TỪ VỰNG TIẾNG THÁI THEO CHỦ ĐỀ 1 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI THEO CHỦ ĐỀ MỤC LỤC BÀI 1 từ vựng chủ đề đại từ nhân xưng BÀI 2 Từ vựng chủ đề cơ thể con người BÀI 3 Từ vựng chủ đề ngày tháng năm cung hoàng đạo B.
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG THÁI THEO CHỦ ĐỀ
MỤC LỤC
BÀI 1: từ vựng chủ đề đại từ nhân xưng
BÀI 2: Từ vựng chủ đề cơ thể con người
BÀI 3: Từ vựng chủ đề ngày tháng năm-cung hoàng đạo
BÀI 4:Từ vựng chủ đề đồ ăn
BÀI 5:Từ vựng chủ đề đồ uống – dụng cụ pha chế
BÀI 6:Từ vựng chủ đề trái cây
BÀI 7: Từ vựng chủ đề rau củ
BÀI 8: Từ vựng chủ đề đồ dùng sinh hoạt cá nhân
BÀI 9: Từ vựng chủ đề đồ dùng sinh hoạt gia đình
BÀI 10: Từ vựng chủ đề công cụ dụng cụ
BÀI 11:Từ vựng chủ đề đồ dùng nhà bếp và nấu bếp
BÀI 12: Từ vựng chủ đề một số tên quốc gia
BÀI 13: Từ vựng chủ đề nhà và xung quanh nhà
BÀI 14: Từ vựng chủ đề thành phố
BÀI 15: Từ vựng chủ đề công viên- sở thú
BÀI 16: Từ vựng chủ đề không gian vũ trụ- phương hướng
BÀI 17: Từ vựng chủ đề thiên nhiên môi trường
Trang 2BÀI 29: Từ vựng chủ đề sân khấu điện ảnh
BÀI 30: Từ vựng chủ đề âm nhạc giải trí
BÀI 31: Từ vựng chủ đề nhiếp ảnh
Trang 3BÀI 1 : CHỦ ĐỀ VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ- ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG VỀ GIA ĐÌNH
Trang 4พ่อ Phoo^ Cha, ba , bố
ลูกพี่ลูกน้อง Lúuk phii^ luúk noóng Anh em họ
เขย ( khởi): rể
สะใภ้ (sà phái) : dâu
Trang 5BÀI 2: TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
นิ้วหัวแม่มือ Níu hủa mee^ mư Ngón cái
Trang 6กระเพาะปัสสาวะ Krạ phró bặt sà wá Bang quang
Trang 7BÀI 3: TỪ VỰNG VỀ NGÀY- THÁNG- MÙA- CON GIÁP
VÀ CUNG HOÀNG ĐẠO
TỪ VỰNG VỀ NGÀY THÁNG NĂM
วันที่สิบสอง Wăn thii^ sịp soỏng Ngày 12
วันที่ยี่สิบเอ็ต Wăn thii^ yii^ sịp ệt Ngày 21
วันที่ยี่สิบสอง Wăn thii^ yii^ sịp soỏng Ngày 22
สัปดาห ์ Sặp đaa Tuần
Trang 8วันอังคาร Wăn ăng khan Thứ 3
เดือนพฤษภาคม Đươn phrứt sà phaa khôm Tháng 5
เดือนมิถุนายน Đươn mí thù naa yôn Tháng 6
เดอืนกรกฎาคม Đươn kà rắk kà đaa khôm Tháng 7
เดือนพฤศจิกายน Đươn phrứt sà jì kaa yôn Tháng 11
ฤดูกาล Rứ đuu kaan Mùa
ฤดูใบไม้ร่วง Rứ đuu bay mái ruông^ Mùa thu
Trang 9ปีมะโรง Pii má rôong Năm con rồng THÌN
กลุ่มดาว Klùm đao Chòm sao
BÀI 4: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ ĐỒ ĂN
Trang 10TỪ VỰNG VỀ ĐỒ ĂN อาหาร Aa haản Món ăn
