1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KỀ HOẠCH GD PPCT lớp 2 (22 23) h CHỈNH

57 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kề Hoạch GD PPCT Lớp 2 (22 23) H CHỈNH
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 189,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2tổ chức… Gh i chú Chủ đề/ Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/ thời lượng 1 Em lớn lên từng ngày Bài 1... Môn Toán lớp 2 Tuần, tháng Chương

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2

tổ chức…)

Gh i chú

Chủ đề/

Mạch nội dung Tên bài học

Tiết học/ thời lượng

1

Em lớn lên

từng ngày

Bài 1 Tôi là họcsinh lớp 2

- Tiết 1, 2: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2

- Tiết 3: Viết: Chữ hoa A

- Tiết 4: Nói và nghe: Những ngày hè của em

- Tiết 8: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;

Câu giới thiệu

- Tiết 9, 10: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu bản thân

Đọc mở rộng

6 tiết Tích hợp liên môn Đạo đức

Chủ đề 1: Quý trọng thời gian

Bài 5: Quý trọng thời gian (Tiết 1)

2

Bài 3: Niềm vui của

Bi và Bống - Tiết 11, 12: Đọc: Niềm vui của Bi và Bống- Tiết 13: Viết: Chữ hoa Ă, Â

- Tiết 14: Nghe và nói: Kể chuyện Niềm vui của

Trang 2

- Tiết 18: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạtđộng; Câu nêu hoạt động

- Tiết 19, 20: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột việc làm ở nhà

Đọc mở rộng

3

Bài 5: Em có xinhkhông?

- Tiết 21, 22: Đọc: Em có xinh không?

- Tiết 23: Viết: Chữ hoa B

- Tiết 24: Nói và nghe: Kể chuyện em có xinhkhông?

Bài 7: Cây xấu hổ - Tiết 31, 32: Đọc: Cây xấu hổ

- Tiết 33: Viết: Chữ hoa C

- Tiết 34: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con

4 tiết

Bài 8: Cầu thủ dự bị - Tiết 35, 36: Đọc: Cầu thủ dự bị

- Tiết 37: Viết:

+ Nghe - viết: Cầu thủ dự bị

+ Viết hoa tên người

- Tiết 38: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạtđộng thể thao, vui chơi; Câu nêu hoạt động

- Tiết 39, 40: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột hoạt động thể thao hoặc trò chơi

Đọc mở rộng

6 tiết

Bài 9: Cô giáo lớp

em - Tiết 41, 42: Đọc: Cô giáo lớp em.- Tiết 43: Viết: Chữ hoa D

- Tiết 44: Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé hamhọc

4 tiết Tích hợp HĐTN:Chủ đề: Em yêu trường em

Bài 12: Biết ơn thầy cô

Trang 3

Đi học vui sao

Bài 10: Thời khóabiểu - Tiết 45, 46: Đọc: Thời khóa biểu.- Tiết 47: Viết:

+ Nghe - viết: Thời khóa biểu;

- Tiết 51, 52: Đọc: cái trống trường em

- Tiết 53: Viết: Chữ hoa Đ

- Tiết 54: Nói và nghe: Ngôi trường em

4 tiết

Bài 12: Danh sáchhọc sinh - Tiết 55, 56: Đọc: Danh sách học sinh.- Tiết 57: Viết:

+ Nghe-viết: cái trống trường em;

+ Phân biệt: g/gh, s/x, dấu hỏi/ dấu ngã

- Tiết 58: Luyện tập:

+ Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;

+ Câu nêu đặc điểm

- Tiết 59, 60: Viết đoạn văn: Lập danh sách họcsinh (tổ)

Đọc mở rộng

6 tiết

7

Bài 13: Yêu lắmtrường ơi! - Tiết 61, 62: Đọc: Yêu lắm trường ơi.- Tiết 63: Viết: Chữ hoa E, Ê

