1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN

64 46 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN là bản tổng hợp những cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất cho người mới học Tiếng Thái, mong rằng tài liệu này sẽ giúp các bạn học tập được tốt hơn.ไวยากรณ ์ Way yaa kon Ngữ pháp 1 A là B A + คอืคอืวา่ + B A khư khư wa B A là, thì là B คอื Khưư Là, thì Diễn tả một trạng thái, một điều gì đó mà người nói chưa. https://www.youtube.com/channel/UCJW-cWhhUTG7QdfXUeemAMg

Trang 1

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN ไวยากรณ์ Way yaa kon Ngữ pháp

1 A là B

A + คือ/คือว่า + B A khư/ khư wa^ B A là, thì là B

คือ Khưư Là, thì

- Diễn tả một trạng thái, một điều gì đó mà người nói chưa biết tới

- Diễn tả một sự thật không thay đổi được, định nghĩa

- Diễn tả thuộc tính, đặc điểm tương đương, bằng với thứ đó

- Như một liên từ LÀ mang nghĩa là: bằng, bao gồm

นี่ คือ อะไรคะ Nii^ khư ạ ray khá Cái này là cái gì vậy?

( hiểu nghĩa là người nói không biết cái này là cái gì, kiểu như nó có hình dáng , đặc điểm mà người nói ko thể phân biệt được nó là cái gì hoặc lần đầu tiên nhìn thấy)

นี่ คือ หนังสือค่ะ Nii^ khư nẳng sử khà Cái này là quyển sách ạ

โลกคือดาวดวงหนึ่ง Lôôk^ khư đao đuông nừng Trái đất là một ngôi sao ( định nghĩa, sự thật hiển nhiên )

ธาตุทั้งสี่คือ ดิน น ้า ลม ไฟ Thaat^ thắng sii^ khư đin nám lôm fay

Cả bốn yếu tố đó là đất, nước, gió và lửa ( mang ý nghĩa giống từ bao gồm ) ที่นี่ คือ ห ้องเรียนค่ะ Thii^ nii^ khư hoong^ riên khà Chỗ này là phòng học ạ เขาคือใคร Khảo khư khray Anh ấy là ai?

( người ta đang muốn hỏi anh ấy là người có đặc điểm như thế nào, cao , to ra sao mà người nói chưa từng biết)

A + เป็น+ B A pên B A là, thì là B

A và B có quan hệ mật thiết với nhau, B thường là chỉ nghề nghiệp, chức vụ, thân phận, địa vị, dân tộc, tính chất hoặc tên bệnh Được sử dụng để mô tả tình trạng, tình hình có thể thay đổi hoặc mở rộng hơn nữa trong những gì chúng ta đã biết ( trở thành gì đó )

Trang 2

• เค ้า เป็น คนเวียดนาม Kháo pên khôn wiêt^ nam Cô ấy là người Việt Nam

• คุณก็เป็นคนเวียดนามเหมือนกันใช่ไหม Khun ko pên khôn wiêt^ nam mưởn kăn chay^ mảy

Bạn cũng là người Việt nam phải không?

• ไม่ใช่ฉันเป็นคนไทย May^ chay^, chẳn pên khôn thai Không phải , tôi là người Thái

• ครูใหญ่ของที่นี่เป็นครูของฉัน

Khruu yày khoỏng thii^ nii^ pên khruu khoỏng chẳn

Hiệu trưởng ở đây là thầy giáo của tôi

• ฉันเป็นนักเรียนที่นี่ Chẳn pên nắk riên thii^ nii^ Tôi là học sinh ở đây

• เป็นอะไรมาหรอครับ Pên ạ ray maa rỏ khrắp Bạn bị cái gì phải hả?

• เป็นไข ้ เป็นหวัด Pên khay^ pên wặt Bị sốt, bị cảm lạnh

เขาเป็นหัวหน้าห้อง Khảo pên hủa naa^ hoong^ Anh ấy là trưởng phòng

• เขาเป็นใคร Khảo pên khray Anh ấy là ai?

( câu này hỏi thiên về nghề nghiệp, thân phận, chức vụ )

Một số Ý nghĩa khác của เป็น:

Có thể, biết làm điều gì đó, biết gì đó Sự hiểu biết này được rèn luyện, tập luyện

qua một quá trình chứ không phải tự nhiên mà có

• ฉันว่ายน ้าเป็น Chẳn wai^ nám pên Tôi biết bơi

ฉันพูดภาษาไทยเป็น Chẳn phuut^ phaa sả thai pên Tôi biết nói tiếng Thái

Thể hiện sự sống, vẫn còn sự sống

• ปลาเป็น Plaa pên Cá sống

• คนเป็น Khôn pên Người sống

Như là, như ( một dạng kiểu so sánh)

• หลับเป็นตาย Lặp pên tai Ngủ như chết

Trang 3

• กินเป็นแมว Kin pên meo Ăn như mèo

Trở thành gì đó

• กลายเป็น Klai pên Trở thành

• ฉันอยากเป็นครู Chẳn yạak pên khruu Tôi muốn trở thành giáo viên

2.Sở hữu cách của danh từ

N1 + ของ + N2 Sở hữu cách của danh từ N1 của N2

• พ่อ ของ ฉัน Phoo ^ khỏong chẳn Cha của tôi

• บ้าน ของ ฉัน Ban^ khoỏng chẳn Nhà của tôi

• นี่ คือใคร Nii^ khư khrai Đây là ai? Ai đây?

• นี่ คือ อะไร คะ Ni^ khư ạ ray kká Đây là cái gì?

• ขนมนี่อร่อยมาก Khạ nổm ni^ ạ ròi Món trang miệng này rất ngon

นี่ Sử dụng kèm với động từ để chỉ ra chúng đang ở gần hoặc chỉ đến một địa điểm

cụ thể

• อยู่นี่ Yuù nii^ ở đây

• มานี่ Maa nii^ Đến đây

Trang 4

นี้ Nií Cái này : được sử dụng để đi kèm với một danh từ hoặc một đối

tượng chỉ thị cụ thể

เหล่านี้ Lào ní Mấy cái này

พวกนี้ Phuak^ ní Mấy cái này

คนนี้ Khôn ní Người này

เรื่องนี้ Rương ní Chuyện này

นั่น/นั้น Năn^/ nắn Đó, cái đó ( biểu thị đối tượng ở xa người nói và gần

người nghe) hoặc biểu thị một sự việc chung chung

นั่น Năn^ Đó, cái đó, điều đó Là một danh từ để chỉ ra đối tượng ở xa người

nói, một điều chung chung

นั่นอะไร Năn^ ạ ray Đó là cái gì?

โต๊ะนั่น Tố năn^ Cái bàn đó

ที่นั่น Thi^ năn^ ở đó, chỗ đó

นั้น Nắn Cái đó, việc đó (: được sử dụng để đi kèm với một danh từ hoặc một đối

tượng chỉ thị cụ thể ở phía xa người nói, một đối tượng sự việc khác đang được nói tới )

เหล่านั้น Lào nắn Mấy cái đó, mấy cái kia

พวกนั้น Phuak^ nắn Mấy cái đó, mấy cái kia

คนนั้น Khôn nắn Người đó

สิ่งนั้น Sìng nắn Điều đó

นั้น Sử dụng để đi kèm với các tuyên bố đã được trích dẫn

ตามนั้น Tam nắn Theo điều đó

ตามที่ได้กล่าวมาแล้วข้างต้นนั้น

Tam thi^ đai^ klào ma léo khang^ tôn^ nắn Như đã được đề cập ở trên

เพราะฉะนั้น Phó chạ nắn Cho nên, chính vì điều đó, chính vì vậy

Trang 5

ยิ่งกว่านั้น Yìng kwòa nắn Hơn thế nữa, hơn điều đó nữa

โน่น /โน้น Nôn^/ nốn Kia, cái kia ( chỉ đối tượng ở xa cả người nghe và người

nói với khoảng cách khá xa)

ที่โน่น Thi^ nôn^ ở kia, chỗ kia

บ้านโน้น Ban^ nốn Ngôi nhà kia, ngôi nhà đó

ตรงโน้น T_ rông nốn Đằng kia, đằng đó

4 Đại từ nhân xưng

ผม phổm tôi, con trai nói

ดิฉัน đị chẳn tôi, con gái nói

ฉัน chẳn tôi (trai, gái)

หนู nủ tôi (dùng cho người nhỏ tuổi)

กู kuu tôi, tao, tớ

ข้า kha^ tôi

เรา rao chúng tôi พวกเรา phuak^ rao chúng tôi

มึง mưng mày, cậu, bạn

(แก và มึง thường dùng cho bạn bè, ngang hàng,

thân thiết tính lịch sự ít hơn)

