Phương trình mũ đưa về cùng cơ số Phương trình mũ đưa về cùng cơ số... Lời giải Chọn Ax x... .Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm không dương... Đặt đưa phương trình về dạng phương trì
Trang 2FB: Duong Hung
WORD XINH
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Phươg trình32 1x 27 có nghiệm là
Lời giải Chọn D
Trang 3x x
Trang 4WORD XINH
Lời giải Chọn D
2x x 1 x25x 6 0
23
x x
Câu 4: Tìm nghiệm phương trình 3x1 9
Lời giải Chọn D
1
3x 93x132 x 3.
Câu 5: Phương trình:
2 139
x=
có nghiệm là
Lời giải Chọn A
x
B
12
x
32
x
12
x
Lời giải Chọn D
Phương trình tương đương 92x1 92 2x 1 2
12
Ta có 2x3 8 2x3 23 x 3 3 x 6
Trang 5Câu 8: Nghiệm của phương trình
3 124
Ta có: 2x 4 2x 22 x 2.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 là1
Lời giải Chọn A
Ta có: 22x2 7x 5 12x25x 7 0
152
x x
x x
Câu 12: Phương trình 22x2 5x 4 có tổng tất cả các nghiệm bằng4
5
2 C
52
Lời giải Chọn C
Trang 6WORD XINH
Vậy tổng tất cả các nghiệm bằng
52
Ta có 2x2 32 x 2 5 x 3
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 3x2 5x 4 là81
A S 4 . B S 0;5 . C S 0 . D S 5 .
Lời giải Chọn B
Ta có: 3x2 5x 4 813x2 5x 4 34
2 2
05
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình 3x2 5x 4 là: 81 S 0;5 .
Câu 17: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2x2x bằng4
Lời giải Chọn B
Ta có 2x2x 4 x2 x 2 0 Vậy tích các nghiệm của phương trình là x x1 2 2
Trang 7Câu 18: Số nghiệm của phương trình
2
2 5 1 12
Vậy tập nghiệm của phương trình là
3
1
162
Ta có:
3
1
162
x
2 x 3 24 x 1
Câu 22: Phương trình 52x1125có nghiệm là
A
52
x
32
x
Trang 8
Ta có: 2 x 22x
02
3x x 81 3x x 3 x 3x 4 0
2 2
2
24
x
x x
Lời giải
Chọn D
Trang 9.Cách 2: Ta có:
Câu 28: Phương trình 2x2 3x 2 có 2 nghiệm là 4 x ; 1 x Hãy tính giá trị của 2 3 3
x x
3x x Do đó 3 x23x 4 2 x 1;x 2
2
Trang 10WORD XINH
Lời giải
Chọn D
Phương trình đã cho tương đương: 2x22x 23 2 x x22x 6 3xx25x 6 0
b S a
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Câu 33: Nghiệm của phương trình 5x1 25 là
Lời giải Chọn A
5x 255x 5 x 1 2 x 3
Câu 34: Biết nghiệm của phương trình 2 15x x13x3được viết dưới dạng x2 logalogb,
với a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 Tính S2017a32018b2.
x
9log log 9 log 55
x2log 3 log 5 .
Ta có a3,b5 Vậy S 2017.332018.52= 4009
Trang 11Câu 35: Nghiệm của phương trình 2x2x1 3x 3x1
là
3log4
x
2log3
x
3log
2 D x1
Lời giải Chọn A
3log4
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Phươg trình 52x1 125có nghiệm là
A
52
x
32
x
Lời giải Chọn D
➁ -Casio: Slove, Calc nghiệm, Table.
Phương trình mũ đưa về cùng cơ số
Phương trình mũ đưa về cùng cơ số
Trang 13Ta có
24
Câu 2: Giải phương trình
1 2
1
12525
x
18
x
14
1
12525
2
S
. D S 0; 1 .
Trang 14; 12
25
x x
10;
Trang 15A 3 B 7 C
4
3 D 4
Lời giải Chọn B
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 9x1272x1 là
14
.
Lời giải Chọn B
Ta có: 9x1272x132x 2 36x 3 2x 2 6x3
14
x
.Vậy tập nghiệm của phương trình là:
14
x x
Lời giải Chọn D
Trang 16Câu 12: Giải phương trình 5 7 2 1
5
x x
Câu 14: Nghiệm của phương trình 9 x1 eln81là
Lời giải Chọn C
Trang 17Lời giải Chọn A
x x
Trang 18WORD XINH
Câu 19: Tìm số nghiệm của phương trình
7 2
1 327
243
x x
Điều kiện x 1
Ta có:
7
2 21 5
327
3
x x
x
118
x
43
x
18
x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm không dương
A
14
x
Trang 19
C
34
x
25 15 32
x
Lời giải Chọn C
a b a b
P a b
.
