Nếu ....
• ถ้า Thaa^ Nếu
• หาก hạak Nếu
• ถ้าหาก Thaa^ hạak Nếu
• หากว่า Hạak wa^ Nếu rằng
• ถ้าหากว่า Thaa^ hạak wa^ Nếu rằng Nếu ...thì sẽ...
• ถ้า...จะ Thaa^ ...jà Nếu...thì sẽ
•ถ้าคุณมาสายจะถูกครูท าโทษ Thaa^ khun maa sải jà thụuk khruu thăm thôt^ Nếu bạn đi trễ sẽ bị thầy phạt
• ถ้าฝนตกฉันจะอยู่บ้าน Thaa^ f ổn tộk chẳn jà yùu ban^ Nếu trời mưa tôi sẽ ở nhà
Nếu ...thì sẽ không...
• ถ้า...จะไม่ Thaa^ ... jà may^ Nếu...thì sẽ không...
•ถ้าฝนตกฉันจะไม่ไปตลาด Thaa^ fổn tộk chẳn jà may^ pay tà lạat Nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi chợ
• ทดสอบ Thốt sọop Thi, kiểm tra
•ถ้าคุณมาสายจะไม่ถูกทดสอบ Thaa^ khun maa sải jà may^ thụuk thót sọop Nếu bạn đi trễ thì sẽ không được dự thi
Nếu không...thì ...
•ถ้าไม่ … ก็ Thaa^ may^ ...ko Nếu không...thì
• ถ้าไม่ก็ไม่เป็นไร Thaa^ may^ ko may^ pên ray Nếu không thì cũng không có gì
• ถ้าไม่รักก็หยุดทักมาได้แล้ว Thaa^ may^ rắk ko yụt thắk maa đai^ léo Nếu không yêu thì ngừng nói chuyện được rồi
• ถ้าไม่ต้องมารู ้เอง ก็คงจะไม่เจ็บขนาดนี้ Thaa^ may^ toong^ maa rúu êêng ko không jà may^ jệp khà naat^ níi Nếu không hiểu rõ chính bản thân mình, thì có lẽ sẽ không đau đến thế này
Giả sử..., nếu giả sử rằng...
สมมติ Sổm mốt Giả sử, giả thiết
สมมติว่า Sổm mốt waa^ Giả sử rằng
• สมมติว่าฝนตก คุณไปโรงเรียนไหม Sổm mốt waa^ fổn tộk khun pay rông riên mảy Giả sử trời mưa, bạn đi đến trường không?
• ถ้าฝนตกฉันจะไม่ไป Thaa^ fổn tộk chẳn jà may^ pay Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi
Cho dù, mặc dù rằng...
• ถึงแม้ว่า Thửng mée waa^ Cho dù rằng
• ถึง Thửng Cho dù, dù, ngay cả
• แม้ Mée Dù, mặc dù
• ถึงแม้ว่า Thửng mée waa^ Cho dù rằng, mặc dù rằng..
• แต่ถึงแม้ Tèe thửng mée Nhưng cho dù, nhưng ngay cả..
• ถึงแม้ว่าฝนจะตก ฉันก็จะไป Thửng mée waa^ fổn jà tộk chẳn ko jà pay Cho dù trời có mưa tôi cũng sẽ đi
• ถ้าคุณมีเงิน คุณจะไปเที่ยวไหม Thaa^ khun mii ngơn khun jà pay thiêu^ mảy Nếu bạn có tiền bạn có đi du lịch không?
• สมมติว่าคุณมีเงิน คุณจะไปเที่ยวไหม Sổm mốt waa^khun mii ngơn khun jà pay thiêu^ mảy Giả sử bạn có tiền, bạn sẽ đi du lịch chứ?
• ถ้าฉันมีเงินฉันจะไป Thaa^ chẳn mii ngơn chẳn jà pay Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi
• ฉันจะไม่ไปแม้ว่าจะมีเงิน Chẳn jà may^ pay mée waa^ jà mii ngơn Tôi sẽ không đi cho dù có tiền
36 .Câu cầu khiến
Mời , xin mời....
