1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 GT12 c2 b6 BPT MU 2022

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét bất phương trình mu cơ bản có dạng.. Nếu thì bất phương trình tương đương với... Lời giải Chọn D PP nhanh trắc nghiệm... Bất phương trình trở thành.. Bất phương trình trở

Trang 1

① Khi giải bất phương trình mu, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ.

☞ Không đổi dấu của BPT khi a>0

☞ Nhớ đổi dấu của BPT khi 0<a<1

Tương tự cho các dạng BPT mũ chứa dấu còn lại.

② Trong trường hợp cơ sốcó chứa ẩn số thì:

③ Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:

Đưa về cùng cơ số.

Đặt ẩn phụ.

Sử dụng tính đơn điệu:

đồng biến trênthì:

nghịch biến trênthì:

Trang 2

WORD XINH

 _Bài tập minh họa:

Phân dạng toán cơ bản:

Phân dạng toán cơ

bản:

-Phương pháp:

① Xét bất phương trình mu cơ bản có dạng

Nếu , tập nghiệm của bất phương trình là , vì

Nếu thì bất phương trình tương đương với

Trang 3

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình

142

22

S = - ¥æççç ö÷÷÷÷

çè ø Ⓓ.S =éê1;+¥ )

Lời giải Chọn D

PP nhanh trắc nghiệm

Trang 4

Ta có: 3x 35  x 5.

Tập nghiệm của bất phương trình là: 5;

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 32x1 33xlà

A

23

x

23

x

23

x 

32

Trang 5

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình

122

Ta có :

122

2 1

3 x 27 32 1x 332x 1 3 x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S2; .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2

 là

Lời giải Chọn B

ĐKXĐ: x 0

BPT 2 x  2 x   1 x 1, kết hợp điều kiện ta được tập nghiệm của BPT là 0; 1 

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 3x2243là

  B 3; . C 13; D 2;.

Lời giải Chọn D

Ta có: 32x1272x   1 3 x 2.

2;

Trang 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 6;.

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 33x 3 x 2.

Trang 7

Vậy tập nghiệm bất phương trình là 3; 2.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 32 1x 27 là:

A

1

;3

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S2; .

Câu 20: Tập nghiệm S của phương trình

Trang 8

log 32

x

51

Trang 9

tập hợp các nghiệm nguyên của bất phương trình nên S  5 .

Vậy có 1 phần tử

Câu 26: Bất phương trình 3x 81 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Trang 10

WORD XINH

Câu 28: Nghiệm của bất phương trình 32x133xlà

A

32

x

23

x 

23

x

23

Vậy tập nghiệm của bpt là S   ;5.

Câu 30: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 32x1 243.

A S2; . B S   ;2. C S  ;3. D S 3;.

Lời giải

Chọn D

Cơ số 3 1 nên bất phương trình 2x 1 log 2433 2x 1 5  x 3

Câu 31: Bất phương trình 3x1 x2 3x 4 0có bao nhiêu nghiệm nguyên nhỏ hơn 6

Trang 11

;12

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:   ; 1 3;.

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình

x x

x x

Trang 12

x x

x x

1

11

1

11

x

  

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

1

;2

Trang 13

Câu 2: Bất phương trình

2 2

1 2

Tập nghiệm của bất phương trình là 1;3.

Khi đó a 1và b3.

Vậy: b a 4.

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x2x1

A S   ;1. B S  0;1 . C S   ; . D S  1;  .

Lời giải Chọn A

Trang 14

WORD XINH

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S  ;6 .

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2100x 4200 là

A  ;4. B 4;  . C 2; . D 4;  .

Lời giải Chọn B

Câu 9: Nghiệm của bất phương trình

x

B

23

x

23

x

D

23

x

Lời giải

Trang 15

x x

Vì x nguyên và thuộc đoạn 2020; 2020 nên x  2020; 2019; ; 1;0   .

Vậy có tất cả 2021 giá trị thỏa mãn

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 5x2x25 là:

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   1; 2.

Câu 13: Xác định tập nghiệm S của bất phương trình

2 31

33

Trang 16

WORD XINH

Ta có

2 3

3 2 11

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   ;1.

Câu 14: Gọi S là tập hợp các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3 10

21

33

33

x x x

x

23

x

23

x

23

x

Lời giải Chọn A

Trang 17

Câu 17: Phương trình

có hai nghiệm x , 1 x và 2 x1  Vậy x2 2 S  2

Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình

5

25

x x

Trang 18

Mà x¢nên x1; 2;3 .Vậy có 3 giá trị nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x8 là

Suy ra bất phương trình đã cho có 11 nghiệm nguyên.

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình

2

1

33

2 0

x x

x x x

  

12;

 

Lời giải Chọn D

x

 

Trang 19

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình

2 4

1

82

Câu 26: Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình

1 2 15

Câu 27: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3  1

Trang 20

WORD XINH

 _Bài tập minh họa:

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 9x4.3x  3 0

S 0;1 . S  1;3 . S   ;1. S  0;1 .

Lời giải Chọn D

. Bất phương trình có dạng :

Đặt , t > 0 Bất phương trình trở thành Giải bất phương trình tìm t suy ra x.

. Bất phương trình có dạng :

Chia hai vế của phương trình cho , bất phương trình trở thành:

Đặt , t > 0 Bất phương trình trở thành Giải bất phương trình tìm t suy ra x.

Bất phương trình có dạng : , trong đó

Đặt , t > 0 Khi đó bất phương trình trở thành Giải bất phương trình tìm t suy ra x.

