KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2tổ chức… Gh i chú Chủ đề/ Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/ thời lượng 1 Em lớn lên từng ngày Bài 1... Môn Toán lớp 2 Tuần, tháng Chương
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
tổ chức…)
Gh i chú
Chủ đề/
Mạch nội dung Tên bài học
Tiết học/ thời lượng
1
Em lớn lên
từng ngày
Bài 1 Tôi là họcsinh lớp 2
- Tiết 1, 2: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
- Tiết 3: Viết: Chữ hoa A
- Tiết 4: Nói và nghe: Những ngày hè của em
- Tiết 8: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Câu giới thiệu
- Tiết 9, 10: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu bản thân
Đọc mở rộng
6 tiết Tích hợp liên môn Đạo đức
Chủ đề 1: Quý trọng thời gian
Bài 5: Quý trọng thời gian (Tiết 1)
2
Bài 3: Niềm vui của
Bi và Bống - Tiết 11, 12: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống- Tiết 13: Viết: Chữ hoa Ă, Â
- Tiết 14: Nghe và nói: Kể chuyện Niềm vui của
Trang 2- Tiết 18: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạtđộng; Câu nêu hoạt động
- Tiết 19, 20: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột việc làm ở nhà
Đọc mở rộng
3
Bài 5: Em có xinhkhông?
- Tiết 21, 22: Đọc: Em có xinh không?
- Tiết 23: Viết: Chữ hoa B
- Tiết 24: Nói và nghe: Kể chuyện em có xinhkhông?
Bài 7: Cây xấu hổ - Tiết 31, 32: Đọc: Cây xấu hổ
- Tiết 33: Viết: Chữ hoa C
- Tiết 34: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
4 tiết
Bài 8: Cầu thủ dự bị - Tiết 35, 36: Đọc: Cầu thủ dự bị
- Tiết 37: Viết:
+ Nghe - viết: Cầu thủ dự bị
+ Viết hoa tên người
- Tiết 38: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạtđộng thể thao, vui chơi; Câu nêu hoạt động
- Tiết 39, 40: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột hoạt động thể thao hoặc trò chơi
Đọc mở rộng
6 tiết
Bài 9: Cô giáo lớp
em - Tiết 41, 42: Đọc: Cô giáo lớp em.- Tiết 43: Viết: Chữ hoa D
- Tiết 44: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé hamhọc
4 tiết Tích hợp HĐTN:Chủ đề: Em yêu trường em
Bài 12: Biết ơn thầy cô
Trang 3Đi học vui sao
Bài 10: Thời khóabiểu - Tiết 45, 46: Đọc: Thời khóa biểu.- Tiết 47: Viết:
+ Nghe - viết: Thời khóa biểu;
- Tiết 51, 52: Đọc: cái trống trường em
- Tiết 53: Viết: Chữ hoa Đ
- Tiết 54: Nói và nghe: Ngôi trường em
4 tiết
Bài 12: Danh sáchhọc sinh - Tiết 55, 56: Đọc: Danh sách học sinh.- Tiết 57: Viết:
+ Nghe-viết: cái trống trường em;
+ Phân biệt: g/gh, s/x, dấu hỏi/ dấu ngã
- Tiết 58: Luyện tập:
+ Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
+ Câu nêu đặc điểm
- Tiết 59, 60: Viết đoạn văn: Lập danh sách họcsinh (tổ)
Đọc mở rộng
6 tiết
7
Bài 13: Yêu lắmtrường ơi! - Tiết 61, 62: Đọc: Yêu lắm trường ơi.- Tiết 63: Viết: Chữ hoa E, Ê
- Tiết 64: Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa
4 tiết Tích hợp môn HĐTNChủ đề: Em yêu trường em
Bài 11: Trường học hạnh phúc
- Tiết 69, 70: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ vật
6 tiết
Trang 4Bài 15: Cuốn sáchcủa em - Tiết 71, 72: Đọc: Cuốn sách của em.- Tiết 73: Viết: Chữ hoa G
- Tiết 74: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt vàquạ
4 tiết Tích hợp môn TNXH
Chủ đề 2: Trường họcBài 7: Ngày hội đọc sách củachúng em
Bài 16: Khi trangsách mở ra
- Tiết 75, 76: Đọc: Khi trang sách mở ra
- Tiết 77: Viết:
+ Nghe - viết: Khi trang sách mở ra
+ Viết hoa tên người+ Phân biệt: l/n, ăn/ăng, ân/âng
- Tiết 78: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câunêu đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tiết 79, 80: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồdùng học tập
*Đọc mở rộng
6 tiết
9
Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 81, 82: Ôn tập và kiểm tra GHKI T1+ T2
- Tiết 83, 84: Ôn tập và kiểm tra GHKI T3 + T4
