1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỪ LOẠI TIẾNG THÁI TỰ HỌC TIẾNG THÁI

36 96 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Loại Tiếng Thái Tự Học Tiếng Thái
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Tài liệu tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TIẾNG THÁI HIỆU QUẢ A. TÍNH TỪ คำคุณศัพท์ Khăm khun ná sặp Tính từ ใหญ่ Yày To, lớn เล็ก Lếk Nhỏ, bé สูง Sủung Cao เตี้ย Tia Thấp อ้วน Uôn Béo, mập ผอม Phỏm Gầy แก่ Kèe Cũ, già อ่อนวัย Òon wai Trẻ trung, nhạy cảm โง่ Ngô Khờ dại ฉลาด Chà laạt Thông minh, khéo léo, tài giỏi ช้า Cháa Chậm เร็ว Rêu Nhanh ใกล้ Klay Gần ไกล Klai Xa ดี Đii Tốt เลว lêo Không tốt, xấu ขี้เหร่ Khii rề Xấu xí, đáng sợ น่ารัก Naa rắk Ngây thơ, dễ thương อ่อนโยน Oòn yôn Hòa nhã, hiền lành อ่อนนุ่ม Oòn num Mềm, non มั่นคง Măn không Chắc chắn, kiên định ก้าวร้าว Kao ráo Hung hăng, hùng hổ

Trang 4

77 น่าสนใจ Naa^ sổn jay Quan tâm, hứng thú

Trang 6

29 แลก Leek^ Đổi, trao đổi

32 ใช ้ (เวลา) Cháy (wê laa) Sử dụng, tốn( thời

gian)

Trang 7

54 ท าความสะอาด Thăm khoan Sạ aạt Dọn dẹp

Trang 8

80 คุย Khui Nói chuyện với

Trang 9

98 วาด Waat^ Vẽ

C DANH TỪ

10 บาท Bạat Baht (đồng Baht Thái)