Trang 21

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình: (3x+2 4)( x+ 1- 82x+ 1)£ 0

1

;4

22

ê³ê

Giao với Đk t>0ta được:

22

t³

Û1

T é ö÷ê

Trang 22

3.9x10.3x  3 0 3 3x 10.3x  (1)3 0 .

Đặt t 3xvới x¡ thì t0.

Khi đó bất phương trình (1)trở thành

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 9x3x1 2 0 là

A 0;log 32  B 0;log 23  C ;1. D 1;log 23 

Trang 23

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S0;log 23 .

Câu 3: Bất phương trình 22x18.2x32 0 có tập nghiệm là

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0có dạng S= ; a b trong đó a , b là

các số nguyên Giá trị của biểu thức 5b2abằng

a b

Trang 24

WORD XINH

1 1

x x

t t

0 3 3

3 3

x x

x x

 

   .

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là   ; 1 log 2;3 .

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x9.3x 10là

Trang 25

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S    ; 1.

Câu 11: Cho ,x y thỏa mãn 0 log6xlog9 ylog 24 x2y Tính x y.

A

3 12

Đặt log6 xlog9 ylog 24 x2y t, suy ra x , 6t y và 2 2 49t xyt

Có phương trình:

t

x y

Trang 26

f x   x   

.Và: g x  5 ln 5 4 ln 5x  5x4 ln 5 .

Do đó: f x  g x  52x 1.ln 55x4 ln 5 52x 1 5x 4 5.52x  5x 4 0

 

455

 _Bài tập minh họa:

Câu 1: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4xm.2x1 3 2m0có

Khai thác điều kiện bài toán

Xử lý bài toán và chọn giá trị m thỏa ĐK bài toán

Trang 27

t t

Bảng biến thiên

Vậy để bất phương trình có nghiệm thực thì m 1

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

9x 1 3m 3x 2 6m0 có tập nghiệm là ¡

A

13

m

B Không có giá trị mthoả mãn yêu cầu đề bài

C m2.

D

13

Trang 28

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên có m 0

 _Bài tập rèn luyện:

Câu 1: Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4sin2x5cos2xm.7cos2x

a m b

  với a , b là các số nguyên dương và

a

b tối giản Tổng S a b là

A S  9 B S  11 C S 13 D S  15

Trang 30

WORD XINH

Khi đó bất phương trình trở thành t21009mt 3 1009m0

2 31009

1

t m t

Câu 4: Cho bất phương trình 25x15x2.9xm.3 5xx3x (mlà tham số thực) Tập hợp tất

cả các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn

 0 ;1 là

A

112

m

113

m

113

m

112

Trang 31

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình

x x m x

Do m nguyên dương nên m thỏa mãn (*).1

Câu 6: Cho bất phương trình m.3x 13m2 4   7 x 4 7x 0

, với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi

 ;0

x  .

A

2 2 33

m 

2 2 33

m 

2 2 33

m  

2 2 33

m 

Lời giải Chọn A

Trang 32

m m

m m

*2log

   x m

.(Vì m1log2m0nên (*) vô nghiệm)

Bất phương trình đã cho có tập nghiệm chứa không quá 6 số nguyên

2

Mà mnguyên dương nên m1; 2;3; 32 .

Vậy có 32 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4x 1m2x 1 0có tập

Trang 33

Bất phương trình đã cho trở thành 2  1 0  2   1

Vậy với m thỏa mãn yêu cầu bài toán.0

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  10;10 để bất phương trình 4x  2x m 0

nghiệm đúng với mọix 1; 2 ?

Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x 1; 2  mmin 2;4 f t   m 6

.Vì m  10;10 có 17 giá trị cần tìm.

Trang 34

WORD XINH

Câu 10: Cho bất phương trình m.3x1(3m2)(4 7)x (4 7)x0, với m là tham số thực.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm

đúng với mọi x ( ;0].

Trang 35

t t

  Để bất phương trình ban đầu

nghiệm đúng x  ¡ thì bất phương trình 2

4 1

t m

t m

Câu 12: Biết a là số thực dương bất kì để bất phương trình a x 9x1 nghiệm đúng với

mọi x  ¡ Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 10 ;4 . B a10 ;102 3. C a0;102. D a10 ;103 4.

Lời giải Chọn D

Bất phương trình a x 9x1đúng với mọi x  ¡ thì nó phải đúng với x 1   a 10

Do a nên hàm số 1 y a đồng biến trên x ¡ ; Đồ thị hàm số y a có bề lõmxquay lên trên (hay hàm số là hàm số lõm trên ¡ )

Do hai đồ thị hàm số y a và x y9x1 luôn đi qua điểm A 0;1 nên bất phươngtrình a x 9x1 nghiệm đúng với mọi khi đường thẳng y9x1 là tiếp tuyến của

đồ thị hàm số tại điểm A 0;1  y 0 9, với y a xlna lna9 a e9.

Vậy a10 ;103 4.

Câu 13: Biết rằng a là số thực dương sao cho bất đẳng thức 3xa x 6x9xđúng với mọi số

thực x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a14;16. B a16;18. C a12;14. D a10;12.

Lời giải

Chọn B

Ta có

Trang 36

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên khoảng 2018; 2018 để phương

trình 6.22x 17m48 2 x2m2 16m0 có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn 2 x x1 2  ?15

Để phương trình đã cho có hai nghiệm thì ta phải có

03

m m

Vì m và 8 m nguyên nên suy ra m 9

Khi đó ta có x1log 22 m16, 2 log2

.Xét hàm số   log 22 16 log 2

Trang 37

Ta có: với m thì 9 log 22 m16 0;log2 0

Suy ra có 2017 24 1 1994   giá trị nguyên của tham số m trên khoảng

2018; 2018 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:28

w