Cách...(không) xa/ gần... อยู่ห่างจาก...(ไม่) ไกล/ใกล้...
อยู่ห่างจาก...ไกล/ใกล้. yuù hàang chaạk...klai/klay^ Cách....xa/ gần
• ห้องสมุด อยู่ห่างจากที่นี่ไม่ไกล Hoong^ sạ mụt yuù haàng jaạk thii^ nii^ may^
klai Thư viện cách chỗ này không xa.
• บ้านฉันอยู่ห่างจากบริษัทไกลมาก Ban^ chẳn yuù haàng jaạk bo ri sặt klai maak^
Nhà tôi cách công ty rất xa
• บ้านของฉันอยู่ห่างจากบ้านคุณใกล้มาก Ban^ khoỏng chẳn yuù haàng jaạk ban^
khun klay^ maak^ Nhà của tôi cách nhà bạn rất gần
• ไปรษณีย ์อยู่ห่างจากโรงเรียนใกล้มาก Pray sạ nii yuù haàng jaạk rông riên klay^
maak^ Bưu điện cách trường học rất gần
....Cách ...xa/ gần ...không? อยู่ห่างจาก..ไกล/ใกล้...ไหม
อยู่ห่างจาก..ไกล/ใกล้...ไหม yuù hàang chaạk... klai/klay^ ...mảy Cách...xa/ gần...không?
• บ้านคุณอยู่ห่างจากที่นี่ไกลไหม Baan^ khun yùu hàang jạak thii^ nii^ klai mảy Nhà bạn cách chỗ này xa không?
• บ้านคุณอยู่ห่างจากบริษัทใกล้ไหม Baan^ khun yùu hàang jạak bo rí sặt klay^ mảy Nhà bạn cách công ty gần không?
• เวียดนามอยู่ห่างจากญี่ปุ่นไกลไหม Wiêt^ naam yùu hàang jạak yii^ p ùn klai mảy Việt Nam cách Nhật Bản gần không?
cách....Xa/ gần....bao nhiêu?/ ...bao xa...?
ไกล/ใกล้ขนาดไหน Klai/ klay^ khà naat^ nảy Xa/ gần ...cỡ nào?
ไกล/ใกล้แค่ไหน Klai/ klay^ khee^ nảy Xa/ gần... bao nhiêu?
ไกล/ใกล้สักแค่ไหน Klai/ klay^ sặk khee^ nảy Xa/ gần...bao nhiêu?
• เวียดนามอยู่ห่างจากญี่ปุ่นไกลแค่ไหน Wiêt^ naam yùu hàang jạak yii^ pùn klai khee^ nảy Việt Nam cách Nhật bản bao xa?
• ฉันไม่รู ้ว่ายังต้องเดินไกลขนาดไหน Chẳn may^ rúu wa^ yăng toong^ đơn klai khà naat^ nảy Tôi không biết rằng còn phải đi xa cỡ nào nữa.
....từ...đến ...จาก.. ถึง...
...จาก.. ถึง... Jạak ...thửng Từ ....đến
• จาก ที่นี่ ถึง ที่นั่น ไกลแค่ไหน Jạak thii^ nii^ thửng thii^ năn^ klai khee^ nảy Từ đây tới đó bao xa?
• จากที่นี่ไปถึงโรงเรียนไกลสักแค่ไหน Jạak thii^ nii^ pay thửng rông riên klai sặk khee^ nảy Từ đây đi đến trường bao nhiêu xa?
• จากที่นี่ไปถึงห้องสมุดใกล้ไหม Jạak thii^ nii^ pay thửng hoong^ sạ mụt klay^ mảy Từ đây đến thư viện gần không?
28. Cỡ nào...? cỡ bao nhiêu? ขนาดไหน ...
Cỡ, kích thước, ...ขนาด
ขนาด Khà naat^ Kích thước ( có thể quan sát đặc điểm của vật nhất định như độ dài, ngắn, cao , thấp , nặng nhẹ, tỷ lệ...)
• ขนาดใหญ่ Khà naat^ yày Cỡ lớn
• ขนาดใหญ่พิเศษ Khà naat^ yày phí sêềt Cỡ lớn đặc biệt, cỡ đặc biệt
• ขนาดเล็ก Khà naat^ lếk Cỡ nhỏ
• ขนาด 2 X 1 เมตร
Khà naat^ soỏng êêk^ nừng mêêt^ Kích thước 2x1 mét Cỡ nào? Cỡ bao nhiêu..? kích thước bao nhiêu...?
• ขนาดไหน Khà naat^ nảy Cỡ bao nhiêu? Cỡ như thế nào?
• แค่ไหน Khee^ nảy Bao nhiêu?
• เท่าไหร่ Thao^ rày Bao nhiêu?
• ใหญ่ขนาดไหน Yày khà naat^ nảy Lớn cỡ nào?
• ใหญ่แค่ไหน? Yày khee^ nảy Độ Lớn bao nhiêu? Lớn như thế nào?
• อ้วนขนาดไหน Uôn^ khà naat^ nảy Mập cỡ nào?
• อ้วนแค่ไหน Uôn^ khee^ nảy Mập cỡ bao nhiêu?
• ไกลแค่ไหน Klay khee^ nảy Xa bao nhiêu?
• ไกลขนาดไหน Klay khà naat^ nảy Xa cỡ nào?
• พระจันทร ์ใหญ่ขนากไหน Phró jăn yày khà naat^ nảy Mặt trăng lớn cỡ nào?
• ประเทศเวียดนามใหญ่ขนาดไหน Prà thêt^ wiêt^ nam yày khà naat^ nảy Nước Việt Nam lớn cỡ nào
Đến cỡ như thế này, đến cỡ như thế vậy...