อาหารกลางวัน Aa haản klang wăn Bữa ăn trưa
มันฝรั่งทอด Măn fá rằng thoót Khoai tây chiên
Trang 11บะหมี่ Bà mìi Mì
บะหมี่กึ่งส าเร็จรูป Bà miì kừng sẳm rệt ruup^ Mì ăn liền
giống cơm nhưng vẫn để nước)
nát giống cháo Việt Nam )
ไก่ห่อใบเตย Kày hòo bay tơi Gà bọc lá dứa
ไข่เจียวหมูสับ Khày jiêu mủu sặp Trứng chiên thịt bằm
ข้าวอบสับปะรด Khao^ ộp sặp pà rốt Cơm nướng thơm
ผัดไทยห่อไข่ Phặt thai hò khày Mì xào bọc trứng
ผัดไทยกุ้งสด Phặt thai kung^ sột Mì xào tôm tươi
ต้มย าหม้อไฟ Tôm^ yăm moo^ fay Lẩu chua cay Thái
กุ้งเผาเตาถ่าน Kung^ phảo tao thàn Tôm nướng than
BÀI 5 : TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG VÀ DỤNG CỤ PHA CHẾ
TỪ VỰNG ĐỒ UỐNG
เครื่องดื่ม Khương^ đừm Đồ uống
Trang 12เครื่องดื่มแอลกอฮอล ์ Khrương^ đừm een koo
hoo
Đồ uống có cồn
คาปูชิโน่ Khaa puu chí nôô^ Cà phê capuchino
ชานมไข่มุก Chaa nôm khày múk Trà sữa chân trâu ชาเขียวไทย Chaa khiểu thai Trà Thái xanh
น ้าแข็งก้อน Nám khẻeng koon^ Cục đá lạnh
Trang 13อะโวคาโด้ปั่น Àa vô kha đô pằn Sinh tố bơ
อะโวคาโดปั่นนมสด À vô kha đô pằn nôm
sột
Sinh tố bơ sữa tươi
สตรอว ์เบอร ์รี่ปั่น Sà t_ro bơ rii^ pằn Sinh tố dâu
นมเปรี้ยว (ยาคูลท ์) Nôm priêu^ ( yakhun) Sữa chua lên men (yakut)
Dụng cụ pha chế
เกลียวเปิดจุกก๊อก Kliêu pợt jụk kók Cái mở nắp chai sâm banh có vặn
แก้วพลาสติก Keo plaat^ sà tịk Cái cốc nhựa
Trang 14ผลไม้ Phổn lá mái Trái cây
แอปเปิ้น ẹep pơn^ Quả táo
กีวี kii wii Quả kiwi
เบอร ์รี่ bơ rii^ Quả mọng
แบล็คเบอร ์รี่ Bleẹk bơ rii^ Quả mâm xôi
บลูเบอร ์รี่ bluu bơ rii^ Việt quất
เชอร ์รี่ Chơ rii^ Quả cherry
แมลอน mee loon Quả dưa lưới
อะโวคาโด à vôoo khaa đôô Quả bơ
ลูกแพร ์ Luk^ phee Quả lê
สตรอเบอร ์รี่ sà t_ro bơ rii^ Quả dâu tây
Trang 15ล าไย Lăm yai Quả nhãn
ทุเรียนเทศ Thú riên thêt^ Quả mãng cầu xiêm
BÀI 7: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ
CHỦ ĐỀ RAU CỦ
Trang 16แตงกวา Teeng kwoa Dưa leo
เห็ดนางรมหลวง Hệt nang rôm luổng Nấm đùi gà
ผักกาดเขียว Phặk kàat khiểu Cải bẹ xanh, cải canh
Trang 17แคร ์รอต khee ròot Cà rốt
ผักกาดฮ่องเต้ Phặk kaàt hoong^ têe^ Cải thìa
Trang 18บัวเผื่อน Bua phườn Bông súng
ถั่วเขียวถั่วงอก Thùa khiểu thùa ngok^ Giá đỗ xanh
BÀI 8: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG SINH HOẠT CÁ NHÂN
ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN
Trang 19เครื่องแต่งกาย Khrương^ tèeng kai Trang phục
