Câu có quan hệ liên kết và cụm liên kết

Một phần của tài liệu TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN (Trang 51 - 58)

....Cả ....và, vừa ...vừa ทั้ง … และ …/ทั้ง … ทั้ง … ...ทั้ง … และ Thắng....lée... ...Cả ...và

ทั้ง …ทั้ง … Thắng ...thắng Vừa... vừa, vừa...cả..

Diễn tả cả cái này và cũng cả cái kia

• ที่บ้านเขาพูดทั้งภาษาไทยและภาษาเวียดนาม

Thii^ baan^ khảo phuut^ thắng phaa sảa thai lée phaa sảa wiêt^ nam ở nhà anh ấy nói cả tiếng Thái và tiếng Việt

• ที่บ้านมีทั้งหมาและแมว Thii^ baan^ mii thắng mảa lée meo ở nhà tôi có cả chó và mèo

• มีทั้งชายและหญิงในชั้นเรียน Mii thắng chai lée yỉng nay chắn riên Có cả con trai và con gái trong phòng học

ทั้ง …ทั้ง … Thắng ...thắng Vừa... vừa, vừa...cả..

• อาหารประเภทย าทั้งเปรี้ยวทั้งเผ็ด Aa hảan p rà phêt^ y ăm thắng priêu^ thắng phệt Món yum Thái vừa chua vừa cay

•อาหารเวียดนามทั้งอร่อยและราคาถูก Aa hảan wiêt^ nam thắng à ròi lée raa khaa thụuk Món ăn Việt vừa ngon mà giá lại rẻ

• ฉันทั้งสวยทั้งฉลาด ท าไมยังไม่มีแฟนอีกเนี่ย

Chẳn thắng suổi thắng chà lạat thăm may yăng may^ mii feen ịik niê^

Tôi vừa đẹp vừa thông minh, tại sao mãi vẫn chưa có người yêu trời!

• แอปเปิ้ลทั้งถูกทั้งหวาน ẹep pơn^ thắng thụuk thắng woản Táo vừa rẻ vừa ngọt

• แฟนของเขาทั้งสวยทั้งน่ารัก Feen khoỏng khảo thẳng suổi thắng naa^ rắk Bạn gái của anh ấy vừa đẹp vừa dễ thương

ทั้ง.. ทั้ง ..ไปด้วย Thắng .thắng..pay đuôi^ Vừa làm... vừa làm

• เขาทั้งกินข้าวทั้งท างานไปด้วย Khảo thắng kin khao^ thắng thăm ngan pay đuôi^

Anh ấy vừa ăn cơm vừa làm việc

• เขาทั้งท าการบ้านทั้งฟังเพลงไปด้วย Khảo thắng thăm kaan ban^ thắng plêng pay đuôi^ Anh ấy vừa làm bài tập vừa nghe nhạc

vừa làm cái này...vừa làm cái kia ไป(ด้วย) ...ไป(ด้วย)

Trong lúc làm cái này thì làm luôn cả cái kia. Vừa làm cái này vừa làm cái kia

• ฉันชอบท าการบ้านไปด้วยฟังเพลงไปด้วย Chẳn choop^ thăm kaan ban^ pay đuôi^

făng phlêng pay đuôi^ Tôi thích vừa làm bài tập vừa nghe nhạc

• ฉันชอบอาบน ้าไปด้วยร ้องเพลงไปด้วย Chẳn choop^ ạap nám pay đuôi^ roóng phlêng pay đuôi^ Tôi thích vừa tắm vừa hát

• ฉันกินข้าวไปดูทีวีไป Chẳn kin khao^ pay đuu thii wii pay Tôi vừa ăn cơm vừa xem ti vi

ไปพลาง..ไปพลาง Pay phlaang ...pay phlaang Vừa ...vừa, vừa...trong khi..

