1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kl duong quoc vinh 060133t

144 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • TRANG BÌA

  • LỜI CẢM ƠN

  • LỜI MỞ ĐẦU

  • TÓM TẮT ĐỀ TÀI

  • MỤC LỤC

  • DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

  • DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

  • DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

  • DANH MỤC MÀN HÌNH WEBSITE

  • CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU

    • 1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu và tính cấp thiết của đề tài:

    • 1.2 Phạm vi nghiên cứu và công cụ phát triển:

    • 1.3 Các loại câu hỏi đƣợc sử dụng trong Live Survey:

  • CHƢƠNG 2: KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH NHU CẦU

    • 2.1 Phân tích hiện trạng:

    • 2.2 Xác định yêu cầu:

    • 2.3 Đặc tả bổ sung:

  • CHƢƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

    • 3.1 Các yêu cầu chức năng chính của Live Survey:

    • 3.2 Danh sách các bảng biểu và qui định:

    • 3.3 Qui trình nghiệp vụ của ngƣời dùng hệ thống:

    • 3.4 Mô hình hóa yêu cầu:

  • CHƢƠNG 4: HIỆN THỰC CHƢƠNG TRÌNH

    • 4.1 Cây chức năng của Live Survey

    • 4.2 Giao diện giao tiếp:

  • CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN

    • 5.1 Đánh giá:

    • 5.2 Hƣớng phát triển:

  • TÀI LIỆU THAM KHẢO

Nội dung

2.2 Xác định yêu cầu: Hệ thống hỗ trợ cho thành viên các chức năng cơ bản và chức năng chính trong việc tạo khảo sát và phân tích báo cáo.. Người trực tiếp tạo khảo sát có cái nhìn tổng

Trang 1

LỚP : 06TH2D KHÓA : 2006 - 2010

TP Hồ Chí Minh, Tháng 6 Năm 2010

Trang 2

L ỜI CẢM ƠN

  

Lời nói đầu tiên, em xin gửi lời cám ơn đến khoa công nghệ thông tin Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã tạo điều kiện thuận lợi cho em hoàn thành đề tài luận văn này

Em chân thành cám ơn các thầy cô trong khoa đã quan tâm, tận tình giảng dạy

và trang bị cho em nhiều kiến thức, kinh nghiệm học tập quý báu trong những học

kỳ vừa qua Những bài học ấy đã giúp em có những bước tiến vững chắc và tự tin thực hiện luận văn lần này

Em xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc đến cô Lê Thị Ngọc Thào đã dành nhiều thời

gian hướng dẫn, chỉ bảo cho em trong suốt thời gian thực hiện đề tài

Với tất cả nỗ lực cá nhân, em đã dành nhiều thời gian và công sức để hoàn thành luận văn trong phạm vi khả năng cho phép.Nhưng vì thời gian có giới hạn nên

em có thể sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Kính mong sự cảm thông và góp ý của thầy cô và các bạn !

TP Hồ Chí Minh, Tháng 6 Năm 2010

Sinh viên thực hiện Dương Quốc Vinh

Trang 3

TP Hồ Chí Minh, Tháng Năm 2010

Trang 4

TP Hồ Chí Minh, Tháng Năm 2010

Trang 5

ã hội ngày càng hiện đại hóa thì nhu cầu của con người ngày một cao Cùng với sự phát triển nhanh chóng và không ngừng của công nghệ thông tin làm cho việc truyền thông đến với con người ngày càng nhanh và chính xác hơn Với nhiều loại truyền thông khác nhau thì trong đó internet ngày một có vị trí quan trọng, minh chứng là số lượng các trang web ngày càng nhiều và chất lượng giao tiếp với người dùng ngày càng cải thiện Mọi người có thể dễ dàng truy cập, tìm kiếm thông tin đáp ứng nhu cầu của mình một cách dễ dàng hơn và không mất nhiều thời gian

Đất nước đang trên đà phát triển, hội nhập quốc tế thì nhu cầu quảng bá trên thị trường ngày càng có vị trí quan trọng để đáp ứng mọi nhu cầu của xã hội Do đó,

đa số quyết định đều bắt nguồn từ yêu cầu của thị trường nên có thể nói nghiên cứu thị trường là chiến lược đầu tiên trong qui trình quảng bá thương hiệu

Để hình dung việc làm đó như thế nào nên trong khuôn khổ luận văn này, em xây dựng một hệ thống khảo sát trực tuyến, cụ thể là hệ thống Live Survey hỗ trợ doanh nghiệp khảo sát thị trường trên mạng để các nhà phân tích hiểu rõ về chiến lược nghiên cứu thị trường thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng

Trang web này có thể mang tầm chiến lược đối với các nhà khảo sát Với hình thức khảo sát phong phú, nhiều loại câu hỏi đa dạng, mỗi loại câu hỏi mang những đặc thù riêng giúp cho các nhà phát triển và phân tích thị trường tìm được kết quả mong muốn và thiết thực nhất Công việc tạo khảo sát dễ dàng, nhanh chóng và tiện lợi cũng giúp người dùng rút ngắn thời gian tối đa trong quá trình thực hiện Các báo biểu phân tích thể hiện rõ các chi tiết về số lượng, hình ảnh, phần trăm v.v của từng câu hỏi Ngoài ra, những hình thức phân tích theo trang, theo câu hỏi và theo

cơ cấu người trả lời giúp người xem phân tích được chi tiết bài khảo sát

Vì đây là lần đầu tiên thực hiện đề tài này nên em tập trung người sử dụng là những người dùng đã đăng ký thành viên Những người này đều có thể sử dụng các chức năng chính của website Sau này em sẽ phát triển thêm các hướng chuyên môn hóa hơn cho nhà doanh nghiệp