พวกคุณ phuak^ khun các bạn พวก เธอ phuak^ thơ

พวกแก phuak^ kee พวกมึง phuak^ mưng

เขา khảo anh ấy

เค้า kháo anh ấy, cô ấy

มัน măn nó :dùng cho con vật hay đồ vật)

พวกเขา phuak^ khảo họ , bọn

họ พวกเค้า phuak^ kháo họ, bọn

họ พวกมัน phuak^ măn chúng, bọn chúng, bọn nó

Trong cách xưng hô của người Thái thì:

Trang 6

a คุณ + tên người :

คุณ จารุณี anh jarunii ; คุณ เบ๋า anh Bảo

b คุณ + cách xưng hô với người trong gia đình

คุณ พ่อ bố; คุณ แม่ mẹ

c คุณ + tên nghề nghiêp

คุณ หมอ bác sỹ; คุณ ครู cô giáo ,thầy giáo;คุณ พยาบาล y tá

d ท่าน+ chức vụ quan trọng được dùng trên tivi hoặc trong hoàng gia hay để

nói những chức vụ quan trong trong nhà nước Có nghĩa là ngài

ท่านรัฐมนตรี: ngài bộ trưởng, ท่านชาย hoàng tử

5.Câu đơn với cấu trúc chủ ngữ-vị ngữ

Chủ ngữ + vị ngữ

Chủ ngữ là danh từ đơn, danh từ chung, đại từ

Vị ngữ là thành phần bổ nghĩa cho chủ ngữ, là những động từ, tính từ, danh từ

A.Thể khẳng định:

• ฉัน กิน ข้าว Chẳn kin khao^ Tôi ăn cơm

• ฉัน ยุ่ง มาก Chẳn yung^ mak^ Tôi rất bận

• ฉัน ซื้อ หนังสือเล่มนี้ Chẳn sứ nẳng sử lêm^ ní Tôi mua cuốn sách này

• พรุ่งนี้ ฉันไปถึงโรงเรียน Phrung^ ní chẳn pay thửng rông riên

Ngày mai tôi đi đến trường

• เค้า เป็น คนดีหนึ่งคน Kháo pên khôn đii nừng khôn Cô ấy là một người tốt

B.Thể phủ định:

ไม่ + Động từ/ tính từ Phủ định trong tiếng Thái là thêm ไม่ vào trước động từ

hoặc tính từ

• ไม่ May^ Không

Trang 7

• ไม่ค่อย May^ khoi^ Không lắm

• ไม่ มาก May^ maak^ Rất không , không quá

• ไม่ เหลือเกิน May^ lửa kơn Không quá lắm

• ไม่ เกินไป May^ kơn pay Không quá lắm

• ไม่หิวเหลือเกิน May^ hỉu lửa kơn Không đói lắm, không đói quá

• ไม่ค่อยดี May^khoi^đi Không tốt lắm

• ไม่ดีเกินไป May^đi kơn pay Không tốt quá, không tốt lắm

• ไม่ค่อยยุ่ง May^khoi^yung^ Không bận lắm

• ไม่ยุ่งเกินไป May^yung^kơnpay Không bận lắm, không quá bận

• ฉัน ไม่ มี เงิน Chẳn may^ mi ngơn Tôi không có tiền

• ฉัน ไม่ กิน ข้าว Chẳn may^ kin khao^ Tôi không ăn cơm

• เค้า ไม่ ดื่ม กาแฟ Kháo may^ đừm kaa fee Cô ấy không uống cà phê

• ฉัน ไม่ค่อย ยุ่ง Chẳn may^ khoi^ yung^ Tôi không bận lắm

• ฉัน ไม่ ยุ่ง Chẳn may^ yung^ Tôi không bận

6 Câu nghi vấn với ý nghĩa : không?, phải không? hả?, đúng không

hả? không phải sao?

• หรือเปล่า không? Hay không?

• หรือ hả? Không hả?

• ไหม không?

• ใช่ไหม phải không? đúng không?

• ไม่ใช่หรือ không phải sao? Không phải hả?

• Đt/tt+ ไม่+đt/tt .hay không ?

Trả lời nhóm câu hỏi này với trường hợp đồng ý, dùng ใช่, ค่ะ/ คร ับ hoặc câu

có ý nghĩa đồng ý để trả lời Nếu câu trả lời mang ý nghĩa phủ định thì dùng ไม่ , ไม่ใช่, เปล่า hoặc câu mang tính phủ định

a.Câu nghi vấn với หรือเปล่า Không?, hay không?

Trang 8

Đây là dạng câu hỏi yêu cầu trả lời có – không.Sử dụng khi rất muốn nghe câu trả lời từ đối phương là có hay không, câu này mang tính hỏi rất mạnh

mẽ Ngoài ra còn mang tính chất mời rủ

Chúng ta còn có thể thấy những dạng khác của หรือเปล่า nhưหรือไม่,รึเปล่า,รึป่าว tuy nhiên những dạng này thường ít sử dụng, đôi khi không phải lúc nào cũng

sử dụng được như หรือเปล่า

• หรือ Rửư Hoặc, hay

• เปล่า Plào Không

• หรือเปล่า Rửư plào .hay không?, phải không? Không?

• หรือไม่ Rửử may^ Hay không? Không?

• รึเปล่า Rứ plào Hay không? Không?

• รึป่าว Rứ pào Hay không? Không?

Trả lời:

• Có:ค่ะ nếu đồng ý với người nói là nữ còn ครับ nếu đồng ý với người nói là

nan,Và cụm câu mang ý nghĩa đồng ý, có, tương thích với câu hỏi

• Khi trả lời Không: dùng ไม่ /เปล่า hoặc cụm câu mang ý nghĩa phủ

định tương ứng

• ไม่ May^ Không

• เปล่า, Plào Không,

• คุณ กิน ข้าวหรือเปล่า Khun kin khao^ rử plào Bạn ăn cơm không? ( mời)

• ค่ะฉันกินค่ะ Khà chẳn kin khà Dạ, tôi ăn ạ

• เปล่าค่ะ Plào khà Không ạ

• คุณ ไป หรือเปล่า Khun pay rử plào Bạn đi hay không?

• ไปค่ะ Pay khà Đi

• ไม่ไปค่ะ May^ pay khà Không đi

คุณ ดื่ม กาแฟ หรือเปล่า Khun đừm kaa fee rử plào Bạn uống cà phê hay không?

• ค่ะ ฉันอยากดื่มค่ะ Khà, chẳn yạak đừm khà Có, tôi muốn uống

เปล่าฉันไม่ชอบกาแฟ Plào chẳn may^ choop^ kaa fee Không, tôi không thích

Trang 9

• เสื้อตัวนี้ ลดราคาได ้หรือเปล่า Sưa^ tua níi lốt raa khaa đai^ rử plào Cái

áo này giảm giá được hay không?

• ลดได ้ค่ะ Lốt đai^ khà Giảm được

เปล่าค่ะ ลดไม่ได้ Plào khà, lốt may^ đai^ Không, không giảm được

b Câu nghi vấn : hả? phải không? .หรือ

câu hỏi với หรือ thể hiện rằng người hỏi đã biết cái điều đó, hoặc được phán đoán dựa trên những tình huống, tình trạng của đối tượng, hoặc theo dự đóan của mình Tuy nhiên thực tế có thể giống hoặc không giống suy đoán của người nói Ngoài ra từ còn biểu hiện ý nghĩa ngạc nhiên, bất ngờ ngoài ý tưởng tượng của người nói

ตอนนี้เธอท าอะไรอยู่หรอ Toon níi thơ thăm ạ ray yùu rỏo

Bây giờ bạn đang làm gì hả?

Câu trả lời:

Có:ค่ะ /คร ับ hoặc Câu đồng ý với ý kiến người hỏi

Không: ไม่ ,เปล่า, Câu không đồng ý với ý được hỏi

• ไม่ May^ Không

• เปล่า, Plào, Không,

• คุณกินเหล ้าหรือ Khun kin lao^ rử Bạn uống rượu hả ?

( người hỏi có thể đã ngửi thấy mùi rượu, hoặc thấy đối phương có biểu hiện của việc uống rượu nên mới hỏi thế )

• ค่ะ /ครับ นิดหน่อย Khà/ khrắp nít nòi Vâng, uống một ít

•คุณไม่ชอบเผ็ดหรือ Khun may^ choop^ phệt rử Bạn không thích cay hả?