- Tiết 64: Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa

4 tiết Tích hợp môn HĐTNChủ đề: Em yêu trường em

Bài 11: Trường học hạnh phúc

- Tiết 69, 70: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ vật

6 tiết

Trang 4

Bài 15: Cuốn sáchcủa em - Tiết 71, 72: Đọc: Cuốn sách của em.- Tiết 73: Viết: Chữ hoa G

- Tiết 74: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt vàquạ

4 tiết Tích hợp môn TNXH

Chủ đề 2: Trường họcBài 7: Ngày hội đọc sách củachúng em

Bài 16: Khi trangsách mở ra

- Tiết 75, 76: Đọc: Khi trang sách mở ra

- Tiết 77: Viết:

+ Nghe - viết: Khi trang sách mở ra

+ Viết hoa tên người+ Phân biệt: l/n, ăn/ăng, ân/âng

- Tiết 78: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câunêu đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm hỏi

- Tiết 79, 80: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồdùng học tập

*Đọc mở rộng

6 tiết

9

Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 81, 82: Ôn tập và kiểm tra GHKI T1+ T2

- Tiết 83, 84: Ôn tập và kiểm tra GHKI T3 + T4

- Tiết 85, 86: Ôn tập và kiểm tra GHKI T5 + T6

- Tiết 87, 88: Ôn tập và kiểm tra GHKI T7 + T8

- Tiết 89, 90: Ôn tập và kiểm tra GHKI T9 + T10

10 tiết

10

Niềm vui tuổi

thơ

Bài 17: Gọi bạn - Tiết 91, 92: Đọc: Gọi bạn

- Tiết 93: Viết: Chữ hoa H

-Tiết 94: Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn

4 tiết Tích hợp môn HĐ TN

Chủ đề 2: Em yêu trường emBài 9: Có bạn thật là vuiBài 18: Tớ nhớ cậu - Tiết 95, 96: Đọc: Tớ nhớ cậu

- Tiết 97: Viết:

+ Nghe - viết: Tớ nhớ cậu

+ Phân biệt: c/k, iêu/ươu, en/eng

- Tiết 98: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảmbạn bè Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Tiết 99, 100: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể vềmột hoạt động em tham gia cùng bạn

* Đọc mở rộng

6 tiết Tích hợp môn Đạo đức

Chủ đề 2: Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè

Bài 3: Yêu quý bạn bè (Tiết 2)

Trang 5

Bài 19: Chữ A vànhững người bạn

- Tiết 101, 102: Đọc: Chữ A và những người bạn

- Tiết 103: Viết: Chữ hoa I, K

- Tiết 104: Nói và nghe: Niềm vui của em

4 tiết

Bài 20: Nhím Nâukết bạn

- Tiết 105, 106: Đọc: Nhím nâu kết bạn

- Tiết 107: Viết:

+ Nghe - viết: Nhím nâu kết bạn

+ Phân biệt: g/gh, iu/ưu, iên/iêng

- Tiết 108: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạtđộng Câu nêu hoạt động

- Tiết 109, 110: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể

về một giờ ra chơi

*Đọc mở rộng

6 tiết

12

Bài 21: Thả diều - Tiết 111, 112: Đọc: Thả diều

- Tiết 113: Viết: Chữ hoa L

- Tiết 114: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình

là bạn

4 tiết

Bài 22: Tớ là Lê- Gô - Tiết 115, 116: Đọc: Tớ là lê-gô

- Tiết 117: Viết:

+ Nghe - viết: Đồ chơi yêu thích

+ Phân biệt ng/ngh, tr/ch, uôn/uông

- Tiết 118: Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặcđiểm; Câu nêu đặc điểm

- Tiết 119, 120: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ chơi

*Đọc mở rộng

6 tiết

13

Bài 23: Rồng rắn lênmây - Tiết 121, 122: Đọc: Rồng rắn lên mây.- Tiết 123: Tập viết: Chữ hoa M