- Tiết 85, 86: Ôn tập và kiểm tra GHKI T5 + T6
- Tiết 87, 88: Ôn tập và kiểm tra GHKI T7 + T8
- Tiết 89, 90: Ôn tập và kiểm tra GHKI T9 + T10
10 tiết
10
Niềm vui tuổi
thơ
Bài 17: Gọi bạn - Tiết 91, 92: Đọc: Gọi bạn
- Tiết 93: Viết: Chữ hoa H
-Tiết 94: Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn
4 tiết Tích hợp môn HĐ TN
Chủ đề 2: Em yêu trường emBài 9: Có bạn thật là vuiBài 18: Tớ nhớ cậu - Tiết 95, 96: Đọc: Tớ nhớ cậu
- Tiết 97: Viết:
+ Nghe - viết: Tớ nhớ cậu
+ Phân biệt: c/k, iêu/ươu, en/eng
- Tiết 98: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảmbạn bè Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
- Tiết 99, 100: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể vềmột hoạt động em tham gia cùng bạn
* Đọc mở rộng
6 tiết Tích hợp môn Đạo đức
Chủ đề 2: Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
Bài 3: Yêu quý bạn bè (Tiết 2)
Trang 5Bài 19: Chữ A vànhững người bạn
- Tiết 101, 102: Đọc: Chữ A và những người bạn
- Tiết 103: Viết: Chữ hoa I, K
- Tiết 104: Nói và nghe: Niềm vui của em
4 tiết
Bài 20: Nhím Nâukết bạn
- Tiết 105, 106: Đọc: Nhím nâu kết bạn
- Tiết 107: Viết:
+ Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn
+ Phân biệt: g/gh, iu/ưu, iên/iêng
- Tiết 108: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạtđộng Câu nêu hoạt động
- Tiết 109, 110: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể
về một giờ ra chơi
*Đọc mở rộng
6 tiết
12
Bài 21: Thả diều - Tiết 111, 112: Đọc: Thả diều
- Tiết 113: Viết: Chữ hoa L
- Tiết 114: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình
là bạn
4 tiết
Bài 22: Tớ là Lê- Gô - Tiết 115, 116: Đọc: Tớ là lê-gô
- Tiết 117: Viết:
+ Nghe - viết: Đồ chơi yêu thích
+ Phân biệt ng/ngh, tr/ch, uôn/uông
- Tiết 118: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặcđiểm; Câu nêu đặc điểm
- Tiết 119, 120: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ chơi
*Đọc mở rộng
6 tiết
13
Bài 23: Rồng rắn lênmây - Tiết 121, 122: Đọc: Rồng rắn lên mây.- Tiết 123: Tập viết: Chữ hoa M
- Tiết 124: Nói và nghe: Kể chuyện búp bê biếtkhóc
4 tiết
Bài 24: Nặn đồ chơi - Tiết 125, 126: Đọc: Nặn đồ chơi
- Tiết 127: Viết:
+ Nghe - viết: Nặn đồ chơi
+ Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương
6 tiết
Trang 6- Tiết 128: Luyện tập: Mở rộng vốn từ đồ chơi;
- Tiết 131, 132: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
- Tiết 133: Viết: Chữ hoa N
- Tiết 134: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
4 tiết
Bài 26: Em mang vềyêu thương - Tiết 135, 136: Đọc: Em mang về yêu thương.- Tiết 137: Viết:
+ Nghe - viết: Em mang về yêu thương
+ Phân biệt: iên/yên/uyên, r/d/gi, ai/ay
- Tiết 138: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giađình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
- Tiết 139, 140: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột việc người thân đã làm cho em
*Đọc mở rộng
6 tiết
15
Bài 27: Mẹ - Tiết 141, 142: Đọc: Mẹ
- Tiết 143: Viết: Chữ hoa O
- Tiết 144: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây
vú sữa
4 tiết Liên môn HĐ Trải nghiệm
Chủ đề 5: Gia đình thân thương
Bài 18: Người trong một nhà
Bài 28: Trò chơi của
- Tiết 148: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tìnhcảm gia đình; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấuchấm than
- Tiết 149, 150: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn thểhiện tình cảm với người thân
*Đọc mở rộng
6 tiết
Bài 29: Cánh cửa - Tiết 151, 152: Đọc: Cánh của nhớ bà 4 tiết
Trang 7nhớ bà - Tiết 153: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
- Tiết 154: Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
Bài 30: Thương ông - Tiết 155, 156: Đọc: Thương ông
- Tiết 157: Viết:
+ Nghe - viết: Thương ông
+ Phân biệt: ch/tr, ac/at
