TÀI LIỆU TỰ HỌC TIẾNG THÁI HIỆU QUẢ A. TÍNH TỪ คำคุณศัพท์ Khăm khun ná sặp Tính từ ใหญ่ Yày To, lớn เล็ก Lếk Nhỏ, bé สูง Sủung Cao เตี้ย Tia Thấp อ้วน Uôn Béo, mập ผอม Phỏm Gầy แก่ Kèe Cũ, già อ่อนวัย Òon wai Trẻ trung, nhạy cảm โง่ Ngô Khờ dại ฉลาด Chà laạt Thông minh, khéo léo, tài giỏi ช้า Cháa Chậm เร็ว Rêu Nhanh ใกล้ Klay Gần ไกล Klai Xa ดี Đii Tốt เลว lêo Không tốt, xấu ขี้เหร่ Khii rề Xấu xí, đáng sợ น่ารัก Naa rắk Ngây thơ, dễ thương อ่อนโยน Oòn yôn Hòa nhã, hiền lành อ่อนนุ่ม Oòn num Mềm, non มั่นคง Măn không Chắc chắn, kiên định ก้าวร้าว Kao ráo Hung hăng, hùng hổ
Trang 477 น่าสนใจ Naa^ sổn jay Quan tâm, hứng thú
Trang 629 แลก Leek^ Đổi, trao đổi
32 ใช ้ (เวลา) Cháy (wê laa) Sử dụng, tốn( thời
gian)
Trang 754 ท าความสะอาด Thăm khoan Sạ aạt Dọn dẹp
Trang 880 คุย Khui Nói chuyện với
Trang 998 วาด Waat^ Vẽ
C DANH TỪ
10 บาท Bạat Baht (đồng Baht Thái)
Trang 1018 บริษัท Boo rí sặt Công ty
20 บุรุษไปรษณีย ์ Bù rụt pray sà nii Người đưa thư
44 ชาวต่างชาติ Chao tàang chaat^ Người nước ngoài
Trang 1271 หัว Hủa Cái đầu
Trang 1398 ของขวัญ Khoỏng khwoẳn Quà tặng, quà
Trang 14โดยเฉพราะอย่างยิ่ง Đôi chạ phró yàng ying^ Đặc biệt bởi vì
Trang 15ตรงกันข้าม T rông kăn kham^ Trái lại , ngược lại
ในทางกลับกัน Nay thaang kặp kăn Ngược lại, mặt khác
ถ้าเป็นเช่นนั้น Thaa^ pên chên^ nắn Nếu như vậy thì
giản
Trang 16คือว่า Khư wa^ Đó là
พูดแบบทั่วไป Phuug^ bẹp thua^ pay Nói chung là
ดังค ากล่าวที่ว่า Đăng khăm kllào thii^
wa^
Như tục ngữ nói
ตามค าบอกเล่า Taam khăm bọok lao^ Theo lời đồn
ตามค าขอร ้องของ Taam khăm khỏo roóng
ดังที่กล่าวมา Đăng thii^ klào maa Như đã nói
อย่างที่คุณทราบ Yaàng thii^ khun saap^ Như bạn biết
เท่าที่ฉันรู ้ Thao^ thii^ chẳn rúu Theo như tôi đã biết
E.TRẠNG TỪ
Trang 17ทั้งวัน Thắng wăn Suốt ngày, cả ngày
nãy
nãy
thời gian ngắn
Trang 18เมื่อกี้นี้ Mưa^ kii^ ní Vừa nãy, lúc nãy, ban
nãy
vừa rồi
เมื่อไม่นานมานี้ Mưa^ may^ nan maa ní Mới đây, gần đây,
không lâu trước đó
này
giờ,ngay bây giờ
qua
nãy
thời buổi này, thời buổi tân tiến này
ngày
Trang 19ไม่กี่วันต่อมา May kì wăn tò ma Mấy ngày sau
เมื่อไม่กี่วันก่อน Mưa may kì wăn kòn Mấy ngày trước, một
vài ngày trước
ย้อนเวลากลับไป Yón wê la klặp pay Quay ngược thời gian
trở lại
เวลาผ่านไปอย่างรวดเร็ว Wê lâ phàn pay yàng ruột
ข้าง หน้า/ ด้าน หน้า Khaang^ naa^, đaan^ naa^ Trước mặt, đằng trước
ข้าง หลัง, ด้าน หลัง Khaang^ lẳng, đaan^ lẳng Phía sau, đằng sau
Khaang^ khỏa, đaan^
khỏa(mư), thang khỏa
Phía phải, bên (tay) phải
ข้าง ใน, ด้าน ใน Khaang^ nay, đaan^ nay Bên trong, phía trong
ข้างนอก ,ด้าน นอก Khaang^nook^ ,đaan^nook^ Bên ngoài, phía ngoài
ข้าง บน, ด้าน บน Khaang^ bôn, đaan^bôn Phía trên, bên trên
ข้างล่าง, ด้านล่าง Khaang^ laang^ ,đaan^
laang^
Bên dưới, phía dưới
ข้างๆ, ด้านข้าง Khaang^ khang, đaan^
khaang^
Bên cạnh
ระหว่าง, ตรงกลาง Rá woàng, t_rông klaang Giữa, ở giữa
บริเวณใกล้เคียง Boo rí wêên klai^ khiêng Gần đây, lân cận
Trang 20ขวา Khỏa Phải, bên phải
