1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

2500 từ VỰNG TIẾNG THÁI CƠ BẢN

112 201 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 5,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2500 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI 1 อา Aa Cô, chú ( em của ba) 2 อาจารย ์ Aa jaan Giáo sư, giảng viên 3 อาเจยีน Aa jiên Nôn, mửa, khạc nhổ 4 อาหาน Aa hảan Món ăn, đồ ăn, thức ăn 5 อาย Aai Xấu hổ 6 อาการ Aa kaan. https://www.youtube.com/channel/UCJW-cWhhUTG7QdfXUeemAMg

Trang 1

2500 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI

ba)

dữ, om sòm, điên cuồng

Trang 2

22 อาทร Aa thoon Sự chu đáo, quan

tâm

Trang 3

khuyết

63 บ่ง Bồ:ng Chỉ ra, cho biết,

làm rõ

vụn

Trang 4

68 บดบัง Bột băng Che khuất, làm lu

mờ

nhảm, nó đi nói lại

( bằng sấy khô hoặc hơi ấm)

luyện thói quen tốt

lưu

phận cao quý)

lên ( làm việc nhiều)

hòa hoãn

giai điệu

Trang 5

90 บางตา Baang taa Thưa thớt, ít đi

gì đó được đề cập

cụ thể)

đương đầu, dám thách thức

cho đúng, lời răn dạy

hàn gắn

miếng nhỏ

làm sụp đổ, nản lòng

ghi

Trang 6

108 บันเทิง Băn thơng Giải trí, làm vui vẻ

bền

làm xước , vết thương

Thái)

Lượng từ của vật mỏng (lá thư, tấm,

tờ giấy )

vào cổng

quyển

Trang 7

130 บิน Bin Bay

xuyên

bạc

khiết, thuần khiết

tặng

Trang 8

153 บุรุษไปรษณีย ์ Bù rụt pray sà nii Người đưa thư

địa vị cao

Trang 9

177 เจ้าหนี้ Jao^ nii^ Chủ nợ

nào ( giống với ยังไง, อย่างไร)

níi

Hẹn mai gặp,ngày mai gặp nhé

Trang 10

200 จีน Jiin Trung Quốc

viên

Trang 11

222 ชาเขียว Chaa khiểu Trà xanh

225 ชนะ Chá ná Thắng, chiến thắng

226 ชาย Chaai Đàn ông, con trai

227 ฉาย Chảai Chiếu sáng, tỏa

Trang 12

thời gian

253 ฉัน Chẳn Tôi ( cả con trai và

Trang 13

êng

Tự pha chế

vào, chọi, va chạm

phút)

hướng dẫn

Trang 14

290 ช่วย ด้วย Chuôi^ đuôi^ Giúp với

điện ảnh

thượng

312 ดับ Đặp Căt, dập tắt, chấm

dứt

Trang 15

315 เด็ด Đệt Ngắt ra, hái, nhổ

ra

Trang 16

337 ดิฉัน Đị chẳn Tôi ( con gái nói)

( kiểu muối chua, dưa góp)

( bánh doughnut)

Trang 17

360 ดูหนังสือสอบ Đuu nẳng sử sọop Học bài thi

khôm

Tháng 3 (มี.ค.)

Trang 18

cùng

Trang 21

468 ห่อ Hòo Gói, bọc lại, bao lại

vật có vỏ)

nhá nhem

Trang 22

478 หุงยา Hủng yaa Nấu thuốc

bàn

cóc, bướu

484 อีก ịik Nữa, thêm nữa, hơn

nữa, lại

EU

một bên, thiên vị., chỗ dốc

trước động từ để danh từ hóa động từ đó)

