

3

8 2

1

x

 

3 2 8 2

1

x

 

8 1

x x

 

Câu 14 Đạo hàm của hàm số 2 1

3

x y x

A

 2

5 3

y

x

 

 2

7 3

y x

 

C

 2

4 5 3

x y

x

 

 2

7 3

y x

  

Lời giải

2 1 3

x y

x

   

 2

2 1 3 2 1 3

3

x

 2

2 3 2 1 1

3

x

3

x

 2

7 3

x

Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh:

2.3 1 1

x y

Câu 15 Cho hàm số   2 1

2 5

 

f x

x x Giá trị của f 1 bằng

A 1

16

Lời giải

Ta có  

2 2

1 0

2 5

 

x

Câu 16 Tìm đạo hàm của hàm số   3 1

x

   trên khoảng 0;  

A   2

2

6

x x

2

3

x x

C   2

2

6

x x

2

6

x x

Lời giải

Trên khoảng 0;  ta có: 

x

  

 

2

2

6x

x x

Câu 17 Cho hàm số f x  1

x Đạo hàm của f tại x 2 là

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

A 1

1 2

1 2

Lời giải

2 2

      

x

Câu 18 Cho hàm số 12

3cos 3

y

x

 Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A y3 tan 3yx B y 6 cos 3y x C y 6 cot 3y x D y 6 tan 3y x

Lời giải

Với 12

3cos 3

y

x

2 2

3cos 3 3.2 cos 3 3sin 3

'

y

Suy ra 12 6 tan 3 6 tan 3

3cos 3

x

Câu 19 Cho hàm số ysin2x Phương trình y  có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0 3 ;

2

Lời giải

Ta có: y 2 sin cosx xsin 2x

Suy ra: y 0sin 2x02xk  

2

x kk

   

2

  

  nên

3

      

Và k   nên k     3; 2; 1; 0;1; 2

Vậy có 6 nghiệm thỏa yêu cầu bài toán

Câu 20 Trong các hàm số sau, hàm số có đạo hàm

2

sin 2 2 '

2sin

y

x

sin

y

x

B.yx.cotx C.yx.tanx D.

sin

x y x

Lời giải

Vì '  cot '  '.cot cot ' cos 12 sin os2 sin 2 2 2

nên chọn đáp án B.

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x

A y 3cos x B y 3cos 3 x C y cos 3 x D y 3sin 3 x

Lời giải

Ta có y  3x .cos 3 x 3.cos 3x

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số   tan 2

3

f x  x  

tại điểm x  0

A f    0   3. B f  0 4 C f  0  3 D f    0  3.

Lời giải

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có :  

2

3

x

Suy ra  

2

1

4

2 cos 0

3

f x

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx

A y cosxsinx B y  sinxcosx. C y  cosxsinx. D y cosxsinx

Lời giải

ysinxcosxycosxsinx

Câu 24 Cho f x   x25

Tính f  3

Lời giải

Ta có:    5  4

fx  x  x

f x fx  x  x

Vậy f  3 20 3 2  320 Chọn B

Câu 25 Cho hàm số   2 1

1

x

y f x

x

 Phương trình f ' xf '' x  có nghiệm là:0

2

2

x 

Lời giải

Tập xác định D  \ 1 

Có  

Vậy    

 2  3

1

x

Câu 26 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tích vô hướng  AB CD

bằng:

2

2

a

2

2

a

Lời giải Chọn A

AB CDCB CA CD CB CD CA CD

         2 2

Câu 27 Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB

DH

B

C

D A

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

A 0

120 D 60 0

Lời giải

Ta có hình vẽ sau:

DH/ /AE (vì ADHE là hình vuông) nên      0

hình vuông)

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SASB và CACB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo

nhau SC và AB

A. 30 0 B. 45 0 C. 60 0 D 90 0

Lời giải

Ta có hình vẽ sau:

Xét SC AB   CS CB  . CACS CA CS CB    

0

Vậy SCAB

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD ABCD , là hình thang vuông tại A

B ADa ABBCa SAABCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A CDSBCB BC SABC CDSACD ABSAD

Lời giải

C D

F

E

C

B A

S

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có

+ BC AB BCSAB

Do đó phương án B đúng

+ AB AD ABSAD

Do đó phương án D đúng

+ Gọi F là trung điểm AD thì từ giả thiết suy ra tứ giác ABCF là hình vuông và CDAC

Suy ra CD AC CDSAC

Dó đó phương án C đúng

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác A B C   vuông tại B (tham khảo

hình vẽ) Hỏi đường thẳng B C  vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?

A BB A   B AA C   C ABC D ACC

Lời giải

Ta có B C B A B CBB A

   

  

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh aAA   a 3 Góc

giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng ABC bằng

Lời giải

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

ABC A B C    là hình lăng trụ đứng nên hình chiếu của A trên mặt phẳng ABC là A Lại có: A B ABCB nên góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng ABC là  A BA

Ta có: tan  AA 3  60

AB

       Vậy  A B ABC  ,     60 

Câu 32 Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN 4a SM vuông góc với mặt phẳng đáy,

2

SMa, với 0   Tính góc giữa hai mặt phẳng aSNP và  MNP

Lời giải

Gọi I là trung điểm NP Ta có: NP SI



 

Góc giữa hai mặt phẳng SNP và MNP là góc SIM

Với

2

4 3

2

a







 tanSIM SM

MI

a a

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng SBC và  ABC

là góc nào dưới đây ?

A SBA. B ASB. C SCA. D ACB

Lời giải

C B

A

C' B'

A'

I

N S

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:37

w