โต๊ะเครื่องแป้ง Tố khrương^ peeng^ Bàn trang điểm
ผ้าพันผมสตรี Phaa^ phăn phổm sằt t_ri Băng đô nữ
ดินสอเขียนคิ้ว Đin sỏo khiển khíu Chì kẻ mày
นาฬิกาข้อมือ Naa lí kaa khoo^ mư Đồng hồ đeo tay
กระเป๋าถือของผู้หญิง Krạ pảo thử khỏng phuu
yỉng
Túi xách nữ
Trang 20เสื้อชั้นนอก Sưa^ chắn nook^ Áo khoác ngoài
เสื้อคลุมหลวมๆ Sưa^ kklum luổm luổm Áo len tay dài
กางเกงขายาว Kaangg kêng khả yao Quần dài
กางเกงขาสั้น kaang kêng khả săn^ Quần soọc
BÀI 9: TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG SINH HOẠT TRONG GIA ĐÌNH
ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
Trang 21เครื่องปรับอากาศ Khrương^ prặp aa kaạt Máy điều hòa không khí
เครื่องคอมพิวเตอร ์ Khrương^ khom phíu tơ Máy vi tính
หูฟังโทรศัพท ์ Hủu făng thô rá sặp Tai nghe điện thoại เครื่องโกนหนวดไฟฟ้า Kkrương^ kôon nuột fay fá Máy cạo râu điện
เครื่องท าความร ้อน Khrương^ thăm khoam rón Lò sưởi
เครื่องกระจายเสียง Khrương^ krạ jai siểng Loa phát thanh
เครื่องขยายเสียง Khrương^ khà yải siểng Micrô
เตาอบไมโครเวฟ Tao ộp mai khrô wêp^ Lò vi sóng
เครื่องขยายเสียง Khrương^ khà yải siểng Loa, âm ly
เครื่องปิ้งขนมปัง Khrương^ ping^ khà nổm
păng
Lò nướng bánh mì
ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG KHÁCH
Trang 22ม่าน Maan^ Rèm cửa
ที่เขี่ยบุหรี่ Thii^ khìa bù rìi Cái gạt tàn thuốc
ผนังปลายเตียง Phà nẳng plai tiêng Bức tường cuối giường
Trang 23biển
ชั้นวางผ้าเช็ดตัว Chắn woang phaa^ chết tua Giá để khăn tắm กะละมังซักผ้า Kà lá măng chắk phaa^ Chậu rửa
Trang 24กระดาษช าระ Krà đạt chăm rá Giấy vệ sinh
Trang 25บานพับ Ban phắp Khớp nối, bản lề
กล่องเครื่องมือ Kloòng khrương^ mưư Cái hộp đựng dụng cụ
Trang 26ที่ขูด Thii^ khụt Cái bào ( rau củ sợi )
Trang 27ตู้ Tuu^ Cái tủ
เครื่องปิ้งขนมปัง Khrương^ ping^ khà nổm
เครื่องกรองน ้า Khrương^ kroong nám Máy lọc nước
ไม้กวาดด้ามยาว Mái kwoạt đam^ yao Cái chổi cán dài
ที่เปิดกระป๋อง Thii^ pợt Krạ poỏng Cái đồ khui hộp
Trang 28ผ้าเช็ดปาก Phaa^ chết pạak Khăn ăn
ซอสมะเขือเทศ Soot^ má khửa thêt^ Sốt cà chua
Trang 30อัด ằt Nén lại, ép lại
BÀI 12: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÊN QUỐC GIA
TÊN QUỐC GIA
Trang 31ติมอร ์-เลสเต Tì mo lêt^ tê Đông Ti Mo
Trang 32บังกลาเทศ Băng kà laa thêt^ Bangladesh
บ้านเกล็ดหน้าต่าง Baan^ klệt naa^ tàng Cửa chớp
Trang 33ระเบียง Rá biêng Ban công
กระเบื้องหลังคา Krạ bương^ lẳng khaa Mái ngói