- Tiết 158: Luyện tập: Từ chỉ sự vật hoạt động;
Câu nêu hoạt động
- Tiết 159, 160: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểviệc đã làm cùng người thân
6 tiết
17
Bài 31: Ánh sángcủa yêu thương
- Tiết 161, 162: Đọc: Ánh sáng của yêu thương
- Tiết 163: Viết: Chữ hoa P
- Tiết 164: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng củayêu thương
4 tiết
Bài 32: Chơi chongchóng - Tiết 165, 166: Đọc: Chơi chong chóng.- Tiết 167: Viết:
+ Nghe - viết: Chơi chong chóng
+ Phân biệt: iu/ưu, ăt/ăc, ât/âc
- Tiết 168: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tìnhcảm gia đình; Dấu phẩy
- Tiết 169, 170: Viết đoạn văn: Viết tin nhắn
*Đọc mở rộng
6 tiết
18
Ôn tập và đánh giácuối học kì 1
- Tiết 171, 172: Ôn tập và kiểm tra CHKI T1+
Bài 1: Chuyện bốnmùa
- Tiết 181,182: Đọc: Chuyện bốn mùa
- Tiết 183: Viết: Chữ hoa Q
- Tiết 184: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn
4 tiết
Trang 8+ Nghe- viết: Mùa nước nổi
+ Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at+
- Tiết 188: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cácmùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tiết 189, 190: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tảmột đồ vật
*Đọc mở rộng
6 tiết
20
Bài 3: Họa mi hót - Tiết 191, 192: Đọc: Họa mi hót
- Tiết 193: Viết: Chữ hoa R
- Tiết 194: Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước vàmây
4 tiết
Bài 4: Tết đến rồi - Tiết 195, 196: Đọc: Tết đến rồi
- Tiết 197: Viết:
+ Nghe- viết: Tết đến rồi
+ Phân biệt: g/gh, s/x, uc/ut
- Tiết 198: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngàyTết; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tiết 199, 200: Viết đoạn văn: Viết thiệp chúcTết
* Đọc mở rộng
6 tiết Liên môn HĐ trải nghiệm:
Chủ đề: Gia đình thân thương
+ Nghe - viết: Mùa vàng
+ Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt
- Tiết 208: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây
- Tiết 209, 210: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn vềviệc chăm sóc cây cối
6 tiết
Trang 9* Đọc mở rộng
22
Bài 7: Hạt thóc - Tiết 211, 202: Đọc: Hạt thóc
- Tiết 213: Viết: Chữ hoa T
- Tiết 214: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích câykhoai lang
4 tiết
Bài 8: Lũy tre - Tiết 215, 216: Đọc: Lũy tre
- Tiết 217: Viết:
+ Nghe- viết: Lũy tre
+ Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc
- Tiết 218: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiênnhiên; Câu nêu đặc điểm
- Tiết 219, 220: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểlại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia
Bài 9: Vè chim - Tiết 221, 222: Đọc: Vè chim
- Tiết 223: Viết: Chữ hoa U, Ư
- Tiết 224: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họami
4 tiết
Bài 10: Khủng long - Tiết 225, 226: Đọc: Khủng long
- Tiết 227: Viết:
+ Nghe- viết: Khủng long
+ Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu, uôt/uôc
- Tiết 228: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muôngthú; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
- Tiết 229, 230: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu tranh ảnh về một con vật
* Đọc mở rộng
6 tiết
24
Bài 11: Sự tích câythì là
- Tiết 231, 232: Đọc: Sự tích cây thì là
- Tiết 233: Viết: Chữ hoa V
- Tiết 234: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích câythì là
4 tiết
Bài 12: Bờ tre đónkhách - Tiết 235, 236: Đọc: Bờ tre đón khách.- Tiết 237: Viết:
+ Nghe - viết: Bờ tre đón khách
6 tiết
Trang 10+ Phân biệt: d/gi, iu/ưu, ươc/ươt
- Tiết 238: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vậtnuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật
- Tiết 239, 240: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể
về hoạt động của con vật
+ Nghe - viết: Cỏ non cười rồi