• ค่ะไม่ค่อยชอบ Khà, may^ khoi^ choop^ Vâng, không thích lắm ạ

•ไม่ค่ะ ฉันชอบมากค่ะ May^ khà, chẳn choop^ maak^ khà Không, tôi rất thích cay ạ

•คุณเรียงภาษา ไหยหรอ Khun riên phaa sảa thai rỏo Bạn học tiếng Thái hả?

Trang 10

• ค่ะฉันเรียนภาษาไทยมา 2 เดือนแล ้ว Khà, chẳn riên phaa sảa thai maa soỏng đươn léo Dạ, tôi học tiếng Thái được 2 tháng rồi

• กาแฟร ้านนี้อ่รอยมากนะ Kaa fee rán níi à ròi maak^ ná Cà phê quán này rất ngon đó

c Câu nghi vấn: không? .ไหม

Những điều mình không biết và muốn người nghe trả lời Giống với หรือเปล่า

nhưng หรือเปล่า yêu cầu mạnh mẽ đối phương phải trả lời có hoặc không hơn ,còn ไหม thì ở mức độ vừa phải Mong muốn sự khẳng định từ người nghe hoặc Sử dụng để mời mọc rủ rê đối phương

• พวกคุณดื่มเบียร ์บ่อยๆไหม Phuak^ khun đừm biê bòi bòi mảy

Các bạn có thường xuyên uống bia không?

• พวกคุณไปดวยกันกับฉันไหม Phuak^ khun pay đuôi kăn kặp chẳn mảy Các bạn đi cùng với tôi không? ( rủ rê)

• คุณดื่มกาแฟไหม Khun đừm kaa fee mảy Bạn uống cà phê không?( rủ rê)

• ดื่มค่ะ Đừm khà Uống ạ

• ไม่ดื่มค่ะฉันไม่ชอบกาแฟค่ะ May^ đừm khà, chẳn may^ choop^ kaa fee Không uống, tôi không thích cà phê

•ภาษาไทยยากไหม Phaa sảa thai yaak^ mảy Tiếng thái khó không?

•ไม่ยากค่ะ ง่ายๆค่ะ May^ yaak^ khà, ngai^ ngai khà Không khó, khá dễ ạ

• ยากมากค่ะ Yaak^ maak^ khà Rất khó ạ

Trang 11

d Câu nghi vấn phải không? Đúng phải

không? .ใช่ไหม

Phải không? Đúng không? Đúng phải không? Dùng để hỏi đối phương cái gì, việc gì đó như mình nghĩ xem có phải đúng hay là không

• ใช่ไหม Chay^ mảy Đúng không? Đúng phải không?

Trả lời đúng dùng:ใช่ hoặc ค่ะ /คร ับ hoặc câu đồng ý

Trả lời không đúng dùng:ไม่ใช่, ไม่ค่ะ/ไม่คร ับ hoặc câu không đồng ý

• คุณเหนื่อยใช่ไหม Khun nười chay^ mảy Bạn mệt đúng không?

•ใช่ค่ะฉันเหนื่อยมาก Chay^ khà, chẳn nười maak^ Đúng, tôi rất mệt

• ไม่ใช่ แค่ก าลังหิวมากๆค่ะ May^ chay^ khee^ kăm lăng hỉu maak^ maak khà Không phải, tôi chỉ đang rất đói thôi

•คุณไม่โกโหใช่ไหม Khun may^ kôô hộk chay^ mảy Bạn không nói dối đúng không?

• ใช่ค่ะ ทุกอย่างเป็นความจริงค่ะ Chay^ khà, thúk yàng pên khoam jinh khà Đúng, tất cả mọi thứ đều là sự thật ạ

• คุณไม่ชอบฉันใช่ไหม Khun may^ choop^ chẳn chay^ mảy

Bạn không thích tôi đúng không?

•ไม่ใช่ครับ ผมชอบมากๆครับ May^ chay^ khrắp phổm choop^ maak^ maak

khrắp

Không phải, tôi thích bạn rất nhiều

e Câu nghi vấn với không phải hay sao? Không phải hả? .ไม่ใช่หรือ

Câu này mang ý nghĩa muốn nhắc nhở người nghe xác nhận lại sự việc

ไม่ใช่หรือ May^ chay^ rử Không phải sao? Không phải hả?

• วันนี้คุณมีธุระไม่ใช่หรือ Wăn níi khun mii thú rá may^ chay^ rử

Hôm nay bạn có việc không phải sao?

•ใช่ค่ะ แต่เป็นตอนเย็นค่ะ Chay^ khà, tèe pên toon yên khà

Đúng vậy, nhưng vào buổi tối cơ

• ไม่ใช่ค่ะ พรุ่งนี้ค่ะ May^ chay^ khà, phrung^ níi khà Không phải, ngày mai cơ

•นี่คือหนังสือของคุณไม่ใช่หรือ Nii^ khư nẳng sử khoỏng khun may^ chay^ rử Đây là sách của bạn không phải sao?

•ใช่ค่ะ ของฉันค่ะ Chay^ khà khoỏng chẳn khà Đúng vậy, là của tôi

Trang 12

• ไม่ใช่ค่ะ ของใครฉันก็ไม่รู ้ค่ะ May^ chay^ khà khoỏng khray chẳn ko may^ rú Không phải đâu, của ai tôi cũng không biết nữa

f Câu nghi vấn dùng Đt/ tt+ ไม่ +đt/tt Đt/ tt+ không+ đt / tt

Đây là một dạng câu hỏi có không tương đối giống với เปล่า ไหม Và cũng khá giống cách nói trong tiếng Việt

• คุณกินไม่กิน Khun kin may^ kin Bạn ăn hay không ăn?

• คุณไปไม่ไป Khun pay may^ pay Bạn đi hay không đi?

•ตอนนี้คุณยุ่งไม่ยุ่ง Toon níi khun yung^ may^ yung^ Bây giờ bạn bận hay

Cụm danh từ gồm có danh từ trung tâm(có thể gồm nhiều danh từ) và các thành

phần phụ trước, sau (tương đối giống tiếng Việt)

Thành phần phụ có thể là tính từ (chỉ vật liệu, kích thước, hình dáng, chất lượng,

màu sắc ), số thứ tự, chỉ định từ, sở hữu từ, và cụm chủ vị mô tả

Cụm danh từ với danh từ và tính từ

• บ้านสีเขียว Ban^ sỉ khiểu Nhà màu xanh

• ผนังมอสสีเขียว Phà nẳng mon sỉ khiểu Bức tường rêu màu xanh

Trang 13

Số từ + lượng từ + danh từ + (tính

từ ) +chỉ thị từ

Danh từ + (tính từ ) + số từ + lượng từ+chỉ thị từ

3cuốn sách hay หนังสือ ดีๆ๓ เล่ม Sách hay 3 cuốn

3cuốn sách hay này หนังสือ ดีๆ ๓ เล่ม นี้

Sách hay 3 cuốn này

Cụm danh từ với: Danh từ và số thứ tự từ

Bằng cách thêm những từ chỉ thứ tự , tần suất như ที่,คร ั้ง vào trước số đếm ta có được số thứ tự, số lần

ที่สุด nhất, ที่๑ Thứ 1,Thứ nhất; ที่๒ Thứ 2,hạng 2 ; ที่๓ Thứ 3, hạng 3

• จดหมายรักครั้ง แรก Chột mải rắk khrắng reek^ Bức thư tình đầu tiên

• รถคันแรก Rốt khăn reek^ Chiếc xe đầu tiên

Cụm danh từ chỉ định Chỉ định từ thường đứng cuối cụm từ

• หนังสือเล่มใหม่นี้ Nẳng sử lêm^ mày níi Cuốn sách mới này

• หนังสือเล่มใหม่นี้ของใคร? Nẳng sử lêm^ mày níi khoỏng khray

Cuốn sách mới này là của ai

• เก ้าอี้ตัวนี้ Kao^ ii^ tua níi Cái ghế này

Cụm danh từ mô tả

Là cụm danh từ Mô tả hành động, đặc điểm, tính chất sự vật sự việc Cụm danh

từ mô tả có thể làm chủ ngữ hoặc vị ngữ của câu

ที่ Thi ^ nghĩa là: Mà, như (ngữ pháp : được dùng để tạo cụm danh từ mô tả)

ที่ là từ nối giữ danh từ chủ thể và cụm từ, cụm chủ vị mô tả hành động, tính

chất mà mình muốn diễn đạt cho danh từ đó

• ผู้หญิง ที่ ก าลังร ้องเพลง Phuu^ Yỉng thii^ kăm lăng roóng plêng

Cô gái (mà) đang hát

• ผู้หญิงที่ร ้องเพลงคือพี่สาวของฉัน Phuu^ Yỉng thii^ kăm lăng roóng plêng khư phii^ sảo khoỏng chẳn Cô gái (mà) đang hát là em gái tôi

