1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 GT12 c2 b4 HAM SO LOGARIT 2022

54 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FB: Duong Hung Khi thì hàm số đồng biến, khi đó ta luôn có: Khi thì hàm số nghịch biến, khi đó ta luôn có:... FB: Duong HungKhi thì đồng biến trên khi đó nếu:.. WORD XINHFB: Duong Hung

Trang 1

FB: Duong Hung

Khi thì hàm số đồng biến, khi đó ta luôn có:

Khi thì hàm số nghịch biến, khi đó ta luôn có:

Trang 2

FB: Duong Hung

Khi thì đồng biến trên khi đó nếu:

Khi thì nghịch biến trên khi đó nếu ;

Trang 3

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Xác định khi và khi n lẻ hoặc khi n chẵn.

Dạng

Trang 4

FB: Duong Hung

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

_Bài tập minh họaNhận biết:

Câu 1: Hàm số  2

5log 4

Trang 5

FB: Duong Hung

Điều kiện xác định: x2 3x 2 0

1 2

x x

Vậy tập xác định của hàm số là D     ;1    2;  

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số y  ex22x

Trang 6

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

A      ;  B  1;  . C  2;  . D  1;  .

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: x1 0  x1

Câu 8: Tập xác định của hàm số y  log (3 x  1) là

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của hàm số ylnxx  0.

Do đó chỉ có hàm số ylnx21

có điều kiện x  2 1 0 (luôn đúng).

Câu 10: Tập xác định Dcủa hàm số y  log 23 x  1 

A

1

; 2

D        

1

; 2

D      

1

; 2

D       

Lời giải Chọn D

D       

Câu 11: Tập xác định của hàm số  2 

1 2

Điều kiện xác định của hàm số

Trang 7

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Tập xác định của hàm số đã cho là D     ;1    2;   

Câu 12: Cho a là một số thực dương khác 1 Chọn mệnh đề sai.

A Tập xác định của hàm số y  loga xlà  0;   . B Tập xác định của hàm

, tập giá trị là      ; .Vậy B là đáp án sai

Câu 13: Hàm số  2

2log 3

Vậy: Tập xác định của hàm số là  0;3 .

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số  2 

Vậy tập xác định của hàm số là D    ;0  1;

Câu 15: Hàm số y  log 37 x  1  có tập xác định là

A

1

; 3

Trang 8

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Hàm số y  log (37 x  1) xác định khi 3 x   1 0

13

x

  

Tập xác định của hàm số là

1

; 3

_Bài tập minh họaThông hiểu:

Câu 16: Tập xác định của hàm số y log   2 xx  3 

Hàm số xác định khi 2 xx   3 0

2 2

3 4

Trang 9

FB: Duong Hung

2

2 2016

D      

1

; 2

D        

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 23 6 x 1 0

   3 6  x  0

12

D    

  C D    1; . D

1

;1 2

x x

x x

x x

Trang 10

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

C D        ; 1   1;  D D      ; 1    1;  

Lời giải Chọn B

1

ln 2

x y

2 0

2 1

x x

2 1

x x

*Với hàm số y 1 ln x có điều kiện:

0

x x

x x

k

D  

*Với hàm số y eln x có điều kiện: x  0 Tập xác định: D 0;

Câu 25: Tìm tập xác định của hàm số yln x2 x 2 x

.

A  1;  

B     ; 2    2;  

Trang 11

FB: Duong Hung

2 0 0

x

x x x

x x

1 0

x x

x x

x

x x

Câu 28: Tập xác định của hàm số 0,5

1 log

Trang 12

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

1 ; + 2

1 0

x x x

2 2

_Bài tập minh họaVận dụng:

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ylogx2 2mx4

có tập xác định là .

2 2

m m

Trang 13

FB: Duong Hung

x x

Trang 14

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Đạo hàm của hàm số ylog2 x 3

1 '

x x

f x x

Nhập thay cho đạo hàm và ấn ; kiểm tra giá trị

CALC vào kết quả A, B, C, D và so sánh các kết quả

Xét thương kiểm tra mệnh đề đúng

Đạo hàm của hàm số mũ, logarit

Đạo hàm của hàm số mũ, logarit

▣ Dạng

Dạng

Trang 15

FB: Duong Hung

1 '

x x

f x x

1 '

x x

f x x

1 '

x x

f x x

Trang 16

FB: Duong Hung

1 '

x x

f x x

f x

=

=

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

_Bài tập minh họaNhận biết:

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số  2 

Ta có: y  2 ln 2x .

