2500 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI 1 อา Aa Cô, chú ( em của ba) 2 อาจารย ์ Aa jaan Giáo sư, giảng viên 3 อาเจยีน Aa jiên Nôn, mửa, khạc nhổ 4 อาหาน Aa hảan Món ăn, đồ ăn, thức ăn 5 อาย Aai Xấu hổ 6 อาการ Aa kaan. https://www.youtube.com/channel/UCJW-cWhhUTG7QdfXUeemAMg
Trang 12500 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI
ba)
dữ, om sòm, điên cuồng
Trang 222 อาทร Aa thoon Sự chu đáo, quan
tâm
Trang 3khuyết
63 บ่ง Bồ:ng Chỉ ra, cho biết,
làm rõ
vụn
Trang 468 บดบัง Bột băng Che khuất, làm lu
mờ
nhảm, nó đi nói lại
( bằng sấy khô hoặc hơi ấm)
luyện thói quen tốt
lưu
phận cao quý)
lên ( làm việc nhiều)
hòa hoãn
giai điệu
Trang 590 บางตา Baang taa Thưa thớt, ít đi
gì đó được đề cập
cụ thể)
đương đầu, dám thách thức
cho đúng, lời răn dạy
hàn gắn
miếng nhỏ
làm sụp đổ, nản lòng
ghi
Trang 6108 บันเทิง Băn thơng Giải trí, làm vui vẻ
bền
làm xước , vết thương
Thái)
Lượng từ của vật mỏng (lá thư, tấm,
tờ giấy )
vào cổng
quyển
Trang 7130 บิน Bin Bay
xuyên
bạc
khiết, thuần khiết
tặng
Trang 8153 บุรุษไปรษณีย ์ Bù rụt pray sà nii Người đưa thư
địa vị cao
Trang 9177 เจ้าหนี้ Jao^ nii^ Chủ nợ
nào ( giống với ยังไง, อย่างไร)
níi
Hẹn mai gặp,ngày mai gặp nhé
Trang 10200 จีน Jiin Trung Quốc
viên
Trang 11222 ชาเขียว Chaa khiểu Trà xanh
225 ชนะ Chá ná Thắng, chiến thắng
226 ชาย Chaai Đàn ông, con trai
227 ฉาย Chảai Chiếu sáng, tỏa
Trang 12thời gian
253 ฉัน Chẳn Tôi ( cả con trai và
Trang 13êng
Tự pha chế
vào, chọi, va chạm
phút)
hướng dẫn
Trang 14290 ช่วย ด้วย Chuôi^ đuôi^ Giúp với
điện ảnh
thượng
312 ดับ Đặp Căt, dập tắt, chấm
dứt
Trang 15315 เด็ด Đệt Ngắt ra, hái, nhổ
ra
Trang 16337 ดิฉัน Đị chẳn Tôi ( con gái nói)
( kiểu muối chua, dưa góp)
( bánh doughnut)
Trang 17360 ดูหนังสือสอบ Đuu nẳng sử sọop Học bài thi
khôm
Tháng 3 (มี.ค.)