Trang 23

499 การงาน Kaan ngan Công viêc, việc

dạo

trị

xuyến

Trang 24

rắc rối

Trang 26

570 กิโลเมตร Kị lôô mêt^ Km

klaang

Văn phòng trung tâm

574 ไปรษณีย ์กลาง Pray sà nii klaang Bưu điện trung tâm

trong cơn mưa

Trang 27

gãy

mặt

chaat^

Quy luật tự nhiên

thường

Trang 28

617 กดราคา Kột raa khaa Ép giá, gây hạ giá

Trang 29

640 กรง Krông Cái lồng

hết là

647 กอง Koong Đống, bộ phận, cục

651 กองบังคับการตรวจคนเข้าเมือง Koong băng khắp

kaan t_ruột khôn khao^ mương

Cục xuất nhập cảnh

Trang 30

664 กระเซ็น Krà sên Bắn tung tóe, làm

bắn

ghẹo, mỉa mai

dễ vỡ

trên lửa ( cho tới khi đặc lại, ngào

đường ) Cản trở, xáo trộn

rối

nấu ăn

Trang 31

685 กุญแจ Kun jee Chìa khóa

694 ค่ะ Kha^/ khà Vâng, dạ, thể hiện

sự đồng ý , hậu tố thể hiện sự lịch sự đối với nữ nói

baan^

Phí thuê nhà

chiip^

Phí sinh hoạt

Trang 32

706 ค่าเล่าเรียน Khaa^ lao^ riên Học phí

kaan

Công chức nhà nước

mua hàng

nam, thương nhân nam

hàng

bình đẳng hoặc người lớn tuổi nói với trẻ vị thành niên)

Trang 33

726 ขายตรง Khảai t_rông Bán trực tiếp

Khảai mương

Bán nhà bán nước ( phản quốc)

dẻo

Trang 34

749 ข้าวผัด Khao^ phặt Cơm chiên

nhừ còn hơi giống hạt cơm)

mát, rách ( do kéo cắt hoặc xé ra )

tiền

rước, nhóm diễu hành

trình

sạat

Khoa kinh tế

Trang 35

769 คณะรัฐศาสตร ์ Khá ná rắt thà

sạat

Khoa Khoa học chính trị

bồ câu ( chim câu, chim cu.)

791 คับ Khắp Chật, chật trội,chặt

chẽ

Trang 36

Hậu tố trong câu hỏi thể hiện sự lịch sự ( con trai nói )

Trang 37

814 ใจแข็ง Jay khẻng Trái tim cứng nhắc,

khó khăn, nhẫn tâm, vững

tranh

tranh

chống lại thời gian

819 เคย Khơi Từng, đã từng, đã

bao giờ

824 ขี่ Khìi Đi xe, cưỡi xe ( đạp,

Trang 38

836 คนขาย Khôn khảai Người bán

839 ข้น Khôn^ Đặc, cô đặc, trở nên

dày đặc

đựng cá

điệp

Trang 39

858 คอย Khooi Chờ đợi

Hàng hóa, đồ,thứ ( gì đó)

tươi

dung cho bạn bè, hoặc người dưới hơn )

Trang 40

881 ครู Khruu Giáo viên, thầy cô

u ám

894 ขวด Khuột Chai ( sữa, bia )

cảnh sát

lượng

bới móc, phơi ra, vạch trần

Trang 41

Hai đôi giày

Sự trở lại, quay lại

Trang 42

925 จะไปไหมล่ะ Jà pay mảy là Bạn có đi không?

vị ) Nhấn mạnh từ ngắn gọn

trước ạ ( đối với người trên)

Trang 43

944 หลาย Lảai Nhiều,

mình hoặc con của con anh chị em mình)

Tráng miệng ( ăn tráng miệng sau bữa ăn)

957 ลาด Laat^ Lát ( đường, sàn)

Dốc dốc hơi nghiêng

theo, truy đuổi

Sa thải

Trang 44

963 ล า Lăm Thân thể, thân

( cây, thân thể người, động vật)

sắp sắp, trình tự, nước đi

tự, Cấp bậc theo hệ thống

khi, sau khi

Trang 45

983 เล่นสกี Lêên^ sà kii Chơi trượt tuyết

ghi ta

lộn xộn ( không giống hình dạng ban đầu)

đổi

đó, sau đó, và rồi sau đó ( hay sử dụng trong giao tiếp)

chưa?

trượt

1000 เลื่อนเวลา Lươn^ wê laa Hoãn thời gian

1001 แล้ว ล่ะ Léo là Rồi thì sao?