X

Trang 6

Chương 1 Giới thiệu: tổng quan tình hình nghiên cứu, tính cấp thiết của đề

tài ở trong nước, trên thế giới và ý nghĩa khoa học thực tiễn của đề tài

Chương 2 Khảo sát và phân tích nhu cầu: phân tích hiện trạng lấy ý kiến

của khách hàng, xác định yêu cầu và đặc tả bổ sung cho đề tài

Chương 3 Phân tích và thiết kế: trình bày các sơ đồ phân tích, thiết kế trong

hệ thống

Chương 4 Hiện thực chương trình: cài đặt và mô tả giao diện của các trang

web trong hệ thống

Chương 5 Kết luận: nêu những ưu điểm, khuyết điểm của đề tài và hướng

phát triển đề tài trong tương lai

Trang 7

1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu và tính cấp thiết của đề tài 1

1.1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực đề tài 1

1.1.2 Tính cấp thiết của đề tài 1

1.1.3 Ý nghĩa thực tiễn 2

1.2 Phạm vi nghiên cứu và công cụ phát triển 3

1.2.1 Phạm vi nghiên cứu 3

1.2.2 Công cụ phát triển 3

1.3 Các loại câu hỏi được sử dụng trong Live Survey 3

1.3.1 Câu hỏi không có trả lời 3

1.3.2 Câu hỏi chỉ chọn một trả lời 3

1.3.3 Câu hỏi chọn nhiều trả lời 4

1.3.4 Câu hỏi với trả lời theo định dạng sẵn (Mail, ngày tháng, số, văn bản) 4

1.3.5 Câu hỏi mở 5

1.3.6 Câu hỏi về cơ cấu người trả lời 5

1.3.7 Câu hỏi ma trận 5

1.3.8 Câu hỏi xếp hạng 6

1.3.9 Câu hỏi tổng số 6

1.3.10 Câu hỏi so sánh cặp 7

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH NHU CẦU 8

2.1 Phân tích hiện trạng 8

2.1.1 Hiện trạng lấy ý kiến khách hàng trong thị trường cạnh tranh 8

2.1.2 Cách thức lấy ý kiến từ khách hàng 8

2.2 Xác định yêu cầu 9

2.3 Đặc tả bổ sung 9

2.3.1 Mục tiêu 9

Trang 8

2.3.3 Chức năng 9

2.3.4 Tính khả dụng 9

2.3.5 Tính ổn định 9

2.3.6 Hiệu suất 10

2.3.7 Sự hỗ trợ 10

2.3.8 Tính bảo mật 10

2.3.9 Các ràng buộc thiết kế 10

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ 11

3.1 Các yêu cầu chức năng chính của Live Survey 11

3.2 Danh sách các bảng biểu và qui định 12

3.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1,2 ( tìm kiếm ) 12

3.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 3 (đăng ký) 13

3.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 4 ( đăng nhập) 13

3.2.4 Biểu mẫu 4 và qui định 5 ( quản lý bình bầu – tạo, cập nhật, xóa) 13

3.2.5 Biểu mẫu 5 và qui định 6 (Tham gia trả lời bình bầu) 15

3.2.6 Biểu mẫu 6 và qui định 7 (Quản lý khảo sát – tạo, cập nhật, xóa) 16

3.2.7 Biểu mẫu 7 và qui định 8 (Tham gia trả lời khảo sát) 20

3.2.8 Biểu mẫu 8 và qui định 9 (Xem báo cáo bình bầu) 21

3.2.9 Biểu mẫu 9 và qui định 10 (Xem và phân tích báo cáo khảo sát) 21

3.2.10 Qui định 11 (Quản lý thành viên) 22

3.2.11 Qui định 12 (Quản lý hệ thống) 22

3.2.12 Biểu mẫu 10 và qui định 13 (Quản lý hồ sơ cá nhân) 22

3.3 Qui trình nghiệp vụ của người dùng hệ thống 23

3.3.1 Qui trình nghiệp vụ của khách 23

3.3.2 Qui trình nghiệp vụ của thành viên 24

3.3.3 Qui trình nghiệp vụ của người quản lý 25

Trang 9

3.4.1 Sơ đồ Use case 26

3.4.2 Đặc tả sơ đồ Use Case 27

3.4.3 Sơ đồ tuần tự 54

3.4.4 Sơ đồ lớp 70

3.4.5 Danh sách các đối tượng 71

3.4.6 Phân tích cơ sở dữ liệu 96

CHƯƠNG 4: HIỆN THỰC CHƯƠNG TRÌNH 108

4.1 Cây chức năng của Live Survey 108

4.1.1 Chức năng dành cho khách 108

4.1.2 Chức năng dành cho thành viên 109

4.1.3 Chức năng dành cho người quản trị 110

4.2 Giao diện giao tiếp 111

4.2.1 Giao diện chung 111

4.2.2 Giao diện nhập liệu 112

4.2.3 Giao diện trả lời 120

4.2.4 Giao diện báo cáo 122

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 125

5.1 Đánh giá 125

5.1.1 Ưu điểm 125

5.1.2 Khuyết điểm 126

5.1.3 Về bản thân 126

5.2 Hướng phát triển 126

TÀI LIỆU THAM KHẢO 127

Trang 11

Bảng 3.2: Biểu mẫu tìm kiếm 12

Bảng 3.3: Biểu mẫu tìm kiếm nâng cao 12

Bảng 3.4: Biểu mẫu tìm kiếm thành viên 12

Bảng 3.5: Biểu mẫu đăng ký 13

Bảng 3.6: Biểu mẫu đăng nhập 13

Bảng 3.7: Biểu mẫu danh sách bình bầu 13

Bảng 3.8: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa tên bình bầu 14

Bảng 3.9: Biểu mẫu danh sách câu hỏi bình bầu 14

Bảng 3.10: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa câu hỏi bình bầu 14

Bảng 3.11: Biểu mẫu thiết lập tùy chọn bình bầu 14

Bảng 3.12: Biểu mẫu tham gia trả lời bình bầu 15

Bảng 3.13: Biểu mẫu danh sách khảo sát 16

Bảng 3.14: Biểu mẫu chọn loại khảo sát cần tạo 16

Bảng 3.15: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa khảo sát 16

Bảng 3.16: Biểu mẫu danh sách câu hỏi khảo sát 17

Bảng 3.17: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa trang khảo sát 17