F.ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
ฉัน Chẳn Tôi (cả nam nữ nói)
tuổi)
Trang 22พี่สาว Phii^ sảo Chị gái
ลูกพี่ลูกน้อง Lúuk phii^ luúk noóng Anh em họ
của cha) ป้า Paa^ Bác gái (Chị gái của cha và
mẹ) ลุง Lung Bác trai (Anh trai của cha
เขย ( khởi): rể
สะใภ้ (sà phái) : dâu
G.SỐ TỪ
Trang 241100
phăn nừng rói ệk
1101
phăn nừng rói soỏng
1102
Trang 25หนึ่งพันหนึ่งร ้อยยี่สิบ ๑,๑๒๐ Nừng
phăn nừng rói yii^ sịp
100200
sẻen nừng phăn
101000
sẻen nừng phăn nừng rói
Trang 26H LƯỢNG TỪ
1 คน Khôn Người Đếm về người nói chung
Vd: một người, người nào đó
2 ท่าน Than^ Ngài Kính ngữ của คน Ngài A, ngài bộ
4 อัน Ăn Cái Đếm những vật nhỏ chung chung
Vd: cái này, cái đó, cái bánh,
5 ใบ Bay Chiếc, cái Đếm những đồ vật dạng lá mỏng,cái
7 ลูก Lúk quả Đếm những vật hình tròn hoặc elip
như trái cây
Vd: quả Cầu, quả núi, quả bóng bay, quả táo, quả cam
8 แท่ง Theeng^ Viên, cây Đếm bút chì, phấn ( những vật dài
tròn) Vd: cây bút, viên phấn,
9 เล่ม Lêm^ Quyển, con Đếm quyển sách, dao ,
Vd: quyển sách, con dao
Cái đồng hồ
11 คัน Khăn Cái, chiếc Đếm xe hơi, muỗng, nĩa, ống kim chỉ
Vd; cái xe hơi, cái muỗng
12 ฉบับ Chà bặp Quyển, phần,
cuốn,tập
Đếm tạp chí ,báo, thư tài liệu Vd: quyển báo, tập tài liệu, cuốn tạp chí,
13 แผ่น Phèn Phiến Đếm những vật dạng phiến như, giấy
Vd: phiến giấy
Trang 2717 ก ้อน Kon^ Cục, viên Đếm những vật dạng khối cục hay là
viên như là cục khối, cục xà bông, viên đường, cục đá
18 เม็ด Mết Viên, cái Đếm viên thuốc, cúc áo Những cái
Đếm những thứ hình tròn lớn như mặt trời ,sao trăng ,sao
21 มวน Muôn Điếu Đếm thuốc lá giống như nói điếu thuốc
lá trong tiếng Việt Điếu thuốc lá
23 สาย Sảai Dòng, con,
sợi
Đếm những cái dài mà lớn như dòng sông, con đường , con kênh , dòng kênh,sợi dây, đai
24 เส้น Sên^ Sợi, chiếc Đếm sợi ngắn như chỉ , tóc, cà vạt
Sợi chỉ, chiếc cà vạt, sợi tóc
25 ล า Lăm Chiếc, cái Đếm những dạng hình ống trún, chiếc
máy bay , chiếc thuyền
26 ม้วน Muốn Cuộn, ống Đếm những vật cuộn như ống băng
dính, cuộn film
27 ต้น Tôn Cây, cột Đếm về cây cỏ ,cột nhà
Vd: một bông hoa
29 เครื่อง Khương^ Cái Đếm máy móc lớn
30 รูป Rúp Bức, tấm Đếm nhà sư , ảnh , tranh
Vd: một bức tranh, một tấm ảnh
Trang 2831 องค ์ Ông Ngài Nhắc đến hoàng tộc , thần ,tượng phật
32 เรื่อง Rương^ Chuyện,
chương,
Đếm phim ảnh tiểu thuyết
33 คู่ Khuu^ Đôi, cặp Đếm đến vật có cặp đôi dép
Vd: 1 đôi dép, một cặp vợ chồng
34 ชุด Sút Bột, set Đếm những vật đi theo bộ com lê đồ
gia dụng theo set
37 ถ้วย Thuôi^ Tách, cốc Đếm tách cốc
38 จาน Jan Đĩa, dĩa Đếm những vật tròn bằng như đĩa
39 ชาม Cham Tô Đếm tô
40 ขวด Khuột Chai Đếm chai
41 ถัง Thẳng Thùng, xô Đếm thùng xô
42 กระป๋อง Krạ
poỏng
Lon Đếm cái dạng lon
Vd: lon bia, lon nước ngọt
43 ช ้อน chón Muỗng, thìa Đếm muỗng
44 ครั้ง Khrắng Lần Đếm đến số lần của hành động
45 หน Hổn Lần Đếm đến số lần hay mức độ của hành
động mang tính văn nói
46 องศา Ông sả Độ độ vd như độ c độ f trong nhiệt độ
Trang 29สิ่งไร Sìng ray Cái gì? Gì?