Trang 18cùng
Trang 21468 ห่อ Hòo Gói, bọc lại, bao lại
vật có vỏ)
nhá nhem
Trang 22478 หุงยา Hủng yaa Nấu thuốc
bàn
cóc, bướu
484 อีก ịik Nữa, thêm nữa, hơn
nữa, lại
EU
một bên, thiên vị., chỗ dốc
trước động từ để danh từ hóa động từ đó)
Trang 23499 การงาน Kaan ngan Công viêc, việc
dạo
trị
xuyến
Trang 24rắc rối
Trang 26570 กิโลเมตร Kị lôô mêt^ Km
klaang
Văn phòng trung tâm
574 ไปรษณีย ์กลาง Pray sà nii klaang Bưu điện trung tâm
trong cơn mưa
Trang 27gãy
mặt
chaat^
Quy luật tự nhiên
thường
Trang 28617 กดราคา Kột raa khaa Ép giá, gây hạ giá
Trang 29640 กรง Krông Cái lồng
hết là
647 กอง Koong Đống, bộ phận, cục
651 กองบังคับการตรวจคนเข้าเมือง Koong băng khắp
kaan t_ruột khôn khao^ mương
Cục xuất nhập cảnh
Trang 30664 กระเซ็น Krà sên Bắn tung tóe, làm
bắn
ghẹo, mỉa mai
dễ vỡ
trên lửa ( cho tới khi đặc lại, ngào
đường ) Cản trở, xáo trộn
rối
nấu ăn
Trang 31685 กุญแจ Kun jee Chìa khóa
694 ค่ะ Kha^/ khà Vâng, dạ, thể hiện
sự đồng ý , hậu tố thể hiện sự lịch sự đối với nữ nói
baan^
Phí thuê nhà
chiip^
Phí sinh hoạt
Trang 32706 ค่าเล่าเรียน Khaa^ lao^ riên Học phí
kaan
Công chức nhà nước
mua hàng
nam, thương nhân nam
hàng
bình đẳng hoặc người lớn tuổi nói với trẻ vị thành niên)
Trang 33726 ขายตรง Khảai t_rông Bán trực tiếp
Khảai mương
Bán nhà bán nước ( phản quốc)
dẻo
Trang 34749 ข้าวผัด Khao^ phặt Cơm chiên
nhừ còn hơi giống hạt cơm)
mát, rách ( do kéo cắt hoặc xé ra )
tiền
rước, nhóm diễu hành
trình
sạat
Khoa kinh tế
Trang 35769 คณะรัฐศาสตร ์ Khá ná rắt thà
sạat
Khoa Khoa học chính trị
bồ câu ( chim câu, chim cu.)
791 คับ Khắp Chật, chật trội,chặt
chẽ
Trang 36Hậu tố trong câu hỏi thể hiện sự lịch sự ( con trai nói )
Trang 37814 ใจแข็ง Jay khẻng Trái tim cứng nhắc,
khó khăn, nhẫn tâm, vững
tranh
tranh
chống lại thời gian
819 เคย Khơi Từng, đã từng, đã
bao giờ
824 ขี่ Khìi Đi xe, cưỡi xe ( đạp,
Trang 38836 คนขาย Khôn khảai Người bán
839 ข้น Khôn^ Đặc, cô đặc, trở nên
dày đặc
đựng cá
điệp
Trang 39858 คอย Khooi Chờ đợi
Hàng hóa, đồ,thứ ( gì đó)
tươi
dung cho bạn bè, hoặc người dưới hơn )
Trang 40881 ครู Khruu Giáo viên, thầy cô
u ám
894 ขวด Khuột Chai ( sữa, bia )
cảnh sát
lượng
bới móc, phơi ra, vạch trần
Trang 41Hai đôi giày
Sự trở lại, quay lại
Trang 42925 จะไปไหมล่ะ Jà pay mảy là Bạn có đi không?
vị ) Nhấn mạnh từ ngắn gọn
trước ạ ( đối với người trên)
Trang 43944 หลาย Lảai Nhiều,
mình hoặc con của con anh chị em mình)
Tráng miệng ( ăn tráng miệng sau bữa ăn)
957 ลาด Laat^ Lát ( đường, sàn)
Dốc dốc hơi nghiêng
theo, truy đuổi
Sa thải
Trang 44963 ล า Lăm Thân thể, thân
( cây, thân thể người, động vật)
sắp sắp, trình tự, nước đi
tự, Cấp bậc theo hệ thống
khi, sau khi
Trang 45983 เล่นสกี Lêên^ sà kii Chơi trượt tuyết
ghi ta
lộn xộn ( không giống hình dạng ban đầu)
đổi
đó, sau đó, và rồi sau đó ( hay sử dụng trong giao tiếp)
chưa?
trượt
1000 เลื่อนเวลา Lươn^ wê laa Hoãn thời gian
1001 แล้ว ล่ะ Léo là Rồi thì sao?