Vậy rồi thì sao?

1002 แล้วคุณล่ะ Léo khun là Còn bạn thì sao?

Trang 46

Nhấn mạnh động từ Nhấn mạnh ngay lập tức làm động từ

1004 เลยเวลาเที่ยงไป Lơi wê laa thiêng^

bây giờ sẽ ăn ngay lập tức)

nuôi dưỡng

1012 เลี้ยงข้าว Liếng khao^ Cho ăn, nuôi ăn

1015 เลี้ยวซ ้าย Liếu cháai Rẽ trái

Trang 47

1025 ลงน ้า Lô:ng nám Xuống nước

hướng

1032 ลดความอ้วน Lốt khwoam uôn^ Giảm béo, giảm sự

mẹ)

1047 ลูกน้อง Luuk^ noóng Phụ tá, cấp dưới

Trang 48

1048 เหลือ Lửa Còn lại, còn thừa,

thừa

trùng họ Tabanidae giống con ruồi Lướt qua, thoáng qua

ngã

Trang 49

1070 ไม่ได้ May^ đai^ Không được

khi, hiếm khi

1073 ไม่เป็นไร May^ pên ray Không có gì, không

có chi

1074 ไม่ หรอก May^ rọk Không, không đâu

หรอก được sử dụng sau một phát biểu phủ định để làm câu nhẹ nhàng hơn

1075 ไม่เป็นไรหรอก May^ pên ray rọk Không sao đâu,

không có gì đâu

1078 ไม่ เท่า May^ thao^ Không bằng

nung

Trang 50

1093 คู่หมั้น Khuu^ măn^ Người có hôn ước

với mình(vị hôn phu,hôn thê)

1111 มีความสูข Mii khwoam sụuk Có hạnh phúc

giờ )

gian ), kiệt sức

Trang 51

1116 มด Mốt Con kiến

thích, hợp, thuận tiện

1120 มรดกโลก Moo rá độk lôôk^ Di sản thế giới

1122 มอเตอร ์ไซค ์ Moo tơ say Xe máy, xe mô tô

Muay thái

1128 ผ้าม้วนหนึ่ง Phaa^ muốn nừng Một cuộn vải

1129 ม้วนต้วน Muốn tuôn^ Bẽn lẽn, ái ngại

đoàn

1134 เมือเช ้านี้ Mưa^ cháo níi Sáng nay

1136 เมื่อวานนี้ Mưa^ waan níi Ngày hôm qua

1137 เมื่อวานคืนนี้ Mưa^ waan khưn

níi

Đêm hôm qua

nhau

Trang 52

1140 เมือง Mương Thành phố, đất nước

Trang sách Mùa

Bề mặt

1156 หน้ากลอง Naa^ khloong Bề mặt trống

mặt

1160 หน้ามืดตาลาย Naa^ mứt taa laai Chóng mặt

Trang 53

1162 นาย Naai Đại từ Ông (Mr)

Trưởng, chủ

nữ

thần

1175 นางละคร Naang lá khon Nữ diễn viên kịch

mẫu nữ

1181 นายกรัฐมนตรี Naa yốk rắt thà

môn t_rii

Thủ tướng

thế giói

Trang 54

1186 น า Năm Chỉ dẫn, chỉ huy,

lãnh đạo Mang

1205 นักศึกษา Nắk sựk sảa Sinh viên đại học

Trang 55

1206 นักว่ายน ้า Nắk woai nám Vận động viên bơi

lội

1207 นักวิจัย Nắk wí chai Nhà nghiên cứu,

điều tra viên

1208 นักวิชาการ Nắk wí chaa kaan Chuyên gia khoa

Trang 56

1230 เน่า Nao^ Hôi, thiu, thối

rữa( hoa quả, thịt )