ต ้องการอะไร Toong^ kăn ạ ray Cần cái gì?, muốn cái gì?
นานเท่าไหร่ Nan thao^ rày Bao lâu?, lâu bao nhiêu?
อยู่ที่ไหน Yùu thii^ nảy ở chỗ nào?, ở đâu?
Trang 30ท าไมไม่ได ้ Thăm may may^ đai^ Tại sao không được?
Ra sao? Như thế nào?
อย่างไรบ ้าง Yàng ray bang^ Như thế nào?
เวลาไหน ?
เวลาไหน?
Wê la nảy Thời gian nào ? Khi nào?
จนถึงเมื่อไหร่ Jôn thửng mưa^ rày Cho tới khi nào?
ถึงเมื่อไหร่ thửng mưa^ rày Đến khi nào? Tới khi nào? โดยวิธีใด Đôi wí thii đay Bằng cách nào?
โดยวิธีไหน? Đôi wi thii nảy Bằng cách nào
เสร็จยัง Sệt yăng Xong chưa? Hoàn thành chưa?
Trang 31ขนาดไหน Khà nạt nảy Cỡ như thế nào? Cỡ nào? ขนาดเท่าไหร่ Khà nạt thao^ rày Cỡ như thế nào?
CÂU, CỤM TỪ GIAO TIẾP NGẮN
สองสามครั้ง Sỏng sảm khrắng Một vài lần , 2 -3 lần
โปรดระมัดระวัง Prột rá mắt rá wăng Hãy cẩn thận!
เธอทั้งสองคน Thơ thắng sỏng khôn Cả hai người họ
เร็วเข้า / เร็วๆ Rêo khao ^/ rêo rêo Nhanh nhanh
Trang 32สู้ สู้ Suu^ suu^ Cố lên cố lên
ยอดเยี่ยมมาก Yooot^ yiêm^ mak^ Thật tuyệt vời, xuất sắc
Trang 33โทรหาฉัน Thô hả chẳn Gọi cho tôi
สวัสดีตอนบ่าย Sà wặt đi ton bài Chào buổi chiều
สวัสดีตอนเย็น Sà wặt đi toon yên Chào buổi tối
สวัสดีตอนเช ้า Sà wặt đi ton cháo Chào buổi sáng
แค่แซวเล่นนะ Khee^ xeo lên^ ná Chỉ trêu chọc chút thôi
แค่แกล้งนะ Khee^ kleeng^ ná Chỉ giả vờ thôi, chỉ đùa
thôi
Trang 34เมื่อกี๊ Mưa^ kí Vừa nãy, mới nãy
( một từ dùng để nói xấu)
ไม่ต้องกังวล May^ toong^ kăng wôn Không cần lo lắng
ตอนนี้ไม่สะดวก Toon ní may^ sà đuộk Bây giờ không tiện
ตายแล้ว / แย่แล้ว Tai léo/ yee^ léo Chết rồi, tiêu rồi
ช่วยพูดช ้าๆ Chuôi^ phut^ chá chá Xin nói chầm chậm
คงงั้น / น่าจะ / ล่ะมั้ง Không ngắn/ na^ jạ/
la^ mắng
Có thể
hại
หยุดท า / เลิกท า Yụt thăm/ lớk thăm Ngưng lại, bỏ nó đi
Trang 35จริงเหรอ? Jing rỏ Thật không/ thật chứ ?
งั้นๆ / เรื่อยๆ Ngắn ngắn/ rươi^ rươi Sơ sơ, tàm tạm
ฟังดูดี / ท่าทางจะดี Făng đu đi/ tha thang
jạ đi
Nghe ổn đấy, nghe hay đó
คุณอายุเท่าไร? Khun aa yú thao^ ray Bạn bao nhiêu tuổi?
Trang 36มาจากที่ไหน Maa jạak thii^ nảy đến từ đâu?