Bảng 3.18: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa câu hỏi khảo sát 17

Bảng 3.19: Biểu mẫu chọn giao diện hiển thị khảo sát 18

Bảng 3.20: Biểu mẫu gửi mail cho người trả lời khảo sát 18

Bảng 3.21: Biểu mẫu tùy chọn khảo sát 19

Bảng 3.22: Biểu mẫu kết quả sau khi tạo 19

Bảng 3.23: Biểu mẫu trang giới thiệu 20

Bảng 3.24: Biểu mẫu trả lời khảo sát 20

Bảng 3.25: Biểu mẫu xem báo cáo bình bầu 21

Bảng 3.26: Biểu mẫu xem và phân tích báo cáo khảo sát 21

Trang 12

Bảng 3.28: Qui trình nghiệp vụ của khách 23

Bảng 3.29: Qui trình nghiệp vụ của thành viên 24

Bảng 3.30: Qui trình nghiệp vụ của người quản lý 25

Bảng 3.31: Danh sách hàm lớp “Guest” 72

Bảng 3.32: Danh sách thuộc tính lớp “Member” 72

Bảng 3.33: Danh sách hàm lớp “Member” 73

Bảng 3.34: Danh sách hàm lớp “Admin” 74

Bảng 3.35: Danh sách thuộc tính lớp “WebParameter” 75

Bảng 3.36: Danh sách hàm lớp “WebParameter” 76

Bảng 3.37: Danh sách thuộc tính lớp “MemberInfo” 76

Bảng 3.38: Danh sách hàm lớp “MemberInfo” 77

Bảng 3.39: Danh sách thuộc tính lớp “Polls” 77

Bảng 3.40: Danh sách hàm lớp “Polls” 78

Bảng 3.41: Danh sách thuộc tính lớp “Surveys” 79

Bảng 3.42: Danh sách hàm lớp “Surveys” 79

Bảng 3.43: Danh sách thuộc tính lớp “PollsTitle” 80

Bảng 3.44: Danh sách hàm lớp “PollsTitle” 80

Bảng 3.45: Danh sách thuộc tính lớp “PollsResult” 81

Bảng 3.46: Danh sách hàm lớp “PollsResult” 81

Bảng 3.47: Danh sách thuộc tính lớp “Polls Question” 82

Bảng 3.48: Danh sách hàm lớp “Polls Question” 82

Bảng 3.49: Danh sách thuộc tính lớp “PollsAnswer” 83

Bảng 3.50: Danh sách hàm lớp “PollsAnswer” 83

Bảng 3.51: Danh sách thuộc tính lớp “PollsParameter” 84

Bảng 3.52: Danh sách hàm lớp “PollsParameter” 84

Bảng 3.53: Danh sách thuộc tính lớp “SursTitle” 85

Trang 13

Bảng 3.55: Danh sách thuộc tính lớp “SursResult” 86

Bảng 3.56: Danh sách hàm lớp “SursResult” 86

Bảng 3.57: Danh sách thuộc tính lớp “SursQuestion” 87

Bảng 3.58: Danh sách hàm lớp “SursQuestion” 88

Bảng 3.59: Danh sách thuộc tính lớp “SursAnswer” 89

Bảng 3.60: Danh sách hàm lớp “SursAnswer” 89

Bảng 3.61: Danh sách thuộc tính lớp “SursParameter” 90

Bảng 3.62: Danh sách hàm lớp “SursParameter” 91

Bảng 3.63: Danh sách thuộc tính lớp “SursGUI” 92

Bảng 3.64: Danh sách hàm lớp “SursGUI” 92

Bảng 3.65: Danh sách thuộc tính lớp “SursMemberAnswerList” 92

Bảng 3.66: Danh sách hàm lớp “SursMemberAnswerList” 93

Bảng 3.67: Danh sách thuộc tính lớp “SursIndexPage” 93

Bảng 3.68: Danh sách hàm lớp “SursIndexPage” 93

Bảng 3.69: Danh sách thuộc tính lớp “SursDetailResult” 94

Bảng 3.70: Danh sách hàm lớp “SursDetailResult” 95

Bảng 3.71: Bảng bình bầu 97

Bảng 3.72: Bảng câu hỏi bình bầu 98

Bảng 3.73: Bảng câu hỏi khảo sát 99

Bảng 3.74: Bảng định dạng câu hỏi 100

Bảng 3.75: Bảng định dạng trả lời 100

Bảng 3.76: Bảng định dạng tổng 101

Bảng 3.77: Bảng kết quả bình bầu 101

Bảng 3.78: Bảng kết quả khảo sát 101

Bảng 3.79: Bảng kết quả trả lời khảo sát 102

Bảng 3.80: Bảng khảo sát 104

Trang 14

Bảng 3.82: Bảng người dùng 105

Bảng 3.83: Bảng thang đo 105

Bảng 3.84: Bảng thang đo câu hỏi 106

Bảng 3.85: Bảng câu trả lời bình bầu 106

Bảng 3.86: Bảng câu trả lời khảo sát 107

Bảng 3.87: Bảng trang khảo sát 107

Bảng 3.88: Bảng kết quả trả lời so sánh 107

Trang 15

Hình 1.2 Câu hỏi chọn nhiều trả lời 4

Hình 1.3 Câu hỏi với trả lời theo định dạng sẵn 4

Hình 1.4 Câu hỏi mở 5

Hình 1.5 Câu hỏi về cơ cấu người trả lời 5

Hình 1.6 Câu hỏi ma trận 5

Hình 1.7 Câu hỏi xếp hạng 6

Hình 1.8 Câu hỏi tổng số 6

Hình 1.9 Câu hỏi so sánh cặp 7

Hình 3.1: Sơ đồ Use case 26

Hình 3.2: Make Online Survey 54

Hình 3.3: Delete Poll 55

Hình 3.4: Delete Survey 56

Hình 3.5: Login 57

Hình 3.6: Make Poll 58

Hình 3.7: Manage Members Info 59

Hình 3.8: Modify Member Info 60

Hình 3.9: Modify Poll 61

Hình 3.10: Modify Survey 62

Hình 3.11: Participate To Answer Survey 63

Hình 3.12: Register 64

Hình 3.13: Search 65

Hình 3.14: View Poll Report 66

Hình 3.15: Analyze&View Survey Report 67

Hình 3.16 Participate To Answer Poll 68

Hình 3.17 Manage Web Parameter 69

Trang 16

Hình 3.19: Mô hình thực thể Erwin 96

Hình 4.1: Cây chức năng của khách 108

Hình 4.2: Cây chức năng của thành viên 109

Hình 4.3: Cây chức năng dành cho quản trị 110

Trang 17