Vậy rồi thì sao?
1002 แล้วคุณล่ะ Léo khun là Còn bạn thì sao?
Trang 46Nhấn mạnh động từ Nhấn mạnh ngay lập tức làm động từ
1004 เลยเวลาเที่ยงไป Lơi wê laa thiêng^
bây giờ sẽ ăn ngay lập tức)
nuôi dưỡng
1012 เลี้ยงข้าว Liếng khao^ Cho ăn, nuôi ăn
1015 เลี้ยวซ ้าย Liếu cháai Rẽ trái
Trang 471025 ลงน ้า Lô:ng nám Xuống nước
hướng
1032 ลดความอ้วน Lốt khwoam uôn^ Giảm béo, giảm sự
mẹ)
1047 ลูกน้อง Luuk^ noóng Phụ tá, cấp dưới
Trang 481048 เหลือ Lửa Còn lại, còn thừa,
thừa
trùng họ Tabanidae giống con ruồi Lướt qua, thoáng qua
ngã
Trang 491070 ไม่ได้ May^ đai^ Không được
khi, hiếm khi
1073 ไม่เป็นไร May^ pên ray Không có gì, không
có chi
1074 ไม่ หรอก May^ rọk Không, không đâu
หรอก được sử dụng sau một phát biểu phủ định để làm câu nhẹ nhàng hơn
1075 ไม่เป็นไรหรอก May^ pên ray rọk Không sao đâu,
không có gì đâu
1078 ไม่ เท่า May^ thao^ Không bằng
nung
Trang 501093 คู่หมั้น Khuu^ măn^ Người có hôn ước
với mình(vị hôn phu,hôn thê)
1111 มีความสูข Mii khwoam sụuk Có hạnh phúc
giờ )
gian ), kiệt sức
Trang 511116 มด Mốt Con kiến
thích, hợp, thuận tiện
1120 มรดกโลก Moo rá độk lôôk^ Di sản thế giới
1122 มอเตอร ์ไซค ์ Moo tơ say Xe máy, xe mô tô
Muay thái
1128 ผ้าม้วนหนึ่ง Phaa^ muốn nừng Một cuộn vải
1129 ม้วนต้วน Muốn tuôn^ Bẽn lẽn, ái ngại
đoàn
1134 เมือเช ้านี้ Mưa^ cháo níi Sáng nay
1136 เมื่อวานนี้ Mưa^ waan níi Ngày hôm qua
1137 เมื่อวานคืนนี้ Mưa^ waan khưn
níi
Đêm hôm qua
nhau
Trang 521140 เมือง Mương Thành phố, đất nước
Trang sách Mùa
Bề mặt
1156 หน้ากลอง Naa^ khloong Bề mặt trống
mặt
1160 หน้ามืดตาลาย Naa^ mứt taa laai Chóng mặt
Trang 531162 นาย Naai Đại từ Ông (Mr)
Trưởng, chủ
nữ
thần
1175 นางละคร Naang lá khon Nữ diễn viên kịch
mẫu nữ
1181 นายกรัฐมนตรี Naa yốk rắt thà
môn t_rii
Thủ tướng
thế giói
Trang 541186 น า Năm Chỉ dẫn, chỉ huy,
lãnh đạo Mang
1205 นักศึกษา Nắk sựk sảa Sinh viên đại học
Trang 551206 นักว่ายน ้า Nắk woai nám Vận động viên bơi
lội
1207 นักวิจัย Nắk wí chai Nhà nghiên cứu,
điều tra viên
1208 นักวิชาการ Nắk wí chaa kaan Chuyên gia khoa
Trang 561230 เน่า Nao^ Hôi, thiu, thối
rữa( hoa quả, thịt )
1251 นิ้วหัวแม่มือ Níu hủa mee^ mư Ngón tay cái