+ Phân biệt: ng/ngh, tr/ch, êt/êch
- Tiết 248: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bảo vệmôi trường; Dấu phẩy
- Tiết 249, 250: Viết đoạn văn: Viết lời xin lỗi
* Đọc mở rộng
6 tiết
26
Bài 15: Những consao biển
- Tiết 251, 252: Đọc: những con sao biển
- Tiết 253: Viết: Chữ hoa Y
-Tiết 254: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
4 tiết
Bài 16: Tạm biệtcánh cam
- Tiết 255, 256: Đọc: Tạm biệt cánh cam
- Tiết 257: Viết:
+ Nghe - viết: Tạm biệt cánh cam
+ Phân biệt: oanh/oach, s/x, dấu hỏi/dấu ngã
- Tiết 258: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loàivật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tiết 259, 260: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể
về việc làm để bảo vệ môi trường
* Đọc mở rộng
6 tiết Liên môn HĐ trải nghiệm:
Chủ đề 8: Môi trường quanh em
Bài 30: Giữ gìn vệ sinh môitrường
27 Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 261, 262: Ôn tập và kiểm tra GHKII T1+
T2
- Tiết 263, 264: Ôn tập và kiểm tra GHKII T3 +T4
10tiết
Trang 11- Tiết 265, 266: Ôn tập và kiểm tra GHKII T5 +T6
- Tiết 267, 268: Ôn tập và kiểm tra GHKII T7 +T8
- Tiết 269, 270: Ôn tập và kiểm tra GHKII T9 +T10
28
Giao tiếp và kết
nối
Bài 17: Những cáchchào độc đáo - Tiết 271, 272: Đọc: Những cách chào độc đáo.- Tiết 273: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
- Tiết 274: Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viếtthư
+ Nghe- viết: Thư viện biết đi
+ Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
- Tiết 278: Luyện tập: Luyện tập sử dụng dấucâu; Dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm phẩy
- Tiết 279, 280: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ dùng học tập
- Tiết 281, 282: Đọc: Cảm ơn anh hà mã
- Tiết 283: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
- Tiết 284: Nói và nghe: Kể chuyện cảm ơn anh
hà mã
4 tiết
Bài 20: Từ chú bồcâu đến in- tơ- nét - Tiết 285, 286: Đọc: Từ chú bồ câu đến in- tơ-nét
- Tiết 287: Viết:
+ Nghe- viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
+ Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
- Tiết 288: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giaotiếp, kết nối; Dâu chấm, dấu phẩy
- Tiết 289, 290: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tảmột đồ dùng trong gia đình
* Đọc mở rộng
6 tiết
Trang 12Con người Việt
Nam
- Tiết 293: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
- Tiết 294: Nói và nghe: Kể chuyện Mai AnTiêm
Bài 22: Thư gửi bốngoài đảo
- Tiết 295, 296: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
- Tiết 297: Viết:
+ Nghe- viết: Thư gửi bố ngoài đảo
+ Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
- Tiết 298: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghềnghiệp
- Tiết 299, 300: Viết đoạn văn: Viết lời cảm ơncác chú bộ đội hải quân
* Đọc mở rộng
6 tiết
31
Bài 23: Bóp nát quảcam
- Tiết 301, 302: Đọc: Bóp nát quả cam
- Tiết 303: Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)
- Tiết 304: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quảcam
+ Nghe - viết: Chiếc rễ đa tròn
+ Viết hoa tên người; Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
- Tiết 311, 312: Đọc: Đất nước chúng mình
- Tiết 313: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
- Tiết 314: Nói và nghe: Kể chuyện ThánhGióng
4 tiết Liên môn Đạo đức
Chủ đề 1: Quê hương emBài 2: Em yêu quê hương (Tiết 1)
Bài 26: Trên cácmiền đất nước
- Tiết 315, 316: Đọc: Trên các miền đất nước
- Tiết 317: Viết:
+ Nghe- viết: trên các miền đất nước
+ Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
6 tiết
Liên môn Đạo đứcChủ đề 1: Quê hương emBài 2: Em yêu quê hương
Trang 13- Tiết 318: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sảnphẩm truyền thống của đất nước; Câu giới thiệu.