• คน ที่ ก าลังอ่านหนังสือ Khôn thii^ kăm lăng àn nẳng sử Người (mà )đang đọc sách

Trang 14

• คนที่ก าลังอ่านหนังสือคือเพื่อนของฉัน Khôn thii^ kăm lăng àn nẳng sử khư phươn^ khoỏng chẳn Người(mà) đang đọc sách là bạn của tôi

8 Thì trong tiếngThái

Thì của câu trong Tiếng Thái khá giống Tiếng Việt, không quá phân định rõ Đôi khi trong ngữ cảnh người ta sẽ hiểu ý mình muốn nói(vd trong tiếng Việt:bạn ăn cơm chưa? Và bạn (đã) ăn cơm chưa?có ý nghĩa cũng tương đối giống nhau,(đã) ý nghĩa nhấn mạnh hơn).Thường được biểu thị kèm theo trạng ngữ chỉ thời gian hôm qua, hôm nay, ngày mai hoặc được biểu thị thông qua những từ ngữ chỉ trạng thái

đã, đang, sẽ

Câu đơn bình thường:

ฉันตื่นนอน 6 โมง chẳn từn noon hộk môong tôi tỉnh dậy lúc 6 giờ

Khi có trạng ngữ chỉ thời gian

HT ทุกเช ้าฉันตื่นนอน 6 โมง Thúk cháo chẳn từn noon hộk môong

Mỗi sáng tôi tỉnh dậy lúc 6 giờ

Qk เมื่อเช ้าฉันตื่นนอน 6 โมง Mưa^ cháo chẳn từn noon hộk môong

Khi sáng tôi tỉnh dậy lúc 6 giờ

TL พรุ่งนี้ฉันจะตื่นนอน 6 โมง Phrung^ ní chẳn jạ từn noon hộk môong

Ngày mai tôi sẽ dậy lúc 6 giờ

Thì hiện tại: Thì hiện tại diễn tả hành động tại thời điểm nói, những điều hiển

nhiên, những điều lặp đi lặp lại thường ngày những từ ngữ chỉ trạng thái như: đang

Câu hiện tại: với đang làm

Câu với: ก าลัง + động từ Kăm lăng+ .Đang làm động từ

ก าลัง อยู่ Kăm lăng yù Đang

• ตอนนี้ คุณ ก าลังท า อะไร อยู่ Toon ní khun kăm lăng thăm ạ ray yù

Bây giờ bạn đang làm gì?

• (ตอนนี้)ฉันก าลังกินข้าวอยู่ Toon ní chẳn kăm lăng kin khao^ yù

Trang 15

(Bây giờ) tôi đang ăn cơm

• ฉันไม่ได้ท าอะไรเลย Chẳn may^ đai^ thăm ạ ray lơi Tôi không làm gì hết

Phủ định của ก าลัง + động từ là ไม่ได้ + động từ

• เธอก าลังกินข้าวอยู่หรือเปล่า? Thơ kăm lăng kin khao^ yù rử phlào

Bạn có đang ăn cơm không?

• ไม่ครับ/ค่ะ ฉันไม่ได้กิน May^ khrắp/ khà chẳn may^ đai^ kin Không ạ, tôi không ăn

( dịch sát dễ hiểu là đã không được ăn tức là đang không ăn )

• ตอนนี้ฝนก าลังตกอยู่หรือเปล่า Toon ní fổn kăm lăng tộk yù rử plào

Bây giờ mưa đang rơi hay không?

• ครับ/ค่ะ ก าลังตกอยู่ Khrắp/ khà kăm lăng tộk yù Có ạ, đang rơi

• ไม่ครับ/ค่ะ ไม่ได้ตก May^ khrắp/ khà may^ đai^ tộk Không ạ, không rơi

Thì quá khứ : Diễn tả hành động, sự vật, sự việc diễn ra ở quá khứ, hành động đã

kết thúc Thường thể hiện qua những từ ngữ chỉ trạng thái như: được , được rồi, rồi, đã, đã được, từng, đã từng, chưa từng, vừa mới

Câu quá khứ:

Câu quá khư thể hiện rõ qua những trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ, từ ngữ chỉ trạng thái đã kết thúc như : rồi, được rồi, đã rồi, từng,đã từng

แล้ว Léo Rồi

แล้วหรือยัง léo rử yăng Đã.làm rồi chưa?

• กินข้าวแล้วหรือยังคะ ? Kin khao^ léo rử yăng khá Bạn đã ăn cơm rồi chưa?

• กินค่ะ/กินแล้วค่ะ Kin khà/ kin léo khà Đã ăn/ đã ăn rồi

• ยังค่ะ/ยังไม่ได้กินค่ะ Yăng khà /Yăng may^ đai^ kin khà Vẫn chưa được ăn

• คุณแต่งงานหรือยัง Khun teèng ngan rử yăng Bạn kết hôn chưa?

• แต่งงานแล้วค่ะ Teèng ngan léo khà Kết hôn rồi ạ

• ยังไม่ได้แต่ง งานค่ะ Yăng may^ đai^ te èng ngan khà Vẫn chưa kết hôn ạ

Trang 16

Đối với câu trả lời RỒI có thể có แล้ว hoặc không cần có แล้ว Tuy nhiên nếu có แล้ว câu sẽ lịch sự hơn Giống với trong tiếng Việt :“đã ăn”và “đã ăn rồi” đã ăn rồi nghe có vẻ lịch sự hơn đã ăn

Câu quá khứ với: ได้ - được ( đã được)

ได้ Đai^ Được, đã được (ได้แล้ว: được rồi)

là từ chỉ trạng thái đã rồi, đã có được 1 cái gì đó, hay làm được 1 cái gì đó từ thời điểm quá khứ tới hiện tại đã được nó rồi.ได้ Được sử dụng trong câu quá khứ ( diễn

tả sự đã đạt được giống như trong tiếng Việt)

ได้ Đai^ Được

ได้แล้ว Đai^ léo Được rồi

ไม่ได้ May^ đai^ Chưa được, (đã) chưa được

• ฉันได้ เรียนรู ้ Chẳn đai^ riên rú Tôi đã học

• ฉันได้ กินแล้ว Chẳn đai^ kin léo Tôi đã ăn rồi

• ฉันได้ ดื่มกาแฟ Chẳn đai^ đừm kaa fee Tôi đã uống cà phê rồi

• ฉันได้ ซื้อหนังสือแล้ว Chẳn đai^ sứ nẳng sử léo Tôi đã mua sách rồi

• ฉันไม่ได้ ซื้อหนังสือ Chẳn may^ đai^ sứ nẳng sử Tôi đã không mua sách

Phủ định của quá khứ: ไม่ได้ - không được, đã không được

ไม่ได้ May^ đai^ Chưa được, không được, đã không được

( tức là chỉ từ quá khứ,hoặc cho tới bây giờ chưa có được) ไม่ได ้ Được sử dụng để nói về phủ định ở quá khứ Đã không được, đã chưa được

ไม่ได้ May^ đai^ Chưa được, (đã) chưa được

ยังไม่ได้ Yăng may^ đai^ Vẫn chưa được

• ฉันไม่ได้เรียน Chẳn may^ đai^ riên Tôi đã không học

• ฉันยังไม่ได้เรียน Chẳn yăng may^ đai^ riên Tôi vẫn chưa học

• วันนี้ฉันไม่ได้ไปโรงเรียน Wăn ní chẳn may^ đai^ pay rôông riên Hôm nay tôi

đã không đi đến trường

Trang 17

• วันนี้ฉันไม่ได้ไปเตะบอล Wăn ní chẳn may^ đai^ pay tề boon Hôm nay tôi đã không đi đá bóng

Câu quá khứ với: เคย – từng, đã từng

เคย Khơi Từng, đã từng

ไม่เคย May^ khơi Chưa từng

• ฉันเคยไปญี่ปุ่น Chẳn khơi pay yii^ pùn Tôi đã từng đi Nhật

• คุณเคยกินอาหารไทยหรือไม่? khun khơi kin aa hản thải rử may^

Bạn đã từng ăn đồ ăn thái hay chưa?

