Hỏi thời gian bao nhiêu rồi? Mấy giờ rồi?

Một phần của tài liệu TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN (Trang 22 - 33)

• เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

• ตอนนี้กี่โมงแล้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

Trả lời: ตอนนี้...โมง...นาที...วินาที Bây giờ ...giờ...phút ...giây

A. เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

เวลาเท่าไหร่แล้ว Wêê laa thao^ rày léo Bao nhiêu giờ rồi? ( mấy giờ rồi)

• คุณรู ้ไหม เวลา เท่าไหร่ แล้ว Khun rú mảy wêê laa thao^ rày léo Bạn có biết mấy giờ rồi không?

• ตอนนี้เวลาเท่าไหร่แล้ว? Toon ní wêê laa thao^ rày léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• โอเค แล้วเหลือเวลาเท่าไหร่ Ôô khêê léo lửa wêê laa thao^ rày Được rồi, vậy còn lại bao nhiêu thời gian?

B. Hỏi giờ giấc: mấy giờ rồi? ... กี่โมงแล้ว

• ตอนนี้กี่โมงแล้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• ตอนนี้ 8 โมงเช ้าแล้ว Toon níi^ pèet môông cháo léo Bây giờ là 8 giờ sáng rồi

• ไปโรงเรียนกี่โมง Khun pay rôông riên kìi môông Bạn đi học lúc mấy giờ?

• ฉันไปโรงเรียนเวลา เจ็ดโมงครึ่ง Chẳn pay rôông riên wêê laa jệt môông khrưng^ Tôi đi học lúc 7 giờ rưỡi

• กลับบ้านกี่โมง Klặp ban^ kìi môông Về nhà lúc mấy giờ?

ขาดอีก Khạat ịik Thiếu

• ตอนนี้กี่โมงแล้ว Toon níi^ kìi môông léo Bây giờ là mấy giờ rồi?

• ขาดอีก10นาที10โมงเช ้า Khạat ịik sịp naa thii sịp môông cháo Thiếu 10 phút nữa 10 giờ sáng ( 10 h thiếu 10 p )

• อีก10นาที10โมงเช ้า ịik sịp naa thii sịp môông cháo Thêm 10 phút nữa 10 giờ sáng( 10 h thiếu 10 p )

• อีกยี่สิบนาทีบ่ายสาม ịik yii^ sịp naa thii bài sảm Thêm 20 phút nữa là 3h chiều ( tức 3h thiếu 20 )

17. Cần bao nhiêu? ... ต้องเท่าไหร่

ต้อง Toong^ cần

ต้องเท่าไหร่ Toong^ thao^ rày Cần bao nhiêu

• ต้องเท่าไหร่ถึงจะพอToong^ thao^ rày thửng jà phoo Cần bao nhiêu sẽ đủ

• ต้องใช ้เงินเท่าไหร่ Toong^ cháy ngơn thao^ rày Cần sử dụng bao nhiêu tiền?

• ต้องใช ้เวลาเท่าไร? Toong^ cháy wêe laa thao^ rày Cần mất bao nhiêu thời gian?

18. Có....bao nhiêu ? มี...เท่าไหร่

มี...เท่าไหร่ Mii...thao^ rày Có ....bao nhiêu?

มี...แค่ไหน Mii ...khee^ nảy Có ...bao nhiêu?

• คุณมีเงินเท่าไหร่ Khun mii ngơn thao^ rày Bạn có bao nhiêu tiền?

• คุณมีเงินเท่าไหร่ที่จะซื้อรถ Khun mii ngơn thao^ rày thii^ jà sứ rốt Bạn có bao nhiêu tiền mua xe?

• คุณมีเวลาเท่าไหร่ Khun mii wêe laa thao^ rày Bạn có bao nhiêu thời gian?

• คุณมีเวลาเท่าไหร่ที่จะอยู่ที่นี่ Khun mii wêê laa thao^ rày thii^ jà yùu thii^

nii^

Bạn có bao nhiêu thời gian sẽ ở đây?

19.Câu hỏi về tần suất: ....บ่อยแค่ไหน bao nhiêu một lần? Thường xuyên ...không?

บ่อยแค่ไหน Bòi khee^ nảy Thường bao nhiêu lâu một lần? (Câu hỏi về tần suất)

• คุณไปพบเธอบ่อยแค่ไหน Khun pay phốp thơ bòi khee^ nảy Bạn thường đi gặp cô ấy không?/ bạn đi gặp cô ấy bao lâu một lần?