- Tiết 319, 320: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ
- Tiết 321, 322: Đọc: Chuyện quả bầu
- Tiết 323: Tập viết: Chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
- Tiết 324: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quảbầu
4 tiết
Bài 28: Khám pháđáy biển ở TrườngSa
- Tiết 325, 326: Đọc: Khám phá đáy biển ởTrường Sa
- Tiết 327: Viết:
+ Nghe- viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
+ Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
- Tiết 328: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loàivật dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy
- Tiết 329, 330: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể
về một buổi đi chơi
* Đọc mở rộng
6 tiết
34
Bài 29: Hồ Gươm - Tiết 331, 332: Đọc: Hồ Gươm
- Tiết 333: Viết: Chữ hoa Q, V (kiểu 2)
- Tiết 334: Nói và nghe: Nói về quê hương, đấtnước em
4 tiết
- GDĐP: Chủ đề 1: Truyền
thống văn hóa Kon Tum+ Lồng ghép giới thiệu lượtqua huyện IaHDrai
Bài 30: Cánh đồngquê em
- Tiết 335, 336: Đọc: Cánh đồng quê em
- Tiết 337: Viết:
+ Nghe- viết: Cánh đồng quê em
+ Viết hoa tên riêng địa lí; Phân biệt: r/d/gi, dấuhỏi/dấu ngã
- Tiết 338: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghềnghiệp
- Tiết 339, 340: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể
về công việc của một người
6 tiết
Trang 14Ôn tập và đánh giácuối học kì 2 - Tiết 341, 342: Ôn tập và kiểm tra CHKII T1+T2
- Tiết 343, 344: Ôn tập và kiểm tra CHKII T3 +T4
- Tiết 345, 346: Ôn tập và kiểm tra CHKII T5 +T6
- Tiết 347, 348: Ôn tập và kiểm tra CHKII T7 +T8
- Tiết 349, 350: Đánh giá CHKII
10tiết
2 Môn Toán lớp 2
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học Tiết học/ thời lượng
Tuần 2
Bài 3: Các thànhphần của phép cộng,phép trừ
Tiết 6: Số hạng Tổng 3 tiếtTiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu
Tiết 8: Luyện tập
Bài 4: Hơn kémnhau bao nhiêu
Tiết 9: Hơn, kém nhau baonhiêu
2 tiếtTiết 10: Luyện tập
cộng, phép trừ(không nhớ) trong
Tiết 11: Luyện tập 3 tiếtTiết 12: Luyện tập
Tiết 13: Luyện tập
Trang 15phạm vi 100Bài 6: Luyện tậpchung
Tiết 14: Luyện tập 2 tiếtTiết 15: Luyện tập
vi 20
Tiết 16: Phép cộng (qua 10)trong phạm vi 20
Tiết 21: Bảng cộng 2 tiếtTiết 22: Luyện tập
Bài 9: Bài toán vềthêm, bớt một sốđơn vị
Tiết 23: Giải bài toán về thêmmột số đơn vị
(qua 10) trong phạm
vi 20
Tiết 28: Phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20
Tiết 34: Luyện tập
Bài 13: Bài toán vềnhiều hơn, ít hơnmột số đơn vị
Tiết 35: Giải bài toán về nhiềuhơn một số đơn vị
3 tiết
Tiết 36: Giải bài toán về ít hơn
Trang 16Tuần 8
một số đơn vị
Tiết 37: Luyện tập
Bài 14: Luyện tậpchung
Tiết 38: Luyện tập 3 tiếtTiết 39: Luyện tập
Bài 15: Ki - lô- gam Tiết 41: Nặng hơn, nhẹ hơn 3 tiết
Tiết 42: Ki - lô- gam
Tiết 46: Thực hành và trảinghiệm với các đơn vị Ki - lô -gam, Lít
2 tiết
Tiết 47: Thực hành và trảinghiệm với các đơn vị Ki - lô -gam, Lít (tiếp)
Bài 18: Luyện tậpchung
Tiết 48: Luyện tập chung 1 tiết
Bài 19: Phép cộng(có nhớ) số có haichữ số với số có mộtchữ số
Tiết 49: Phép cộng (có nhớ) số
có hai chữ số với số có mộtchữ số
Trang 17Bài 22: Phép trừ (cónhớ) số có hai chữ
số với số có một chữsố
Tiết 58: Phép trừ (có nhớ) số
có hai chữ số với số có mộtchữ số
số với số có hai chữsố
Tiết 67: Luyện tập 2 tiếtTiết 68: Luyện tập
Tiết 69: Điểm, đoạn thẳng 2 tiếtTiết 70: Đường thẳng, đường
cong, ba điểm thẳng hàng
Bài 26: Đường gấpkhúc Hình tứ giác Tiết 71: Đường gấp khúc Hình
Tiết 73: Thực hành gấp, cắt,ghép, xếp hình
2 tiết
Tiết 74: Vẽ đoạn thẳng
Bài 28: Luyện tậpchung
Tiết 75: Luyện tập 1 tiết
Bài 30: Ngày - tháng Tiết 78: Ngày - tháng 2 tiết
Tiết 79: Luyện tập
Bài 31: Thực hành Tiết 80: Thực hành và trải 2 tiết HĐTN: Thực hành xem đồng hồ
Trang 18và trải nghiệm xemđồng hồ, xem lịch nghiệm xem đồng hồ.