• เคยกินค่ะ Khơi kin khà Từng ăn ạ

• ไม่เคยกินค่ะ May^ khơi kin khà Chưa từng ăn ạ

• ฉันไม่เคยเรียนภาษาไทย Chẳn may^ khơi riên pha sả thai Tôi chưa từng học tiếng thái

• ฉันเคยไปเที่ยวเมืองไทย Chẳn khơi pay thiêu^ mương thai Tôi đã từng đi du lịch Thái lan

• ฉันเคยมีแฟน Chẳn khơi mii feen Tôi từng có bạn gái

• ฉันไม่เคยมีแฟน Chẳn may^ khơi mii feen Tôi chưa từng có bạn gái

Câu diễn đạt quá khứ với : Động từ+ + มา(แล้ว)

Động từ มา(แล้ว) Đt+ maa( léo) Đã làm động từ (rồi)

• คุณไปไหนมา Khun pay nảy maa Bạn đã đi đâu?

• ฉันไปร ้านค้ามาแล้ว Chẳn pay rán khá maa léo Tôi đã đi cửa hàng rồi

• คุณซื้ออะไรมา(ล่ะ) Khun sứ ạ ray maa la^ Bạn đã mua cái gì?

• ฉันซื้อเสี้อผ้ามา Chẳn sứ sưa^ phaa^ maa Tôi đã mua quần áo

• ฉันไปเตะบอลมา Chẳn pay tề boon maa Tôi đã đi đá bóng

Thì tương lai : Diễn tả những điều xảy trong tương lai, được thể hiện qua những

từ ngữ như:: sắp sửa, sẽ, vẫn sẽ, cũng sẽ

Câu thì tương lai với: จะ+ sẽ + làm gì

• จะ Jà Sẽ

Trang 18

• คุณจะท าอะไร Khun jà thăm ạ ray Bạn sẽ làm gì?

• คุณจะซื้ออะไร Khun jà sứ ạ ray Bạn sẽ mua gì?

• ฉันจะซื้อหนังสือและพจนานุกรมไทย Chẳn jà sứ nẳng sử lée phốt jà naa nú krôm thai

Tôi sẽ mua sách và từ điển Thái

• ฉันจะไปประเทศไทย Chẳn jà pay prà thêt^ thai Tôi sẽ đi Thái Lan

• วันนี้ฉันจะไปร ้านหนังสือแล้วไปดื่มกาแฟ Wăn ní chẳn jà pay rán nẳng sử léo pay đừm kaa fee

Hôm nay tôi sẽ đi nhà sách rồi đi uống cà phê

• ฉันจะกลับบ้านหลังเลิกเรียน Chẳn jà klặp ban^ lẳng lớk riên Tôi sẽ đi về nhà sau khi tan học

• ฝนจะตก Fổn jà tộk Mưa sẽ rơi ( trời sẽ mưa)

9 Câu hỏi Gì? cái gì? อะไร

Đôi khi có thể bắt gặp các dạng khác của câu hỏi “ cái gì” như: สิ่งไร, กระไร, สิ่งใด, ไร nhưng chúng thường ít được sử dụng giống อะไร

อะไร ạ ray Cái gì? Gì?

• คุณก าลังดื่มอะไร Khun kăm lăng đừm ạ ray Bạn đang uống gì?

• แม่พูดว่าอะไร Mee^ phuut^ wa^ ạ ray Mẹ đã nói cái gì thế?

• คุณ คิด ถึง อะไร Khun khít thửng ạ ray Bạn nghĩ gì?

• นี่ คือ หนังสือ อะไร Nii^ khư nẳng sử ạ ray Đây là sách gì?

• พวกคุณดื่ม อะไร หน่อย ไหม Phuak^ khun đừm ạ ray nòi mảy Các bạn uống chút gì không?

• คุณ ชื่อ อะไร Khun chư^ ạ ray Bạn tên gì?

• มีอะไร Mii ạ ray Có gì?

• ชอบอะไร Choop^ ạ ray Thích cái gì?

Trang 19

• ต้องการอะไร Toong^ kaan ạ ray Cần cái gì?

10 Câu hỏi Ai? ใคร

ใคร Khrai Ai?

ของ ใคร Khoỏng khrai Của ai?

• นี่ คือ ใคร Nii^ khư khrai Đây là ai?

• คุณ ไป ด้วย กัน กับ ใคร Khun pay đuôi^ kăn kặp khrai Bạn đi cùng với ai?

• คุณ ก าลัง พูดคุย กัน กับ ใคร Khun kăm lăng phuut^ khui kăn kặp khrai Bạn nói chuyện với ai?

• ใคร เปิด ประตู Khrai pợt prạ tuu Ai mở cửa?

• คน ที่ ไม่ไป คือ ใคร Khôn thii^ may^ pay khư khrai Người không đi là ai?

• หนังสือเล่มนี้ของใคร Nẳng sử lêm^ níi khoỏng khrai Quyển sách này của ai?

11 Câu hỏi: nào? ไหน

ไหน Nảy Nào?

• คนไหน Khôn nảy Người nào?

• หนังสือเล่มไหน Nẳng sử lêm^ nảy Quyển sách nào?

• คุณเป็นคนประเทศไหน Khun pên khôn prạ thêt^nảy Bạn là người nước nào?

• กาแฟ ถ้วยไหน Kaa fee thuôi^ nảy Ly cà phê nào?

• วันไหน Wăn nảy Ngày nào?

แค่ไหน Khè nảy cỡ như nào?.(.Bao nhiêu?, Mấy?)

เวลาไหน ?/ เวลาไหน? Wê la nảy Thời gian nào ?( Khi nào? )

ขนาดไหน Khà nạt nảy Cỡ như thế nào? Cỡ nào?

อย่างไหน Yàng nảy Loại nào? Kiểu nào?

แบบไหน? Bẹep nảy Kiểu nào? Loại nào?

Trang 20

12 Câu hỏi : Đâu? ở đâu? ที่ไหน, อยู่ที่ไหน

ที่ไหน Thi nảy Chỗ nào, đâu?

ที่ใด Thi đay đâu? Chỗ nào?

อยู่ที่ไหน Yù thi nảy ở chỗ nào?, ở đâu?

• คุณไปที่ ไหน Khun pay thii^ nảy Bạn đi đâu?

• เธอพักอยู่ที่ ไหน Thơ phắk yùu thii^ nảy Bạn ở chỗ nào?

• บ้านของคุณอยู่ที่ไหน Baan^ khoỏng khun yùu thii^ nảy Nhà của bạn ở đâu?

• ธนาคารอยู่ที่ไหน Thá naa khan y ùu thii^ nảy Ngân hàng ở chỗ nào?

• คุณเกิดอยู่ ที่ ไหน Khun kợt yùu thii^ nảy Bạn sinh ra ở đâu?

13 Câu hỏi: Làm gì đó chưa ? หรือย ัง

.หรือย ัง Rử yăng Chưa?

.แล้วหรือย ัง Léo rử yăng Rồi chưa?

ย ัง yăng Chưa

Trả lời:

Rồi: câu trả lời mang ý nghĩa khẳng định “ rồi, có”, hoặc có thể thêm từ “ rồi” vào

câu trả lời ( แล ้ว Léo Rồi)

Chưa: câu trả lời có ยัง hoặc ยัง + ไม่ได้ với ý nghĩa chưa, vẫn chưa, vẫn chưa

được

Câu hỏi: กินข้าวแล้วหรือย ังคะ ? Kin khao^ léo rử yăng khá Bạn đã ăn cơm rồi chưa?

Rồi :กินค่ะ/กินแล ้วค่ะ Kin khà/ kin léo khà Đã ăn/ đã ăn rồi

Chưa: ยังค่ะ/ยังไม่ได ้กินค่ะ Yăng khà /Yăng may^ đai^ kin khà Vẫn chưa/ Vẫn

chưa (được ) ăn

Câu hỏi : คุณแต่งงานหรือย ัง Khun teèng ngan rử yăng Bạn kết hôn chưa?

Trang 21

Rồi : แต่งงานแล้วค่ะ Teèng ngan léo khà Kết hôn rồi ạ

Chưa :ยังไม่ได ้แต่ง งานค่ะ Yăng may^ đai^ te èng ngan khà Vẫn chưa kết hôn ạ

Đối với câu trả lời RỒI có thể có แล้ว hoặc không cần có แล้ว Tuy nhiên nếu có แล้ว câu sẽ lịch sự hơn Giống với trong tiếng Việt :“đã ăn”và “đã ăn rồi” đã ăn rồi nghe có vẻ lịch sự hơn đã ăn

• หนังสือเล่มนั้น คืน ฉัน แล้วหรือยัง Nẳng sử lêm^ nắn khưn chẳn léo rử yăng Quyển sách đó bạn trả lại cho tôi rồi chưa?

•คุณไปหรือยัง ดะ Khun pay rử yăng khá Bạn đã đi chưa?

• ไปแล้วด่ะ Pay léo khà Đi rồi

• ยังไม่ไปด่ะ Y ăng may^ pay khà Vẫn chưa đi

• คุณดูหรือยังดะ Khun đuu rử yăng khá Bạn đã xem chưa?