ถนนส่วนบุคคล Thạ nổn suồn bụk khôn Đường riêng đi trong
khuôn viên nhà
Trang 35สถานีเติมน ้ามัน Sà thảa nii tơm nám măn Trạm xăng
สถานีรถโดยสาร Sà thảa nii rốt đôi sản Trạm xe buýt
มหาวิทยาลัย Má hả wít thá yaa lay Trường đại học
ร ้านขายของช า Ráan khải khỏng chăm Cửa hàng tạp hóa
ที่ท าการไปรษณีย ์ Thii^ thăm kan prai sà nii Bưu điện
ร ้านขายขนมปัง Rán khải khà nổm păng Cửa hàng bánh mì
โรงภาพยนตร ์ Roông phap^ phá yôn Rạp chiếu phim
สถานีโทรทัศน์ Sà thảa nii^ thô rá thắt Đài truyền hình
Trang 36đường คนขายของตามถนน Khôn khải khỏng tam thạ
nổn
Người bán hàng rong
Trang 37ก าแพง Kăm pheeng Bức Tường
BÀI 15: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG VIÊN- SỞ THÚ
CHỦ ĐỀ CÔNG VIÊN- SỞ THÚ
vòng
Trang 38รั้ว Rúa Hàng rào
vận động (floodlight)
สัตว ์เลี้ยงลูกด้วยนม Sặt liếng luuk^ đuôi^ nôm Động vật có vú
ครึ่งบกครึ่งน ้า Khrưng^ bộk khrưng^ nám Loài lưỡng cư
Trang 39สัตว ์จ าพวกหนู Sặt jăm phuôk^ nuủ Loài gặm nhấm
BÀI 16: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÔNG GIAN VŨ TRỤ- PHƯƠNG HƯỚNG
KHÔNG GIAN VŨ TRỤ
Trang 40ดาวเสาร ์ Đao sảo Sao thổ
จันทรุปราคา Jăn thá rú pà raa khaa Nguyệt thực
PHƯƠNG HƯỚNG
ข้าง ด้าน ทิศ ทาง Khang^, đaan^ , thít, thang Phương hướng, hướng ข้าง หน้า/ ด้าน หน้า Khaang^ naa^, đaan^ naa^ Trước mặt, đằng trước ข้าง หลัง, ด้าน หลัง Khaang^ lẳng, đaan^ lẳng Phía sau, đằng sau
ข้าง ซ ้าย, ด้าน ซ ้าย(มือ),
ทาง ซ ้าย
Khaang^ chái, đaan^chái
ข้าง ขวา, ด้าน ขวา(มือ),
ทาง ขวา
Khaang^ khỏa, đaan^
khỏa(mư), thang khỏa
Phía phải, bên (tay) phải
ข้าง ใน, ด้าน ใน Khaang^ nay, đaan^ nay Bên trong, phía trong ข้างนอก ,ด้าน นอก Khaang^nook^ ,đaan^nook^ Bên ngoài, phía ngoài ข้าง บน, ด้าน บน Khaang^ bôn, đaan^bôn Phía trên, bên trên
ข้างล่าง, ด้านล่าง Khaang^ laang^ ,đaan^
laang^
Bên dưới, phía dưới
Trang 41ข้างๆ, ด้านข้าง Khaang^ khang, đaan^
khaang^
Bên cạnh
ระหว่าง, ตรงกลาง Rá woàng, t_rông klaang Giữa, ở giữa
ทางทิศตะวันออก Thaang thít tạ wăn ọok phía mặt trời mọc, phía
đông ทางทิศตะวัน ตก Thaang thít tạ wăn tộk Phía mặt trời lặn, phía
tây
ทางทิศตะวันออกเฉียงเหนือ Thaang thít tạ wăn ọok
บริเวณใกล้เคียง Boo rí wêên klai^ khiêng Gần đây, lân cận
Trang 42ขวา Khỏa Phải, bên phải
BÀI 17: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THIÊN NHIÊN MÔI TRƯỜNG
THIÊN NHIÊN MÔI TRƯỜNG