• บ่อย ๆครับ Bòi bòi khrắp Thường xuyên ạ

• คุณไปโรงหนังบ่อยแค่ไหน Khun pay rôông nẳng bòi khee^ nảy Bạn thường đi xem phim không?

• บางครั้งค่ะ Bang khrắng khà Thi thoảng ạ

• คุณไปโรงเรียนบ่อยแค่ไหน Khun pauy rôông riên bòi khee^ nảy Bạn thường xuyên đi học không?

• คุณดื่มกาแฟบ่อยแค่ไหน? Khun đừm kaa fee bòi khee^ nảy Bạn thường xuyên uống cà phê không?

Khi trả lời câu hỏi về tần suất thì sử dụng những trạng ngữ chỉ tần suất như:

• เสมอ ๆ Sàmở sàmở Luôn luôn, lúc nào cũng

• และข้าก็ยังจ าเขาได้เสมอ ๆ Lée khaa^ ko y ăng j ăm khảo đai^ sà mở sàmở Và tôi cũng vẫn sẽ luôn nhớ về anh ấy.

• บ่อย ๆ Thường xuyên

• ฉันดื่มกาแฟบ่อย ๆ Chẳn đừm kaa fee bòi bòi Tôi thường xuyên uống cà phê

• บางครั้ง Bang khrắng Thỉnh thoảng, đôi khi

• บางครั้งฉันก็ไม่ได้เข้าเรียน Bang khrắng chẳn ko may^ đai^ khao^ riên Thỉnh thoảng tôi cũng không đi học

• บ่อยครั้ง Bòi khrắng Nhiều lần, thường xuyên

• ไม่เคย May^ khơi Chưa từng

• โดยปกติ Đôi pồk kà tì Thường xuyên, như thường lệ

• ตามปกติ Tam pồk kà tì Theo thường lệ, như thường lệ

• ทุกวันอาทิตย ์ Thúk wăn aa thít Mỗi chủ nhật

• ทุกวัน Thúk wăn Mỗi ngày, hàng ngày, mọi ngày

• นาน ๆ ครั้ง Nan nan khrắng Lâu lâu, không thường xuyên

• ไม่ค่อย May^ khoi^ không nhiều, không thường xuyên

20.Hỏi: bạn bao nhiêu tuổi? คุณอายุเท่าไหร่

คุณอายุเท่าไหร่ Khun Aa ýu thao^ rày Bạn Bao nhiêu tuổi?

อายุ Aa yú Tuổi

• คุณอายุเท่าไหร่ Khun A ýu thao^ rày Bạn bao nhiêu tuổi?

• ปีนี้คุณอายุเท่าไหร่ Pii ní khun aa yú thao^ rày Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

• วันเกิดของคุณคือเดือนไหนวันที่เท่าไหร่ Wăn kợt khoỏng khun khư đươn nảy wăn thii^ thao^ rày Ngày sinh của bạn là tháng nào, ngày bao nhiêu? ( ngày thang sinh của bạn là bao nhiêu)

• คุณเรียนจบตอนอายุเท่าไหร่ Khun riên chộp toon aa yú thao^ rày Bạn tốt nghiệp năm bao nhiêu tuổi?

• คุณแต่งงานอายุเท่าไหร่ Khun tèeng ngan aa yú thao^ rày Bạn kết hôn năm bao nhiêu tuổi?

21. Hôm nay là ngày mấy? วันนี้เป็นวันอะไร ( thì có nghĩa là hôm nay là ngày gì?)

• วันนี้เป็นวันอะไร Wăn nii^ pên wăn ạ ray Hôm nay là ngày gì? ( câu này có nghĩa là đang hỏi hôm nay là thứ mấy?)

• วันจันทร ์ Wăn jăn Thứ 2

• วันนี้เป็นวันจันทร ์ Wăn níi pên Wăn jăn Hôm nay là thứ 2

• วันนี้วันที่เท่าไหร่? Wăn níi wăn thii^ thao^ rày Hôm nay là ngày bao nhiêu?

วันนี้วันที่10 Wăn níi wăn thii^ sịp Hôm nay là ngày mùng 10.

• เดือนนี้คืออะไร Đươn níi khư ạ ray Tháng này là tháng mấy?

