1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 GT12 c2 b6 BPT LOGARIT 2022

49 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình lôgarit cơ bản: cho Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng: ③.. Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit Đưa về cùng cơ số... Bất phươn

Trang 1

Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit.

② Bất phương trình lôgarit cơ bản: cho

Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

③ Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

Đưa về cùng cơ số

Trang 2

①. Xét bất phương trình logarit cơ bản có dạng

 _Bài tập minh họa:

Câu 1: Giải bất phương trình :

x>

Lời giải Chọn A

Trang 3

 Casio: Calc, table

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

1 2

 Casio: Calc, table

Câu 4: Bất phương trình log 33( x+ <1) log3(x+7)

có bao nhiêu nghiệm nguyên ?

Trang 4

22

x

x x

Điều kiện

53

x>

Vì cơ số

115

Trang 5

C (−∞ − ∪; 3) (0;+ ∞)

.D [− − ∪4; 3) (0;1]

Lời giải Chọn D

x x x

− ≤ < −

⇔  < ≤

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [− − ∪4; 3) (0;1]

>

⇔ < ⇔ < <

.Vậy, tập nghiệm là S=( )1;9

Trang 6

7 Bất phương trình log0,5(2x− ≥1) 0

có tập nghiệm là

A

1

;2

Trang 7

nghiệm tự nhiên nhỏ hơn 2020.

10 Bất phương trình

x

.Vậy Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=( )1;2

Trang 8

13 Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình

1 2

* TXĐ: D= −∞( ;0) (∪ +∞1; )

* Ta có:

2 1 2

x x

mức 7+

Trang 9

15 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

1 2

x

.Với điều kiện trên, bất phương trình trở thành:

+

1 2

2 1

1

x x

2 1

2 01

x x x x

x x x

Trang 10

Điều kiện :

10

x

x x

ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ( )1;2

Bất phương trình

x x

⇔  >

mức 7+

Trang 11

Vì 3 7

x x

.Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 4 nghiệm nguyên

3 Tìm tập nghiệm của bất phương trình log(x+ +2) log(x+ >5) 1

Để bất phương trình có nghĩa

Điều kiện:

8 0

x x

 − >

 >

.Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ( )3;9

mức 7+

Trang 12

5 Giải bất phương trình log2(x+ −1) 2 log 54( − < −x) 1 log2(x−2)

Trang 13

C

113;

?

Lời giải Chọn C

Xét bất phương trình

2

5log 2 log 2x + x <

( )1

Điều kiện

01

x x

bất phương trình ( )1 2

và x∈¢

, ta được x∈{ }2,3

.Vậy có 2số nguyên xnghiệm đúng bất phương trình đã cho

9 Bất phương trình

Trang 14

10 Bất phương trình log4(x+ >7) log2(x+1)

có tập nghiệm là

Û í

ï ïî

11 Bất phương trình log4(x+ >7) log2(x+1)

có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trang 15

x x

+

301

x x

+

31

x x

2

7 01

x x

Điều kiện:

32

Trang 16

Đối chiếu điều kiện bất phương trình có tập nghiệm

5

;2

ĐK:

2

1 0

11

01

x

x x

Trang 17

* Kết hợp điều kiện ta đượC x∈ −∞ −( ; 5  ∪ 5;+ ∞)

Điều kiện:

9 5 0

3 1 0

x x

x x

x x x

Trang 18

x x

Trang 19

x x

x x

≥ −

⇔  ≤ −

.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= −[ 1;1) (∪ +∞1; )

Trang 20

Khi đó a=1, b=2

.Vậy

x= là một nghiệm của bất phương trình loga(x2− − >x 2) loga(− +x2 2x+3)

(*).Khi đó tập nghiệm của bất phương trình (*) là

A

51;

Khi

94

x= thì

216

x= là một nghiệm củabất phương trình (*) nên ta suy ra nhận xét về cơ số a là 0< <a 1

2

; 1 2;

x x

x

3691

x

D x≤1

Lời giải Chọn B

Trang 21

và logx+logy+ ≥1 log(x y+ )

Giá trị nhỏnhất của biểu thức S = +x 3y

thuộc tập hợp nào dưới đây?