Trang 43น ้าพุ Nám phú Đài phun nước
Trang 44BÀI 18: CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
Trang 46สิงโตทะเล Sỉng tô thá lê Sư tử biển
mã )
Trang 48วาฬหัวทุย Waan hủa thui Cá nhà táng
BÀI 19: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỰC VẬT- NÔNG TRẠI
THỰC VẬT
Trang 49หญ้า Yaa^ Cỏ
NÔNG TRẠI
ผลผลิตทางการเกษตร Phổn phà lịt thang kan kạ
sệt
Sản phẩm nông nghiệp
( kaan chôn prà ttha)
Thủy lợi
côn trùng สารก าจัดวัชพืช Sản kăm jặt wắt chá phứt Thuốc diệt cỏ
Trang 50ปุ๋ย Pủi Phân bón
đồng)
Trang 51BÀI 20: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔN TRÙNG
CÔN TRÙNG
Trang 52แมงมุม Meeng mum Con nhện
tum^ fáa
Chuồn chuồn kim
Trang 53BÀI 21: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP
NGHỀ NGHIỆP
(Nắk khộot sà naa)
Nhà quảng cáo,tuyên truyền
นักโบราณคดี Nắk bôô ran ná khá đii
(Nắk bôô ran khá đii)
Nhà khảo cổ
นักดาราศาสตร ์ Nắk đaa raa saat^ Nhà thiên văn học
Trang 54นักบิน Nắk bin Phi công
คนท าขนมปัง Khôn thăm khà nổm păng Thợ làm bánh ngọt
นักชีววิทยา Nắk chii wá wít thá yaa Nhà sinh học
ผู้ท างานในตลาดหุ้น Phuu^ thăm ngan nay tà
laàt hun^
Nhân viên thị trường chứng khoáng
เจ้าหน้าที่การเงิน Chao^ naa^ thii^ kan ngơn Nhân viên thu ngân
นักตกแต่งภายใน Nắk Tộk tèng phai nay Nhà thiết kế nội thất
ผู้ใช ้แรงงาน Phuu cháy reeng ngan Người lao công
Trang 55นักเล่นกล Nắk lên^ kon Nhà ảo thuật
พนักงานต้อนรับ Phá nắk ngan toon^ rắp Nhân viên lễ tân
ช่างท ารองเท้า Chang^ thăm roong tháo Thợ đóng giày
Trang 56BÀI 22: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC
TRƯỜNG HỌC
Trang 57กระดานด า Krạ đaan đăm Bảng đen
Trang 59ยากระเพาะ Yaa krà phó Thuốc bao tử
การตรวจร่างกาย Kan t _ruột rang^ kai Khám sức khỏe
หูฟังทางการแพทย ์ Hủu făng thang kan pheet^ ống nghe y tế
เครื่องวัดอุณหภูมิ Khrương^ wắt un hà phun Nhiệt kế
สารละลายแอลกอฮอล ์ Sản lá lai een koo hoo Dung dịch cồn y tế
Trang 60เฝือก Fượk Nẹp, thanh nẹp
TẠI NHA KHOA
เก้าอี้ทันตกรรม Kao^ ii^ thăn tà kam Ghế nha khoa
ทันตกรรมจัดฟัน Thăn tà kam jặt făn Chỉnh nha, niềng răng
Trang 61BÀI 24: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TOÁN – HÌNH HỌC
TOÁN – HÌNH HỌC
Trang 62น้อยกว่า Nói kwòa Ít hơn
ส่วนของเส้นตรง Suồn khỏng sên^ t_rông Đoạn thẳng
สามเหลี่ยมมุมฉาก Sảm liềm mum chạk Tam giác vuông
Trang 63สีน ้าตาลอมเหลือง Sỉ nám tan oom lưởng Màu nâu vàng