• คุณกลับบ้านหรือยังดะ Khun klặp baan^ rử yăng khá Bạn đã về nhà chưa?

14 Hỏi Giá bao nhiêu? ราคาเท่าไหร่

ราคา Raa khaa Giá cả

ราคาเท่าไหร่ Raa khaa thao^ rày giá bao nhiêu?

• อันนี้ราคาเท่าไหร่ Ăn ní raa khaa thao^ rày Cái này giá bao nhiêu?

• ส้ม1กิโลราคาเท่าไหร่ Sôm^ nừng kìlôô raa khaa thao^ rày Cam 1 kg giá bao nhiêu?

• เดี๋ยว มันราคาเท่าไหร่ Điểu, măn raa khaa thao^ rày Đợi đã, nó giá bao nhiêu ?

• เธอรู ้ไหมว่ารถราคาเท่าไหร่ Thơ rú mảy wa^ rốt raa khaa thao^ rày Bạn có biết , xe hơi giá bao nhiêu không?

• ผมไม่สนว่ามันราคาเท่าไหร่, กรุณาขายให ้ผมเถอะ Phổm may^ sổn wa^ măn raa khaa thao^ rày, kà rú naa khải hay^ phổm thợ

Tôi không quan tâm rằng, nó giá bao nhiêu,vui lòng bán cho tôi nhé

15 Hỏi thời gian Lâu bao nhiêu? .นานเท่าไหร่

Trang 22

นานเท่าไหร่ naan thao^ rày Lâu bao nhiêu? Bao nhiêu lâu?

• นานเท่าไหร่ naan thao^ rày Lâu bao nhiêu? Bao nhiêu lâu?

นาน Naan Lâu, thời gian dài

• แต่งนานเท่าไหร่แล้ว Tèeng naan thao^ rày léo Kết hôn bao nhiêu lâu rồi?

• ใช ้เวลานานเท่าไหร่ Cháy wêê laa naan thao^ rày Mất bao nhiêu lâu ?

•ใช ้เวลา Cháy Wêê laa Mất thời gian ( sử dụng thời gian có nghĩa là mất thời gian)

• คุณมาท างานที่นี่นานเท่าไหร่แล้ว Khun maa thăm ngaan thii^ nii^ naan thao^ rày léo

Bạn đã làm việc ở đây bao nhiêu lâu rồi?

• พวกเราต้องรอ อีกนานเท่าไหร่วะ Phuak^ rao toong^ roo ịik naan thao^ rày

Chúng ta cần phải chờ thêm bao nhiêu lâu nữa trời

16 Hỏi thời gian bao nhiêu rồi? Mấy giờ rồi?

• เวลาเท่าไหร่แล ้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

• ตอนนี้กี่โมงแล ้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

Trả lời: ตอนนี้ โมง นาที วินาที Bây giờ giờ phút giây

A เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

• คุณรู ้ไหม เวลา เท่าไหร่ แล้ว Khun rú mảy wêê laa thao^ rày léo

Bạn có biết mấy giờ rồi không?

• ตอนนี้เวลาเท่าไหร่แล้ว? Toon ní wêê laa thao^ rày léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• โอเค แล้วเหลือเวลาเท่าไหร่ Ôô khêê léo lửa wêê laa thao^ rày

Được rồi, vậy còn lại bao nhiêu thời gian?

Trang 23

B Hỏi giờ giấc: mấy giờ rồi? กี่โมงแล้ว

• ตอนนี้กี่โมงแล ้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• ตอนนี้ 8 โมงเช ้าแล้ว Toon níi^ pèet môông cháo léo Bây giờ là 8 giờ sáng rồi

• ไปโรงเรียนกี่โมง Khun pay rôông riên kìi môông Bạn đi học lúc mấy giờ?

• ฉันไปโรงเรียนเวลา เจ็ดโมงครึ่ง Chẳn pay rôông riên wêê laa jệt môông khrưng^ Tôi đi học lúc 7 giờ rưỡi

• กลับบ้านกี่โมง Klặp ban^ kìi môông Về nhà lúc mấy giờ?

ขาดอีก Khạat ịik Thiếu

• ตอนนี้กี่โมงแล้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• ขาดอีก10นาที10โมงเช ้า Khạat ịik sịp naa thii sịp môông cháo

Thiếu 10 phút nữa 10 giờ sáng ( 10 h thiếu 10 p )

• อีก10นาที10โมงเช ้า ịik sịp naa thii sịp môông cháo

Thêm 10 phút nữa 10 giờ sáng( 10 h thiếu 10 p )

• อีกยี่สิบนาทีบ่ายสาม ịik yii^ sịp naa thii bài sảm

Thêm 20 phút nữa là 3h chiều ( tức 3h thiếu 20 )

17 Cần bao nhiêu? ต้องเท่าไหร่

ต้อง Toong^ cần

ต้องเท่าไหร่ Toong^ thao^ rày Cần bao nhiêu

• ต้องเท่าไหร่ถึงจะพอToong^ thao^ rày thửng jà phoo Cần bao nhiêu sẽ đủ

• ต้องใช ้เงินเท่าไหร่ Toong^ cháy ngơn thao^ rày Cần sử dụng bao nhiêu tiền?

• ต ้องใช ้เวลาเท่าไร? Toong^ cháy wêe laa thao^ rày Cần mất bao nhiêu thời gian?

18 Có bao nhiêu ? มี เท่าไหร่

• มี เท่าไหร่ Mii thao^ rày Có bao nhiêu?

• มี แค่ไหน Mii khee^ nảy Có bao nhiêu?

Trang 24

• คุณมีเงินเท่าไหร่ Khun mii ngơn thao^ rày Bạn có bao nhiêu tiền?

• คุณมีเงินเท่าไหร่ที่จะซื้อรถ Khun mii ngơn thao^ rày thii^ jà sứ rốt

Bạn có bao nhiêu tiền mua xe?

• คุณมีเวลาเท่าไหร่ Khun mii wêe laa thao^ rày Bạn có bao nhiêu thời gian?

• คุณมีเวลาเท่าไหร่ที่จะอยู่ที่นี่ Khun mii wêê laa thao^ rày thii^ jà yùu thii^ nii^

Bạn có bao nhiêu thời gian sẽ ở đây?

19.Câu hỏi về tần suất: บ่อยแค่ไหน bao nhiêu một lần? Thường xuyên không?

บ่อยแค่ไหน Bòi khee^ nảy Thường bao nhiêu lâu một lần? (Câu hỏi về tần

suất)

• คุณไปพบเธอบ่อยแค่ไหน Khun pay phốp thơ bòi khee^ nảy Bạn thường đi gặp

cô ấy không?/ bạn đi gặp cô ấy bao lâu một lần?

• บ่อย ๆครับ Bòi bòi khrắp Thường xuyên ạ

• คุณไปโรงหนังบ่อยแค่ไหน Khun pay rôông nẳng bòi khee^ nảy Bạn thường

đi xem phim không?

• บางครั้งค่ะ Bang khrắng khà Thi thoảng ạ

• คุณไปโรงเรียนบ่อยแค่ไหน Khun pauy rôông riên bòi khee^ nảy Bạn thường xuyên đi học không?

• คุณดื่มกาแฟบ่อยแค่ไหน? Khun đừm kaa fee bòi khee^ nảy Bạn thường xuyên uống cà phê không?

Khi trả lời câu hỏi về tần suất thì sử dụng những trạng ngữ chỉ tần suất như:

• เสมอ ๆ Sàmở sàmở Luôn luôn, lúc nào cũng

• และข้าก็ยังจ าเขาได้เสมอ ๆ Lée khaa^ ko y ăng j ăm khảo đai^ sà mở sàmở

Và tôi cũng vẫn sẽ luôn nhớ về anh ấy

• บ่อย ๆ Thường xuyên

Trang 25

• ฉันดื่มกาแฟบ่อย ๆ Chẳn đừm kaa fee bòi bòi Tôi thường xuyên uống cà phê

• บางครั้ง Bang khrắng Thỉnh thoảng, đôi khi

• บางครั้งฉันก็ไม่ได้เข้าเรียน Bang khrắng chẳn ko may^ đai^ khao^ riên Thỉnh thoảng tôi cũng không đi học

• บ่อยครั้ง Bòi khrắng Nhiều lần, thường xuyên

• ไม่เคย May^ khơi Chưa từng

• โดยปกติ Đôi pồk kà tì Thường xuyên, như thường lệ

• ตามปกติ Tam pồk kà tì Theo thường lệ, như thường lệ

• ทุกวันอาทิตย ์ Thúk wăn aa thít Mỗi chủ nhật

• ทุกวัน Thúk wăn Mỗi ngày, hàng ngày, mọi ngày

• นาน ๆ ครั้ง Nan nan khrắng Lâu lâu, không thường xuyên

• ไม่ค่อย May^ khoi^ không nhiều, không thường xuyên

20.Hỏi: bạn bao nhiêu tuổi? คุณอายุเท่าไหร่

คุณอายุเท่าไหร่ Khun Aa ýu thao^ rày Bạn Bao nhiêu tuổi?

