Lũy thừa số mũ nguyên dương:Với mỗi số nguyên dương lũy thừa bậc của số còn gọi là lũy thừa của với số mũ là số được xác định bởi: với được gọi là cơ số, được gọi là số mũ của lũy t
Trang 1WORD XINH
Trang 2➊ Lũy thừa số mũ nguyên dương:
Với mỗi số nguyên dương lũy thừa bậc của số (còn gọi là lũy thừa của với số mũ ) là số được xác định bởi: với
được gọi là cơ số, được gọi là số mũ của lũy thừa
➋ Lũy thừa với số mũ và số mũ nguyên âm:
Với hoặc là một số nguyên âm, lũy thừa bậc của là số xác định bởi :
Trang 3❸ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực dương và số hữu tỉ trong đó m Luỹ thừa của với số mũ là số xác định bởi
❹ Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Ta gọi giới hạn của dãy số là luỹ thừa cùa với số mũ kí hiệu là
và
☞ Chú ý Từ định nghĩa ta có
Trang 4
2021 Phương pháp: Công thức mũ, lũy thừa cơ bản
Sử dụng hệ thống công thức về mũ và lũy thừa
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
212
Trang 57 6
P x=
Ⓑ .
5 6
P x=
1 3
P x=
3
P x=
Trang 6Câu 1:Cho các số thực a, m, n và a dương Mệnh đề
nào sau đây đúng?
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
a
Ⓒ .
4 3
a
Ⓓ .
6 7
x
x y y
−
=
Lời giải
Câu 4:Cho
30;
Trang 7Câu 5:Cho x y, là hai số thực dương khác 1và x y, là hai
số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?
Lời giải
Câu 6:Cho các số thực dương a b, và x y, là các số thực
bất kì Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Câu 7:Cho số dương akhác 1và các số thực x, y Đẳng
thức nào sau đây đúng?
a a
a a
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
a
Ⓒ .
11 6
a
Ⓓ .
6 5
a
Lời giải
Trang 8Câu 12:Cho x y, là hai số thực dương và m, n là hai số thực
tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?
a
Ⓒ .
5 3
a
Ⓓ .
2 3
a
Lời giải
Câu 14:Cho x, y là hai số thực dương khác 1 và m, n là
hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?
.
Ⓐ
m n m
Trang 9-Phương pháp:
Các mệnh đề lũy thừa thường gặp
1310 Ⓒ .
12 Ⓓ .
310
Lời giải
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho các số nguyên dương m n, và số thực dương a Mệnh đề nào sau đây
Cả 4 mệnh đề đều xác định với điều
kiện m n, nguyên dương và a là số thực
dương
Đáp án D sai vì
1 1
.
m n
n a a m a n m a m n
+ +
Trang 10WORD XINH
1
.
n m
Câu 3: Cho các số thực a b, thỏa mãn 0 a b< <
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có1
11
Trang 11a >
1 3
1
a a
Trang 12a a
Trang 13-Phương pháp:
Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3
a
1 6
a
Lời giải
Trang 14 Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C
Câu 2: Biểu diễn biểu thức
Q x=
1 4
Q x=
23 24
Q x=
Ⓓ
12 23
Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C
Câu 3: Cho số thực dương a>0
Trang 156 2 4
4 −
Trang 16F a= Ⓒ .
1 2
F a= Ⓓ .
3 4
F a=
P= x x x
, x>0
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
P=x
Ⓒ .
13 24
P=x
.Ⓓ .
1 2
Trang 17a a A
là phân số tối giản
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ⓓ .
2 9
P x=
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
a
Ⓒ .
7 6
a
Ⓓ .
7 3
P x= Ⓒ . P= x
Ⓓ .
2
P x=
Lời giải
Câu 15:Cho biểu thức
5 4
P= x
, với x>0
Mệnh đề nào sau đây đúng
P x= Ⓒ .
Trang 18P a= Ⓒ .
7 6
P a= Ⓓ .
19 6
A= Ⓒ .
1 3
A= Ⓓ .
3 4
A=
Ⓓ .
a b
1
625125
.
Ⓐ
7621 Ⓑ . 2 Ⓒ .
421 Ⓓ .
763
.
Ⓐ
3 16
x
Ⓑ .
7 8
x
Ⓒ .
15 16
x
Ⓓ .
31 32
Lời giải
Trang 19Ⓑ .
5 2
x
Ⓒ .