Trang 10

18 บริษัท Boo rí sặt Công ty

20 บุรุษไปรษณีย ์ Bù rụt pray sà nii Người đưa thư

44 ชาวต่างชาติ Chao tàang chaat^ Người nước ngoài

Trang 12

71 หัว Hủa Cái đầu

Trang 13

98 ของขวัญ Khoỏng khwoẳn Quà tặng, quà

Trang 14

โดยเฉพราะอย่างยิ่ง Đôi chạ phró yàng ying^ Đặc biệt bởi vì

Trang 15

ตรงกันข้าม T rông kăn kham^ Trái lại , ngược lại

ในทางกลับกัน Nay thaang kặp kăn Ngược lại, mặt khác

ถ้าเป็นเช่นนั้น Thaa^ pên chên^ nắn Nếu như vậy thì

giản

Trang 16

คือว่า Khư wa^ Đó là

พูดแบบทั่วไป Phuug^ bẹp thua^ pay Nói chung là

ดังค ากล่าวที่ว่า Đăng khăm kllào thii^

wa^

Như tục ngữ nói

ตามค าบอกเล่า Taam khăm bọok lao^ Theo lời đồn

ตามค าขอร ้องของ Taam khăm khỏo roóng

ดังที่กล่าวมา Đăng thii^ klào maa Như đã nói

อย่างที่คุณทราบ Yaàng thii^ khun saap^ Như bạn biết

เท่าที่ฉันรู ้ Thao^ thii^ chẳn rúu Theo như tôi đã biết

E.TRẠNG TỪ

Trang 17

ทั้งวัน Thắng wăn Suốt ngày, cả ngày

nãy

nãy

thời gian ngắn

Trang 18

เมื่อกี้นี้ Mưa^ kii^ ní Vừa nãy, lúc nãy, ban

nãy

vừa rồi

เมื่อไม่นานมานี้ Mưa^ may^ nan maa ní Mới đây, gần đây,

không lâu trước đó

này

giờ,ngay bây giờ

qua

nãy

thời buổi này, thời buổi tân tiến này

ngày

Trang 19

ไม่กี่วันต่อมา May kì wăn tò ma Mấy ngày sau

เมื่อไม่กี่วันก่อน Mưa may kì wăn kòn Mấy ngày trước, một

vài ngày trước

ย้อนเวลากลับไป Yón wê la klặp pay Quay ngược thời gian

trở lại

เวลาผ่านไปอย่างรวดเร็ว Wê lâ phàn pay yàng ruột

ข้าง หน้า/ ด้าน หน้า Khaang^ naa^, đaan^ naa^ Trước mặt, đằng trước

ข้าง หลัง, ด้าน หลัง Khaang^ lẳng, đaan^ lẳng Phía sau, đằng sau

Khaang^ khỏa, đaan^

khỏa(mư), thang khỏa

Phía phải, bên (tay) phải

ข้าง ใน, ด้าน ใน Khaang^ nay, đaan^ nay Bên trong, phía trong

ข้างนอก ,ด้าน นอก Khaang^nook^ ,đaan^nook^ Bên ngoài, phía ngoài

ข้าง บน, ด้าน บน Khaang^ bôn, đaan^bôn Phía trên, bên trên

ข้างล่าง, ด้านล่าง Khaang^ laang^ ,đaan^

laang^

Bên dưới, phía dưới

ข้างๆ, ด้านข้าง Khaang^ khang, đaan^

khaang^

Bên cạnh

ระหว่าง, ตรงกลาง Rá woàng, t_rông klaang Giữa, ở giữa

บริเวณใกล้เคียง Boo rí wêên klai^ khiêng Gần đây, lân cận

Trang 20

ขวา Khỏa Phải, bên phải

F.ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

ฉัน Chẳn Tôi (cả nam nữ nói)

tuổi)

Trang 22

พี่สาว Phii^ sảo Chị gái

ลูกพี่ลูกน้อง Lúuk phii^ luúk noóng Anh em họ

của cha) ป้า Paa^ Bác gái (Chị gái của cha và

mẹ) ลุง Lung Bác trai (Anh trai của cha

เขย ( khởi): rể

สะใภ้ (sà phái) : dâu

G.SỐ TỪ

Trang 24

1100

phăn nừng rói ệk

1101

phăn nừng rói soỏng

1102

Trang 25

หนึ่งพันหนึ่งร ้อยยี่สิบ ๑,๑๒๐ Nừng

phăn nừng rói yii^ sịp

100200

sẻen nừng phăn

101000

sẻen nừng phăn nừng rói

Trang 26

H LƯỢNG TỪ

1 คน Khôn Người Đếm về người nói chung

Vd: một người, người nào đó

2 ท่าน Than^ Ngài Kính ngữ của คน Ngài A, ngài bộ

4 อัน Ăn Cái Đếm những vật nhỏ chung chung

Vd: cái này, cái đó, cái bánh,

5 ใบ Bay Chiếc, cái Đếm những đồ vật dạng lá mỏng,cái

7 ลูก Lúk quả Đếm những vật hình tròn hoặc elip

như trái cây

Vd: quả Cầu, quả núi, quả bóng bay, quả táo, quả cam

8 แท่ง Theeng^ Viên, cây Đếm bút chì, phấn ( những vật dài

tròn) Vd: cây bút, viên phấn,

9 เล่ม Lêm^ Quyển, con Đếm quyển sách, dao ,

Vd: quyển sách, con dao

Cái đồng hồ

11 คัน Khăn Cái, chiếc Đếm xe hơi, muỗng, nĩa, ống kim chỉ

Vd; cái xe hơi, cái muỗng

12 ฉบับ Chà bặp Quyển, phần,

cuốn,tập

Đếm tạp chí ,báo, thư tài liệu Vd: quyển báo, tập tài liệu, cuốn tạp chí,

13 แผ่น Phèn Phiến Đếm những vật dạng phiến như, giấy

Vd: phiến giấy

Trang 27

17 ก ้อน Kon^ Cục, viên Đếm những vật dạng khối cục hay là

viên như là cục khối, cục xà bông, viên đường, cục đá

18 เม็ด Mết Viên, cái Đếm viên thuốc, cúc áo Những cái

Đếm những thứ hình tròn lớn như mặt trời ,sao trăng ,sao

21 มวน Muôn Điếu Đếm thuốc lá giống như nói điếu thuốc

lá trong tiếng Việt Điếu thuốc lá

23 สาย Sảai Dòng, con,

sợi

Đếm những cái dài mà lớn như dòng sông, con đường , con kênh , dòng kênh,sợi dây, đai