Tiết 81: Thực hành và trảinghiệm xem lịch (tiếp)
Tiết 82: Luyện tập 1 tiết
Bài 33: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 20, 100
Tiết 83: Ôn tập phép cộng,phép trừ trong phạm vi 20
4 tiết
Tiết 84: Luyện tập
Tiết 85: Ôn tập phép cộng,phép trừ trong phạm vi 100
Tiết 86: Luyện tập
Tuần 18
Bài 34: Ôn tập hìnhphẳng
Tiết 87: Luyện tập 2 tiếtTiết 88: Luyện tập
Bài 35: Ôn tập đolường Tiết 89: Luyện tập.Tiết 90: Luyện tập. 2 tiết
Bài 41: Phép chia Tiết 99: Phép chia 2 tiết
Trang 19Tuần 22
Bài 44: Bảng chia 5 Tiết 105: Bảng chia 5 2 tiết
Tiết 106: Luyện tập
Bài 45: Luyện tậpchung
Tiết 107: Luyện tập 5 tiếtTiết 108: Luyện tập
Tiết 113: Luyện tập
Bài 47: Luyện tậpchung
Tiết 114: Luyện tập 2 tiết
nghìn
2 tiết
Tiết 117 Luyện tập
Bài 49: Các số tròntrăm, tròn chục Tiết 118: Các số tròn trăm 2 tiết
Tiết 119: Các số tròn chục
Tuần 25
Bài 50: So sánh các
số tròn trăm, trònchục
Tiết 120: So sánh các số tròntrăm, tròn chục
Tiết 125: Viết số thành tổngcác trăm, chục, đơn vị
Tiết 129: Luyện tập 2 tiết
Chủ đề 11: Bài 55: Đề - xi - Tiết 131: Đề - xi - mét Mét 3 tiết
Trang 202 tiết
Tiết 136: Thực hành và trảinghiệm đo độ dài
Bài 58: Luyện tậpchung
Tiết 137: Luyện tập 2 tiếtTiết 138: Luyện tập
Tiết 139: Phép cộng (khôngnhớ)trong phạm vi 1000
2 tiết
Tiết 140: Luyện tập
Tuần 29
Bài 60: Phép cộng(có nhớ) trong phạm
vi 1000
Tiết 141: Phép cộng (cónhớ)trong phạm vi 1000
3 tiết
Tiết 142: Luyện tập
Tiết 143: Luyện tập
Bài 61: Phép trừ(không nhớ) trongphạm vi 1000
Tiết 144: Phép trừ (khôngnhớ)trong phạm vi 1000
Tiết 147: Phép trừ (có nhớ)trong phạm vi 1000
4 tiết
Tiết 148: Luyện tập
Tiết 149: Luyện tập
Tiết 150: Luyện tập
chung Tiết 151: Luyện tập.Tiết 152: Luyện tập. 2 tiếtChủ đề 13: Bài 64: Thu thập, Tiết 153: Thu thập, phân loại, 1 tiết
Trang 21Làm quen
với yếu tố
thống kê,
xác suất
phân loại, kiểm đếm
Bài 65: Biểu đồtranh Tiết 154: Biểu đồ tranh.Tiết 155: Luyện tập. 2 tiết
Tiết 157: Thực hành và trảinghiệm thu thập, phân loại,kiểm đếm số liệu
Tiết 158: Luyện tập 2 tiếtTiết 159: Luyện tập
Bài 69: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 100
Tiết 160: Luyện tập 3 tiếtTuần 33
Tiết 161: Luyện tập
Tiết 162: Luyện tập
Bài 70: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 1000
Tiết 163: Luyện tập 3 tiếtTiết 164: Luyện tập
Tiết 165: Luyện tập
Tuần 34
Bài 71: Ôn tập phépnhân, phép chia Tiết 166: Luyện tập.Tiết 167: Luyện tập. 3 tiết
Tiết 168: Luyện tập
Bài 72: Ôn tập hìnhhọc
Tiết 169: Luyện tập 2 tiếtTiết 170: Luyện tập
Tuần 35 Bài 73: Ôn tập đo
Tiết 173: Luyện tập 1 tiết
Trang 22Bài 75: Ôn tập
Tiết 175: Luyện tập
Trang 233 Môn Tự nhiên Xã hội lớp 2
Tuần
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh bổ
sung (nếu có) (Những điều
chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ
đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức )
Ghi chú
Bài 1: Các thế hệ trong gia đình 2 tiết Tiết 1,2 Tích hợp: Giáo dục giới tính
2 Bài 2: Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình 2 tiết Tiết 3,4 Tích hợp: GD lòng nhân ái
6
Trường học
Bài 6: Chào đón ngày khai giảng 2 tiết Tiết 11, 12
9
Bài 9: Giữ vệ sinh trường học
2 tiết Tiết 17, 18
Bài 11: Hoạt động mua bán hàng hóa
Tiết 21
2 tiết Tiết 22
Trang 24Cộng đồng
địa phương
Bài 13: Hoạt động giao thông 2 tiết Tiết 25, 26
14 Bài 14: Cùng tham gia giao thông 2 tiết Tiết 27, 28 Tích hợp: GD an toàn giao
thông
15 Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương 3 tiết Tiết 29, 30
- Ôn tập cuối học kì I Tiết 32Tiết 31
18
Thực vật và
động vật
20 Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của
24
Con người và
sức khỏe
Bài 20: Ôn tập chủ đề Thực vật và Động vậtBài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động
Tiết 47
2 tiết Tiết 48
Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động 2 tiết Tiết 50Tiết 49
Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp 2 tiết Tiết 52 Tiết 51
Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp
Tiết 53
2 tiết Tiết 54
Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu
Tiết 55
2 tiết Tiết 56
Trang 2529 Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu
Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
Bài 27: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe
Bài 28: Các mùa trong năm
Tiết 61, 62
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú Chủ đề/
4
5
Trang 26Tiết 17, 18/ 2 tiết18
24
25 Bài 11: Tìm kiếm sự hỗ trợ Tiết 25, 26/ 2 tiết
Trang 27Chủ đề 7: Tìm
kiếm sự hỗ
trợ
khi ở nhà26
khi ở trường
Tiết 27, 28/ 2 tiết28
kỳ 2
Tiết 29/ 2 tiết 1tiết
khi ở cộng đồng
Tiết 30/ 2 tiết 1tiết31
định nơi công cộng
Tiết 33, 34/ 2 tiết34
2
Tiết 35/ 2 tiết 1tiết
5 Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
- Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia Lễ
- Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề:
+ Chơi trỏ chơi “Máy ảnh thân thiện”
+ Nhận biết hình ảnh thân thiện, tươi vuicủa em và các bạn
Trang 28- Tiết 4: Sinh hoạt dưới cờ:
+ Xem trích đoạn Hề chèo hoặc xem một
+ Kể chuyện hoặc làm động tác vui nhộn
+ Thể hiện nụ cười thân thiện
- Tiết 6: Sinh hoạt lớp: Tham gia tổ chức
“Ngày hội nụ cười”
3 Bài 3: Luyện taycho khéo
- Tiết 7: Sinh hoạt dưới cờ: Tham dự phátđộng phong trào “Khéo tay hay làm”
3 tiết
- Tiết 8: Hoạt động giáo dục theo chủ đề:
+ Trò chơi “Bàn tay biết nói”
+ Thử tài khéo léo của hai bàn tay
- Tiết 9: Sinh hoạt lớp: Chia sẻ về cáchlàm xiếc bóng của gia đình em; Trang trítranh…
tay đảm
- Tiết 10: Sinh hoạt dưới cờ: Nghe giớithiệu về một nghề thủ công ở địaphương