Trang 571253 นิ้วกลาง Níu klaang Ngón tay giữa
1257 นิ้วหัวแม่เท้า Níu hủa mee^ tháo Ngón chân cái
nhặn, hiền dịu
Trang 581278 หนู Nủu Con chuột
1298 งานพิเศษ Ngaan phí sệt Việc làm bán thời
gian
1299 งานรับปริญญา Ngaan rắp pà rin
yaa
Lễ nhận bằng tốt nghiệp
Trang 591302 เงิน Ngơn Tiền
1306 เงินเดือน Ngơn đươn Tiền lương tháng,
lương tháng
1309 เงียบสงบ Ngiêp^ sà ngộp Tĩnh lặng, yên lặng
1317 องค ์การธุรกิจ Ông kaan thú rá
kịt
Tổ chức kinh doanh,cơ cấu kinh doanh
Trang 601324 ออกก าลังกาย ọok kăm lăng kaai Luyện tập thể dục,
tập thể dục
1326 อ่อนเพลีย Oòn phliê Mỏi mệt, mỏi, kiệt
1330 ป้ายจราจร Puôi^ jà raa joon Biển báo giao
1337 กินมากเกินไป Kin maak^ kơn pay Ăn quá nhiều
1339 ไปหาหมอ Pay hảa mỏo Đi tìm bác sĩ, đi
khám bệnh
về
1341 ไป กันเถอะ Pay kăn thờ Đi thôi!
gia
thường lệ
Trang 611347 ตามปกติ Taam pộk kà tị Theo thường lệ, như
1368 ปีที่แล้ว Pii thii^ léo Năm ngoái
Trang 621369 ปิ้ง Ping^ Nướng ( bánh, đồ
ăn nhỏ )
1371 หมูปิ้งร ้อน Mủu ping^ roón Thịt heo nướng
1381 เปลี่ยนงาน Pliền ngaan Thay đổi công việc,
chuyển việc khác
chan, đầy
Xây dựng
1386 ปลูกบ้าน Plụuk baan^ Xây nhà, dựng nhà
Trang 631392 ประชากร Prà chaa koon Dân số, nhân khẩu
1402 ประวัติศาสตร ์ Prà wặt tì sạat Lịch sử
chế,
1404 ประหยัดเวลา Prà yặt wê laa Tiết kiệm thời gian
1405 ประหยัดค า Prà yặt khăm Tiết kiệm lời nòi, ít
tham vấn, thảo luận
Trang 641424 พา เที่ยว Phaa…thiêu^ Mang đi du lịch,
đưa đi du lịch
1426 มีดผ่าตัด Mít phà tặt Dao mổ, dao phẫu
thuật
nhiều họa tiết
ka rô
1432 ผ้าฝ้าย Phaa^ phaai^ Vải cotton, vải
bông
Trang 651437 ภาษากาย Phaa sảa kaai Ngôn ngữ cơ thể
1438 ภาษาพูด Phaa sảa phuut^ Ngôn ngữ nói
1439 ภาษาเขียน Phaa sảa khiển Ngôn ngữ viết
1441 ภาษาเวียดนาม Phaa sảa wiêt^
naam
Tiếng Việt Nam
1442 ภาษาจีน Phaa sảa jiin Tiếng Trung Quốc
1444 ภาษีมูลค่าเพิ่ม Phaa sỉi muun
khaa^ phơm^ Thuế giá trị gia tăng
1445 ภาษีบริโภค Phaa sỉi boo rí
phook^
Thuế tiêu dùng
1446 ภาษีเงินได้ Phaa sỉi ngơn đai^ Thuế thu nhập
1447 ภาษีการค้า Phaa sỉi kaan kháa Thuế thương mại
1448 ภาษีขาออก Phaa sỉi khảa ọok Thuế xuất khẩu
khao^
Thuế nhập khẩu
1450 ภาษีโรงเรือนและที่ดิน Phaa sỉi rôông
rươn lée thii^ đin