Trang 20Đặt đưa phương trình về dạng phương trình bậc 2:
Giải phương trình tìm nghiệm và kiểm tra điều kiện
Sau đó thế vào phương trình tìm nghiệm
. Dạng 2: , trong đó
Đặt suy ra
Hoặc có dạng
Dạng 3:
Chia hai vế cho và đặt
Đưa phương trình về dạng phương trình bậc 2 giải dễ dàng
Đặt ẩn phụ đủa về phương trình cơ bản giải được
Trang 21 Với t3, ta được 2x 3 x log 32
VậyS log 3; 1 2 .nên P x x 1 2 log 32
Câu 2: Tổng các nghiệm của phương trình 22 3x 3.2x2 1 0
là
A 6 B 1 C 3 D 4
Lời giải Chọn A
Trang 22WORD XINH
Lời giải Chọn A
Khi đặt t3x, phương trình đã cho trở thành t2 2t 3 0.
Câu 2: Cho phương trình 4x22x2x2 2x 3 Khi đặt 3 0 t2x22x, ta được phương trình nào
.Vậy x12x2 1
Trang 23Câu 4: Phương trình 4x3.2x 2 0 có nghiệm thuộc khoảng
1
;22
. D 2; 4
Lời giải Chọn C
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 4x- 1- 3.2x+ = 7 0
Câu 6: Phương trình 9x113.6x4x10 có 2 nghiệm x , 1 x Phát biểu nào sau đây đúng?2
Lời giải Chọn C
x x
hoành có dạng ;a b; Khi đó a b bằng
Trang 24x x
a
, b 1Vậy
112
Trang 25Lời giải Chọn D
Do đó, ta có: x1x2 log 23 3log 23 3 log 1 03
Câu 10: Giải phương trình 9x3x1 4 0 được nghiệm là
Lời giải Chọn D
x x
Trang 26x x
A S 1;1. B S 1;1 . C S 1 . D S 1 .
Lời giải Chọn B
Ta có
1 2
1
2 21
2 22
x x
Câu 15: Phương trình 2sin2x3cos2x 4.3sin2x có bao nhiêu nghiệm thuộc 2017; 2017.
Lời giải Chọn C
Ta có 2sin2x3cos2x4.3sin2x 2sin2x31 sin 2x 4.3sin2x
Đặt sin x t2 với t 0;1 , ta có phương trình
Trang 27Vì x 2017; 2017 nên ta có 2017k 2017 2017 k 2017 nên có 1285 giá trị
nguyên của k thỏa mãn Vậy có 1285 nghiệm.
Câu 16: Kí hiệu x , 1 x là hai nghiệm thực của phương trình 2 4x2 x2x2 x1 Giá trị của3
1 2
Lời giải Chọn A
2xx 2.2xx 3 0 *
.Đặt
t t
x x
Vậy phương trình có một nghiệm
Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x8.2x 4 0 bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
4x8.2x 4 0
x x
x x
Trang 28Đặt 2x t t0, khi đó: 22x1 2.22x 2t2 và
1 122
x t
.Khi đó phương trình 22 1x 2x1 trở thành: 1 0 2
Phương trình tương đương 2.22x5.2x 2 0
2 2122
.
Câu 21: Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x , 1 x 2 x1x2 Giá trị của biểu thức
Với t ta có 2 3x 2 x log 23
Vậy A2x13x2 2.0 3log 2 3 3log 23 .
Câu 22: Phương trình 9x 6x 22 1x có bao nhiêu nghiệm âm?
Lời giải
Trang 29Câu 23: Số nghiệm thực của phương trình 4x2x2 3 0 là
Lời giải Chọn C
Với 2x 1 x 0 và với 2x 3 x log 32 .
Câu 24: Tập nghiệm của phương trình 9x4.3x là3 0
Lời giải Chọn D
Ta có: 9x4.3x 3 0
x x
x x
x x
Trang 30Có xlog2020t x1 x2 log2020 1t log2020 2t log2020t t1 2 log20201 0 .