Trang 64สีบานเย็น Sỉ ban yên Màu hồng đậm
บริษัทมหาชน Boo rí sặt ma hả chôn Công ty đại chúng
hạn หัวหน้าคณะผู้บริหาร Hủa naa^ khá ná phuu^
Giám đốc thông tin
ผู้อ านวยการฝ่ายปฏิบัติการ Phuu^ ăm nuôi kan fài pạ
trị
Trang 65ผู้ถือหุ้น Phuu^ thử hun^ Cổ đông
การประชุมผู้ถือหุ้น Kan prạ chum phuu^ thử
động
หน่วยงานด้านกฎระเบียบ Nuồi ngan đan^ kột rá biệp Cơ quan quản lý
การวิจัยและพัฒนา Kan wí jai lée phắt thá na Nghiên cứu và phát triển
ช่วงลาพักร ้อน Chuông^ la phắk rón Thời gian nghỉ phép
การขึ้นเงินเดือน Kan khưn^ ngơn đươn Tăng lương tháng
การเลื่อนต าแหน่ง Kan lươn^ tăm nèng Thăng chức
Trang 66ช่วงวันหยุด Chuông^ wăn yụt Thời gian nghỉ ngơi
tập
ท า ธุรกิจ ส่วนตัว Thăm thú rá kịt suồn tua Làm việc tự do
BÀI 27: CHỦ ĐỀ KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI MẬU DỊCH
KINH DOANH THƯƠNG MẠI
ผลิตภัณฑ ์มวลรวมประชาชาติ Phà lịt tạ phăn muôn
ruôm prạ cha chát
Tổng sản phẩm quốc nội
การเสนอขายหุ้นออกใหม่ครั้งแรก Kan sà nở khải hun^
ọok mày khrắng reek
Chào bán cổ phiếu lần đầu
การลงทุนโดยตรงในต่างประเทศ Kan lông thun đôi t
_rông nay tàng prạ thêt^
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
ประเทศรุ่งเรืองใหม่ Prạ thêt^ rung^ rương
mày
Các nền kinh tế mới nổi
lam
Các nước đang phát triển
ประเทศพัฒนาแล้ว Prạ thêt phắt thá na léo Nước phát triển
ข้อตกลงการค้าเสรี Kho^ tộk lôông kan khá
sể ri
Hiệp định thương mại
tự do ตลาดบ้านและที่ดิน Tà lạt ban^ lée thi^ đin Thị trường nhà đất
phơm^
Thuế giá trị gia tăng
Trang 67ผลกระทบตัวคูณทวี Phổn krạ thốp tua khun
thá wi
Số nhân tài khóa
อัตราแลกเปลี่ยนเงินตราต่างประเทศ ặt t _ra leek^ pliền
ngơn t _ra tàng prà thêt^
Tỷ giá hối đoái
( trong chứng khoán)
trường forex theo chiều giá xuống)
การใช ้จ่ายของผู้บริโภค Kan chay^ jài khỏng
phuu^ boo rí phôk^
Chỉ tiêu tiêu dùng
รายจ่ายเกินกว่ารายรับ Rai jài kơn kwòa rai
rắp
Thâm hụt chi tiêu
suy thoái)
Trang 68การเพิ่มขึ้น Kan phơm^ khưn^ Tăng lên
BÀI 28: PHIM TRUYỆN- TRUYỀN HÌNH
PHIM TRUYỆN- TRUYỀN HÌNH
เรื่องราวการต่อสู้ Rương^ rao kan tò suu^ Chương trình hành động
รายการโทรทัศน์ Rai kan thô rá thắt Chương trình trên ti vi
talk show รายการขายสินค้า Rai kan khải sỉn khá Chương trình bán hàng,
mua sắm
รายการสารคดี Rai kan sả rá khá đi Chương trình tài liệu รายการสารคดีทางวิทยุ Rai kan sả rá khá đi thang
wít thá yú
Phim tài liệu trên radio