Thuế nhà và đất
1451 พาสปอร ์ต Phaat^ sà pòt Hộ chiếu, passport
1453 พายุหมุน Phaa yú mủn Bão nhiệt đới
1455 พายุลูกเห็บ Phaa yú luuk^ hệp Bão mưa đá, cơn
Trang 661461 ผักบุ้ง Phặk bung^ Rau muống
1473 พนักงาน Phá nắk ngaan Nhân viên,
Nhân viên công ty
1477 ภรรยาน้อย Phan rá yaa nóoi Vợ bé, vợ lẽ
1478 ภรรยาเก่า Phan rá yaa kào Vợ cũ
Trang 671484 มีดพับ Miit^ phắp Con dao gấp
1485 พับกระดาษ Phắp krà đạat Gấp giấy, nghệ
thuật gấp giấy origami
phát
1493 พัฒนากร Phắt thá naa koon Người phát triển
1494 พัฒนาการ Phắt thá naa kaan Sự phát triển
1505 แพ้ตะขาบ Phée tà khạap Dị ứng với bò cạp
1507 แผ่นดินใหญ่ Phèen đin yày Đất liền, lục địa
Trang 681508 แผ่นดินไหว Phèen đin woảy Động đất
tức thì
1519 พี่เลี้ยง Phii^ liếng Vú em ( cô gái
nuôi trt, người nuôi trẻ )
Trang 69( nói về âm thanh)
Trang 701564 ผู้โดยสาร Phuu^ đôi sảan Hành khách
tám , chat
Trang 711575 พูดตลก Phuut^ tà lộk Nói đùa
1576 พูดเชือนแช Phuut^ chưa chee Nói lạc đề
1583 พื้นที่ Phưứn thii^ Diện tích, bề mặt
1584 พื้นที่ราบ Phưứn thii^ raap^ Đồng bằng, diện
tích bằng phẳng
1588 รายได้สุทธิ Raai đai^ sụt thí Thu nhập ròng (cá
1596 ร ้านหนังสือ Ráan nẳng sử Nhà sách
1597 ร ้านสะดวกซื้อ Ráan sà đuộk sứ Cửa hàng tiện lợi,
family mart
Trang 721598 ร ้านกาแฟ Ráan kaa feê Tiệm cà phê
1599 ร ้านอาหาร Ráan aa hảan Quán ăn, nhà hàng
1600 ร ้านซักรีด Ráan sắk rít Cửa hàng giặt ủi
rãnh
Bản phác thảo
1603 ร่างกาย Raang^ kaai Thân thể, cơ thể
1604 ร่างร ้าน Raang^ ráan Giàn giáo, giàn
1610 ราบรื่น Raap^ rưưn^ Mượt mà, trôi chảy,
suôn sẻ , thuận lợi
1611 ราชการ Raat^ chá kaan Công vụ, công việc
duy trì
Trang 731618 รักษาตัว Rắk sảa tua Chăm sóc cho bản
thân
1638 เรียกร ้อง Riêk^ roóng Yêu cầu, đòi hỏi
Trang 741648 รีบร ้อน Riip^ roón Vội vã, vội vàng
vải )
1652 เรื่อยเจื้อย Rươi^ jươi^ Không ngừng, liên
tục
1653 เรื่อยไป Rươi^ pay Liên tiếp, tiếp
1654 เรื่อยๆ Rươi^ rươi Từ từ, tiếp tiếp
dọc, rìa
đường
1658 ริมแม่น ้า Rim mee^ nám Bờ sông, rìa sông
1661 ริมหน้าต่าง Rim naa^ tàang Bên cửa sổ, dọc cửa
sổ
Trang 751662 รก Rốk Lộn xôn, bừa bãi,
1669 รถไฟใต้ดิน Rốt fay tai^ đin Tàu điện ngầm
Trang 761686 รสเด็ด Rốt đệt Ngon, ngon lành,