Câu 3: Đạo hàm của hàm số

41e5

x y 

44e5

x y 

41e20

x y 

44e5

x y 

Lời giải Chọn B

Trang 17

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Ta có

41e5

x y 

y   

Lời giải Chọn A

Theo công thức tính đạo hàm của hàm y ax ta có:   7x   7 ln 7x

Trang 18

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 19

WORD XINH

FB: Duong Hung

Theo công thức đạo hàm của hàm số mũ, ta có: y  ' 3 ln 3x .

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

 

Lời giải Chọn A

Đạo hàm của hàm số y  log 23 x  1  là  

2

2 1 ln 3

y x

 

Lời giải

Chọn D

Trang 20

WORD XINH

FB: Duong Hung

y x

 

C x y  1 0. D x y  1 ey.

Lời giải Chọn C

Trang 21

WORD XINH

FB: Duong Hung

x

k x x

f x

m

Trang 22

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 23

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Ta có: yxlnx1  lnx1  x  ln x  1 1   ln x

Câu 25: Cho hàm số  2 1

2log 1 2 x

'

2 ln 2

.2 1

x x

21

x

21

x x

Lời giải

Trang 24

WORD XINH

FB: Duong Hung

x y

Ta có y e x x 2mxe x2x m 

Nên y   0  1 m1.

Do đó y 1 e1121e12.1 1  5e.

Câu 30: Tìm đạo hàm của hàm số y  ln cos  x

A

1cos

x

x x

.

_Bài tập minh họaVận dụng:

Câu 31: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x    xxtại điểm có hoành độ bằng 2.

Trang 25

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Ta có f   2  22  4

.Vậy, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 2là

   2 2    2

yfx   f hay y  4 1 ln 2    x  8ln 2 4  .

Câu 32: Cho hàm số y x cos ln xsin ln x

Khẳng định nào sau đây đúng?

A x y2   xy   2 y  0 B x y2   xy   2 y  0

C x y2   xy   2 y  0 D x y2   xy   2 y  0

Lời giải Chọn A

x

 

.Vậy x y2   xy   2 y   2 x sin ln  x   2 cos ln xx   2 sin ln xx   2 cos ln xx   0

Trang 26

WORD XINH

FB: Duong Hung

2

1 !.

k k

k

k x

k x

Trang 27

WORD XINH

FB: Duong Hung

x x

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

_ Nếu là hàm số dạng ; thì dựa vào cơ số a để xác định tính đơn điệu hàm số.

_ Nếu là các hàm số khác ta xét sự biến thiên của hàm số theo các bước:

TXĐ⇒BBT⇒Kết luận

Casio:

Dùng table để khảo sát tính tăng giảm, giảm của hàm số để chọn được đáp án.

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ-Full Chuyên đề dạy thêm lớp 10 logarit

▣ Dạng

Dạng

Trang 28

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn C

 Câu hỏi nhận biết

Hàm số y  loga x với a  1 đồng biến trên khoảng  0;  

Phương án D sai vì Hàm số y  logax với 0   a 1 nghịch

biến trên khoảng  0; 

3

x x

3

x x

 Đồ thị hàm số đi qua các điểm  1;0 

và  e;1  nên loại

Quan sát giao điểm đặc biệt

Trang 29

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

đáp án B; D.

Mặt khác với x   0;1  thì đồ thị nằm dưới trục Ox nên

loại đáp án C

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1 Xét các hàm số y  logax,yb x,y cx có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó a,b,c

là các số thực dương khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A logca b     1 log 2c B logabc  0.

Trang 30

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A

112

y    

1 3

x

y    

 

Trang 31

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

O

1

x y

Dựa vào tính chất đồ thị hàm số mũ nằm trên trục hoành và hàm số giảm nên ta chọn

Hình bên là đồ thị của hàm mũ có cơ số nhỏ hơn 1.

Câu 7 Giá trị thực của a để hàm số y  logax  0  a  1  có đồ thị là hình bên dưới là

Trang 32

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A

12

a 

1 2

a 

Lời giải Chọn D

Do đồ thị hàm số đi qua điểm  2;2  nên log 2 2a   a2   2 a  2

Câu 8 Cho hai đồ thị y axylogb xcó đồ thị như hình vẽ Tìm khẳng định đúng ?

A     0 1  B 0     1  C 0     1  D     0 1 

Trang 33

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị của hàm số y x x,  0; 

Từ đồ thị của hàm số y x x,  0; 

   ta có 0    1.Vậy 0     1 

Câu 10 Cho đồ thị   C : y  3x Tìm kết luận sai:

A Đồ thị   C

nhận trục tung làm tiệm cận đứng

B Đồ thị   C

nằm phía trên trục hoành

C Đồ thị   C đi qua điểm  0;1 .