- Tiết 124: Nói và nghe: Kể chuyện búp bê biếtkhóc

4 tiết

Bài 24: Nặn đồ chơi - Tiết 125, 126: Đọc: Nặn đồ chơi

- Tiết 127: Viết:

+ Nghe - viết: Nặn đồ chơi

+ Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương

6 tiết

Trang 6

- Tiết 128: Luyện tập: Mở rộng vốn từ đồ chơi;

- Tiết 131, 132: Đọc: Sự tích hoa tỉ muội

- Tiết 133: Viết: Chữ hoa N

- Tiết 134: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em

4 tiết

Bài 26: Em mang vềyêu thương - Tiết 135, 136: Đọc: Em mang về yêu thương.- Tiết 137: Viết:

+ Nghe - viết: Em mang về yêu thương

+ Phân biệt: iên/yên/uyên, r/d/gi, ai/ay

- Tiết 138: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giađình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm

- Tiết 139, 140: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểmột việc người thân đã làm cho em

*Đọc mở rộng

6 tiết

15

Bài 27: Mẹ - Tiết 141, 142: Đọc: Mẹ

- Tiết 143: Viết: Chữ hoa O

- Tiết 144: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây

vú sữa

4 tiết Liên môn HĐ Trải nghiệm

Chủ đề 5: Gia đình thân thương

Bài 18: Người trong một nhà

Bài 28: Trò chơi của

- Tiết 148: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tìnhcảm gia đình; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấuchấm than

- Tiết 149, 150: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn thểhiện tình cảm với người thân

*Đọc mở rộng

6 tiết

Bài 29: Cánh cửa - Tiết 151, 152: Đọc: Cánh của nhớ bà 4 tiết

Trang 7

nhớ bà - Tiết 153: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ

- Tiết 154: Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu

Bài 30: Thương ông - Tiết 155, 156: Đọc: Thương ông

- Tiết 157: Viết:

+ Nghe - viết: Thương ông

+ Phân biệt: ch/tr, ac/at

- Tiết 158: Luyện tập: Từ chỉ sự vật hoạt động;

Câu nêu hoạt động

- Tiết 159, 160: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểviệc đã làm cùng người thân

6 tiết

17

Bài 31: Ánh sángcủa yêu thương

- Tiết 161, 162: Đọc: Ánh sáng của yêu thương

- Tiết 163: Viết: Chữ hoa P

- Tiết 164: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng củayêu thương

4 tiết

Bài 32: Chơi chongchóng - Tiết 165, 166: Đọc: Chơi chong chóng.- Tiết 167: Viết:

+ Nghe - viết: Chơi chong chóng

+ Phân biệt: iu/ưu, ăt/ăc, ât/âc

- Tiết 168: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tìnhcảm gia đình; Dấu phẩy

- Tiết 169, 170: Viết đoạn văn: Viết tin nhắn

*Đọc mở rộng

6 tiết

18

Ôn tập và đánh giácuối học kì 1

- Tiết 171, 172: Ôn tập và kiểm tra CHKI T1+

Bài 1: Chuyện bốnmùa

- Tiết 181,182: Đọc: Chuyện bốn mùa

- Tiết 183: Viết: Chữ hoa Q

- Tiết 184: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn

4 tiết

Trang 8

+ Nghe- viết: Mùa nước nổi

+ Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at+

- Tiết 188: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cácmùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi

- Tiết 189, 190: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tảmột đồ vật

*Đọc mở rộng

6 tiết

20

Bài 3: Họa mi hót - Tiết 191, 192: Đọc: Họa mi hót

- Tiết 193: Viết: Chữ hoa R

- Tiết 194: Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước vàmây

4 tiết

Bài 4: Tết đến rồi - Tiết 195, 196: Đọc: Tết đến rồi

- Tiết 197: Viết:

+ Nghe- viết: Tết đến rồi

+ Phân biệt: g/gh, s/x, uc/ut

- Tiết 198: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngàyTết; Dấu chấm, dấu chấm hỏi