1251 นิ้วหัวแม่มือ Níu hủa mee^ mư Ngón tay cái

Trang 57

1253 นิ้วกลาง Níu klaang Ngón tay giữa

1257 นิ้วหัวแม่เท้า Níu hủa mee^ tháo Ngón chân cái

nhặn, hiền dịu

Trang 58

1278 หนู Nủu Con chuột

1298 งานพิเศษ Ngaan phí sệt Việc làm bán thời

gian

1299 งานรับปริญญา Ngaan rắp pà rin

yaa

Lễ nhận bằng tốt nghiệp

Trang 59

1302 เงิน Ngơn Tiền

1306 เงินเดือน Ngơn đươn Tiền lương tháng,

lương tháng

1309 เงียบสงบ Ngiêp^ sà ngộp Tĩnh lặng, yên lặng

1317 องค ์การธุรกิจ Ông kaan thú rá

kịt

Tổ chức kinh doanh,cơ cấu kinh doanh

Trang 60

1324 ออกก าลังกาย ọok kăm lăng kaai Luyện tập thể dục,

tập thể dục

1326 อ่อนเพลีย Oòn phliê Mỏi mệt, mỏi, kiệt

1330 ป้ายจราจร Puôi^ jà raa joon Biển báo giao

1337 กินมากเกินไป Kin maak^ kơn pay Ăn quá nhiều

1339 ไปหาหมอ Pay hảa mỏo Đi tìm bác sĩ, đi

khám bệnh

về

1341 ไป กันเถอะ Pay kăn thờ Đi thôi!

gia

thường lệ

Trang 61

1347 ตามปกติ Taam pộk kà tị Theo thường lệ, như

1368 ปีที่แล้ว Pii thii^ léo Năm ngoái

Trang 62

1369 ปิ้ง Ping^ Nướng ( bánh, đồ

ăn nhỏ )