D Đồ thị   C nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

Lời giải

Chọn A

Phác họa đồ thị hàm số y  3x như hình vẽ

Dựa vào đồ thị ta thấy phương án D sai

Trang 34

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn B

A

1 6

Nhận xét: Đồ thị hình bên ta có x  1, y 0nên là đồ thị của hàm số y  logax

Trang 35

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Từ đồ thị hàm số đã cho ta thấy tập giá trị của hàm số là     ; 

nên loại B và D

Do đồ thị hàm số có hướng đi lên,suy ra hàm số đồng biến nên loại C,

Lời giải Chọn D

Trang 36

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

C

1 2

x

y    

Lời giải Chọn A

Đồ thị đã cho có tiệm cận đứng là trục tung nên là đồ thị của hàm số logarit

Hàm số tương ứng đồng biến trên  0;  

nên có cơ số a  1.

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A

1 2

A Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.

B Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.

Trang 37

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

D Hàm số đồng biến trên .

Lời giải Chọn A

Do hàm số y  12x

có tập xác định là  nên phát biểu B là sai.

cắt trục hoành, đồ thị hàm số y  logaxy  logbx lần lượt tại A B , và C Biết rằng2

CBAB Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn D

Dễ thấy A  5;0 ,  B  5;log 5 ,aC  5;log 5b

Trang 38

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A a c    1 b B b c    1 a C b a c   D a b c  

Lời giải

Chọn A

Dựa vào đồ thị ở hình 5 ta thấy đồ thị của hàm số y bx là nghịch biến nên 0   b 1

Vẽ đường thẳng x  1 ta có đường thẳng x  1 cắt đồ thị hàm số y ax tại điểm có tung

độ y a và cắt đồ thị hàm số y cx tại điểm có tung độ là y c Khi đó điểm giao với

x

y a  nằm trên điểm giao với y cx nên a c   1 Vậy a c    1 b

Câu 20 Đồ thị của ba hàm số y ax, y bx, y cx (a, b, c là các số thực dương khác 1

cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a, bc.

A b c a   B a c b   C a b c   D c b a  

Lời giải Chọn B

Cho x  1 dựa vào đồ thị ta thấy ngay b c a   Vậy a c b  

ở hình bên là đồ thị hàm số y axa  0, a  1 

Gọi   C

là đường đối xứng với   C

qua đường thẳng yx Hỏi   C là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 39

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

1 2

Ta có   C là đường đối xứng với   C y a :  x qua đường thẳng yx nên hàm số cần tìm

Quan sát đồ thị ta thấy với 0   x 1 thì logb x  logcx, suy ra c b

Quan sát đồ thị ta thấy với x  1 thì logb x  logcx, suy ra c b

Suy ra 1 b c   (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra c b a  

Cách khác:

Trang 40

WORD XINH

FB: Duong Hung

Đồ thị hàm số đi qua điểm M  0;1 

nên không thể là đồ thị của hàm số ylog0,3x

.Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến nên không thể là đồ thị của hàm số y  3x.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang nên không thể là đồ thị của hàm số y  x3 1

Vậy đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số

1

3x

y 

Trang 41

WORD XINH

FB: Duong Hung

2 1

Câu 25 Cho ba số thực dương a, b, ckhác 1 Đồ thị các hàm số y ax, y bx, y cxđược

cho trong hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 42

WORD XINH

FB: Duong Hung

Đồ thị của hàm số y axcó hướng đi xuống nên a  1.

Đồ thị của các hàm số y bxy cxcó hướng đi lên nên b  1và c  1 Hơn nữa đồ thị

hàm số y bxở phía trên đồ thị hàm số y cxnên b c

Vậy a    1 c b

Câu 26 Cho các hàm số y  loga x, y  logbx, y  logcx có đồ thị lần lượt là   C1

,  C2,  C3như hình vẽ dưới

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a c b   B b a c   C a b c   D b c a  

Lời giải

Chọn B

Ta có đồ thị y  logcx nghịch biến trên  0;    nên 0   c 1.

Ta có đồ thị y  loga x, y  logbx đồng biến trên  0;    nên a b , 1.