7 3
x
Ⓓ .
2 3
− Ⓒ .
116
− Ⓓ .
85
Trang 20Đề kiểm tra ôn tập:
a
Ⓒ
2 3
a
Ⓓ
3 2
x
x y y
a a
Trang 21WORD XINH
Câu 6:Cho các số thực a, m, n và a dương Mệnh đề
nào sau đây đúng?
P=x
Ⓒ
2 3
P= x
Ⓓ
1 4
P= x
, với x>0
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
20
P x=
Ⓓ
5 4
Trang 22Ⓒ
23 24
P=x
.Ⓓ
12 23
x
Ⓒ
7 3
x
Ⓓ
5 3
1 32 Ⓓ
2 32
a
.
Ⓒ
5 3
a
Ⓓ
1 2
a
Lời giải
Câu 17:Rút gọn biểu thức
11 7
4 7 5
a a A
A a=
trong đó
*,
m n∈¥
và
m n
là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 23Ⓒ
19
Ⓓ
118
P x= Ⓒ
2 9
P x= Ⓓ
2
P x=.
− + −
a > a
Lời giải
Trang 25-Hàm số với được gọi là hàm số lũy thừa.
☞Chú ý:
Tập xác định của hàm số lũy thừa tuỳ thuộc vào giá trị cùa Cụ thể:
Với nguyên dương, tập xác định là Với nguyên âm hoặc bằng tập xác định là Với không nguyên, tập xác định là
➋ Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Người ta chứng minh được hàm số luỹ thừa có đạo hàm với mọi
Ta có:
◈-Ghi nhớ ①
❸ Khảo sát hàm số lũy thừa
Tập xác định của hàm số lũy thừa luôn chứa khoảng với mọi Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số trên khoảng này (gọi là tập khảo sát)
Trang 27Phân dạng toán cơ bản:
▣
Ⓑ
-Phương pháp:
Xét hàm số
Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi xác định.
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi
Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý
Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn trực tiếp đáp án Đối với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo công thức
Trang 36. (thường ra số có dạng với nguyên dương)
Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số
12
Trang 37WORD XINH
Hay
1
ln 2.2
Ⓒ
1
− +e e
Ⓓ .
1
− −e e
Lời giải
eans
−
−
Xấp xỉ
Trang 38x
′ =
+ Ⓓ. ( 2 )2
3
21
x y
x
′ =
+
Trang 39Ⓒ
3
1'
Trang 40y′ = x
. Ⓓ .
676
2'
.
Ⓒ
3
1'
+
+
′ =
+ +
Lời giải
Trang 41Phương pháp giải: Chú ý đặc điểm sau của đồ thị hàm số :
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1).
Khi hàm số luôn đồng biến, khi hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi ; khi đồ thị hàm số có
Tính chất, đồ thị của hàm số luỹ thừa.
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho các hàm số lũy thừa y x y x y x, ,
có đồthị như hình vẽ Mệnh đề đúng là
PP nhanh trắc nghiệm
Vẽ đường thẳng y=x quan sát đồ thị
thấy ngay gia trị tương ứng và chọn C
Trang 42=đồng biến trên
y x= β trên khoảng (0; +∞) được cho trong hình vẽ bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Mắt nhanh vẽ đường thẳng y=x quan
sát đồ thị thấy ngay giá trị tương ứng và
loại B,C,D
Trang 43
Nhìn vào đồ thị 1
( )C
ta thấy nó đi xuống
từ trái sang phải Là đồ thị của hàm số
nghịch biến nên nó là đồ thị của hàm số
( )C
Do đó ( )C3 là đồ thị của hàm số
1 5
thấy ngay giá trị tương ứng chọn Ⓑ.
( )C2 tăng; ( )C3 giảm; ( )C1 giảm
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng
biến trên các khoảng nó xác định?
Trang 45y=xα y= xβ
trên khoảng (0; + ∞)
được cho trong hình vẽ
Lời giải
Trang 46Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng
biến trên các khoảng xác định?
trong các kết luận sau kết
luận nào sai?
.
Ⓐ Đồ thị hàm số luôn đi qua M( )1,1
Lời giải
Trang 47Đề kiểm tra ôn tập:
b
y x=,
Trang 48a a
<
≥
Ⓒ . 1< ≤a 2
Câu 8:Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định
với mọi giá trị thực của x?
Trang 49y= − x −x −
Ⓑ .