อายุ Aa yú Tuổi

• คุณอายุเท่าไหร่ Khun A ýu thao^ rày Bạn bao nhiêu tuổi?

• ปีนี้คุณอายุเท่าไหร่ Pii ní khun aa yú thao^ rày Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

• วันเกิดของคุณคือเดือนไหนวันที่เท่าไหร่ Wăn kợt khoỏng khun khư đươn nảy wăn thii^ thao^ rày Ngày sinh của bạn là tháng nào, ngày bao nhiêu? ( ngày thang sinh của bạn là bao nhiêu)

• คุณเรียนจบตอนอายุเท่าไหร่ Khun riên chộp toon aa yú thao^ rày

Bạn tốt nghiệp năm bao nhiêu tuổi?

• คุณแต่งงานอายุเท่าไหร่ Khun tèeng ngan aa yú thao^ rày

Bạn kết hôn năm bao nhiêu tuổi?

Trang 26

21 Hôm nay là ngày mấy? ว ันนี้เป็นว ันอะไร ( thì có nghĩa là hôm nay là ngày gì?)

• วันนี้เป็นวันอะไร Wăn nii^ pên wăn ạ ray Hôm nay là ngày gì? ( câu này có nghĩa là đang hỏi hôm nay là thứ mấy?)

• วันจันทร ์ Wăn jăn Thứ 2

• วันนี้เป็นวันจันทร ์ Wăn níi pên Wăn jăn Hôm nay là thứ 2

• วันนี้วันที่เท่าไหร่? Wăn níi wăn thii^ thao^ rày Hôm nay là ngày bao nhiêu? วันนี้วันที่10 Wăn níi wăn thii^ sịp Hôm nay là ngày mùng 10

• เดือนนี้คืออะไร Đươn níi khư ạ ray Tháng này là tháng mấy?

• ตอนนี้คือกุมภาพันธ ์Toon níi khư khum phaa phăn Bây giờ là tháng 2

• คุณเริ่มเรียนภาษาไทยเดือนอะไรKhun rơm^ riên phaa sả thai đươn ạ ray

Bạn bắt đầu học tiếng Thái tháng mấy?

• คุณเกิดปี่อะไร Khun kợt pii^ ạ ray Bạn sinh năm nào?

• เกิดปี่ลิง Kợt pii^ ling Sinh năm con khỉ

• วันเกิดของคุณคือเดือนไหนวันที่เท่าไหร่ Wăn kợt khoỏng khun khư đươn nảy wăn thii^ thao^ rày Ngày sinh của bạn là ngày mấy tháng mấy?

• วันเกิดของฉันคือวันที่10เดือนกุมภาพันธ ์ Wăn kợt khoỏng chẳn khư wăn thi^ sịp đươn kum phaa phăn Ngày sinh của tôi là ngày 10 tháng 2

22.Hỏi về số lượng Mấy? กี่

Cách hỏi bao nhiêu, mấy giống với เท่าไหร่, tuy nhiên กี่ thiên về số lượng đếm được,เท่าไหร่ thiên về không đếm được ( cách dùng này giống với cách sử dụng của“mấy” và “bao nhiêu” trong tiếng Việt)

động từ +danh từ/ กี่ + lượng từ của danh từ đó ( mấy cái, mấy con, mấy

quả, mấy chén, mấy ký, mấy ngày ) đôi khi nói người ta lược bỏ danh từ, tuy nhiên vào ngữ cảnh đó người nghe vẫn hiểu là danh từ đó

• คุณกินข้าวกี่ชาม? Khun kin khao^ kìi cham Bạn ăn mấy chén cơm?

Trang 27

• คุณกินกี่ชาม? Khun kin kìi cham Bạn ăn mấy chén?(lược bỏ cơm)

• คุณเรียนกี่วิชาในหนึ่งเทอม? Khun riên kìi wí chaa nay nừng thơm Bạn học mấy (bao nhiêu )môn trong một học kì?

• ซื้อกี่กิโลคะ? Sứ kìi kì lôô khá Bạn Mua mấy ki lô ?

• คุณต้องการแตงโมกี่ลูก? Khun toong^ kaan teeng môô kìi luk^ Bạn cần mấy quả dưa hấu?

• คุณไปเวียดนามกี่วัน Khuun pay wiiêt^ nam kìi wăn Bạn đi Việt Nam mấy ngày?

• ใช ้เวลากี่นาที? cháy wê laa kìi naa thii Mất mấy phút?

Có mấy ? มี กี่ ?

• คุณมีหนังสืออยู่กี่เล่ม?Khun mii nẳng sử yù kìi lêm^ Bạn đang có mấy quyển sách?

• คุณมีปากกากี่ด้าม? Khun mii pạak kaa kìi đam^ Bạn có mấy cây bút?

• หนึ่งนาทีมีกี่วินาที? nừng naa thii mii kìi wí naa thii Một phút có mấy giây?

• ในห้องเรียนมีกี่คน?Nay hoong^ riên mii kìi khôn Trong lớp học có mấy người?

อยากจะ กี่? Muốn mấy ?

• คุณอยากจะเรียนรู ้กี่ภาษา? Khun yạak jà riên rú kìi phaa sả Bạn muốn học mấy ngôn ngữ?

• คุณอยากไปเที่ยวกี่ประเทศ Khun yạak pay thiêu^ kìi prạ thêt^ Bạn muốn

đi du lịch mấy nước?

• คุณอยากจะเรียนกี่วัน? Khun yạak jà riên kìi wăn Bạn muốn học mấy ngày?

23 Hỏi thời gian khi nào ? .เมื่อไหร่?

เมื่อไหร่ Mưa^ rày Khi nào?

เมื่อไร Mưa^ ray Khi nào?

เมื่อใด Mưa^ đay Khi nào?

• ออกเดินทางเมื่อไหร่? ọok đơn thang mưa^ rày Khi nào xuất phát?

Trang 28

• คุณจะไปประเทศไทยเมื่อไหร่ Khun jà pay prạ thêt^ thai mưa^ rày Bạn sẽ đi Thái khi nào?

• เมื่อไหร่คุณจะไปประเทศไทย mưa^ rày Khun jà pay prạ thêt^ thai Khi nào Bạn sẽ đi Thái Lan?

• คุณเรียนจบเมื่อไหร่ Khun riên Jộp mưa^ rày Bạn tốt nghiệp khi nào?

• ฉันดีใจด้วย แล้วงานแต่งจะจัดที่ไหน เมื่อไหร่คะChẳn đii jay đuôi^ léo ngan tèeng jà jặt thii^ nảy mưa^ rày khá Tôi xin chúc mừng, vậy hôn lễ sẽ tổ chức ở đâu và khi nào thế?

• เมื่อไหร่จะจบ? Mưa^ rày jà jộp Khi nào sẽ kết thúc?

• เมื่อไหร่จะเริ่ม? Mưa^ rày jà rơm^ Khi nào sẽ bắt đầu?

• เรื่องทั้งหมดนี้เกิดขึ้นเมื่อไหร่กัน Rương^ thắng một níi kợt khưn mưa^ rày Tất

cả chuyện này xảy ra khi nào?

• สงครามโลกครั้งที่สองเกิดขึ้นและสิ้นสุดลงเมื่อใด Sổng khram lôk^ khrắng thii^ soỏng kợt khưn^ lée sin^ sụt lôông mưa^ đai Chiến tranh thế giới thứ 2 nổ ra và kết thúc khi nào?

Từ khi nào ? ต ั้งแต่เมื่อไหร่?

• ตั้งแต่เมื่อไหร่ tăng^ tèe mưa^ rày Từ khi nào?

• คุณรู ้วิธีพูดภาษาไทยตั้งแต่เมื่อไหร่? Khun rú wí thii phút phaa sả thai tăng^ tèe mưa^ rày Bạn biết cách nói tiếng Thái từ khi nào vậy?

• ชอบกินเผ็ดตั้งแต่เมื่อไหร่?Chop^ kin phệt tăng^ tèe mưa^ rày Bạn thích ăn cay từ khi nào thế?