..พลาง phlaang Trong khi, trong lúc

• ฉันร ้องเพลงไปพลาง เขาก็เต้นร าไปพลาง Chẳn roóng phlêng pay phlaang khảo ko tên răm pay phlang Tôi vừa hát thì anh ấy vừa nhảy

• อาจารย ์สอนไปพลาง นักเรียนจดไปพลาง Aa jaan soỏn pay phlang nắk riên jột pay phlang Thầy giáo vừa dạy học sinh vừa ghi chép

và ..và.../ vừa ..vừa..(kiểu liệt kê) ..บ้าง...บ้าง

Kiểu liệt kê kể ra sự việc, hành động không theo trình tự thời gian. Vừa cái này, vừa cái kia, những cái này những cái kia nhưng không cần theo trình tự xảy ra.

บ้าง..บ้าง Bang^ ...bang^ Vừa ...vừa .. (liệt kê) บ้าง Bang^ Một số, còn nữa...

• อยู่ที่ไหนบ้าง? Yùu thii^ nảy bang^ Bạn ở đâu? ( ở những đâu)

• ท่านเจ็บตรงไหนบ้าง Thaan^ jệp t_rông nảy bang^ Ngài có đau chỗ nào không?

( những chỗ nào)

• เราควรจะโต้ตอบบ้าง Rao khuôn jà too^ tọop bang^ Chúng ta nên có những tương tác

• ท าไมแกไม่แบ่งให้คนอื่นบ้าง Thăm may kee may^ beèng hay^ khôn ừn bang^

Tại sao mày không chia sẻ cho những người khác với?

• วันอาทิตย ์คุณแม่ไปฟังเทศน์ที่วัดบ้าง ไปจ่ายตลาดบ้าง

Wăn aa thít khun mee^ pay f ăng thêt^ thii^wắt bang^ pay j ài tà lạat bang^

Chủ nhật thì mẹ tôi đi nghe giảng ở chùa, đi chợ...

vừa cũng ...vừa cũng ~ด้วย (และ/แล้วก็)...ด้วย

~ด้วย (และ/แล้วก็)...ด้วย đuôi^ (lée/ léo ko)...đuôi^ Vừa cũng...vừa cũng

• เขาเรียนด้วย และท างานด้วย Khảo riên đuôi^ lée thăm ngan đuôi^

Anh ấy vừa học vừa làm

• เขาแสดงด้วยก ากับด้วย Khảo sà đeeng đuôi^ kăm kặp đuôi^

Anh ấy vừa làm diễn viên vừa làm đạo diễn vừa mới...thì../ chốc...chốc ~เดี๋ยว...เดี๋ยว Vừa cái này...thì ngay sau đó lại cái kia ngay...

เดี๋ยว...เดี๋ยว Điểu...điểu Vừa mới...thì, chốc..chốc เดี๋ยว Điểu Một chốc, một lát

• เดี๋ยวร ้อน เดี๋ยวหนาว อากาศก าลังเปลี่ยนแปลง Điểu roón điểu nảo aa kaan kăm lăng pliền pleeng

Chốc nóng chốc lạnh, thời tiết bây giờ thay đổi quá ( vừa mới nóng thì lại lạnh)

• เดี๋ยวดีเดี๋ยวร ้าย Điểu đii điểu rái Chốc tôt chốc xấu ( vừa mới tốt cái lại xấu luôn)

hoặc , hoặc là, hay, hay là หรือ../ ~หรือไม่ก็..

A หรือ/หรือไม่ก็ B . A hay là B đều được หรือ Rử Hoặc, hoặc là, hay

หรือไม่ก็ Rử may^ ko Hoặc là , hay là

• คุณอยากกินอะไร อาหารไทยหรืออาหารเวียดนาม Khun yaạk kin ạ ray aa hảan thai rử aa hảan wiêt^ nam Bạn muốn ăn cái gì, đồ ăn Thái hay đồ ăn Việt ?

• ฉันจะไปหาคุณวันนี้หรือไม่ก็พรุ่งนี้ Chẳn jà pay hảa khun wăn níi rử may^ ko phrung^ níi Tôi sẽ đi tìm bạn vào hôm nay hoặc ngày mai

Không ....thì ...(Hay là, hoặc là ..) ไม่~ก็...