( ) 7
2 34
33
33
33
Lời giải
Trang 51trong đó
m n
là phân số tối giản và
*,
Trang 52➊- Khái niệm lôgarit
Cho hai số dương với Số thỏa mãn đẳng thức được gọi là lôgarit cơ số của , và ký hiệu là
Trang 53◈-Ghi nhớ ➁
➍ Lôgarit của một lũy thừa
Cho hai số dương Với mọi , ta có:
Đặc biệt:
◈-Ghi nhớ ③
WORD XINH
Trang 54.Sử dụng công thức, tính chất và các quy tắc về logarit
.Casio: Xét hiệu kết hợp Calc đặc biệt hóa
Trang 55−
Trang 5653 Ⓓ . - 1
− Ⓓ .
23
Lời giải
Câu 6:Giá trị của biểu thức
3
log 89
Trang 57WORD XINH
Câu 7:Cho a là số thực dương khác 1 Tính
3log a
I = Ⓓ .
32
I =
13. Ⓓ .
112.
42log log 3a log
I = Ⓓ I =4
a b
Lời giải
Trang 58WORD XINH
Câu 13:Cho a b c, , là các số thực dương ( ,a b≠1)
vàloga b=5,logb c=7
.
.
Ⓐ
85 Ⓑ .
Ⓓ .
a b ab
+
Trang 59b= Tính giá trị của biểu
thức
42log log 3 log
I = Ⓒ . I =0
32 Ⓒ .
29 Ⓓ .
23
a− Ⓓ . 4a+1
Lời giải
Trang 60n∈¥ Một học sinh
*
n∈¥ Một học sinh đã tính giá trị của biểu thức
b
.Bước 3:
Trang 61Phương pháp: áp dụng các tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số
Casio: Xét hiệu kết hợp Calc đặc biệt hóa; Sto, Alpha khi biểu diễn
Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa logarit, mũ, lũy thừa.
++ Ⓒ .
2
a a b a
++
Trang 63I = Ⓑ . I = −2
P=
12
P=
Lời giải Chọn C
Câu 1:Với mọi số thực dương a, b, x, y và a, b khác 1,
mệnh đề nào sau đây sai?
Lời giải
Trang 65Câu 7:Với a b, là các số thực dương bất kỳ, a khác 1,
mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
Ⓐ
a
1log b log b
log
a a
a
b b
Trang 66là
.
Ⓐ 32 Ⓑ 40 Ⓒ 43 Ⓓ 23
Lời giải
Câu 15:Cho các số thực dương a b, , với a≠1 Khẳng
định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 67loglog
log
x x
log loga b b c=1
Chọn khẳng định đúng trong cáckhẳng định sau?
Trang 68++
++
Ⓑ
( 3 2) 3 2log
Trang 69-Phương pháp:
Biểu diễn các biểu thức chứa logarit theo biểu thức khác
76 Ⓓ
65
c
a T
b
Tính T theo m n,
Trang 70Lời giải Chọn D
3
3 4
3
23
Lưu ý: mthay bởi A, nthay bởi Ⓑ.
Trang 71
Câu 4:Cho log 5 a2 =
Giá trị của log 258 theo a bằng
Lời giải
Trang 72a− Ⓒ . 4a+1
a A
Trang 73+ Ⓒ .
2
a a
− Ⓓ .
2 a
a
−
thì giá trị của
3logab a
32 Ⓓ .
83
Trang 74
-Lời giải
Câu 20:Cho a=log 3,2 b=log 5,2 c=log 72
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
.
Ⓐ
60
1 2log 1050
Trang 75a b M
b
+ +
=+.
Câu 22:Cho log 14 a2 =
a−
Ⓒ .
25(a 1)−
1
+
=+
p q p
p q
+
=+ Ⓓ .
15log 30
1
+
=+
p q q
Trang 76Đề kiểm tra ôn tập:
12
2 log 80 a ab
ab b
+
= + Ⓓ .
2 12
.
Ⓐ
loglog
log
a
a b
n
=
Ⓓ .
1log n log
.
Lời giải
Câu 3:Cho hàm số f x( ) =log3x
Khi đó giá trị của biểu
Trang 77WORD XINH
.
Ⓒ
2 3
Câu 4:Khi viết số
Ⓐ log( )ab2 =loga+2 logb
.Ⓑ . log( )ab =loga−logb
.
Ⓒ log( )ab =log loga b
Ⓓ . log( )ab2 =2loga+2logb
I =. Ⓓ .