1371 หมูปิ้งร ้อน Mủu ping^ roón Thịt heo nướng

1381 เปลี่ยนงาน Pliền ngaan Thay đổi công việc,

chuyển việc khác

chan, đầy

Xây dựng

1386 ปลูกบ้าน Plụuk baan^ Xây nhà, dựng nhà

Trang 63

1392 ประชากร Prà chaa koon Dân số, nhân khẩu

1402 ประวัติศาสตร ์ Prà wặt tì sạat Lịch sử

chế,

1404 ประหยัดเวลา Prà yặt wê laa Tiết kiệm thời gian

1405 ประหยัดค า Prà yặt khăm Tiết kiệm lời nòi, ít

tham vấn, thảo luận

Trang 64

1424 พา เที่ยว Phaa…thiêu^ Mang đi du lịch,

đưa đi du lịch

1426 มีดผ่าตัด Mít phà tặt Dao mổ, dao phẫu

thuật

nhiều họa tiết

ka rô

1432 ผ้าฝ้าย Phaa^ phaai^ Vải cotton, vải

bông

Trang 65

1437 ภาษากาย Phaa sảa kaai Ngôn ngữ cơ thể

1438 ภาษาพูด Phaa sảa phuut^ Ngôn ngữ nói

1439 ภาษาเขียน Phaa sảa khiển Ngôn ngữ viết

1441 ภาษาเวียดนาม Phaa sảa wiêt^

naam

Tiếng Việt Nam

1442 ภาษาจีน Phaa sảa jiin Tiếng Trung Quốc

1444 ภาษีมูลค่าเพิ่ม Phaa sỉi muun

khaa^ phơm^ Thuế giá trị gia tăng

1445 ภาษีบริโภค Phaa sỉi boo rí

phook^

Thuế tiêu dùng

1446 ภาษีเงินได้ Phaa sỉi ngơn đai^ Thuế thu nhập

1447 ภาษีการค้า Phaa sỉi kaan kháa Thuế thương mại

1448 ภาษีขาออก Phaa sỉi khảa ọok Thuế xuất khẩu

khao^

Thuế nhập khẩu

1450 ภาษีโรงเรือนและที่ดิน Phaa sỉi rôông

rươn lée thii^ đin

Thuế nhà và đất

1451 พาสปอร ์ต Phaat^ sà pòt Hộ chiếu, passport

1453 พายุหมุน Phaa yú mủn Bão nhiệt đới

1455 พายุลูกเห็บ Phaa yú luuk^ hệp Bão mưa đá, cơn

Trang 66

1461 ผักบุ้ง Phặk bung^ Rau muống

1473 พนักงาน Phá nắk ngaan Nhân viên,

Nhân viên công ty

1477 ภรรยาน้อย Phan rá yaa nóoi Vợ bé, vợ lẽ

1478 ภรรยาเก่า Phan rá yaa kào Vợ cũ

Trang 67

1484 มีดพับ Miit^ phắp Con dao gấp

1485 พับกระดาษ Phắp krà đạat Gấp giấy, nghệ

thuật gấp giấy origami

phát

1493 พัฒนากร Phắt thá naa koon Người phát triển

1494 พัฒนาการ Phắt thá naa kaan Sự phát triển

1505 แพ้ตะขาบ Phée tà khạap Dị ứng với bò cạp

1507 แผ่นดินใหญ่ Phèen đin yày Đất liền, lục địa

Trang 68

1508 แผ่นดินไหว Phèen đin woảy Động đất

tức thì

1519 พี่เลี้ยง Phii^ liếng Vú em ( cô gái

nuôi trt, người nuôi trẻ )

Trang 69

( nói về âm thanh)

Trang 70

1564 ผู้โดยสาร Phuu^ đôi sảan Hành khách

tám , chat

Trang 71

1575 พูดตลก Phuut^ tà lộk Nói đùa

1576 พูดเชือนแช Phuut^ chưa chee Nói lạc đề

1583 พื้นที่ Phưứn thii^ Diện tích, bề mặt

1584 พื้นที่ราบ Phưứn thii^ raap^ Đồng bằng, diện

tích bằng phẳng

1588 รายได้สุทธิ Raai đai^ sụt thí Thu nhập ròng (cá

1596 ร ้านหนังสือ Ráan nẳng sử Nhà sách

1597 ร ้านสะดวกซื้อ Ráan sà đuộk sứ Cửa hàng tiện lợi,

family mart

Trang 72

1598 ร ้านกาแฟ Ráan kaa feê Tiệm cà phê

1599 ร ้านอาหาร Ráan aa hảan Quán ăn, nhà hàng

1600 ร ้านซักรีด Ráan sắk rít Cửa hàng giặt ủi

rãnh

Bản phác thảo

1603 ร่างกาย Raang^ kaai Thân thể, cơ thể

1604 ร่างร ้าน Raang^ ráan Giàn giáo, giàn

1610 ราบรื่น Raap^ rưưn^ Mượt mà, trôi chảy,

suôn sẻ , thuận lợi

1611 ราชการ Raat^ chá kaan Công vụ, công việc

duy trì

Trang 73

1618 รักษาตัว Rắk sảa tua Chăm sóc cho bản

thân

1638 เรียกร ้อง Riêk^ roóng Yêu cầu, đòi hỏi

Trang 74

1648 รีบร ้อน Riip^ roón Vội vã, vội vàng

vải )