ไม่ a ก็ b có nghĩa là không A thì B , A Hoặc là B Chỉ được chọn 1 trong 2( người ta thường dùng ...ถ้าไม่~ก็... nếu không ...thì)

ไม่ ... ก็ May^...ko không....thì.., (Hay là, hoặc là)

• ไม่ดิฉันก็คุณต้องเข้าประชุม May^ đị chẳn ko khun toong^ khảo prạ chum Không tôi thì bạn phải vào cuộc họp ( tôi hoặc là bạn phải vào cuộc họp)

• ไม่ใช่วันนี้ก็พรุ่งนี้ต้องท า May^ chay^ w ăn níi ko phrung^ níi toong^ thăm Không phải hôm nay thì ngày mai phải làm

Nhưng, nhưng mà แต่ ,แต่ว่า, แต่ก็

แต่ Tèe Nhưng, nhưng mà

แต่ว่า Tèe wa^ Nhưng mà, nhưng แต่ก็ Tèe ko Nhưng, nhưng mà

• บ้านหลังนี้สวยแต่เล็กไปหน่อย Bang^ lẳng níi suổi tèe lếk pay nòi Ngôi nhà này đẹp nhưng hơi nhỏ

• ก็จริง แต่... Ko jing tèe...Dùng để xác nhận cái gì là thật nhưng mà...

• แกงร ้านนี้อร่อยก็จริง แต่เผ็ดไปหน่อย Keeng rán níi à ròi ko jing tèe phệt pay nòi Quán cà ri này ngon thật nhưng mà hơi cay

Không chỉ ...(nhưng) mà còn ไม่เพียงแต่~เท่านั้น..อีกด้วย

ไม่เพียงแต่ ~ เท่านั้น..อีกด้วย May^ phiêng tèe...thao^ nắn...ịik đuôi^

Không chỉ....mà còn, không những mà còn

• ไม่ใช่แต่….แต่…ก็…เช่นกัน May^ chay^ tèe ...tèe ..ko...chên^ nắn Khôngchỉ...nhưng ..thì ...cũng như vậy ( không chỉ..nhưng mà còn..)

• ไม่เพียงแค่….แต่ยัง…อีกด้วย May^ phiêng khee^ ...tèe yăăn..ịik đuôi^

Không chỉ có..nhưng vẫn...lại nữa ( không chỉ... mà còn)

• ไม่ใช่แค่…อย่างเดียว แต่ยัง…อีกด้วย

May^ chay^ khee^ ...yàang điêu tèe ăng ...ịik đuôi Không chỉ... duy nhất nhưng vẫn ...thêm nữa

( không chỉ ...mà còn)

• ไม่ได้แค่…เท่านั้น แต่ยัง…อีกด้วย

May^ đai^ khee^ ...thao^ nắn tèe y ăng ..ịik đuôi^ Không chỉ...nhưng vẫn ...thêm ( không những...mà còn)

• ไม่ May^ Không

ไม่เพียงแต่ May^ phiêng tèe... Không chỉ, không những..

• เพียงแต่ Phiêng tèe Chỉ, chỉ có

• เพียง Phiêng Chỉ, chỉ có

• แค่ Khee^ Chỉ

• เท่านั้น Thao^ nắn Chỉ

• เพียงแค่ Phiêng khee^ Chỉ, chỉ có

• แต่ Tèe Nhưng

• อีกด้วย ịik đuôi^ còn, còn nữa, còn thêm...

• เช่นกัน Chên^ kăn Như vậy, như nhau, cũng vậy..

• เช่นเดียวกัน Chên^ điêu kăn Như vậy, như thế, cũng vậy...