- Tiết 199, 200: Viết đoạn văn: Viết thiệp chúcTết

* Đọc mở rộng

6 tiết Liên môn HĐ trải nghiệm:

Chủ đề: Gia đình thân thương

+ Nghe - viết: Mùa vàng

+ Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt

- Tiết 208: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây

- Tiết 209, 210: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn vềviệc chăm sóc cây cối

6 tiết

Trang 9

* Đọc mở rộng

22

Bài 7: Hạt thóc - Tiết 211, 202: Đọc: Hạt thóc

- Tiết 213: Viết: Chữ hoa T

- Tiết 214: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích câykhoai lang

4 tiết

Bài 8: Lũy tre - Tiết 215, 216: Đọc: Lũy tre

- Tiết 217: Viết:

+ Nghe- viết: Lũy tre

+ Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc

- Tiết 218: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiênnhiên; Câu nêu đặc điểm

- Tiết 219, 220: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kểlại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia

Bài 9: Vè chim - Tiết 221, 222: Đọc: Vè chim

- Tiết 223: Viết: Chữ hoa U, Ư

- Tiết 224: Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họami

4 tiết

Bài 10: Khủng long - Tiết 225, 226: Đọc: Khủng long

- Tiết 227: Viết:

+ Nghe- viết: Khủng long

+ Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu, uôt/uôc

- Tiết 228: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muôngthú; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Tiết 229, 230: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu tranh ảnh về một con vật

* Đọc mở rộng

6 tiết

24

Bài 11: Sự tích câythì là

- Tiết 231, 232: Đọc: Sự tích cây thì là

- Tiết 233: Viết: Chữ hoa V

- Tiết 234: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích câythì là

4 tiết

Bài 12: Bờ tre đónkhách - Tiết 235, 236: Đọc: Bờ tre đón khách.- Tiết 237: Viết:

+ Nghe - viết: Bờ tre đón khách

6 tiết

Trang 10

+ Phân biệt: d/gi, iu/ưu, ươc/ươt

- Tiết 238: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vậtnuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật

- Tiết 239, 240: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể

về hoạt động của con vật

+ Nghe - viết: Cỏ non cười rồi

+ Phân biệt: ng/ngh, tr/ch, êt/êch

- Tiết 248: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bảo vệmôi trường; Dấu phẩy

- Tiết 249, 250: Viết đoạn văn: Viết lời xin lỗi

* Đọc mở rộng

6 tiết

26

Bài 15: Những consao biển

- Tiết 251, 252: Đọc: những con sao biển

- Tiết 253: Viết: Chữ hoa Y

-Tiết 254: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường

4 tiết

Bài 16: Tạm biệtcánh cam

- Tiết 255, 256: Đọc: Tạm biệt cánh cam

- Tiết 257: Viết:

+ Nghe - viết: Tạm biệt cánh cam

+ Phân biệt: oanh/oach, s/x, dấu hỏi/dấu ngã

- Tiết 258: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loàivật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi

- Tiết 259, 260: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể

về việc làm để bảo vệ môi trường

* Đọc mở rộng

6 tiết Liên môn HĐ trải nghiệm:

Chủ đề 8: Môi trường quanh em

Bài 30: Giữ gìn vệ sinh môitrường

27 Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 261, 262: Ôn tập và kiểm tra GHKII T1+

T2

- Tiết 263, 264: Ôn tập và kiểm tra GHKII T3 +T4

10tiết

Trang 11

- Tiết 265, 266: Ôn tập và kiểm tra GHKII T5 +T6

- Tiết 267, 268: Ôn tập và kiểm tra GHKII T7 +T8

- Tiết 269, 270: Ôn tập và kiểm tra GHKII T9 +T10

28

Giao tiếp và kết

nối

Bài 17: Những cáchchào độc đáo - Tiết 271, 272: Đọc: Những cách chào độc đáo.- Tiết 273: Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)

- Tiết 274: Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viếtthư

+ Nghe- viết: Thư viện biết đi

+ Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã

- Tiết 278: Luyện tập: Luyện tập sử dụng dấucâu; Dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm phẩy