ขนาดนี้ Khà naat^ níi Đến cỡ này ขนาดนั้น Khà naat^ nắn Đến cỡ đó
• ท าไมเค้าถึงเรียนได้ดีขนาดนี้ Thăm may kháo thửng riên đai^ đii khà naat níi
Tại sao anh ấy học được đến cỡ này?
• เค้าไม่ได้ดีขนาดนั้น Kháo may^ đai^ đii khà naat^ nắn Anh ấy không được đến cỡ đó đâu.
• ฉันไม่เคยรู ้เลย ว่าฉันจะมีความสุขขนาดนี้ Chẳn may^ khơi rú lơi wa^ chẳn jà mii khoam sụk khà naat^ níi Tôi chưa từng biết, rằng tôi sẽ có hạnh phúc đến thế này.
• เรียนหนักขนาดนี้ ฉันว่าเธอพร ้อมจะไปแข่งวิมเบิลดันเเล้วล่ะ
Riên nặk khà naat níi chẳn wa^ thơ ph róm jà pay khèeng wim bơn đăn léo la^
Tập luyện nhiều đến cỡ này, tôi nghĩ rằng cô ấy chuẩn bị đi willberdon rồi
•ท าไมคุณรวยขนาดนี้ Thăm may khun ruôi khà naat^ níi Tại sao bạn giàu tới cỡ này?
29. Câu hỏi về kiểu,Loại : Loại nào...? Kiểu nào...?
แบบไหน Bẹep nảy Kiểu nào?, loại nào?, dạng gì?
แบบ Bẹep Kiểu, dạng, loại
แบบนี้ Bẹep níi Kiểu này, dạng này
• คนแบบนี้ฉันไม่ชอบKhôn bẹep níi chẳn may^ choop^ Người kiểu này tôi không thích
• ต้องการธนบัตรแบบไหนคะ Toong^ kaan tho ná bặt bẹep nảy khá Bạn cần đổi loại tiền giấy loại nào?
• ผู้หญิงมีหลายแบบ ! แล้วคุณล่ะเป็นแบบไหน Phuu^ yỉng mii lải bẹep, léo khun la^
pên bẹep nảy Phụ nữ có nhiều kiểu, còn bạn, bạn là kiểu phụ nữ nào?
• หลายแบบ Lải bẹep Nhiều kiểu, nhiều loại
• เลือกวัคซีนแบบไหนดี Lươk^ wắt xiin bẹep nảy đii Chọn loại nào thì tốt đây?
• แบบไหนดี Bẹep nảy đii Loại nào thì tốt?
• เพื่อนของคุณ พวกนี้ เป็นคนแบบไหนกัน Phươn^ khoỏng khun phuak^ níi pên khôn bẹep nảy kăn Bạn của bạn , bọn họ là người kiểu gì vậy?
• ตลกแบบไหน? Tà lộk bẹep nảy Truyện cười kiểu gì? Dạng gì?
อย่างไหน Yàng nảy Loại nào? Dạng nào?
อย่าง Yaàng Dạng, loại, kiểu
อย่างไหน Yàang Loại nào, dạng nào?
อย่างใด Yaàng đai Loại nào? Dạng nào?
• คุณจะเลือกอย่างไหนล่ะ Khun jà lươk^ yàng nảy la^ Bạn sẽ chọn loại nào?
• อย่างไหนดี Yàng nảy đii Loại nào tốt, loại nào thì tốt?
• จะเอาอย่างไหน Jà ao yàng nảy Bạn cần loại nào?
• คุณชอบอย่างไหนมากว่ากัน Khun choop^ yàng nảy maak^ waa^ kăn Bạn thích loại nào hơn?
ชนิดไหน Chá nít nảy Loại nào?kiểu nào? Loài nào?...
ชนิดไหน Chá nít nảy Loại nào? giống nào? Loài nào?...
ชนิด Chá nít Loài, loại, kiểu, dạng...
• ชนิดของค าทางไวยากรณ์ Chá nít khoỏng khăm thang way yaa kon Loại từ ngữ pháp
• พายผลไม้ชนิดหนึ่ง Phai phổn lá mái chá nít nừng Một loại bánh trái cây
• ชนิดของสนิม Chá nít sà nỉm Loại rỉ sét
• เครื่องใช ้ไฟฟ้าในบ้านชนิดไหนกินไฟมากที่สุด Khrương^ cháy fay fáa nay ban^
chá nít nảy kin fay maak^ thii^ sụt Thiết bị sử dụng điện trong nhà loại nào tốn điện nhiều nhất?
• ฉีดวัคซีนโควิด-19 ชนิดไหนดี Chịit wắt xiin khôô wít –sịp kao chá nít nảy đii Tiêm vắc xin covid 19 loại nào tốt?
30 : Hỏi việc đó làm sao là tốt , làm sao là được nhất.
đt+từ hỏi +ดี câu dạng này thể hiện sự phân vân lưỡng lự không chắc chắn của người nói đồng thời muốn nghe ý kiến từ người nghe, đối phương để có được câu trả lời tôt
.
• ขายอะไรดี Khải ạ ray đii Bán cái gì thì tốt đây
• คนอยากขายของออนไลน์แต่ไม่รู ้จะขายอะไรดี Khôn yạak khải khoỏng oon lay tèe may^ rú jà khải ạ ray đii
Người muốn bán hàng online nhưng không biết bán cái gì thì tốt.
• ท ายังไงดี Thăm yăng ngay đii Làm như thế nào (thì tốt)
• พูดยังไงดี Phút yăng ngay đii Nói như thế nào ( thì tốt)