• ชวน Chuôn Xin mời
• เชิญ Chơn Xin mời, mời
• เชิญชวน Chơn chuôn Mời , xin mời
• ฉันชวนพวกคุณพูดคุยถึงงานอดิเรกของตนเอง Chẳn chuôn phuak^ khun phuut^ khui thửng ngaan à đì rêk^ khoỏng tôn êêng
Tôi xin mời các bạn nói về sở thích của bản thân
• งานอดิเรก Ngaan à đì rêk^ Sở thích
• ชวนกิน Chuôn kin Mời ăn !
• เชิญทางนี้ Chơn thaang níi Mời đi hướng này!
• เชิญนั่งดื่มกาเเฟกันก่อนสิคะ Chơn năng^ đừm kaa fee kăn kòn sì khá Xin mời ngồi uống tách cà phê
Kêu, kêu gọi...
• เรียกให Riêk^ hay Kêu, kêu gọi ( sai khiến)
• เรียก Riêk^ Gọi, kêu, nói
• อาจารย ์ เรียกใหพวกเราทุกคนตอบค าถาม Aa jaan riêk^ hay phuak^ rao thúk khôn tọop khăm thảm Thầy giáo kêu chúng tôi trả lời câu hỏi
Phái ..., cử...
• ส่ง Sồng Phái, cử, gửi.. ( sai khiến)
• บริษัทส่งเค้ามาประเทศจีนBoo rí sặt sồng kháo maa prà thêt^ jin Công ty phái anh ấy đi Trung Quốc
Bắt, để, để cho cho phép để...
Động từ ý nghĩa sai khiến +ให้ + động từ+tân ngữ...
Câu này thường đi kèm với những động từ có ý sai khiến, nhờ vả, ép buộc, cầu xin...như: บอก nói,ขอ xin, อนุญาต cho phép,ปล่อย thả,บังคับ ép buộc, ขอร ้อง cầu xin.... được dùng khi muốn nhờ vả, sai khiến, khuyên bảo, cầu xin ai đó.
ให้ Hay^ Để, để cho, cho, bắt
• ให้น ้าเดือดก่อนแล้วค่อยใส่เนื้อใส่ผัก Hay^ nám đượk kòn léo khoi^ sày nứa sày phặk Để cho nước sôi trước rồi sau đó cho thịt cho rau vào
• ฉันให้เค้าซื้อเบียร ์ขวดหนึ่ง Chẳn hay^ kháo sứ bia khuột nừng Tôi bắt anh ấy mua một chai bia
• คุณแม่บอกให้แม่ครัวเตียมอาหาร Khun mee^ bọok hay^ mee^ khrua tiêm aa hảan Mẹ nói cho ( bảo ) đầu bếp chuẩn bị đồ ăn
บังคับ Băng khắp Bắt buộc
• แม่บังคับให้ฉันไปเรียนกวดวิชาทุกวัน Mee^ băng khắp hay^ chăn pay riên kuột wí chaa thúk wăn Mẹ bắt buộc tôi đi học thêm gia sư mỗi ngày
อนุญาต aa nú yaat^ Cho phép
• พ่อแม่ทั้งสองฝ่ายอนุญาตให้เขาสองคนแต่งงานกัน Phoo^mee^thắng soỏng fài aa nú yaat^hay^khảo soỏng khôn tèeng ngankăn
Cha mẹ hai bên gia đình cho phép để hai người họ kết hôn với nhau ขอให้ Khỏo hay^ Xin, Xin để, cầu xin để
• หนังสือรับรอง Nẳng sử rắp roong Chứng chỉ, chứng nhận,
• ฉันขอให้อาจารย ์เขียนหนังสือรับรองให้ฉัน Chẳn khỏo hay^ aa jaan khiển nẳng sử rắp roong hay^ chẳn Tôi xin giáo sư viết chứng nhận cho tôi
Đối tượng được nhắc tới có thể đứng ngay sau ให้ hoặc đứng ngay sau động từ thứ nhất.