- Tiết 279, 280: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ dùng học tập

- Tiết 281, 282: Đọc: Cảm ơn anh hà mã

- Tiết 283: Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)

- Tiết 284: Nói và nghe: Kể chuyện cảm ơn anh

hà mã

4 tiết

Bài 20: Từ chú bồcâu đến in- tơ- nét - Tiết 285, 286: Đọc: Từ chú bồ câu đến in- tơ-nét

- Tiết 287: Viết:

+ Nghe- viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net

+ Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh

- Tiết 288: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giaotiếp, kết nối; Dâu chấm, dấu phẩy

- Tiết 289, 290: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tảmột đồ dùng trong gia đình

* Đọc mở rộng

6 tiết

Trang 12

Con người Việt

Nam

- Tiết 293: Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)

- Tiết 294: Nói và nghe: Kể chuyện Mai AnTiêm

Bài 22: Thư gửi bốngoài đảo

- Tiết 295, 296: Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo

- Tiết 297: Viết:

+ Nghe- viết: Thư gửi bố ngoài đảo

+ Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp

- Tiết 298: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghềnghiệp

- Tiết 299, 300: Viết đoạn văn: Viết lời cảm ơncác chú bộ đội hải quân

* Đọc mở rộng

6 tiết

31

Bài 23: Bóp nát quảcam

- Tiết 301, 302: Đọc: Bóp nát quả cam

- Tiết 303: Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)

- Tiết 304: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quảcam

+ Nghe - viết: Chiếc rễ đa tròn

+ Viết hoa tên người; Phân biệt: iu/ưu, im/iêm

- Tiết 311, 312: Đọc: Đất nước chúng mình

- Tiết 313: Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)

- Tiết 314: Nói và nghe: Kể chuyện ThánhGióng

4 tiết Liên môn Đạo đức

Chủ đề 1: Quê hương emBài 2: Em yêu quê hương (Tiết 1)

Bài 26: Trên cácmiền đất nước

- Tiết 315, 316: Đọc: Trên các miền đất nước

- Tiết 317: Viết:

+ Nghe- viết: trên các miền đất nước

+ Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu

6 tiết

Liên môn Đạo đứcChủ đề 1: Quê hương emBài 2: Em yêu quê hương

Trang 13

- Tiết 318: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sảnphẩm truyền thống của đất nước; Câu giới thiệu.

- Tiết 319, 320: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giớithiệu một đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ

- Tiết 321, 322: Đọc: Chuyện quả bầu

- Tiết 323: Tập viết: Chữ hoa A, M, N (kiểu 2)

- Tiết 324: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quảbầu

4 tiết

Bài 28: Khám pháđáy biển ở TrườngSa

- Tiết 325, 326: Đọc: Khám phá đáy biển ởTrường Sa

- Tiết 327: Viết:

+ Nghe- viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa

+ Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh

- Tiết 328: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loàivật dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy

- Tiết 329, 330: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể

về một buổi đi chơi

* Đọc mở rộng

6 tiết

34

Bài 29: Hồ Gươm - Tiết 331, 332: Đọc: Hồ Gươm

- Tiết 333: Viết: Chữ hoa Q, V (kiểu 2)

- Tiết 334: Nói và nghe: Nói về quê hương, đấtnước em

4 tiết

- GDĐP: Chủ đề 1: Truyền

thống văn hóa Kon Tum+ Lồng ghép giới thiệu lượtqua huyện IaHDrai

Bài 30: Cánh đồngquê em

- Tiết 335, 336: Đọc: Cánh đồng quê em

- Tiết 337: Viết:

+ Nghe- viết: Cánh đồng quê em

+ Viết hoa tên riêng địa lí; Phân biệt: r/d/gi, dấuhỏi/dấu ngã

- Tiết 338: Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghềnghiệp

- Tiết 339, 340: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể

về công việc của một người

6 tiết

Trang 14

Ôn tập và đánh giácuối học kì 2 - Tiết 341, 342: Ôn tập và kiểm tra CHKII T1+T2

- Tiết 343, 344: Ôn tập và kiểm tra CHKII T3 +T4

- Tiết 345, 346: Ôn tập và kiểm tra CHKII T5 +T6

- Tiết 347, 348: Ôn tập và kiểm tra CHKII T7 +T8

- Tiết 349, 350: Đánh giá CHKII

10tiết

2 Môn Toán lớp 2

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học Tiết học/ thời lượng

Tuần 2

Bài 3: Các thànhphần của phép cộng,phép trừ

Tiết 6: Số hạng Tổng 3 tiếtTiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu

Tiết 8: Luyện tập

Bài 4: Hơn kémnhau bao nhiêu

Tiết 9: Hơn, kém nhau baonhiêu

2 tiếtTiết 10: Luyện tập

cộng, phép trừ(không nhớ) trong

Tiết 11: Luyện tập 3 tiếtTiết 12: Luyện tập

Tiết 13: Luyện tập

Trang 15

phạm vi 100Bài 6: Luyện tậpchung

Tiết 14: Luyện tập 2 tiếtTiết 15: Luyện tập

vi 20

Tiết 16: Phép cộng (qua 10)trong phạm vi 20

Tiết 21: Bảng cộng 2 tiếtTiết 22: Luyện tập

Bài 9: Bài toán vềthêm, bớt một sốđơn vị

Tiết 23: Giải bài toán về thêmmột số đơn vị

(qua 10) trong phạm

vi 20

Tiết 28: Phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20

Tiết 34: Luyện tập

Bài 13: Bài toán vềnhiều hơn, ít hơnmột số đơn vị

Tiết 35: Giải bài toán về nhiềuhơn một số đơn vị

3 tiết

Tiết 36: Giải bài toán về ít hơn

Trang 16

Tuần 8

một số đơn vị

Tiết 37: Luyện tập

Bài 14: Luyện tậpchung

Tiết 38: Luyện tập 3 tiếtTiết 39: Luyện tập

Bài 15: Ki - lô- gam Tiết 41: Nặng hơn, nhẹ hơn 3 tiết

Tiết 42: Ki - lô- gam

Tiết 46: Thực hành và trảinghiệm với các đơn vị Ki - lô -gam, Lít

2 tiết

Tiết 47: Thực hành và trảinghiệm với các đơn vị Ki - lô -gam, Lít (tiếp)

Bài 18: Luyện tậpchung

Tiết 48: Luyện tập chung 1 tiết

Bài 19: Phép cộng(có nhớ) số có haichữ số với số có mộtchữ số

Tiết 49: Phép cộng (có nhớ) số

có hai chữ số với số có mộtchữ số

Trang 17

Bài 22: Phép trừ (cónhớ) số có hai chữ

số với số có một chữsố

Tiết 58: Phép trừ (có nhớ) số

có hai chữ số với số có mộtchữ số

số với số có hai chữsố

Tiết 67: Luyện tập 2 tiếtTiết 68: Luyện tập

Tiết 69: Điểm, đoạn thẳng 2 tiếtTiết 70: Đường thẳng, đường

cong, ba điểm thẳng hàng

Bài 26: Đường gấpkhúc Hình tứ giác Tiết 71: Đường gấp khúc Hình

Tiết 73: Thực hành gấp, cắt,ghép, xếp hình

2 tiết

Tiết 74: Vẽ đoạn thẳng

Bài 28: Luyện tậpchung

Tiết 75: Luyện tập 1 tiết

Bài 30: Ngày - tháng Tiết 78: Ngày - tháng 2 tiết

Tiết 79: Luyện tập

Bài 31: Thực hành Tiết 80: Thực hành và trải 2 tiết HĐTN: Thực hành xem đồng hồ

Trang 18

và trải nghiệm xemđồng hồ, xem lịch nghiệm xem đồng hồ.