3

 

 

 

Lời giải Chọn D

Điều kiện

00

x y

( )

31

0 10 1 3 10 1

33

Trang 22

➀ -Phương pháp:

Bất phương trình cĩ dạng : Đặt Bất phương trình trở thành Giải bất phương trình tìm t suy ra x thỏa ĐK

➁ -Casio: Table, Calc

Bất phương trình logarit đặt ẩn phụ.

Dạng ②

; 10

 _Bài tập minh họa:

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Trang 23

mức 7+

Trang 25

ê³ê

Giao với Đk t>0

ta được:

22

ê

= -ê +¥ ÷÷øë

Trang 26

bằng

A

433

B

83

Trang 27

Vậy bất phương trình có nghiệm là:

12

Chia cả 2 vế của bất phương trình cho 9

Trang 28

23

6 13 6 0

32

bằng

A

433

83

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x>0

Bất phương trình biến đổi thành:

1 log+ x + ≤1 5log x⇔log x−3log x+ ≤ ⇔ ≤2 0 1 log x≤ ⇔ ≤ ≤2 2 x 4

Kết hợp điều kiện, ta có tập nghiệm bất phương trình là [2; 4]

Câu 14:Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 29

Điều kiện: x>0.

Ta có

2 2

00

02

log 1 0

x x

,t≠0, t ≠1

mức 7+

Trang 30

Bất phương trình trở thành:

Trang 31

Điều kiện của bất phương trình là x>0

Khi đó

2 2

21

t t t

2

x x x

Câu 18:Tập nghiệm của bất phương trình

thuộc khoảng nào dưới đây?

A

1

;12

Trang 32

-Phương pháp:

Sử dung PP giải BPT logarit kết hợp cơng thức, tính chất của mũ, lũy thừa, logarit Khai thác điều kiện bài tốn

Xử lý bài tốn và chọn giá trị m thỏa ĐK bài tốn

Bất PT logarit chứa tham số

Dạng ③

+ Khi đó

1 125

1216

Kết hợp điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình là:

10; 16;

 _Bài tập minh họa:

1 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham sớ mđể hàm sớ

Trang 33

ta có bất phương trình:

2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

, khi x∈(1;64)

thì t∈( )0;6

.Khi đó, ta có

t + + ≥t m ⇔ ≥ − −m t2 t ( )*

.Xét hàm số f t( ) = − −t2 t

với t∈( )0;6

Ta có f t′( ) = − − < ∀ ∈2 1 0,t t ( )0;6

Ta có bảng biến thiên:

Bất phương trình đã cho đúng với mọi x∈(1;64)

khi và chỉ khi bất phương trình

( )*

đúng với mọi t∈( )0;6 ⇔ ≥m 0

mức 7+

Trang 34

3 Cho bất phương trình

2

log10x+log x+ ≥3 mlog100x

với m là tham số thực Có baonhiêu giá trị của m nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc [1;+ ∞)

?

Lời giải Chọn D

t t m

t

+ +

≤+

.Để bất phương trình ban đầu có nghiệm [1;+ ∞)

thì bất phương trình ( )2

cónghiệm [0;+ ∞)

4 22

( )

2 6 tm0

Bất phương trình ( )2

mức 7+

Trang 35

Vậy có 1 giá trị nguyên dương thõa mãn.

Để bất phương trình đã cho thỏa mãn với mọi x∈¡

điều kiện là cả ( )1

và ( )2

đều

thỏa mãn với mọi x∈¡

Điều kiện là ( )

BPT tương đương với

Cách 1: Yêu cầu bài toán tương đương với ( )1

có tập nghiệm chứa khoảng (1;+∞)

mức 7+

Trang 36

TH1: ∆ <′ 0 ⇔ − − <4 m 1 0⇔ <3 m

.TH2: Nghiệm “lớn” của tam thức bé hơn 1

Tương đương với 2+ 3− <m 1

(vô nghiệm)

Cách 2: ( )1 ⇔ + >m 1 4x x− 2 = f x( )

, x>1

.ĐK: ( )