ví dụ như câu:
คุณแม่บอกให้แม่ครัวเตียมอาหาร Khun mee^ bọok hay^ mee^ khrua tiêm aa hảan Mẹ nói cho (bảo ) đầu bếp chuẩn bị đồ ăn
Thành câu: คุณแม่บอกแม่ครัวให้เตียมอาหาร Khun mee^ bọok mee^ khrua hay^
tiêm aa hảan Mẹ nói đầu bếp cho chuẩn bị đồ ăn lên Động từ không có ý nghĩa sai khiến + ให้+ động từ Câu này có ý nghĩa khuyên bảo nhẹ nhàng hơn
• เฝ้าบ้านให้ดีๆนะ Fao^ baan^ hay^ đii đi ná Trông nhà cho cẩn thận nhé
• คุณต้องท างานนี้ให้ส าเร็จ Khun toong^ thăm ngan níi hay^ sẳm rệt Bạn phải làm công việc này cho xong xuôi
Động từ + เพื่อ(ไม่)ให้... vì để cho, để không cho
Làm cái gì đó, vì mục tiêu để cho hoặc để không cho bị gì đó...mục tiêu và kết quả có liên quan mật thiết với nhau.
• รัฐบาลสร ้างเขื่อนเพื่อ ไม่ ให้ น ้าท่วม บริเวณนี้
Rắt thà baan sang^ khươn phưa^ may^ hay^ nám thuôm^ boo rí woên níi Chính phủ xây dựng con đập để không cho ngập lụt ở khu vực này
• เขาตั้งใจ เรียนหนังสือ เพื่อให้สอบ ผ่าน Khảo tăng^ jay riên nẳng sử phưa^ hay^
sọop phàan Anh ấy chuyên tâm học hành để vượt qua khì thi Động từ+อ่ยาให้...( ...đừng để cho....)
Làm cái gì đó đừng để cho dẫn tới kết quả là...
• ระวังอย่าให้ยุ่งกัด Rá wăng yàa hay^ yung^ kặt Cẩn thận đừng để cho muỗi cắn
• มาอย่าให้สายเกินไปนะMaa yàa hay^ sải kơn pay ná Đến đừng để trễ quá nhé
• ใส่อย่าให้เผ็ดเกินไปนะ Sày yàa hay^ phệt kơn pay ná Bỏ đừng cho cay quá nhé
A+ท าให้+B+ động từ(...làm cho., khiến cho..)
A là nguyên nhân làm cho dẫn đến hành động của B
• ฉันต้องขอโทษที่ท าให้คุณร ้องไห้ Chẳn toong^ khỏo thốt thii^ thăm hay^ khun roóng hay^ Tôi xin lỗi vì làm cho bạn khóc
•ท าอย่างไรจึงจะท าให้คุณเปลี่ยนใจได้ Thăm yàang ray jưng jà thăm hay^ khun pliền jay đai^ Làm thế nào để khiến cho bạn thay đổi suy nghĩ của mình
dẫn đến, làm cho dẫn đến.. ก่อให้เกิด
การสูบบุหรี่ก่อให้เกิดมะเร็ง Kaan sụup bu rìi kò hay^ kợt má rêng Hút thuốc lá là nguyên nhân dẫn đến bệnh ung thư
อยากให้~ mong muốn cho...
Trong trường hợp mong muốn một điều gì đó hơn nữa người ta có thể sử dụng อยากให้~
• ฉันอยากให้ฝนตก Chẳn yạak hay^ fổn tộk Mong cho trời mưa quá
• ถ้าอยากให้เผ็ดมากขึ้นก็ใส่พริกอีกสองสามเม็ด
Thaa^ yạak hay^ phệt maak^ khưn ko sày phrík ịik sỏng sảm mết Nếu muốn cho cay hơn thì cho thêm vài quả ớt vào
ให้...ดู cho ...xem...
• เขาให้ฉันดูโทรศัพท ์มือถือที่ซื้อมาใหม่ Khảo hay^ chẳn đuu thô rá sặp mư thử thii^
sứ maa mày Anh ấy cho tôi xem điện thoại di động mới mua