Tiết 81: Thực hành và trảinghiệm xem lịch (tiếp)

Tiết 82: Luyện tập 1 tiết

Bài 33: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 20, 100

Tiết 83: Ôn tập phép cộng,phép trừ trong phạm vi 20

4 tiết

Tiết 84: Luyện tập

Tiết 85: Ôn tập phép cộng,phép trừ trong phạm vi 100

Tiết 86: Luyện tập

Tuần 18

Bài 34: Ôn tập hìnhphẳng

Tiết 87: Luyện tập 2 tiếtTiết 88: Luyện tập

Bài 35: Ôn tập đolường Tiết 89: Luyện tập.Tiết 90: Luyện tập. 2 tiết

Bài 41: Phép chia Tiết 99: Phép chia 2 tiết

Trang 19

Tuần 22

Bài 44: Bảng chia 5 Tiết 105: Bảng chia 5 2 tiết

Tiết 106: Luyện tập

Bài 45: Luyện tậpchung

Tiết 107: Luyện tập 5 tiếtTiết 108: Luyện tập

Tiết 113: Luyện tập

Bài 47: Luyện tậpchung

Tiết 114: Luyện tập 2 tiết

nghìn

2 tiết

Tiết 117 Luyện tập

Bài 49: Các số tròntrăm, tròn chục Tiết 118: Các số tròn trăm 2 tiết

Tiết 119: Các số tròn chục

Tuần 25

Bài 50: So sánh các

số tròn trăm, trònchục

Tiết 120: So sánh các số tròntrăm, tròn chục

Tiết 125: Viết số thành tổngcác trăm, chục, đơn vị

Tiết 129: Luyện tập 2 tiết

Chủ đề 11: Bài 55: Đề - xi - Tiết 131: Đề - xi - mét Mét 3 tiết

Trang 20

2 tiết

Tiết 136: Thực hành và trảinghiệm đo độ dài

Bài 58: Luyện tậpchung

Tiết 137: Luyện tập 2 tiếtTiết 138: Luyện tập

Tiết 139: Phép cộng (khôngnhớ)trong phạm vi 1000

2 tiết

Tiết 140: Luyện tập

Tuần 29

Bài 60: Phép cộng(có nhớ) trong phạm

vi 1000

Tiết 141: Phép cộng (cónhớ)trong phạm vi 1000

3 tiết

Tiết 142: Luyện tập

Tiết 143: Luyện tập

Bài 61: Phép trừ(không nhớ) trongphạm vi 1000

Tiết 144: Phép trừ (khôngnhớ)trong phạm vi 1000

Tiết 147: Phép trừ (có nhớ)trong phạm vi 1000

4 tiết

Tiết 148: Luyện tập

Tiết 149: Luyện tập

Tiết 150: Luyện tập

chung Tiết 151: Luyện tập.Tiết 152: Luyện tập. 2 tiếtChủ đề 13: Bài 64: Thu thập, Tiết 153: Thu thập, phân loại, 1 tiết

Trang 21

Làm quen

với yếu tố

thống kê,

xác suất

phân loại, kiểm đếm

Bài 65: Biểu đồtranh Tiết 154: Biểu đồ tranh.Tiết 155: Luyện tập. 2 tiết

Tiết 157: Thực hành và trảinghiệm thu thập, phân loại,kiểm đếm số liệu

Tiết 158: Luyện tập 2 tiếtTiết 159: Luyện tập

Bài 69: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 100

Tiết 160: Luyện tập 3 tiếtTuần 33

Tiết 161: Luyện tập

Tiết 162: Luyện tập

Bài 70: Ôn tập phépcộng, phép trừ trongphạm vi 1000

Tiết 163: Luyện tập 3 tiếtTiết 164: Luyện tập

Tiết 165: Luyện tập

Tuần 34

Bài 71: Ôn tập phépnhân, phép chia Tiết 166: Luyện tập.Tiết 167: Luyện tập. 3 tiết