ngon ngọt
1696 ร ้องเพลง Roóng phlêêng Hát nhạc, hát
1698 ร ้องถาม Roóng thảam Hỏi, điều tra, hỏi
thăm
thời kì, giai đoạn
1705 รุ่นพ่อแม่ Run^ phoo^ mee^ Thế hệ cha mẹ
1706 รุ่นปู่ยาตายา Run^ pùu yaa taa
Trang 771709 รู ้จัก Rúu jặk Quen biết, biết
nhau
1710 รู ้เรื่อง Rúu rương^ Biết chuyện, hiểu,
lí giải được,nhận biết được
1711 รู ้ว่า Rúu waa^ Biết rằng, hiểu rằng
thấy
Hình dáng ( người ) Lượng từ của nhà sư
1715 รูปสามเหลี่ยม Ruup^ sảam liềm Hình tam giác
thuyền
1718 เรื่องตลก Rương^ tà lộk Câu chuyện cười
1720 เรื่องสั้น Rương^ săn^ Truyện ngắn
1722 ฤดูร ้อน Rứ đuu roón Mùa nóng, mùa hè
( từ hỏi)
1729 หรือเปล่า Rửư plào Phải không? Từ hỏi
Trang 781734 สะอาดสะอ้าน Sà ạat sà aan^ Sạch sẽ, tinh tươm
dải Muộn, trễ
1741 สายเข็มขัด Sảai khểm khặt Sợi dây thắt lưng
1744 สายการบิน Sảai kaan bin Hãng hàng không
1745 สายไม่ว่าง Sảai may^ wang^ Đường dây bận
( đang gọi điện)
Trang 791753 ศาสนา Sạat sà nảa Tôn giáo
1754 ศาสนาพุทธ Sạat sà nảa phút Phật giáo
hiện, biểu hiện
1759 แสดงเก่ง Sà đeeng kêng^ Diễn giỏi, diễn hay
1771 สมัยโบราณ Sà mải bôô raan Thời cổ đại
1772 สมัยกลาง Sà mải klaang Thời trung cổ
1773 สมัยปัจจุบัน Sà mải bặt jù băn Thời hiện đại
buồm
Trang 801785 สนามชนวัว Sà nảm chôn wua Sân đấu bò
1790 สัญลักษณ์ Sẳn yá lắk Vật tượng trưng, kí
hiệu, biểu tượng
1792 สั่งของ Sằng khoỏng Gọi hàng, đặt hàng
1793 สั่งงาน Sằng ngaan Sắp việc, giao việc
cho cấp dưới
Trang 811802 สะพานลอย Sà phaan looi Cầu vượt dành cho
người đi bộ
đài
1805 สถานีรถไฟ Sà thảa nii rốt fay Trạm tàu lửa
1806 สถานีต ารวจ Sà thảa nii tăm
ruột
Trạm cảnh sát, đồn cảnh sát
1807 สถานีวิทยุ Sà thảa nii wít thá
yú
Đài phát thanh, trạm phát thanh
1808 สถานีปลายทาง Sà thảa nii plaai
thaang
Điểm dừng chân cuối cùng, trạm đến
1809 สถานทูต Sà thảan thuut^ Đại sứ quán
1811 ศัตรูพืช Sặt khruu phưưt^ Kẻ thù phá hoại
( côn trùng hay động vật phá hoại mùa màng )
1813 เศรษฐกิจ Sêệt thà kịt nền kinh tế, kinh tế
1814 ภาวะเศรษฐกิจ Phaa wá Sêệt thà
kịt
Tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế
1815 เศรษฐกิจตกต ่า Sêệt thà kịt tộk tằm Suy thoái kinh tế,
nền kinh tế đi xuống
thiệp