Trang 37

Mà m∈¢

nên m∈ − −{ 11; 10; ;22}

Vậy có tất cả 34 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

4 Bất phương trình ln 2( x2+ >3) (ln x2+ax+1)

nghiệm đúng với mọi số thực x khi:

Trang 38

⇔ ∆ ≤

ax + + ≤bx c

, ∀ ∈x ¡

00

a<

⇔ ∆ ≤

a>

⇔ ∆ <

ax + + <bx c

, ∀ ∈x ¡

00

a<

⇔ ∆ <

.(Để ý của ∆

)

Cách 2:

BPT có tập nghiệm ¡ ⇔

( ) ( )

x m

x

>

+ Xét hàm số

41

Ta có

( )

2 2 2

4 4

01

YCBT ⇔ m>2 ( )3

mức 7+

Trang 39

Từ ( )2 ⇔

2 2

Ta có

( )

2 2 2

4 4

01

Đặt

loga b x=

, x>0

.Suy ra

Trang 40

Dựa vào BBT ta thấy m< f x( ) ⇔ <m 2 lna

.Vì lna> ∀ >0, a 1

nguyên nên có 200số nguyên mthỏa yêu cầu bài toán

7 Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

log log 3x+1 >log m

có nghiệm với mọi x∈ −∞( ;0)

Ta có: log0,02(log 32( x+1) ) >log0,02m⇔log 32( x+ <1) m

Xét hàm số f x( ) =log 32( x+1 , ) ∀ ∈ −∞x ( ;0)

có ( ) (33 ln 31 ln 2) 0, ( ;0)

x x

f x′ = > ∀ ∈ −∞x

+

mức 7+

Trang 41

Bảng biến thiên f x( )

Khi đó với yêu cầu bài toán thì m≥1.

8 Cho bất phương trình: ( 2 ) ( 2 ) ( )

m∈ −

Lời giải Chọn A

mức 7+

Trang 42

tmt− <

có nghiệm

1( ; )2

Trang 44

Đặt

t= x + ax+

, t≥0

có nghiệm duy nhất suy ra ( )2

có nghiệm duy nhất

Vế trái của ( )2

là một hàm số liên tuc theo biến t trên nửa khoảng [0;+ ∞)

.Điều kiện cần để ( )2

có nghiệm duy nhất là phương trình

log 4 log 2

, t≥0

Dễ thấy hàm f t( )

đồng biến trên nửa khoảng [0;+∞)

và f( )3 =1

.Suy ra phương trình ( )3

có nghiệm duy nhất t=3

a=

Thử lại với

23

a= bất phương trình ( )1

u= x + x+ u

.Khi đó ( ) ( ) ( 2 ) ( )

3 ⇔log u+4 log u + ≤2 log 11 6||

mức 7+

Trang 45

log x+log x − ≥3 m log x −3

có nghiệm duy nhất thuộc [32;+ ∞)

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định:

2

0log 2log 3 0

28

x x

+

=

− trên [5;+ ∞)

có

( )

43

khi và chỉ bất phương trình m2 ≤ f t( )

có nghiệm duynhất trên [5;+ ∞)

mức 7+

Trang 46

Khi đó:

Do đó không có số nguyên dương m thỏa mãn

13 Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2− + +x 2 aln(x2− + ≥x 1) 0

nghiệmđúng với mọi x∈¡

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 47

t a

− ≤ ≤

.Vậy số thực a thỏa mãn yêu cầu bài toán là a∈(6;7]

t

Bất phương trình thành t a t+ ln + ≥1 0

,

34

t

Cần tìm amax để f t( ) = +t a tln + ≥1 0

,

34

t

3

;4

4ln4

a

mức 7+

Trang 48

Vậy số thực a thỏa mãn yêu cầu bài toán là a∈(6;7]

14 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[0;10]

để tập nghiệm của bất phươngtrình

0

x x x

x x x

2128

x x

t

t t

nên m∈{3; 4; ;10}

mức 7+

Trang 49

Vậy có 8giá trị nguyên của tham số mthỏa mãn yêu cầu bài toán.

15 Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w