• ตอนนี้คือกุมภาพันธ ์Toon níi khư khum phaa phăn Bây giờ là tháng 2

• คุณเริ่มเรียนภาษาไทยเดือนอะไรKhun rơm^ riên phaa sả thai đươn ạ ray Bạn bắt đầu học tiếng Thái tháng mấy?

• คุณเกิดปี่อะไร Khun kợt pii^ ạ ray Bạn sinh năm nào?

• เกิดปี่ลิง Kợt pii^ ling Sinh năm con khỉ

• วันเกิดของคุณคือเดือนไหนวันที่เท่าไหร่ Wăn kợt khoỏng khun khư đươn nảy wăn thii^ thao^ rày Ngày sinh của bạn là ngày mấy tháng mấy?

• วันเกิดของฉันคือวันที่10เดือนกุมภาพันธ ์ Wăn kợt khoỏng chẳn khư wăn thi^

sịp đươn kum phaa phăn Ngày sinh của tôi là ngày 10 tháng 2

22.Hỏi về số lượng...Mấy?...กี่

Cách hỏi bao nhiêu, mấy giống với เท่าไหร่, tuy nhiên กี่ thiên về số lượng đếm được,เท่าไหร่ thiên về không đếm được ( cách dùng này giống với cách sử dụng của“mấy” và “bao nhiêu” trong tiếng Việt)

.. động từ +danh từ/ กี่ + lượng từ của danh từ đó... ( mấy cái, mấy con, mấy quả, mấy chén, mấy ký, mấy ngày....) đôi khi nói người ta lược bỏ danh từ, tuy nhiên vào ngữ cảnh đó người nghe vẫn hiểu là danh từ đó

• คุณกินข้าวกี่ชาม? Khun kin khao^ kìi cham Bạn ăn mấy chén cơm?

• คุณกินกี่ชาม? Khun kin kìi cham Bạn ăn mấy chén?(lược bỏ cơm)

• คุณเรียนกี่วิชาในหนึ่งเทอม? Khun riên kìi wí chaa nay nừng thơm Bạn học mấy (bao nhiêu )môn trong một học kì?

• ซื้อกี่กิโลคะ? Sứ kìi kì lôô khá Bạn Mua mấy ki lô ?

• คุณต้องการแตงโมกี่ลูก? Khun toong^ kaan teeng môô kìi luk^ Bạn cần mấy quả dưa hấu?

• คุณไปเวียดนามกี่วัน Khuun pay wiiêt^ nam kìi wăn Bạn đi Việt Nam mấy ngày?

• ใช ้เวลากี่นาที? cháy wê laa kìi naa thii Mất mấy phút?

Có ...mấy ..? มี...กี่...?

• คุณมีหนังสืออยู่กี่เล่ม?Khun mii nẳng sử yù kìi lêm^ Bạn đang có mấy quyển sách?

• คุณมีปากกากี่ด้าม? Khun mii pạak kaa kìi đam^ Bạn có mấy cây bút?

• หนึ่งนาทีมีกี่วินาที? nừng naa thii mii kìi wí naa thii Một phút có mấy giây?

• ในห้องเรียนมีกี่คน?Nay hoong^ riên mii kìi khôn Trong lớp học có mấy người?

..อยากจะ...กี่? .. Muốn....mấy...?

• คุณอยากจะเรียนรู ้กี่ภาษา? Khun yạak jà riên rú kìi phaa sả Bạn muốn học mấy ngôn ngữ?

• คุณอยากไปเที่ยวกี่ประเทศ Khun yạak pay thiêu^ kìi prạ thêt^ Bạn muốn đi du lịch mấy nước?

• คุณอยากจะเรียนกี่วัน? Khun yạak jà riên kìi wăn Bạn muốn học mấy ngày?

23. Hỏi thời gian...khi nào...? ...เมื่อไหร่?

เมื่อไหร่ Mưa^ rày Khi nào?

เมื่อไร Mưa^ ray Khi nào?

เมื่อใด Mưa^ đay Khi nào?

• ออกเดินทางเมื่อไหร่? ọok đơn thang mưa^ rày Khi nào xuất phát?

• คุณจะไปประเทศไทยเมื่อไหร่ Khun jà pay prạ thêt^ thai mưa^ rày Bạn sẽ đi Thái khi nào?