Trang 69รายการสารคดีทางโทรทัศน์ Rai kan sả rá khá đi thô rá
เรื่องสยองขวัญ Rương^ sạ yỏng khwẳn Truyện kinh dị
7
đời )
Hàn Quốc ซีรีส ์จีนย้อนยุค Xii rii jiin yoón yúk Loạt phim cổ trang Trung
Quốc ซีรีส ์ช่อง 7 Xii rii choong^ jệt Phim truyền hình kênh 7
Trang 70ตัวอย่างภาพยนตร ์ Tua yàng phaap^ phá yôn Trailer phim
ช่วงเวลาฉายหนัง Chuông^ wê laa chải nẳng Giờ chiếu phim
แผ่นป้ายโฆษณา Phèn pai^ khoo sà naa Biển quảng cáo
BÀI 29: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SÂN KHẤU- ĐIỆN ẢNH
SÂN KHẤU – ĐIỆN ẢNH
งานประกาศรางวัล Ngan prà kạat raang wăn Lễ trao giải
เวทีประกาศรางวัล Wê thii prà kạat raang wăn Sân khấu trao giải
เบื้องหลังเวที Bương^ lẳng wê thii Phía sau sân khấu, hậu
trường sân khấu เบื้องหน้าเวที Bương^ naa^ wê thii Phía trước sân khấu ออกอากาศทางช่อง ọok aa kạat thaang choong^ Phát sóng trên kênh
Trang 71เวทีละคร Wê thii lá khon Sân khấu kịch
ผู้ก ากับภาพยนตร ์ Phuu^ kăm kặp phaap^ phá
yôn
Đạo diễn phim
รองผู้ก ากับภาพยนตร ์ Roong Phuu^ kăm kặp
phaap^ phá yôn
Phó đạo diễn phim
ผู้ช่วยผู้ก ากับภาพยนตร ์ Phuu^ chuôi^ Phuu^ kăm
kặp phaap^ phá yôn
Trợ lý đạo diễn phim
นักแสดงสตั๊นท ์แมน Nắk sà đeeng meen sà tắn
meen
Diễn viên đóng thế
นางเอกสาวฝีมือดี Naang ệk sảo fỉi mư đii Nữ chính trẻ tài năng
อันดับภาพยนตร ์ Ăn đặp phaap^ phá yôn Xếp hạng phim
Trang 72BÀI 30: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ÂM NHẠC – GIẢI TRÍ
ÂM NHẠC- GIẢI TRÍ
การแสดงดนตรี Kan sà đeeng đôn t_ri Buổi biểu diễn âm nhạc
เนื้อหาของเพลง Nứa hảan khoỏng phlêng Nội dung bài hát
Trang 73นักดนตรี Nắk đôn t_rii Nhạc sĩ
ผู้ร ้องประสานเสียง Phuu^ roóng prà sản siểng Dàn hợp xướng
เครื่องขยายเสียง Khrương^ khà yải siểng Bộ khuếch đại, amply
ấn tượng đại diện của nhóm
Trang 74กลองชุด Kloong chút Bộ trống
มือใหม่หัดถ่ายรูป Mư mày hặt thài rúp Người mới chụp ảnh ช่างภาพมืออาชีพ Chang^ phaap^ mư aa chiip^ Nhiếp ảnh gia chuyên
nghiệp ช่างภาพมือสมัครเล่น Chang^ phaap^ mư sà mặk
lên^
Nhiếp ảnh gia nghiệp dư
Trang 75ละเอียดของภาพ Lá iệt khoỏng phaap^ Chi tiết ảnh
ภาพถ่ายบุคคล Phaap^ thài bụk khon Ảnh chụp chân dung
ภาพถ่ายรูปเซลฟี่ Phaap^ thài rúup sên fii^ Ảnh chụp tự sướng
ภาพถ่ายระยะใกล้ Phaap^ thài rá yá klai^ Ảnh chụp cận cảnh
ภาพวิวทิวทัศน์ Phaap^ wiu thiu thắt Ảnh phong cảnh
ภาพสะท้อนชีวิตจริง Phaap^ sà thoón chii wít jing Ảnh phản ảnh cuộc sống
thực