Khi x  1 thì loga x  logb x  0  logxa  logxba b  Vậy c a b  

Câu 27 Cho a, b, c dương và khác 1 Đồ thị các hàm số y  loga x, y  logb x, y  logcx như

hình vẽ

Trang 43

WORD XINH

FB: Duong Hung

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y  loga x đồng biến trên tập xác định nên a  1

Đồ thị hàm số y  logb xy  logcx nghịch biến trên tập xác định nên 0   b 1, 0   c 1

Suy ra a b  và a c

Mặt khác với x  1 ta có logbx  logcxb c  Vậy a c b  

Câu 28 Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số y ax, y bx, y cx được

cho trong hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 44

WORD XINH

FB: Duong Hung

Dựa vào đồ thị ta thấy y  loga xlà hàm đồng biến nên ta có a  1, y  logbxlà hàmnghịch biến nên 0   b 1 Vậy ta có: 0    b 1 a

Câu 30 Biết rằng đồ thị hàm số y ax

và đồ thị hàm số y  logb x cắt nhau tại điểm

1

; e

Ta có đồ thị hàm số đi qua y ax

và đồ thị hàm số y  logbx cắt nhau tại điểm

1

; e

A Đồ thị   C luôn đi qua điểm có tọa độ  0;1 .

Trang 45

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

B Đồ thị   C đối xứng với đồ thị hàm số y  logax qua đường phân giác của góc phần

tư thứ nhất

C Đồ thị   C

không có tiệm cận

D Đồ thị   C đi lên từ trái sang phải khi a  1.

a 

1 1

0 a 1

Quan sát đồ thị trong hai trường hợp a  1 và 0  a  1 ta thấy đồ thị   C đối xứng với đồ

thị hàm số y  loga x qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất, đồ thị   C đi lên từ

trái sang phải khi a  1, đồ thị   C luôn đi qua điểm có tọa độ  0;1 , đồ thị   C có tiệm

cận ngang là đường thẳng y 0.

Câu 32 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Đồ thị hàm số y ax, y bx, y cx được

cho trong hình bên Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 1 c a b    B c a b    1 C c    1 b a D c    1 a b

Lời giải

Đồ thị hàm số y cx đi xuống lên hàm số y cx nghịch biến, suy ra 0   c 1

Đồ thị hàm số y axy bx đi lên do đó hàm số y axy bx đồng biến, suy ra

1

a b  1.

Trang 46

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Với x  1 ta thấy b a  Suy ra c    1 a b

Câu 33 Cho a , b , c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số

Trang 47

WORD XINH

FB: Duong Hung

x O

A b a c   B c a b   C a b c   D b c a  

Lời giải

Chọn D

Dựa vào đồ thị, hàm số y  logbx nghịch biến nên 0   b 1

Hàm số y  logax , y  logcx đồng biến biến nên a  , 1 c  1

Kẻ đường thẳng y m cắt đồ thị y  loga x tại điểm có hoành độ x am, cắt đồ thị logc

yx tại điểm có hoành độ x cm Do a mc ma c .

Câu 35 Cho a, b, c là ba số dương khác 1 Đồ thị các hàm số y  loga x, y  logbx,

* Đồ thị các hàm số y  logax, y  logb x, y  logcx lần lượt đi qua các điểm A a  ;1 ,

 ;1 

B b , C c  ;1 .

Trang 48

WORD XINH

FB: Duong Hung

1

a b c

* Từ hình vẽ ta có: c a b  

Câu 36 Cho ba hàm số y ax; y bx; y  logcx lần lượt có đồ thị   C1

,  C2,  C3 như hìnhbên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A c a b   B b a c   C c b a   D a b c  

Lời giải

Chọn D

Do y axy bx là hai hàm số đồng biến nên a , b  1

Do y  logcx là hàm số nghịch biến nên 0   c 1

Lấy x m   m  0 

, dựa vào đồ thị ta thấy a mb ma b Vậy a b c  

Câu 37 Cho hàm số y  log ,ax y  log ,bx y  logcxcó đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A b c a  B c a b  C a b c  D a c b 

Trang 49

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị ta thấy hàm số y  log ,ax y  logcxđồng biến trên tập xác định, suy ra

ac

Hàm số y  logb xnghịch biến trên tập xác định nên 0b1

Với y   1 A (a;1)thuộc đồ thị hàm số y  loga x

(c;1)

B thuộc đồ thị hàm số y  logcx

Từ đồ thị suy ra c a

Vậy c a b 

A ylog3x1 B ylog3x C ylog2x1 D ylog2x1

Lời giải

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy khi x  0thì y 0và khi x  2thì y 1 Nên ta thấy đáp án B thỏamãn

Trang 50

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A

1 2

Trang 51

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A Đồ thị  C nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

B Đồ thị  C nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

C Đồ thị  C đi qua điểm 0;1.

D Đồ thị  C nằm về phía trên trục hoành.

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số y  2019xcắt trục tung tại điểm M 0;1 (vì 0

2019 1) và nằm ở phía trên trục hoành (vì 2019x 0

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:24

w