13
Trang 78a b
−+ Ⓒ . 5 12( 1)
a b
+
−.Ⓓ .
13(1 )
a b
+
−
Lời giải
5log 3
Trang 81-Giải tích ⓬
Chương 2
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài ➃
Khi thì hàm số đồng biến, khi đó ta luôn có:
Khi thì hàm số nghịch biến, khi đó ta luôn có:
◈-Ghi nhớ ➊
WORD XINH
Trang 82Hàm số logarit:
① Tập xác định:
② Tập giá trị: , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt thì không có điều kiện.
③ Tính đơn điệu:
Khi thì đồng biến trên khi đó nếu:
Khi thì nghịch biến trên khi đó nếu ;
Trang 83Phương pháp:
. Tìm điều kiện của hàm số và giải điều kiện ta thu được tập xác định của hàm số
.Với hàm số có tập xác định Với hàm số
Xác định khi và khi n lẻ hoặc khi n chẵn
Trang 86D= − +∞
.
Trang 91WORD XINH
Câu 28:Tập xác định của hàm số
0,5
1log
m m
Trang 92Phương pháp : Đối với bài toán tính đạo hàm hoặc chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm
Dùng các công thức tính đạo hàm Thay vào các đẳng thức chứa đạo hàm ta thu được kết quả
Casio:
Nhập thay cho đạo hàm và ấn ; kiểm tra giá trị CALC vào kết quả A, B, C, D và so sánh các kết quả
Xét thương kiểm tra mệnh đề đúng.
Đạo hàm của hàm số mũ, logarit
Trang 93x x
f x x
1'
x x
f x x
y′ = x −
.
Lời giải Chọn B
Ta có y=6x ⇒ =y′ 6 ln 6x
.
PP nhanh trắc nghiệm
Casio:
Trang 94x x
f x x
1'
x x
f x x
1'
x x
f x x
f x
Trang 95x
y′ =
44e5
x
y′ = −
44e5
y′ =
+
Trang 96f x
− + Ⓓ .
+
.
Ⓐ 2ln 3 Ⓑ . 2 Ⓒ .
2
ln 3 Ⓓ . 0
Trang 97′ =+.
′ =+
Trang 98x
=+ Khẳng định nào sau đây
là khẳng định sai?
.
Ⓐ
1 1
y x
−
′ =+
y′ =
+ Ⓓ . (e e2 ln10)
x x
Trang 99Lời giải
Câu 25:Cho hàm số ( 2 1)
2log 1 2 x
, giá trị của y′( )3bằng
2 53 Ⓓ . 1
1
1+ 2
.Ⓓ .
22
Lời giải
Câu 27:Cho hàm số ln x
x y
+
=1
x ln x
x x
− Ⓒ .
2
21
x
x − Ⓓ .
2
21
x x
−
−
Trang 10020202023 Ⓓ .
14
Trang 101-Phương pháp:
_ Nếu là hàm số dạng ; thì dựa vào cơ số a để xác định tính đơn điệu hàm số.
_ Nếu là các hàm số khác ta xét sự biến thiên của hàm số theo các bước: TXĐ⇒BBT⇒Kết luận
Casio:
Dùng table để khảo sát tính tăng giảm, giảm của hàm số để chọn được đáp án.
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ- logarit
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
.
Ⓐ Hàm số
x
y a= với a>1
nghịch biến trên khoảng (– ;∞ +∞)
đồng biến trên khoảng (– ;∞ +∞)
Trang 102WORD XINH
Lời giải Chọn C
Câu hỏi nhận biết
Lời giải
Chọn B
Do
13
3
x x
x x
Trang 103có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong
đó a,b,c là các số thực dương khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải
Câu 3 Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào
Trang 104Lời giải
Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
O
1
x y
Trang 105a= Ⓑ . a=2
Ⓒ .
12
Trang 108cho ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y= x
.
Trang 109a b=.