1652 เรื่อยเจื้อย Rươi^ jươi^ Không ngừng, liên

tục

1653 เรื่อยไป Rươi^ pay Liên tiếp, tiếp

1654 เรื่อยๆ Rươi^ rươi Từ từ, tiếp tiếp

dọc, rìa

đường

1658 ริมแม่น ้า Rim mee^ nám Bờ sông, rìa sông

1661 ริมหน้าต่าง Rim naa^ tàang Bên cửa sổ, dọc cửa

sổ

Trang 75

1662 รก Rốk Lộn xôn, bừa bãi,

1669 รถไฟใต้ดิน Rốt fay tai^ đin Tàu điện ngầm

Trang 76

1686 รสเด็ด Rốt đệt Ngon, ngon lành,

ngon ngọt

1696 ร ้องเพลง Roóng phlêêng Hát nhạc, hát

1698 ร ้องถาม Roóng thảam Hỏi, điều tra, hỏi

thăm

thời kì, giai đoạn

1705 รุ่นพ่อแม่ Run^ phoo^ mee^ Thế hệ cha mẹ

1706 รุ่นปู่ยาตายา Run^ pùu yaa taa

Trang 77

1709 รู ้จัก Rúu jặk Quen biết, biết

nhau

1710 รู ้เรื่อง Rúu rương^ Biết chuyện, hiểu,

lí giải được,nhận biết được

1711 รู ้ว่า Rúu waa^ Biết rằng, hiểu rằng

thấy

Hình dáng ( người ) Lượng từ của nhà sư

1715 รูปสามเหลี่ยม Ruup^ sảam liềm Hình tam giác

thuyền

1718 เรื่องตลก Rương^ tà lộk Câu chuyện cười

1720 เรื่องสั้น Rương^ săn^ Truyện ngắn

1722 ฤดูร ้อน Rứ đuu roón Mùa nóng, mùa hè

( từ hỏi)

1729 หรือเปล่า Rửư plào Phải không? Từ hỏi

Trang 78

1734 สะอาดสะอ้าน Sà ạat sà aan^ Sạch sẽ, tinh tươm

dải Muộn, trễ

1741 สายเข็มขัด Sảai khểm khặt Sợi dây thắt lưng

1744 สายการบิน Sảai kaan bin Hãng hàng không

1745 สายไม่ว่าง Sảai may^ wang^ Đường dây bận

( đang gọi điện)

Trang 79

1753 ศาสนา Sạat sà nảa Tôn giáo

1754 ศาสนาพุทธ Sạat sà nảa phút Phật giáo

hiện, biểu hiện

1759 แสดงเก่ง Sà đeeng kêng^ Diễn giỏi, diễn hay

1771 สมัยโบราณ Sà mải bôô raan Thời cổ đại

1772 สมัยกลาง Sà mải klaang Thời trung cổ

1773 สมัยปัจจุบัน Sà mải bặt jù băn Thời hiện đại

buồm

Trang 80

1785 สนามชนวัว Sà nảm chôn wua Sân đấu bò

1790 สัญลักษณ์ Sẳn yá lắk Vật tượng trưng, kí

hiệu, biểu tượng

1792 สั่งของ Sằng khoỏng Gọi hàng, đặt hàng

1793 สั่งงาน Sằng ngaan Sắp việc, giao việc

cho cấp dưới

Trang 81

1802 สะพานลอย Sà phaan looi Cầu vượt dành cho

người đi bộ

đài

1805 สถานีรถไฟ Sà thảa nii rốt fay Trạm tàu lửa

1806 สถานีต ารวจ Sà thảa nii tăm

ruột

Trạm cảnh sát, đồn cảnh sát

1807 สถานีวิทยุ Sà thảa nii wít thá

Đài phát thanh, trạm phát thanh

1808 สถานีปลายทาง Sà thảa nii plaai

thaang

Điểm dừng chân cuối cùng, trạm đến

1809 สถานทูต Sà thảan thuut^ Đại sứ quán

1811 ศัตรูพืช Sặt khruu phưưt^ Kẻ thù phá hoại

( côn trùng hay động vật phá hoại mùa màng )

1813 เศรษฐกิจ Sêệt thà kịt nền kinh tế, kinh tế

1814 ภาวะเศรษฐกิจ Phaa wá Sêệt thà

kịt

Tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

1815 เศรษฐกิจตกต ่า Sêệt thà kịt tộk tằm Suy thoái kinh tế,

nền kinh tế đi xuống

thiệp

1822 แทรกเนื้อความ Seek^nứa khwoam Chèn văn bản

Trang 82

1823 แทรกแซง Seek^ seeng Can thiệp, xâm

nhâp, xen vào

thâm nhiễm( y học)