• เหมือนกัน Mưởn kăn Giống nhau, như nhau

• ฉันไม่ได้แค่ดื่มนมในตอนเช ้าเท่านั้น แต่กาแฟด้วย

Chẳn may^ đai^khee^ đừm nôm nay toon cháo thao^ nắn tèe kaa fee đuôi^

Tôi không chỉ uống sữa vào buổi sáng mà còn uốn cà phê

• เขาไม่ได้มีความสามารถในการเล่นเปียโนเท่านั้นแต่สามารถเล่นกลองได้อีกด้วย Khảo may^ đai^ mii khoam sảa maan nay kaan lên^ piê nôô thao^ nắn tèe sảa maan lên^ kloong đai^ ịik đuôi^

Anh ấy không chỉ có thể chơi piano nhưng mà còn có thể chơi thêm trống

• เขาไม่ได้แค่รวยอย่างเดียวแต่ยังฉลาดอีกด้วย Khảo may^ đai^ khee^ ruôi yàang điêu tèe yăng chà lạat ịik đuôi^ Anh ấy không chỉ giàu có mà còn rất giàu có nữa

• คุณไม่เพียงแค่สูงอย่างเดียวแต่ยังเพรียวอีกด้วย Khun may^ phiêng khee^ sủng yàang điêu tèe yăng phriêu ịik đuôi^ Bạn không chỉ cao mà còn mảnh mai nữa

• ฉันไม่ได้เรียนแค่ในโรงเรียนเท่านั้นแต่ที่บ้านอีกด้วย

Chẳn may^ đai^ riên khee^ nay rông riên thao^ nắn tèe thii^ ban^ ịik đuôi^

Tôi không chỉ học ở trường mà còn học ở nhà nữa

• เขาไม่เพียงแต่เรียนภาษาไทยเท่านั้นภาษาจีนก็เรียนด้วย

Khảo may^ phiêng tèe riên phaa sảa thai thao^ nắn phaa sảa jiin ko riên đuôi^

Anh ấy không những học tiếng Thái mà còn học cả tiếng Trung Chỉ, chỉ có.. เพียงแต่ … เท่านั้น

เพียงแต่ … เท่านั้น Phiêng tèe...thao^ nắn Chỉ, chỉ có, chỉ có duy nhất

• เพียงแค่นั้น Phiêng khee^ nắn Chỉ vậy thôi

• แค่คุณชอบฉัน Khee^ khun choop^ chẳn Chỉ bạn thích tôi

• เพียงแค่คุณเท่านั้นที่ท าการบ้าน Phiêng khee^ khun thao^ nắn thii^ thăm kaan ban^

Chỉ có mình bạn làm bài tập về nhà

• มีแด่คุณคนเดียวหรอ Mii khee^ khun khôn điêu rỏ Có chỉ một mình bạn hả?

..Càng ...càng ยิ่ง...ยิ่ง

• ยิ่ง...ยิ่ง.. Ying^ ...ying^ .. Càng ...càng..

• ยิ่งเรียนยิ่งเก่ง Ying^ riên ying^ kềêng Càng học càng giỏi

• ยิ่งรีบยิ่งช ้า Ying^ riip^ ying^ cháa Càng hấp tấp càng chậm

• ยิ่งคนเยอะ ยิ่งสนุก Ying^ yớ ying^ sà nụk Càng đông càng vui

• ยิ่งสวย ยิ่งหาแฟนง่าย Ying^ suổi ying^ hảa feen ngai^ Càng đẹp càng dễ kiếm bạn trai

• ยิ่งยิ้มยิ่งสวย Ying^ yím ying^ suổi Càng cười càng đẹp

• ยิ่งกินยิ่งดี Ying^ kin ying^ đii Càng ăn càng ngon Vừa lúc...thì cũng พอ ...ก็ ...

พอ ...ก็ Phoo...ko Vừa lúc ...thì..cũng.., vừa khi..thì ..cũng พอ Phoo Vừa lúc, đúng lúc, khi...( nghĩa khác: đủ, đủ đầy)

• พอคุณมาเค้าก็ไปแล้ว Phoo khun maa kháo ko pay léo Đúng lúc bạn tới thì anh ấy cũng đi rồi

• พอพ่อมาถึงบ้านฝนก็ตก Phoo phoo^ maa thửng ban^ fổn ko tộk Đúng lúc cha về tới nhà thì mưa cũng rơi

Một phần của tài liệu TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI CƠ BẢN (Trang 51 - 58)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(64 trang)