DANH MỤC MÀN HÌNH WEBSITE

Màn hình 4.1: Trang chủ 111

Màn hình 4.2: Tìm kiếm 112

Màn hình 4.3: Danh sách bình bầu và khảo sát 112

Màn hình 4.4: Tạo mới bình bầu 113

Màn hình 4.5: Danh sách câu hỏi bình bầu 114

Màn hình 4.6: Tạo mới câu hỏi bình bầu 115

Màn hình 4.7: Tạo mới khảo sát 116

Màn hình 4.8 Danh sách câu hỏi khảo sát 117

Màn hình 4.9: Tạo mới câu hỏi khảo sát 118

Màn hình 4.10: Tùy chọn khảo sát 119

Màn hình 4.11: Trả lời bình bầu 120

Màn hình 4.12: Trả lời khảo sát 121

Màn hình 4.13: Hoàn thành trả lời khảo sát 122

Màn hình 4.14 Xem báo cáo bình bầu 122

Màn hình 4.15: Phân tích và xem báo cáo khảo sát chung 123

Màn hình 4.16: Phân tích và xem báo cáo ma trận 124

Trang 18

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu và tính cấp thiết của đề tài:

1.1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực đề tài:

Ngày nay, các doanh nghiệp nước ngoài trước khi quyết định thâm nhập một thị trường có tính cạnh tranh hoặc tung ra một sản phẩm mới thường thực hiện một chiến dịch quảng bá thương hiệu Bên cạnh đó, họ vạch ra các chiến lược điều chỉnh thị trường sản phẩm như tiếp thị, thay đổi giá cả, bao bì sản phẩm v.v Các nhà doanh nghiệp đều thực hiện nghiên cứu thị trường trước khi xây dựng chiến lược quảng bá và tiêu thụ sản phẩm

Một số doanh nghiệp Việt Nam do đánh giá không đúng tầm quan trọng của nghiên cứu thị trường nên đưa ra những chiến lược kinh doanh chủ quan, duy ý chí Kết quả là họ đã phải trả giá đắt khi vấp phải những trở ngại khó có thể vượt qua trong quá trình triển khai các chiến lược tiếp theo làm tiêu hao nhiều tiền bạc và công sức

Bên cạnh đó điều cơ bản nhất quyết định sự thành công của một sản phẩm là sự hài lòng của khách hàng Làm thế nào biết được khách hàng ưa chuộng và quan tâm sản phẩm nào ? Phương pháp thông thường nhất là hỏi ý kiến của đối tượng sẽ sử dụng sản phẩm Từ đó, doanh nghiệp sẽ có những điều chỉnh để tạo ra sản phẩm phù hợp với nguyện vọng chung của người tiêu dùng Khảo sát giúp cho doanh nghiệp tăng lợi nhuận, cải thiện đời sống người dân làm cho xã hội ngày càng phát triển Song song sự tiến bộ của công nghệ thông tin, kỹ thuật nghiên cứu thị trường ngày càng tinh vi, nhanh và chính xác hơn

Do đó, những nhà kinh tế thành công luôn tranh thủ mọi cơ hội để thu thập thông tin và ý kiến của khách hàng nói riêng và thị trường nói chung

1.1.2 Tính cấp thiết của đề tài:

Các doanh nghiệp hiện nay cho rằng vấn đề tìm hiểu nhu cầu khách hàng

là đặc biệt quan trọng Vậy thì doanh nghiệp đã đáp ứng những sở thích hay lo lắng khi mua hàng của người tiêu dùng hay chưa ? Và làm sao để doanh nghiệp

có thể thu thập được số lượng lớn ý kiến từ khách hàng một cách nhanh chóng

mà không tốn nhiều thời gian tiếp cận khách hàng

Trang 19

Nếu doanh nghiệp không có sự thấu hiểu sâu sắc và tường tận về khách

hàng sẽ làm lãng phí đi một lượng lớn thời gian và tiền bạc của công ty Hiểu rõ

nhu cầu khách hàng là một phần của nghiên cứu thị trường nhưng cho tới bây

giờ việc này tốn nhiều thời gian và tiền bạc đối với các doanh nghiệp vừa và

nhỏ tại Việt Nam Đặc biệt là trong tình hình khủng hoảng kinh tế như hiện nay,

chúng ta càng thấy được sự khó khăn khi vừa phải tiết kiệm ngân sách và phải

tìm hiểu thị trường để mang lại thu nhập cho công ty

Để vượt qua tình hình khó khăn đó, Live Survey là một trong những giải

pháp hữu hiệu Khảo sát trực tuyến mang lại sự dễ dàng, với chi phí thấp (có thể

sử dụng miễn phí để kiểm thử các chức năng) khi tạo bài khảo sát Tuy tính

thiết thực chưa cao vì người dùng phải trực tiếp tiếp cận internet để trả lời

Ngoài ra, người dùng thường thờ ơ vì khi họ trả lời khảo sát cũng không mang

lại lợi ích gì Nhưng nhìn lại con đường tương lai, công nghệ thông tin luôn

phát triển song song với xã hội như một phần không thể thiếu Người tiêu dùng

tiếp cận internet nhiều hơn nên khảo sát trực tuyến cũng là phương pháp khả thị

và hiệu quả về sau này Các nhà doanh nghiệp có thể sử dụng hình thức tặng

quà hay giải thưởng đối với người tiêu dùng ngẫu nhiên nào trả lời khảo sát

Ngoài ra, việc liên kết khảo sát trực tuyến của doanh nghiệp với các trang web

công chúng cũng góp phần giúp cho chiến lược quảng bá và thu thập ý kiến

khách hàng đạt được thành công tốt đẹp

1.1.3 Ý nghĩa thực tiễn:

Nghiên cứu thị trường là một nghiệp vụ vô cùng quan trọng Nếu công

tác nghiên cứu thị trường được làm tốt sẽ cung cấp đầy đủ thông tin chính xác

để giúp doanh nghiệp đưa ra một chiến lược phù hợp và mang lại lợi nhuận cao

cho công ty Ngược lại, nếu quá trình thu thập thông tin không chính xác, không

phản ảnh đúng tình hình thực tế thị trường thì những chiến lược quảng báo và

tiêu thụ sản phẩm sẽ gặp khó khăn Từ đó, tình hình sản xuất sẽ bị ảnh hưởng

nghiêm trọng dẫn đến lãng phí thời gian và nhân lực của công ty

Trang 20

1.2 Phạm vi nghiên cứu và công cụ phát triển:

1.2.1 Phạm vi nghiên cứu:

Tìm hiểu về UML, NET Framework, Developer Express v 9.1.3, tìm

hiểu về ASP.NET và ứng dụng vào xây dựng website

Xây dựng một hệ thống website gồm các chức năng cơ bản và các chức

năng chính về vấn đề khảo sát như: tạo khảo sát, trả lời khảo sát, xem và phân

tích báo cáo khảo sát

1.2.2 Công cụ phát triển:

Dựa vào nền tảng hệ điều hành Windows

Microsoft Visual Studio 2008

Microsoft SQL 2005

Developer Express v 9.1.3

.NET framwork 2.0

Internet Explorer 7.0

1.3 Các loại câu hỏi được sử dụng trong Live Survey:

1.3.1 Câu hỏi không có trả lời:

 Thường được dùng để thêm hướng dẫn, chú thích cho các câu hỏi

khác hoặc cho cả bài khảo sát

 Ví dụ: Xin vui lòng đọc kỹ câu hỏi dưới đây trước khi trả lời

1.3.2 Câu hỏi chỉ chọn một trả lời:

 Người trả lời chỉ được phép chọn một câu trả lời duy nhất

 Ví dụ:

Hình 1.1 Câu hỏi chỉ chọn một trả lời

Trang 21

1.3.3 Câu hỏi chọn nhiều trả lời:

 Người trả lời được phép chọn một hay nhiều câu trả lời

Trang 22

1.3.5 Câu hỏi mở:

 Người trả lời nhập ý kiến cá nhân vào ô theo gợi ý bên trên

 Ví dụ:

Hình 1.4 Câu hỏi mở 1.3.6 Câu hỏi về cơ cấu người trả lời:

 Người trả lời chỉ được phép chọn một câu trả lời duy nhất

Trang 23

 Người trả lời điền vào số lượng đơn vị mà câu hỏi đưa ra

 Ví dụ:

Hình 1.8 Câu hỏi tổng số

Trang 24

1.3.10 Câu hỏi so sánh cặp:

 Người trả lời đánh một trong hai lựa chọn ở mỗi hàng

 Ví dụ:

Hình 1.9 Câu hỏi so sánh cặp

Trang 25

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH NHU CẦU

2.1 Phân tích hiện trạng:

2.1.1 Hiện trạng lấy ý kiến khách hàng trong thị trường cạnh tranh:

Trong xã hội ngày nay, cạnh tranh luôn xảy ra giữa các tập đoàn công ty

lớn đến các công ty nhỏ hơn Để kích thích quá trình tăng trưởng kinh tế và thu

nhiều lợi nhuận cao, các nhà kinh doanh luôn tìm có chiến lược điều chỉnh

chính sách kinh doanh và thu hút khách hàng Một trong những phương pháp cụ

thể đó là thu thập ý kiến và đáp ứng nhu cầu thực tế của người tiêu dùng Nắm

bắt được thông tin thị trường, em đã có ý tưởng xây dựng website khảo sát trực

tuyến nhằm phát huy tối đa lợi thế cạnh tranh của các công ty vừa và nhỏ Live

Survey giúp các nhà kinh tế rút ngắn thời gian khảo sát theo cách ít tốn kém về

ngân sách nhưng vẫn có thể phân tích và xem báo cáo nhanh và chính xác nhất

2.1.2 Cách thức lấy ý kiến từ khách hàng:

Trước đây, khi các trang web khảo sát trực tuyến còn chưa phổ biến và

mới mẻ với người tiêu dùng, các nhà hoạt động kinh doanh đã gặp nhiều khó

khăn khi tìm hiểu nhu cầu và ý kiến người tiêu dùng Các nhà kinh doanh đã sử

dụng nhiều phương pháp nghiệp vụ như thuê sinh viên bán thời gian quảng bá

sản phẩm đến từng nhà hoặc tổ chức chương trình để người tiêu dùng đến tìm

hiểu và mua sản phẩm v.v Các hoạt động thực tiễn này đều mang lại lợi ích

đối với một bộ phận khách hàng nhưng đã tốn kém nhiều tiền bạc và thời gian

để chuẩn bị và báo cáo kết quả thu thập được

Ngày nay, internet phát triển vươn lên những tầm cao mới Và internet đã

thực sự thay thế nhiều phương tiện khác như gửi thư, xem truyền hình, giải trí

.v.v Truyền thông đã đi vào công chúng rộng khắp ở đa số các tầng lớp xã hội

khác nhau Vì vậy, một website khảo sát trực tuyến với ưu thế về mặt tiếp cận

khách hàng thông qua mạng internet cùng với việc giảm bớt nguồn ngân sách,

rút ngắn quá trình khảo sát và nhận kết quả báo cáo

Đó chính là những lý do để em xây dựng một website khảo sát như vậy

dựa vào những điều kiện thuận lợi và nhu cầu cần thiết trên thực tế của xã hội

Trang 26

2.2 Xác định yêu cầu:

Hệ thống hỗ trợ cho thành viên các chức năng cơ bản và chức năng chính

trong việc tạo khảo sát và phân tích báo cáo

Hệ thống cũng đồng thời hỗ trợ nhiều chức năng nâng cao cho khảo sát như:

chỉ cho thành viên trả lời, tùy chọn trả lời một lần trên mỗi máy v.v

Đối với khách, họ có thể tạo bình bầu mà không cần đăng ký với những lựa

chọn nhanh và đơn giản

Giao diện trả lời khảo sát đơn giản, dễ nhìn và có kiểm tra tính đúng đắn tùy

theo từng loại câu hỏi

Hình thức xem và phân tích báo cáo khảo sát bằng các báo biểu chi tiết dựa

trên nhiều tiêu chí khác nhau Người trực tiếp tạo khảo sát có cái nhìn tổng quát và

sâu hơn khi phân tích vấn đề như: phân theo trang, phân theo câu hỏi, phân theo số

lượng người hoàn thành khảo sát và dựa vào cơ cấu người trả lời

2.3 Đặc tả bổ sung:

2.3.1 Mục tiêu:

Mục tiêu của phần tài liệu đặc tả bổ sung này là định nghĩa đầy đủ hơn

các yêu cầu của hệ thống xây dựng Website hỗ trợ doanh nghiệp khảo sát trực

tuyến thị trường trên mạng Phần đặc tả này liệt kê các chức năng chưa được thể

hiện trong mô hình use-case

2.3.2 Phạm vi:

Đặc tả này mô tả các yêu cầu phi chức năng như tính ổn định của hệ

thống, tính khả dụng, hiệu năng sử dụng của hệ thống

Hệ thống phải hoạt động liên tục 24 giờ một ngày, 7 ngày mỗi tuần, với

thời gian ngưng hoạt động không quá 10%

Trang 27

2.3.6 Hiệu suất:

Hệ thống tra cứu thông tin, thao tác, xử lý thao tác trên dữ liệu các chức

năng cơ bản nhanh chóng (dưới 3 giây)

Hệ thống xử lý các chức năng kiểm tra tính đúng đắn khi trả lời khảo sát

và hiển thị biểu mẫu báo cáo khảo sát (dưới 5 giây)

2.3.7 Sự hỗ trợ:

Hệ thống hỗ trợ việc tra cứu bài khảo sát dựa vào tên khảo sát và mở

rộng tra cứu theo thời gian tạo khảo sát (trong ngày, trong tuần, trong tháng)

Hệ thống hỗ trợ thành viên tạo khảo sát trực tuyến, thay đổi các tùy chọn

khảo sát, tùy chọn câu hỏi, xem và phân tích báo cáo khảo sát bằng hình vẽ,

bảng biểu Khách cũng được tạo bình bầu không cần đăng ký đơn giản và dễ

dàng kèm theo việc xem báo cáo chung

Hệ thống hỗ trợ trả lời khảo sát trực tuyến cho khách và thành viên có

nhiều điều kiện thuận tiện về không gian và thời gian

2.3.8 Tính bảo mật:

Hỗ trợ việc trả lời khảo sát dựa vào tình chất khảo sát dành cho mọi

người hoặc chỉ cho thành viên trả lời

Hỗ trợ việc tạo, sửa, xóa khảo sát hay xem và phân tích báo cáo cụ thể

cho thành viên

Hỗ trợ các chức năng bảo mật cơ bản cho thành viên như đăng nhập lại,

thay đổi thông tin cá nhân v.v

2.3.9 Các ràng buộc thiết kế:

Hệ thống cung cấp hệ điều hành Windows XP trở lên, sử dụng Visual

Studio 2008 trở lên, Developer Express V 9.1.3.0 trở lên và Microsoft SQL

2005 trở lên

Trang 28

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

3.1 Các yêu cầu chức năng chính của Live Survey:

1 Tìm kiếm (tìm kiếm

khảo sát/bình bầu đơn

giản, nâng cao, tìm

kiếm thành viên)

BM 1, 1.1, 1.2

QĐ 1,

2

Chức năng tìm kiếm dành cho khách riêng tìm kiếm thành viên của người quản trị

2 Đăng ký BM 2 QĐ 3 Chức năng dành cho

5 Tham gia trả lời bình

bầu BM 5 QĐ 6 Chức năng dành cho khách

6 Quản lý khảo sát (tạo,

cập nhật, xóa) BM 6, 6.1, 6.2, 6.3, 6.4,

6.5, 6.6, 6.7, 6.8, 6.9

QĐ 7 Chức năng dành cho

thành viên, người quản lý

7 Tham gia trả lời khảo

sát

BM 7, 7.1 QĐ 8 Chức năng dành cho

thành viên và khách (đối với khảo sát tự do)

8 Xem báo cáo bình bầu BM 8 QĐ 9 Chức năng dành cho

khách, thành viên đối với bình bầu tự do hoặc khách, thành viên tạo bình bầu

9 Xem và phân tích báo

cáo khảo sát BM 9 QĐ 10 Chức năng dành cho khách và thành viên

đối với khảo sát tự do hoặc khách, thành viên tạo khảo sát

10 Quản lý thành viên QĐ 11 Chức năng dành cho

Bảng 3.1: Yêu cầu chức năng chính của Live Survey

Trang 29

3.2 Danh sách các bảng biểu và qui định:

3.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1,2 ( tìm kiếm ):

Tên khảo sát/ bình bầu (*): ………

Bảng 3.2: Biểu mẫu tìm kiếm

Tên khảo sát/ bình bầu (*):

Thời gian bắt đầu:

Loại (Khảo sát/ bình bầu):

Bảng 3.3: Biểu mẫu tìm kiếm nâng cao Quy định 1: các thông tin * bắt buộc phải nhập