100000 Rất

chọn

1828 ช ้างแสนรู ้ Cháang sẻen rúu Con Voi thông

miệng ( ăn nóng, nóng )

ăn đồ cay nóng làm rát,làm ngứa )

hỏng

làm thất vọng về, buồn, thương xót

âm giọng

1840 เสียงดัง Siểng đăng ồn ào, lớn tiếng

1841 เสียงต ่า Siểng tằm Giọng thấp, nhỏ

tiếng

Trang 83

1854 สีน ้าเงิน Sỉi nám ngơn Màu xanh da trời,

xanh nước biển

Trang 84

1864 ส้ม Sôm^ Quả cam

1871 ส่งไปรษณีย ์ Sồng prai sà nii Gửi bưu điện

1872 ส่งอีเมล ์ Sồng ii mê Gửi mail, gửi thư

1874 สงสัยจะ Sổng sải jà Nghi ngờ sẽ , có lẽ

sẽ

1882 สร ้อยข้อมือ Sooi^ khoo^ mư Chuỗi vòng tay

1884 ซ่อนเร ้น Soon^ réen Giấu giếm,cất giấu

gối lên

Trang 85

1888 ซ ้อนซับ Soón sắp Làm rối lên, làm

phức tạp lên, chồng chéo nhiều lớp

1889 ซ ้อนท้าย Soón tháai Ngồi sau xe ( đạp,

1893 สองคนนี้ Soỏng khôn níi 2 người này

1894 สองสามวันนี้ Soỏng sảam wăn

níi

2- 3 ngày, mấy ngày

Trang 86

1911 สวม Suổm Mặc, đeo, mang đồ

1921 สูบบุหรี่ Sụup bù rìi Hút thuốc lá

1925 ซูเปอร ์มาเก็ต Suu pơ maa kệt Siêu thị

1927 เสื้อนอก Sưa^ nọok Áo ngoài, áo khoác

1928 เสื้อชั้นใน Sưa^ chắn nay Áo trong, áo lót

1929 เสื้อแขนสั้น Sưa^ khẻen săn^ Áo tay ngắn

1930 เสื้อแขนยาว Sưa^ khẻen yao Áo tay dài

nghiên cứu

Trang 87

1935 ศึกษาวิจัย Sựk sảa wí jai Nghiên cứu

1936 นักศึกษา Nắk sựk sảa Sinh viên đại

học,sinh viên

1943 นาฬิกาตาย Naa lí kaa taai Đồng hồ chết máy

quả một lần rồi chết

Trong , trong giữa

đồ

1948 ข้าวตากทอด Khao^Tạak thoot^ Cơm chiên khô,

cơm chiên giòn

1950 เดินตากฝน Đơn Tạak fổn Đi trong cơn mưa

Trang 88

1956 ตามเรื่องนั้น Tàam rương^ nắn Theo câu chuyện

đó

1957 ตามก าลังความสามารถ Tàam kăm lăng

khwoam sảa maat^

Theo khả năng có thể

trái tim bạn

1962 ต่างประเทศ Tàang prà thêêt^ Nước ngoài, ngoại

quốc

1963 ต่างชาติ Tàang chaat^ Người nước ngoài,

người ngoại quốc

1969 รถไฟใต้ดิน Rốt fay Taai^ đin Tàu điện ngầm

1971 เกาหลีใต้ Kao lỉi Taai^ Nam Triều Tiên,

Hướng tây nam

1974 ตะวันออกเฉียงใต้ Tạ wăn ọok chiểng

taai^

Hướng đông nam

1975 อเมริกาใต้ À mê rí kaa taai^ Nam Mỹ

1976 ขีดเส้นใต้ Khiịt sêên taai^ Gạch dưới, gạch

chân

Ngày đăng: 14/11/2022, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w