Câu 28: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 22x15.2x 2 0bằng
5
2
Lời giải Chọn C
Ta có: 22x15.2x 2 02.22x5.2x 2 0
2 2122
Trang 31x x
Câu 30: Cho phương trình 22x5.2x 6 0có hai nghiệm x x Tính 1; 2 P x x 1 2
t t
x x
x x
x x
Ta có 22x215.2x23x26x1 0 2.22x2 5.2x23x2.26x 0
Vì 26x 0, chia cả 2 vế của phương trình cho 26x
, ta được 2.22x26x5.2x23x 2 0Đặt t2x23x, điều kiện t 0
Trang 32WORD XINH
Ta có phương trình:
2
Câu 33: Phương trình 2 1 x 2 1 x2 2 0
có tích tất cả các nghiệm là
Lời giải Chọn D
3
1
1 log 52
Trang 33t t
Trang 34 _Bài tập minh họa:
Câu 1: Xác định m để phương trình 22x1m2 m 0có nghiệm.
Lời giải Chọn D
4x 2x 6 m 1 .
Đặt t2x2suy ra t và 11 t thì có 1nghiệm x ; t thì có 1 2nghiệm x thỏa 2x2 t
Ta được phương trình: t2 4t 6 m 0 2 Yêu cầu bài toán 2 có nghiệm t 1
.Casio: Table, Solve
Phương trình mũ chứa tham số
Trang 35Lời giải Chọn A
i
m t
t
Câu 4: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4xm.2x12m0 1 có hai nghiệm
1, 2
x x thoả mãn x1 ?x2 3
Lời giải Chọn B
x
t
Để phương trình 1 có hai nghiệm trái dấu x1 0 x2
thì phương trình 2 có hai nghiệm thỏa 0 vì t1 1 t2
5 5 50
Trang 362 00
1 0
m
m m
Câu 1: Cho phương trình 3x m 1 Chọn phát biểu đúng.
Lời giải Chọn D
Ta có 3x0, x ¡ nên 3x m 1 có nghiệm m 1 0 m 1
Từ đó ta loại được đáp án B và
Từ đó đáp án A đúng
Câu 2: Phương trình 2sin2x21 cos 2x có nghiệm khi và chỉ khim
Lời giải Chọn B
Ta có 2sin2x21 cos 2x m 21 cos 2x21 cos 2xm 1
Trang 374 m 5
.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 9x2.6xm.4x 0 có hai
nghiệm trái dấu
Lời giải Chọn B
Trang 38WORD XINH
8 0
m b
a c m a
m
13
Lời giải Chọn C
* KL: PT 812t2t có nghiệm 0m t khi và chỉ khi
13
Câu 6: Cho phương trình 9xm2 3 x2m 9 0 (m là tham số thực) Tập hợp tất cả các
A 8; . B 8;12
72
;127
. D
728;
x
t Do x 1; 2 t 3;9
Trang 3912
t
t t
728;
7
Câu 7: Cho phương trình 4xm.2x1 m 2 0, m là tham số Gọi S là tập hợp các giá trị
của m sao cho phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt Biết S là một
khoảng có dạng a b; , tính b a
Lời giải Chọn D
Trang 40m m m m
a b
Câu 8: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x2 2m x m 2 0có hai
nghiệm phân biệt
A 2;2. B ; 2 . C 2; . D
Lời giải Chọn C
Đặt t2x, t0
Phương trình 4x2 2m x m 2 0 t2 2 m t m 2 0 1
Điều kiện 4x x 2 0 0 x 4.
Xét u 4x x 2 với 0 x 4
24
x u
x x
; u ; 0 x 2 u 0 0, u 2 2.Vậy 0 u 2
Đặt t3 4x x 2 Khi u 0; 2 ta có miền giá trị của t là: 1;9
Phương trình 9 4x x 2 4.3 4x x 2 2m 1 0 * trở thành: t2 4t 2m 1 0 1
Trang 41nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 10: Giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2 2 m1 3 x3 4 m 1 0 có hai
nghiệm thực x , 1 x thỏa mãn 2 x12 x2 2 12 thuộc khoảng nào sau đây?
A
1
; 22
S P
m m
Ta có x12 x2 2 12 log 43 m 1 2 m 52 (thỏa điều kiện).
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
2 1
2 x m.2x2m có hai nghiệm thực phân biệt trong đoạn 2 0 1; 2
A m 2;4 . B m2;3. C m2;3. D m 2;3 .
Lời giải Chọn C
Trang 42trình 4xm2018 2 x2019 3 m 0 có hai nghiệm trái dấu?
Lời giải Chọn B
1 5
4 3 log 1
(1)
Trang 43x
t t
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệmphân biệt dương
Xét hàm số f t t2 12t trên khoảng 0;
Trang 44Vậy có 35 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 15: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để 25x(m1).5x m 0
có hai nghiệmphân biệt x x1, 2
Khi đó hai nghiệm x x của (1)1, 2 là:
1 2
x x
Trang 45Lời giải Chọn D
Đặt
13
t m t
Ta có: 2sin2x3cos2x m.3sin2x2sin2x31 sin 2x m.3sin2x.
t t
Trang 46Vậy chỉ có một giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn bài toán.