• คุณเริ่มธุรกิจตั้งแต่เมื่อไหร่? Khun rơm^ thú rá kịt tăng^ tèe mưa^ rày

Bạn bắt đầu công việc kinh doanh khi nào?

• มันเกิดขึ้นตั้งแต่เมื่อไหร่? Măn kợt khưn tăng^ tèe mưa^ rày Nó xảy ra từ khi nào?

Khi เมื่อ

เมื่อ Mưa^ Khi, lúc

Trang 29

• เมื่อเติบโตขึ้นฉันอยากเป็นครู Mưa tợp tôô khưn^ chẳn yạak pên khruu

Khi lớn lên, tôi muốn trẻ trở thành giáo viên

• เมื่อทักทาย คุณควรจะสุภาพ Mưa^ thắk thai khun khuôn jà sù phaap^

Khi chào hỏi, bạn nên lịch sự

• เมื่อเรียนฉันชอบฟังเพลง Mưa^ riên chẳn chop^ făng phlêng

Khi học tôi thích nghe nhạc

ถึงตอนนั้นผมจะขอเขาแต่งงานMưa^ thửng toon nắn phổm jà khỏo khảo tèeng ngan Đến lúc đó, tôi sẽ cầu hôn cô ấy

เมื่อ+ thời gian : Thể hiện thời gian quá khứ

• คืนนี้ khưn níi Tối nay

• เมื่อคืนนี้ Mưa^ khưn níi Tối qua

• วันนี้ Wăn níi Hôm nay

• เมื่อวานนี้ Mưa^ woan níi Ngày hôm qua

• สักครู่ sặk khruu^ Một khoảnh khắc ngắn, thời gian ngắn

• เมื่อสักครู่ Mưa^ sặk khruu^ Mới vừa nãy, vừa nãy

24 Câu hỏi Tại sao ? ท าไม ?

Một số từ hỏi mang nghĩa Tại sao ?

ท าไม Thăm nay Tại sao ? vì sao ?

ท าไมถึง Thăm may thửng Tại sao ? vì sao ?

ท าไม ถึง Thăm may thửng Tại sao ?

เพราะอะไร Phró à ray Vì cái gì ? tại sao

เพราะเหตุใด Phró hệt đay Vì lý do gì? Vì sao ?

เพราะอะไร ถึง Phró ạ ray thửng Bởi vì cái gì ? vì sao?

Trang 30

ไฉน Chạ nảy Tại sao? Vì sao? ( thể hiện một sự không chắc chắn, nghi ngờ )

• คุณท าไมถึงชอบเรียนภาษาไทย? Khun thăm may thửng chop^ riên phaa sả thai Tại sao sao bạn thích học tiếng thái?

• ท าไมคุณเปลี่ยนไปเยอะจังเลย Thăm may khun pliền pay yớ jăng lơi

Tại sao bạn thay đổi nhiều quá vậy?

• ท าไมคุณไม่เข้าใจ? Thăm may khun may^ khao^ jay Tại sao bạn không hiểu?

• เลิกกันท าไม? Lớk kăn thăm may Tại sao chia tay?

• กลับมาท าไม Klặp maa thăm may Tại sao quay lại?

• ท าไมคุณถึงไม่ชอบฉัน Thăm may khun thửng may^ choop^ chẳn

Tại sao bạn không thích mình?

• เพราะอะไรคุณถึงไม่อยากเรียน Phró ạ ray khun thửng may yaak riên

Vì cái gì bạn không muốn học?

• ท าไมคุณถึงไม่อยากเรียน Thăm may khun thửng may^ yạak riên

Tại sao bạn không muốn học?

• ท าไมนาฬิกาของคุณไม่ดัง Thăm may naa li kaa khoỏng khun may đăng

Tại sao đồng hồ của bạn không đổ chuông?

• แต่ไม่รู ้ว่าเพราะอะไร Tèe may^ rú wa^ phró ạ ray Nhưng không biết rằng, tại sao ?

• เขาเคยบอกว่าเขาชอบที่นี่ไฉนวันนี้ความรู ้สึกเขาจึงเปลี่ยนไป Khảo khơi bọok wa^ khảo choop^ thii^ nii^ chạ nảy wăn níi khoam rú sựk khảo jưng pliền pay

Anh ấy từng nói rằng, anh ấy thích chỗ này, tại sao hôm nay cảm giác của anh

ấy lại thay đổi (ไฉน thể hiện một sự không chăc chắn, nghi ngờ, không hiểu

sao )

• ท าไมเวลาผ่านไปเร็วจังเลย Thăm may w ê laa phàan pay rêo jăng lơi

Trang 31

Tại sao thời gian trôi nhanh quá vậy?

• ค่ะ เวลาผ่านไปเร็ว เราก็เติบโตแล้ว Khà wê laa phàan pay reo rao ko tợp tôô léo

Um, thời gian trôi qua nhanh quá, chúng ta cũng lớn rồi

Trả lời cho câu hỏi tại sao?

• คุณมาที่นี่ท าไม? Khun maa thii^ nii^ thăm may Tại sao bạn tới đây?

• เพราะว่าฉันคิดถึงคุณPhró wa^ chẳn khít thửng khun Bời vì tôi nhớ bạn

• ท าไมเขาถึงรวยได้ขนาดนี้? Thăm may khảo thửng ruôi đai^ khà nạt níi

Tại sao anh ấy giàu được đến mức này?

• เพราะเขาขยันและพยายามมาก Phró khảo khà yẳn phá yaa yaam mak^

Bởi vì anh ấy rất chăm chỉ và cố gắng

Tại sao không ? .ท าไมไม่

ท าไมไม่ Thăm may may^ Tại sao không ?

ท าไม ไม่ Thăm may may^ Tại sao không ?

• เมื่อวานคุณท าไมไม่ไปเรียนMưa^ woan khun thăm may may^ pay riên

Hôm qua bạn tại sao không đi học?

• เพราะเมื่อวานฉันมีธุระ Phró mưa^ woan chẳn mii thú rá Bởi vì hôm qua tôi có việc

• คุณท าไมคุณไม่ดื่มเบียร ์ thăm may khun may^ đừm bia Tại sao bạn không uống bia?

Trang 32

• เพราะฉันไม่ชอบดื่มเบียร ์ฉันดื่มกาแฟ Phró chẳn may^ choop^ đừm bia chẳn đừm kaa fee Vì tôi không thích uống bia, tôi uống tôi uống cà phê

25 Để làm gì? .เพื่ออะไร?

เพื่ออะไร Phưa^ ạ ray Để làm gì? Mục đích là gì?

เพื่อ Phưa^ Để, vì mục đích, để cho

• คุณลดน ้าหนักเพื่ออะไรKhunlốt nám nặk phưa^ ạ ray Bạn giảm cân để làm gì?

• ฉันลดน ้าหนักเพื่อสุขภาพChẳn lốt nám nặk phưa^ sụk khà phaap^ Tôi giảm cân vì sức khỏe

• คุณเรียนภาษาต่างประเทศเพื่ออะไร Khun riên phaa sả tàang prà thêt^ phưa^ ạ ray Bạn học ngoại ngữ để làm gì?

• เพื่อท างานเป็นล่ามและส่งออกสินค้าเวียดนามPhưa^ thăm ngan pên laam^ lée Sồng ọok sỉn khá wiêt^ naam Để trở thành phiên dịch viên và xuất khẩu hàng Việt Nam

• คุณมาเมืองไทยเพื่ออะไร Khun maa mương thai phưa^ ạ ray Bạn tới Thái Lan

để làm gì?

• ฉันไปเมืองไทยเพื่อท่องเที่ยว Chẳn pay mường thai phưa^ thoong^ thiêu^ Tôi

đi Thái Lan để du lịch

• ฉันไปประเทศไทยเพื่อร่วมงานเกษตรโลก Chẳn pay p rạ thêt^ thai phưa^ ruôm^ ngan kà sệt lôk^ Tôi đi Thái Lan để tham dự triển lãm Nông Nghiệp Thế Giới

• คุณพยายามเพื่ออะไร? Khun phá yaa yaam phưa^ ạ rayBạn đang cố gắng vì cái gì?

• เพื่อครอบครัวและตัวฉันเองPhưa^ khroop^ khrua lée tua chẳn êêng Vì gia đình và chính bản thân tôi

26 Câu hỏi về cái gì?, liên quan tới cái gì ?

Về cái gì đó ?, liên quan tới cái gì đó ?

เกี่ยวกับ Kiều kặp Về , liên quan tới

เกี่ยวกับอะไร Kiều kặp ạ ray Về cái gì? Liên quan tới cái gì?

• หนังสือเล่มนี้เกี่ยวกับอะไร

Ngày đăng: 28/10/2022, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w