đúng có thể nhập thêm thông tin thành viên nhƣ họ, tên, địa chỉ, điện

thoại, ngày sinh, CMND

Trang 30

3.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 3 (đăng ký):

là thông tin đã đăng ký, có trong CSDL

3.2.4 Biểu mẫu 4 và qui định 5 ( quản lý bình bầu – tạo, cập nhật, xóa):

STT Tên bình bầu Sửa Xóa Trạng thái Xem báo cáo

1 Label LinkButton LinkButton Đã/ Chƣa

Trang 31

BM 4.1 Tạo, chỉnh sửa bình bầu

Tên bình bầu (*):

Giới thiệu :

Bảng 3.8: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa tên bình bầu

thứ tự hiển thị

1 Label LinkButton LinkButton Button

2 Label LinkButton LinkButton Button

Bảng 3.9: Biểu mẫu danh sách câu hỏi bình bầu

Nội dung câu hỏi (*):

Nội dung câu trả lời (*) :

Thông số câu hỏi:

Bảng 3.10: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa câu hỏi bình bầu

BM 4.4 Thiết lập tùy chọn bình bầu

Địa chỉ URL dùng để trả lời bình bầu (?)

Địa chỉ URL dùng để chình sửa bình bầu (?) (chỉ xuất hiện với khách là người

Trang 32

Quy định 5: các thông tin * bắt buộc phải nhập, thông tin? là thông tin

hiển thị trên trang web

 Nếu là thành viên thì mới xuất hiện BM 4, còn khách thì khi tạo trực

tiếp đến BM 4.1 Nếu người dùng không kích hoạt bình bầu thì không thể hoạt động

 Thông số: bao gồm chọn nhiều câu trả lời hay không, cách sắp xếp thứ

tự câu trả lời, hiển thị bao nhiêu cột trả lời trong câu hỏi đó

 Thiết lập tùy chọn bao gồm thời gian kết thúc bình bầu, số người tối

đa tham gia trả lời, có lưu lại nhiều kết quả trả lời trên cùng một máy tính, có cho phép xem báo cáo sau khi trả lời hay không

3.2.5 Biểu mẫu 5 và qui định 6 (Tham gia trả lời bình bầu):

Tựa đề và giới thiệu STT Nội dung câu hỏi Lựa chọn Nội dung câu trả lời

1 Label Checkbox/ Radiobutton Label

2 Label Checkbox/ Radiobutton Label

Hoàn thành (button) Bảng 3.12: Biểu mẫu tham gia trả lời bình bầu Quy định 6: các câu hỏi mà phải bắt buộc trả lời thì phải trả lời nếu

không sẽ không thể hoàn thành phần phần trả lời bình bầu đó

 Nếu bình bầu cho phép xem báo cáo thì sau khi hoàn thành trả lời có

thể xem báo cáo

Trang 33

3.2.6 Biểu mẫu 6 và qui định 7 (Quản lý khảo sát – tạo, cập nhật, xóa):

STT Tên khảo sát Sửa Xóa Trạng thái Xem báo cáo

1 Label LinkButton LinkButton Đã/ Chƣa

Bảng 3.13: Biểu mẫu danh sách khảo sát

Bảng 3.14: Biểu mẫu chọn loại khảo sát cần tạo

Bảng 3.15: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa khảo sát

Chọn khảo sát có phí hay miễn phí (*)

Tên khảo sát (*):

Giới thiệu :

Chọn phân trang giới thiệu riêng (checkbox)

Trang 34

Bảng 3.16: Biểu mẫu danh sách câu hỏi khảo sát

BM 6.4 Tạo, chỉnh sửa trang khảo sát

Tựa đề trang (*):

Giới thiệu trang (*):

Bảng 3.17: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa trang khảo sát

BM 6.5 Tạo, chỉnh sửa câu hỏi khảo sát

Chọn loại câu hỏi (*):

Nội dung câu hỏi (*):

Nội dung câu trả lời (*) :

Thông số loại câu hỏi (*):

Thông số câu hỏi:

Bảng 3.18: Biểu mẫu tạo, chỉnh sửa câu hỏi khảo sát

BM 6.3 Danh sách câu hỏi khảo sát

Số thứ tự trang (Drop-down list)

Nội dung câu hỏi Sửa Xóa Thay đổi

thứ tự Thay đổi trang

Label Linkbutton Linkbutton Button Dropdownlist

Label Linkbutton Linkbutton Button Dropdownlist

Nội dung trang cám ơn Nội dung đáy khảo sát Hiển thị tựa đề và giới thiệu trang (Checkbox) Tạo trang mới (Button)

Trang 35

BM 6.6 Chọn giao diện hiển thị khảo sát

Chọn mẫu giao diện hiển thị (*):

Tự chọn cách trình bày riêng:

Hiển thị thanh tiến độ khi trả lời khảo sát (checkbox)

Bảng 3.19: Biểu mẫu chọn giao diện hiển thị khảo sát

BM 6.7 Danh sách gửi mail cho người trả lời khảo sát

Nhập danh sách người trả lời có đăng ký:

Bảng 3.20: Biểu mẫu gửi mail cho người trả lời khảo sát

1 Thời gian bắt đầu Ngày giờ hiện tại (mặc định) DateEdit

2 Thời gian kết thúc Ngày, giờ cụ thể (tùy chọn) DateEdit

3 Số người tối đa trả

4 Cho phép trả lời

nhiều lần

Kiểm tra trả lời nhiều lần trên

5 Hiển thị nút quay lại Hiển thị nút quay lại trang trước

khi trả lời khảo sát Checkbox

6 Hiện * cho câu hỏi

bắt buộc

Hiện * hoặc hiện nội dung tùy ý đối với câu hỏi bắt buộc Checkbox

7 Nội dung thay thế * Khi không sử dụng hiện * thì ta

quy định nội dung xuất hiện tùy ý Textbox

8 Xuất hiện trên trang

Trang 36

sát, người trả lời sẽ được dẫn đến trang web tùy ý

10 Đăng nhập để trả lời Trả lời khảo sát chỉ dành cho

11 Lưu lại trả lời

Khi thành viên chưa hoàn thành trả lời khảo sát trước đó thì lần sau sẽ được trả lời lại