1822 แทรกเนื้อความ Seek^nứa khwoam Chèn văn bản
Trang 821823 แทรกแซง Seek^ seeng Can thiệp, xâm
nhâp, xen vào
thâm nhiễm( y học)
100000 Rất
chọn
1828 ช ้างแสนรู ้ Cháang sẻen rúu Con Voi thông
miệng ( ăn nóng, nóng )
ăn đồ cay nóng làm rát,làm ngứa )
hỏng
làm thất vọng về, buồn, thương xót
âm giọng
1840 เสียงดัง Siểng đăng ồn ào, lớn tiếng
1841 เสียงต ่า Siểng tằm Giọng thấp, nhỏ
tiếng
Trang 831854 สีน ้าเงิน Sỉi nám ngơn Màu xanh da trời,
xanh nước biển
Trang 841864 ส้ม Sôm^ Quả cam
1871 ส่งไปรษณีย ์ Sồng prai sà nii Gửi bưu điện
1872 ส่งอีเมล ์ Sồng ii mê Gửi mail, gửi thư
1874 สงสัยจะ Sổng sải jà Nghi ngờ sẽ , có lẽ
sẽ
1882 สร ้อยข้อมือ Sooi^ khoo^ mư Chuỗi vòng tay
1884 ซ่อนเร ้น Soon^ réen Giấu giếm,cất giấu
gối lên
Trang 851888 ซ ้อนซับ Soón sắp Làm rối lên, làm
phức tạp lên, chồng chéo nhiều lớp
1889 ซ ้อนท้าย Soón tháai Ngồi sau xe ( đạp,
1893 สองคนนี้ Soỏng khôn níi 2 người này
1894 สองสามวันนี้ Soỏng sảam wăn
níi
2- 3 ngày, mấy ngày
Trang 861911 สวม Suổm Mặc, đeo, mang đồ
1921 สูบบุหรี่ Sụup bù rìi Hút thuốc lá
1925 ซูเปอร ์มาเก็ต Suu pơ maa kệt Siêu thị
1927 เสื้อนอก Sưa^ nọok Áo ngoài, áo khoác
1928 เสื้อชั้นใน Sưa^ chắn nay Áo trong, áo lót
1929 เสื้อแขนสั้น Sưa^ khẻen săn^ Áo tay ngắn
1930 เสื้อแขนยาว Sưa^ khẻen yao Áo tay dài
nghiên cứu
Trang 871935 ศึกษาวิจัย Sựk sảa wí jai Nghiên cứu
1936 นักศึกษา Nắk sựk sảa Sinh viên đại
học,sinh viên
1943 นาฬิกาตาย Naa lí kaa taai Đồng hồ chết máy
quả một lần rồi chết
Trong , trong giữa
đồ
1948 ข้าวตากทอด Khao^Tạak thoot^ Cơm chiên khô,
cơm chiên giòn
1950 เดินตากฝน Đơn Tạak fổn Đi trong cơn mưa
Trang 881956 ตามเรื่องนั้น Tàam rương^ nắn Theo câu chuyện
đó
1957 ตามก าลังความสามารถ Tàam kăm lăng
khwoam sảa maat^
Theo khả năng có thể
trái tim bạn
1962 ต่างประเทศ Tàang prà thêêt^ Nước ngoài, ngoại
quốc
1963 ต่างชาติ Tàang chaat^ Người nước ngoài,
người ngoại quốc
1969 รถไฟใต้ดิน Rốt fay Taai^ đin Tàu điện ngầm
1971 เกาหลีใต้ Kao lỉi Taai^ Nam Triều Tiên,
Hướng tây nam
1974 ตะวันออกเฉียงใต้ Tạ wăn ọok chiểng
taai^
Hướng đông nam
1975 อเมริกาใต้ À mê rí kaa taai^ Nam Mỹ
1976 ขีดเส้นใต้ Khiịt sêên taai^ Gạch dưới, gạch
chân