Lời giải
Câu 19 Hình vẽ dưới đây vẽ đồ thị của 3 hàm số mũ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 110y b=,
x
y c= (a, b, c là các số thực dương khác1
cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào các tính chất của lũythừa, hãy so sánh ba số a, b và c
y= x y= x
có đồ thị như hình vẽ
Trang 112y b=,
x
y c=được cho trong hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?
y= x
, logc
y= x
có đồ thị lần lượt là ( )C1
, ( )C2,
y= x
, logc
x
y b=,
x
y c=được cho trong hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 113Câu 29 Cho hai hàm số y=log ,a x y=logb x
(với a b, là hai số thực dương khác 1) có đồthị lần lượt là ( ) ( )C1 , C2
như hình vẽ Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Trang 114y b=,
x
y c= được cho trong hình bên Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a>
và b>1
.Với x=1
y= x
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 115y= x
lần lượt có đồ thị ( )C1
, ( )C2 , ( )C3 như hình bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 119Phương trình lơgarit cơ bản cĩ dạng:
③ Phương pháp giải phương lơgarit
Đưa về cùng cơ số:
➁ -Casio: Slove, Calc nghiệm, Table.
Phương trình logarit cơ bản
▣
Dạng ①
WORD XINH
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình log2( x− =1) 3
Lời giải Chọn A
PP nhanh trắc nghiệm
Casio: Calc, Solve
-Full Chuyên đề ơn thi TN 7+ cực
New
Trang 120Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình
x=
Lời giải Chọn A
Trang 121x=
x =
Ⓒ . x =1
Ⓓ .
310
Trang 122WORD XINH
Câu 9:Phương trình log 23( x+ =1) 3
có nghiệm duy nhất bằng
x= Ⓒ .
253
x=
Lời giải
Trang 123283 Ⓓ .
203
Lời giải
Câu 23:Phương trình ( 2 )
2log x −9x =3
.
Lời giải
Trang 124➀ -Phương pháp:
➁ -Casio: Slove, Calc nghiệm, Table.
Phương trình logarit đưa về cùng cơ số
là
Lời giải Chọn B
Phương trình tương đương với
Câu 2: Cho phương trình 2log9x+log 103( − =x) log 9.log 22 3
Hỏi phương trình đã cho cómấy nghiêm
Trang 125WORD XINH
Lời giải Chọn D
Câu 3: Số nghiệm của phương trình 3 3 3
log log (2x x− =1) 2log x
Ⓐ 2 Ⓑ. 0 Ⓒ.1
Ⓓ 3
Lời giải Chọn A
Trang 126WORD XINH
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1:Phương trình log2x+log2(x− =3) 2
có bao nhiêu nghiệm
log x− +2 log x−4 =0
Tổng số tiền mà An để dành được sau 1 tuần (7 ngày) là
Trang 127log x+1 + =2 log 4− +x log 4+x
có bao nhiêu nghiệm?
Trang 129➀ -Phương pháp:
Dạng:
Đặt Khi đó, phương trình trở thành :
Giải phương trình tìm , thay vào cách đặt để tìm thỏa ĐK.
.
Lời giải
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
x x a
−
=
Casio:
Trang 131WORD XINH
Lời giải Chọn C
3 2
3
3log 1
x x =
.Ⓓ .
1 2
12
Tính giá trị của biểu thức ( ) 2
716 Ⓓ .
916
Lời giải
Trang 13212 Ⓒ .
174 Ⓓ .
14
Lời giải
Câu 8:Cho phương trình 2 ( )
2 2
log x+log x 8 − =3 0
Khi đặt2
log
t = x
, phương trình đã cho trở thành phương trình
nào dưới đây?:
98. Ⓓ . 2.
Trang 133WORD XINH
.
725 Ⓒ .
630625 Ⓓ .
1125
Câu 12:Cho a, blà các số dương thỏa mãn
a b+ =
Ⓓ .
13
Trang 134Câu 19:Tích tất cả các nghiệm của phương trình
1 5 22
−
Ⓓ
1 5 22
803. Ⓓ . 2.
127 Ⓓ . 1
.
Ⓐ 8 Ⓑ . 3 3 Ⓒ . 2 2 Ⓓ . 5 5
Lời giải
Trang 135WORD XINH
Câu 25:Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
log log x log log x =3
Giá trị log2x1 log2x2 bằng
.
4 233 Ⓓ . −6
1 72 Ⓓ .
5 7
2−
8
n
x=, với nlà số tự nhiên Tổng tất cả các chữ số của nbằng
.
Ⓐ 3 Ⓑ . 9
Ⓒ 5 Ⓓ . 6
Lời giải
Trang 136➀ -Phương pháp:
PT chứa tham số m
▣
Dạng ④
WORD XINH
_Bài tập minh họa
1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 ( )
m m m
.
Ⓐ
14
m m
m m
m m
m m