Checkbox

Bảng 3.21: Biểu mẫu tùy chọn khảo sát

Bảng 3.22: Biểu mẫu kết quả sau khi tạo Quy định 7: các thông tin * bắt buộc phải nhập, thông tin ? là thông tin

hiển thị trên trang web

 Nếu không kích hoạt khảo sát thì không thể hoạt động

 Thông số loại câu hỏi: tùy vào dạng câu hỏi (10 dạng) mà mỗi loại có

thiết lập riêng

 Thông số câu hỏi: thông số chung cho các loại câu hỏi

 Nếu tạo khảo sát có phí thì có thể kéo dài thời gian khảo sát và số

người khảo sát so với quy định và cần liên lạc với người quản lý trước khi kích hoạt khảo sát này

 Thành viên tạo khảo sát được xem và phân tích chi tiết báo cáo khảo

sát còn người trả lời chỉ được xem

Địa chỉ URL dùng để trả lời khảo sát (?)

Kích hoạt khảo sát trên (*)

Cho người trả lời xem báo cáo khảo sát (Checkbox)

Trang 37

3.2.7 Biểu mẫu 7 và qui định 8 (Tham gia trả lời khảo sát):

Tựa đề và giới thiệu (Label)

Bảng 3.23: Biểu mẫu trang giới thiệu

Danh sách trang khảo sát cần chuyển đến (Dropdownlist) Quay lại trang cũ (nếu có) | Đến trang tiếp theo (Button)

STT Nội dung câu hỏi Nội dung câu trả lời Nội dung trả lời

Thanh tiến độ khảo sát

Số thự tự trang Hoàn thành (button) Bảng 3.24: Biểu mẫu trả lời khảo sát Quy định 8: các câu hỏi mà phải bắt buộc trả lời thì phải trả lời nếu

không sẽ không thể hoàn thành phần phần trả lời khảo sát đó Ngoài ra,

người trả lời phải thực hiện đúng với cách định dạng của câu hỏi khảo sát

(quy định trong thông số câu hỏi)

 Nếu khảo sát cho phép xem báo cáo thì sau khi hoàn thành trả lời có

thể xem báo cáo

Trang 38

3.2.8 Biểu mẫu 8 và qui định 9 (Xem báo cáo bình bầu):

Biểu đồ hiển thị số người và phần trăm trả lời mỗi câu hỏi (?)

Bảng 3.25: Biểu mẫu xem báo cáo bình bầu

Quy định 9: Thông tin? là thông tin hiển thị trên trang web

 Chức năng này có thể cho khách hay thành viên trả lời bình bầu sử

dụng nếu bình bầu cho phép xem báo cáo

3.2.9 Biểu mẫu 9 và qui định 10 (Xem và phân tích báo cáo khảo sát):

BM 9 Xem và phân tích báo cáo khảo sát

Xem báo cáo

Biểu đồ hiển thị theo các tùy chọn như trên (?)

Bảng 3.26: Biểu mẫu xem và phân tích báo cáo khảo sát

Quy định 10: Thông tin ? là thông tin hiển thị trên trang web

 Khách hay thành viên trả lời khảo sát chỉ được xem báo cáo khảo sát

(Xem báo cáo nâng cao không hiển thị)

 Trong các tùy chọn xem báo cáo nâng cao, ta có thể phân tích khảo sát

theo từng trang, câu hỏi, cơ cấu người trả lời và xem từng kết quả trả lời khảo sát của người trả lời

 Phân tích theo trang gồm các câu hỏi trong trang đó

 Phân tích theo câu hỏi chỉ hiện biểu đồ

 Người phân tích có thể chọn tùy theo cách hiển thị tất cả hay chỉ

những phần đã hoàn tất trả lời khảo sát

Trang 39

 Kết quả từng người là những kết quả trả lời khảo sát được hiển thị

toàn bộ lại cho người xem

3.2.10 Qui định 11 (Quản lý thành viên):

Quy định 11: Người quản trị website có quyền thiết lập quyền điều

khiển truy cập của thành viên, cơ chế đăng ký thành viên

 Ngoài ra, quản lý thành viên cho phép lọc thông tin tìm kiếm, được

xóa một thành viên nào đó

 Trong danh sách thành viên, người quản trị có thể thay đổi thành viên

có chức năng quản trị và được quyền tạo tài khoản mới cho một thành viên

3.2.11 Qui định 12 (Quản lý hệ thống):

Quy định 12: Người quản trị sẽ quản lý hệ thống bằng cách thay đổi một

số thông số cơ bản của website, các quy tắc về phân trang danh sách

khảo sát, tham số mặc định tùy chọn của bình bầu và khảo sát

3.2.12 Biểu mẫu 10 và qui định 13 (Quản lý hồ sơ cá nhân):

Tên email thành viên cũ:

Tên email thành viên mới:

Trang 40

Quy định 13: Thành viên và người quản trị có thể thay đổi thông tin cá

nhân của mình tại đây

 Nếu người dùng thay đổi email thì phải nhập email mới và mật khẩu

hiện hành

 Nếu người dùng thay đổi mật khẩu thì phải nhập lại mật khẩu cũ, mới

và phần nhập lại mật khẩu mới phải giống mật khẩu mới

3.3 Qui trình nghiệp vụ của người dùng hệ thống:

3.3.1 Qui trình nghiệp vụ của khách:

1

Tìm kiếm (tìm kiếm

khảo sát/bình bầu đơn

giản, nâng cao)

QĐ 5

4 Tham gia trả lời bình

5 Tham gia trả lời khảo

sát BM 7, 7.1 QĐ 8 Đối với khảo sát tự

do

6 Xem báo cáo bình bầu BM 8 QĐ 9

Đối với bình bầu tự

do hoặc người tạo ra bình bầu

7 Xem báo cáo khảo sát BM 9 QĐ 10 Đối với khảo sát tự

do

Bảng 3.28: Qui trình nghiệp vụ của khách

Ngày đăng: 30/10/2022, 02:03

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w