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Trang 47Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9x8.3x có 2m 4 0
nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn C
Xét phương trình 9x8.3x m 4 0 1
Đặt t3xt0, phương trình 1 trở thành: t2 8.t m 4 0 m t2 8t 4 2
Ứng với mỗi t0 sẽ có 1 giá trị x
Phương trình 1 có 2 nghiệm x phân biệt phương trình 2 có 2 nghiệmdương phân biệt
Câu 21: Giá trị của tham số m để phương trình 4xm.2x12m0có hai nghiệm x x1, 2
thoả mãn x1 làx2 3
Lời giải
Chọn C
Trang 48
Mà theo giả thiết m nguyên và m 10;10 nên m 6;4;5;6;7;8;9;10 .
nghiệm thực phân biệt
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất
Lời giải Chọn A
Trang 49Vì m là số nguyên dương nên
12
3 3
.Bất phương trình đã cho tương đương với
3 2
8 8
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
1
4x m2x 5 m 0có hai nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn B
S P
nghiệm phân biệt
Trang 50x x
,
30;
.Phương trình viết lại:
Câu 26: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để phương trình
3
cos 2 3cos 3 2 cos 2 cos 1
2 x m x cos x6sin x9cosx m 6 2 x 2 x 1có nghiệm thực Khi đó
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho tương đương với phương trình sau
3
cos 2 3cos 3 2 cos 2 cos 1
2 x m x cos x6cos x9cosx m 2 x 2 x 1.
cos 2 3 3cos 3 cos 2 cos 1
Nếu a b 0thì 2a b 20 và 1 a3b32a 0nên phương trình 1 vô nghiệm.
Nếu a b 0thì 2a b và 1 a3b32a 0nên phương trình 1 cũng vô nghiệm.
Vậy a b 0suy ra 3m3cosx 2 cosx cos3x6cos2 x9cosx 8 m.
Trang 51Đặt cos x t với điều kiện t 1;1, suy ra f t t3 6t2 9t 8 m.
nên phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ
Câu 27: Cho phương trình 3x a.3 cosx x 9
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số a
Lời giải Chọn B
Ta có 3x a.3 cosx x 9 9x a.3 cosx x 9(vì 3x 0) 3x 32 x a.cos x (*)
Điều kiện đủ: Ngược lại nếu
6
2
3x3 x 6.cos x
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có: 3x32x2 3 3x 2x mà 6 6.cos x 6do đó
2
2
3 3 66cos 6
6
Câu 28: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
Trang 52x x
Vậy có tất cả 63 giá trị nguyên dương của tham số m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 29: Giả sử tồn tại số thực a sao cho phương trình exex 2cosax4 có 10 nghiệm
Nếu x x là nghiệm của 0 1
Vậy phương trình exex 2cos
Trang 536 3 4
4
3 33
và một nghiệm x Với 2 x ta có 1 m34 12 27 Khi đó 34x2 27 4 x2 3
và một nghiệm x1 Với x2ta có m34 22 1 Khi đó 34x2 1 4 x2 0
Từ 34x2 m x2 4 log3m0để có một nghiệm thì nghiệm đó là x0
3
cần tìm
Câu 31: Gọi S là tập hợp các giá trị của m , sao cho hai phương trình 2x2 và1 3m
Trang 553 6
3
x x
x x
Vậy 9x0 9 a.3 cos(x0 x0)có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a 6
Câu 33: Số giá trị nguyên của m 10;10để phương trình 2 2
2
6 0
(2); 9 m
Phương trình (1) đúng hai nghiệm phân biệt
(2) có một nghiệm kép lớn hơn 1, hoặc có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
1 1 2
Trang 56WORD XINH
00
m m
Kết hợp với m 10;10¢và (*) suy ra m 9, 8, 7, , 4,9 .
Vậy có 15 giá trị của m
Câu 34: Tập các giá trị của mđể phương trình 4 5 2 x 5 2 x m 3 0
có đúnghai nghiệm âm phân biệt là
A ;3 . B 7;9
C ; 1 7; . D 7;8
Lời giải Chọn D
Đặt t 5 2 x
, với x 0 0 t 1Phương trình đã cho trở thành:
Trang 57Từ BBT suy ra PT 2 có hai nghiệm t phân biệt thỏa 0 t 1 m 7;8 .
Vậy m 7;8 .