• เมื่อไหร่คุณจะไปประเทศไทย mưa^ rày Khun jà pay prạ thêt^ thai Khi nào Bạn sẽ đi Thái Lan?

• คุณเรียนจบเมื่อไหร่ Khun riên Jộp mưa^ rày Bạn tốt nghiệp khi nào?

• ฉันดีใจด้วย แล้วงานแต่งจะจัดที่ไหน เมื่อไหร่คะChẳn đii jay đuôi^ léo ngan tèeng jà jặt thii^ nảy mưa^ rày khá Tôi xin chúc mừng, vậy hôn lễ sẽ tổ chức ở đâu và khi nào thế?

• เมื่อไหร่จะจบ? Mưa^ rày jà jộp Khi nào sẽ kết thúc?

• เมื่อไหร่จะเริ่ม? Mưa^ rày jà rơm^ Khi nào sẽ bắt đầu?

• เรื่องทั้งหมดนี้เกิดขึ้นเมื่อไหร่กัน Rương^ thắng một níi kợt khưn mưa^ rày Tất cả chuyện này xảy ra khi nào?

• สงครามโลกครั้งที่สองเกิดขึ้นและสิ้นสุดลงเมื่อใด Sổng khram lôk^ khrắng thii^ soỏng kợt khưn^ lée sin^ sụt lôông mưa^ đai Chiến tranh thế giới thứ 2 nổ ra và kết thúc khi nào?

Từ khi nào...? ... ตั้งแต่เมื่อไหร่?

• ตั้งแต่เมื่อไหร่ tăng^ tèe mưa^ rày Từ khi nào?

• คุณรู ้วิธีพูดภาษาไทยตั้งแต่เมื่อไหร่? Khun rú wí thii phút phaa sả thai tăng^ tèe mưa^ rày Bạn biết cách nói tiếng Thái từ khi nào vậy?

• ชอบกินเผ็ดตั้งแต่เมื่อไหร่?Chop^ kin phệt tăng^ tèe mưa^ rày Bạn thích ăn cay từ khi nào thế?

• คุณเริ่มธุรกิจตั้งแต่เมื่อไหร่? Khun rơm^ thú rá kịt tăng^ tèe mưa^ rày Bạn bắt đầu công việc kinh doanh khi nào?

• มันเกิดขึ้นตั้งแต่เมื่อไหร่? Măn kợt khưn tăng^ tèe mưa^ rày Nó xảy ra từ khi nào?

Khi.... เมื่อ...

เมื่อ Mưa^ Khi, lúc

• เมื่อเติบโตขึ้นฉันอยากเป็นครู Mưa tợp tôô khưn^ chẳn yạak pên khruu Khi lớn lên, tôi muốn trẻ trở thành giáo viên.

• เมื่อทักทาย คุณควรจะสุภาพ Mưa^ thắk thai khun khuôn jà sù phaap^

Khi chào hỏi, bạn nên lịch sự.

• เมื่อเรียนฉันชอบฟังเพลง Mưa^ riên chẳn chop^ făng phlêng Khi học tôi thích nghe nhạc

ถึงตอนนั้นผมจะขอเขาแต่งงานMưa^ thửng toon nắn phổm jà khỏo khảo tèeng ngan Đến lúc đó, tôi sẽ cầu hôn cô ấy

เมื่อ+ thời gian : Thể hiện thời gian quá khứ

• คืนนี้ khưn níi Tối nay

• เมื่อคืนนี้ Mưa^ khưn níi Tối qua

• วันนี้ Wăn níi Hôm nay

• เมื่อวานนี้ Mưa^ woan níi Ngày hôm qua

• สักครู่ sặk khruu^ Một khoảnh khắc ngắn, thời gian ngắn

• เมื่อสักครู่ Mưa^ sặk khruu^ Mới vừa nãy, vừa nãy

24. Câu hỏi Tại sao ...? ท าไม...?

Một số từ hỏi mang nghĩa Tại sao...?

ท าไม Thăm nay Tại sao...? vì sao...?

ท าไมถึง... Thăm may thửng Tại sao..? vì sao...?

ท าไม...ถึง Thăm may...thửng Tại sao ...?

เพราะอะไร.. Phró à ray Vì cái gì...? tại sao เพราะเหตุใด.. Phró hệt đay Vì lý do gì? Vì sao...?