24 เส้น Sên^ Sợi, chiếc Đếm sợi ngắn như chỉ , tóc, cà vạt

Sợi chỉ, chiếc cà vạt, sợi tóc

25 ล า Lăm Chiếc, cái Đếm những dạng hình ống trún, chiếc

máy bay , chiếc thuyền

26 ม้วน Muốn Cuộn, ống Đếm những vật cuộn như ống băng

dính, cuộn film

27 ต้น Tôn Cây, cột Đếm về cây cỏ ,cột nhà

Vd: một bông hoa

29 เครื่อง Khương^ Cái Đếm máy móc lớn

30 รูป Rúp Bức, tấm Đếm nhà sư , ảnh , tranh

Vd: một bức tranh, một tấm ảnh

Trang 28

31 องค ์ Ông Ngài Nhắc đến hoàng tộc , thần ,tượng phật

32 เรื่อง Rương^ Chuyện,

chương,

Đếm phim ảnh tiểu thuyết

33 คู่ Khuu^ Đôi, cặp Đếm đến vật có cặp đôi dép

Vd: 1 đôi dép, một cặp vợ chồng

34 ชุด Sút Bột, set Đếm những vật đi theo bộ com lê đồ

gia dụng theo set

37 ถ้วย Thuôi^ Tách, cốc Đếm tách cốc

38 จาน Jan Đĩa, dĩa Đếm những vật tròn bằng như đĩa

39 ชาม Cham Đếm tô

40 ขวด Khuột Chai Đếm chai

41 ถัง Thẳng Thùng, xô Đếm thùng xô

42 กระป๋อง Krạ

poỏng

Lon Đếm cái dạng lon

Vd: lon bia, lon nước ngọt

43 ช ้อน chón Muỗng, thìa Đếm muỗng

44 ครั้ง Khrắng Lần Đếm đến số lần của hành động

45 หน Hổn Lần Đếm đến số lần hay mức độ của hành

động mang tính văn nói

46 องศา Ông sả Độ độ vd như độ c độ f trong nhiệt độ

Trang 29

สิ่งไร Sìng ray Cái gì? Gì?

ต ้องการอะไร Toong^ kăn ạ ray Cần cái gì?, muốn cái gì?

นานเท่าไหร่ Nan thao^ rày Bao lâu?, lâu bao nhiêu?

อยู่ที่ไหน Yùu thii^ nảy ở chỗ nào?, ở đâu?

Trang 30

ท าไมไม่ได ้ Thăm may may^ đai^ Tại sao không được?

Ra sao? Như thế nào?

อย่างไรบ ้าง Yàng ray bang^ Như thế nào?

เวลาไหน ?

เวลาไหน?

Wê la nảy Thời gian nào ? Khi nào?

จนถึงเมื่อไหร่ Jôn thửng mưa^ rày Cho tới khi nào?

ถึงเมื่อไหร่ thửng mưa^ rày Đến khi nào? Tới khi nào? โดยวิธีใด Đôi wí thii đay Bằng cách nào?

โดยวิธีไหน? Đôi wi thii nảy Bằng cách nào

เสร็จยัง Sệt yăng Xong chưa? Hoàn thành chưa?

Trang 31

ขนาดไหน Khà nạt nảy Cỡ như thế nào? Cỡ nào? ขนาดเท่าไหร่ Khà nạt thao^ rày Cỡ như thế nào?

CÂU, CỤM TỪ GIAO TIẾP NGẮN

สองสามครั้ง Sỏng sảm khrắng Một vài lần , 2 -3 lần

โปรดระมัดระวัง Prột rá mắt rá wăng Hãy cẩn thận!

เธอทั้งสองคน Thơ thắng sỏng khôn Cả hai người họ

เร็วเข้า / เร็วๆ Rêo khao ^/ rêo rêo Nhanh nhanh

Trang 32

สู้ สู้ Suu^ suu^ Cố lên cố lên

ยอดเยี่ยมมาก Yooot^ yiêm^ mak^ Thật tuyệt vời, xuất sắc

Trang 33

โทรหาฉัน Thô hả chẳn Gọi cho tôi

สวัสดีตอนบ่าย Sà wặt đi ton bài Chào buổi chiều

สวัสดีตอนเย็น Sà wặt đi toon yên Chào buổi tối

สวัสดีตอนเช ้า Sà wặt đi ton cháo Chào buổi sáng

แค่แซวเล่นนะ Khee^ xeo lên^ ná Chỉ trêu chọc chút thôi

แค่แกล้งนะ Khee^ kleeng^ ná Chỉ giả vờ thôi, chỉ đùa

thôi

Trang 34

เมื่อกี๊ Mưa^ kí Vừa nãy, mới nãy

( một từ dùng để nói xấu)

ไม่ต้องกังวล May^ toong^ kăng wôn Không cần lo lắng

ตอนนี้ไม่สะดวก Toon ní may^ sà đuộk Bây giờ không tiện

ตายแล้ว / แย่แล้ว Tai léo/ yee^ léo Chết rồi, tiêu rồi

ช่วยพูดช ้าๆ Chuôi^ phut^ chá chá Xin nói chầm chậm

คงงั้น / น่าจะ / ล่ะมั้ง Không ngắn/ na^ jạ/

la^ mắng

Có thể

hại

หยุดท า / เลิกท า Yụt thăm/ lớk thăm Ngưng lại, bỏ nó đi

Trang 35

จริงเหรอ? Jing rỏ Thật không/ thật chứ ?

งั้นๆ / เรื่อยๆ Ngắn ngắn/ rươi^ rươi Sơ sơ, tàm tạm

ฟังดูดี / ท่าทางจะดี Făng đu đi/ tha thang

jạ đi

Nghe ổn đấy, nghe hay đó

คุณอายุเท่าไร? Khun aa yú thao^ ray Bạn bao nhiêu tuổi?

Trang 36

มาจากที่ไหน Maa jạak thii^ nảy đến từ đâu?

Ngày đăng: 24/04/2023, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w