Tiết 168: Luyện tập

Bài 72: Ôn tập hìnhhọc

Tiết 169: Luyện tập 2 tiếtTiết 170: Luyện tập

Tuần 35 Bài 73: Ôn tập đo

Tiết 173: Luyện tập 1 tiết

Trang 22

Bài 75: Ôn tập

Tiết 175: Luyện tập

Trang 23

3 Môn Tự nhiên Xã hội lớp 2

Tuần

Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh bổ

sung (nếu có) (Những điều

chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ

đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức )

Ghi chú

Bài 1: Các thế hệ trong gia đình 2 tiết Tiết 1,2 Tích hợp: Giáo dục giới tính

2 Bài 2: Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình 2 tiết Tiết 3,4 Tích hợp: GD lòng nhân ái

6

Trường học

Bài 6: Chào đón ngày khai giảng 2 tiết Tiết 11, 12

9

Bài 9: Giữ vệ sinh trường học

2 tiết Tiết 17, 18

Bài 11: Hoạt động mua bán hàng hóa

Tiết 21

2 tiết Tiết 22

Trang 24

Cộng đồng

địa phương

Bài 13: Hoạt động giao thông 2 tiết Tiết 25, 26

14 Bài 14: Cùng tham gia giao thông 2 tiết Tiết 27, 28 Tích hợp: GD an toàn giao

thông

15 Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương 3 tiết Tiết 29, 30

- Ôn tập cuối học kì I Tiết 32Tiết 31

18

Thực vật và

động vật

20 Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của

24

Con người và

sức khỏe

Bài 20: Ôn tập chủ đề Thực vật và Động vậtBài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động

Tiết 47

2 tiết Tiết 48

Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động 2 tiết Tiết 50Tiết 49

Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp 2 tiết Tiết 52 Tiết 51

Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp

Tiết 53

2 tiết Tiết 54

Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu

Tiết 55

2 tiết Tiết 56

Trang 25

29 Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu

Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

Bài 27: Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe

Bài 28: Các mùa trong năm

Tiết 61, 62

Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú Chủ đề/

4

5

Trang 26

Tiết 17, 18/ 2 tiết18

24

25 Bài 11: Tìm kiếm sự hỗ trợ Tiết 25, 26/ 2 tiết

Trang 27

Chủ đề 7: Tìm

kiếm sự hỗ

trợ

khi ở nhà26

khi ở trường

Tiết 27, 28/ 2 tiết28

kỳ 2

Tiết 29/ 2 tiết 1tiết

khi ở cộng đồng

Tiết 30/ 2 tiết 1tiết31

định nơi công cộng

Tiết 33, 34/ 2 tiết34

2

Tiết 35/ 2 tiết 1tiết

5 Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

- Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia Lễ

- Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề:

+ Chơi trỏ chơi “Máy ảnh thân thiện”

+ Nhận biết hình ảnh thân thiện, tươi vuicủa em và các bạn

Trang 28

- Tiết 4: Sinh hoạt dưới cờ:

+ Xem trích đoạn Hề chèo hoặc xem một

+ Kể chuyện hoặc làm động tác vui nhộn

+ Thể hiện nụ cười thân thiện

- Tiết 6: Sinh hoạt lớp: Tham gia tổ chức

“Ngày hội nụ cười”

3 Bài 3: Luyện taycho khéo

- Tiết 7: Sinh hoạt dưới cờ: Tham dự phátđộng phong trào “Khéo tay hay làm”

3 tiết

- Tiết 8: Hoạt động giáo dục theo chủ đề:

+ Trò chơi “Bàn tay biết nói”

+ Thử tài khéo léo của hai bàn tay

- Tiết 9: Sinh hoạt lớp: Chia sẻ về cáchlàm xiếc bóng của gia đình em; Trang trítranh…

tay đảm

- Tiết 10: Sinh hoạt dưới cờ: Nghe giớithiệu về một nghề thủ công ở địaphương

Ngày đăng: 26/10/2022, 08:11

w