เพราะอะไร...ถึง Phró ạ ray...thửng Bởi vì cái gì...? vì sao?

ไฉน..Chạ nảy Tại sao? Vì sao? ( thể hiện một sự không chắc chắn, nghi ngờ...)

• คุณท าไมถึงชอบเรียนภาษาไทย? Khun thăm may thửng chop^ riên phaa sả thai Tại sao sao bạn thích học tiếng thái?

• ท าไมคุณเปลี่ยนไปเยอะจังเลย Thăm may khun pliền pay yớ jăng lơi Tại sao bạn thay đổi nhiều quá vậy?

• ท าไมคุณไม่เข้าใจ? Thăm may khun may^ khao^ jay Tại sao bạn không hiểu?

• เลิกกันท าไม? Lớk kăn thăm may Tại sao chia tay?

• กลับมาท าไม Klặp maa thăm may Tại sao quay lại?

• ท าไมคุณถึงไม่ชอบฉัน Thăm may khun thửng may^ choop^ chẳn Tại sao bạn không thích mình?

• เพราะอะไรคุณถึงไม่อยากเรียน Phró ạ ray khun thửng may yaak riên Vì cái gì bạn không muốn học?

• ท าไมคุณถึงไม่อยากเรียน Thăm may khun thửng may^ yạak riên Tại sao bạn không muốn học?

• ท าไมนาฬิกาของคุณไม่ดัง Thăm may naa li kaa khoỏng khun may đăng Tại sao đồng hồ của bạn không đổ chuông?

• แต่ไม่รู ้ว่าเพราะอะไร Tèe may^ rú wa^ phró ạ ray Nhưng không biết rằng, tại sao...?

• เขาเคยบอกว่าเขาชอบที่นี่ไฉนวันนี้ความรู ้สึกเขาจึงเปลี่ยนไป Khảo khơi bọok wa^

khảo choop^ thii^ nii^ chạ nảy wăn níi khoam rú sựk khảo jưng pliền pay

Anh ấy từng nói rằng, anh ấy thích chỗ này, tại sao hôm nay cảm giác của anh ấy lại thay đổi (ไฉน thể hiện một sự không chăc chắn, nghi ngờ, không hiểu sao...)

• ท าไมเวลาผ่านไปเร็วจังเลย Thăm may w ê laa phàan pay rêo jăng lơi

Tại sao thời gian trôi nhanh quá vậy?

• ค่ะ เวลาผ่านไปเร็ว เราก็เติบโตแล้ว Khà wê laa phàan pay reo rao ko tợp tôô léo Um, thời gian trôi qua nhanh quá, chúng ta cũng lớn rồi

Trả lời cho câu hỏi tại sao?

เพราะ Phró Vì, bởi vì...

เพราะว่า Phró wa^ Vì rằng, bởi vì rằng...

เหตุ Hệt Lý do

เหตุว่า hệt wa^ Vì rằng,lý do rằng...

เพราะเหตุว่า Phró hệt wa^ Vì lý do rằng...

• คุณมาที่นี่ท าไม? Khun maa thii^ nii^ thăm may Tại sao bạn tới đây?

• เพราะว่าฉันคิดถึงคุณPhró wa^ chẳn khít thửng khun Bời vì tôi nhớ bạn

• ท าไมเขาถึงรวยได้ขนาดนี้? Thăm may khảo thửng ruôi đai^ khà nạt níi Tại sao anh ấy giàu được đến mức này?

• เพราะเขาขยันและพยายามมาก Phró khảo khà yẳn phá yaa yaam mak^

Bởi vì anh ấy rất chăm chỉ và cố gắng Tại sao không...? ...ท าไมไม่

...ท าไมไม่ Thăm may may^ Tại sao không....?

...ท าไม...ไม่ Thăm may... may^ Tại sao....không....?

• เมื่อวานคุณท าไมไม่ไปเรียนMưa^ woan khun thăm may may^ pay riên Hôm qua bạn tại sao không đi học?

• เพราะเมื่อวานฉันมีธุระ Phró mưa^ woan chẳn mii thú rá Bởi vì hôm qua tôi có việc

• คุณท าไมคุณไม่ดื่มเบียร ์ thăm may khun may^ đừm bia Tại sao bạn không uống bia?

Một phần của tài liệu TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN (Trang 22 - 33)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(64 trang)