-Hiểu nội dung bài: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sướng -H: Đọc đúng các từ khó, đọc trơn được toàn bài và nắm được ND các câu hỏi trong bµi -H có ý thức tự giác luyện [r]
Trang 1Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
TUầN 22
Thứ hai ngày tháng 2 năm 2011
Tập đọc:
Một trí khôn hơn trăm trí khôn (2 tiết) I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :cuống quýt, nấp, thọc gậy, quẳng,…
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
-Hiểu nội dung câu chuyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh sự bình tĩnh của mỗi F4% chớ kiêu căng hợm mình xem F4 F4 khác
-H: Đọc đúng các từ mới, đọc trơn toàn bài và trả lời FH các câu hỏi của bài tập đọc -H có ý thức tự giác luyện đọc
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ(5 ’ )
2.Bài mới.
*HĐ1:GTB(2’)
*HĐ2: HD
luyện đọc(30’)
*HĐ 3: Tìm
hiểu bài
-T gọi H đọc thuộc lòng bài
“Vè chim”
-Nhận xét –đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu, giới thiệu giọng đọc toàn bài
-Yêu cầu HS đọc từng câu
-Rút từ khó
-HD cách đọc một số câu văn dài (treo bảng phụ)
-Từ cùng nghĩa với từ mẹo?
-Chia lớp thành các nhóm
-yêu cầu HS đọc bài và TLCH:
-Tìm ngữ cho biết chồn coi
F4 bạn?
-Khi gặp nạn chồn F thế nào?
-3-4HS đọc bài “Vè chim” và trả lời câu hỏi SGK
-H nhận xét
- H nghe -4H đọc 4 đoạn + H cả lớp
đọc thầm -Nối tiếp nhau đọc
-H phát âm từ khó
-Nối tiếp đọc từng đoạn
-H luyện đọc câu (CN+ĐT) -Nêu nghĩa của từ SGK F!% kế
-Luyện đọc đoạn trong nhóm -Thi đua đọcgiữa các nhóm -Nhận xét bình chọn nhóm
đọc hay
-H đọc ĐT toàn bài -H đọc bài và TLCH -ít thế sao … Mình có hàng trăm trí khôn
-sợ quá chẳng nói FH gì
Lop2.net
Trang 2*HĐ 4:Luyện
đọc lại(12-15’)
3.Củng cố -dặn
dò(1 ’ )
-Gà rừng nghĩ ra mẹo gì để cả
hai thoát chết?
-Thái độ của chồn đối với gà rừng thay đổi ra sao?
-Em hãy chọn tên khác cho chuyện theo gợi ý?
-Câu chuyện khuyên em điều gì?
-HD HS cách đọc theo vai -T t/c cho H luyện đọc phân vai theo nhóm
-T t/c cho H nhận xét -Em thích con vật nào trong chuyện vì sao?
-Nhắc hs về nhà tập kể lại câu chuyện
-Gà giả vờ chết +Nó thấy một trí khôn của bạn hơn cả trăm trí khôn của
nó, nó FH nghịu
-H nêu
-Cần khiêm tốn và biết quý trọng tình bạn
-H luyện đọc phân vai theo nhóm
-Một nhóm HS thực hành đọc
F lớp -H nhận xét bình chọn nhóm
đọc hay -Nhiều HS nêu
Trang 3Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
Toán : Kiểm tra
Đề A Bài 1:Tính nhẩm (2,5 điểm)
3 x 4 = 2 x 8 = 3 x 6 = 4 x 5 = 5 x 7 =
4 x 4 = 3 x 9 = 5 x 5 = 2 x 7 = 4 x 10 =
Bài 2: Tính (2điểm)
4 x 6 + 17 = 5 x 8 – 27 =
= =
2 x 9 + 45 = 3 x 7 – 16 =
= =
Bài 3: < > = (2điểm)
4 x 5… 4 + 5 4 x 6 … 3 x 6
3 x 7…5 x 9 3 x10… 4 x 8
Bài 4: Mỗi nhóm có 4 HS, có 8 nhóm F vậy Hỏi có tất cả bao nhiêu HS? (2 điểm) Bài 5: Tính độ dài F4 gấp khúc sau: (1,5 điểm)
D A
Đề B
Bài 1:Tính nhẩm (2,5 điểm)
4 x 4 = 5 x 8 = 2 x 6 = 4 x 8 = 4 x 7 =
5 x 4 = 3 x 7 = 5 x 9 = 2 x 5 = 5 x 10 =
Bài 2: Tính (2điểm)
4 x 7 + 16 = 5 x 7 – 27 =
= =
4 x 9 + 25 = 3 x 8 – 19 =
= =
Bài 3: < > = (2điểm)
5 x 5… 5 + 5 2 x 6 … 4 x 6
3 x 8…5 x 7 3 x9… 4 x 8
Bài 4: Mỗi can đựng 5 l dầu Hỏi có 8 F thế đựng FH bao nhiêu lít dầu? (2 điểm) Bài 5: Tính độ dài F4 gấp khúc sau: (1,5 điểm)
Lop2.net
Trang 4Thứ ba ngày tháng 2 năm 2011
Tập đọc: Cò và cuốc
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:lần ra, vất vả, bẩn, dập dờn, thảnh thơi,…
-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
-Biết đọc toàn bài với giọng vui, nhẹ nhàng, F đầu biết đọc phân biệt giọng với các nhân vật
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung bài: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung -F
-H: Đọc đúng các từ khó, đọc trơn FH toàn bài và nắm FH ND các câu hỏi trong bài
-H có ý thức tự giác luyện đọc
II.Đồ dùng dạy- học:Tranh minh hoạ bài trong SGK, bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ(5’)
2 Bài mới
*HĐ1:GTB(2’)
*HĐ2:HD
luyện đọc
(12-14’)
*HĐ3: Tìm
hiểu bài(8-10’)
-Gọi HS đọc bài” Một trí khôn hơn trăm trí khôn”
-Nhận xét , đánh giá
Giới thiệu ghi bài
-Đọc mẫu, HD giọng đọc toàn bài -T yêu cầu H đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó
-T t/c H luyện đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa một số từ khó
-T HD đọc câu:”Em sống…Thế này”
-Chia lớp thành các nhóm -T t/c cho H nhận xét
-T y/c H đọc bài và TLCH về ND bài -Thấy cò lội ruộng cuốc hỏi thế nào?
-Vì sao cuốc lại nghĩa F vậy?
-Cò trả lời cuốc F thế nào?
-Câu trả lời của cò chứa một lời khuyên Lời khuyên ấy thế nào?
-T chốt và ghi bảng: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung -F
-3HS đọc và trả lời câu hỏi -H nhận xét
-Quan sát tranh phân biệt cò và cuốc
-H theo dõi
-Nối tiếp nhau đọc
-H(TB-Y): Loan, Bình, Linh, Nhung,…luyện đọc từ khó -3H nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ khó
-H luyện đọc câu -Luyện đọc đoạn trong nhóm -Các nhóm thi đọc F lớp -H nhận xét
-Đọc đồng thanh -1H đọc thành tiếng + lớp đọc thầm và TLCH
-Chị bắt tép vất vả thế bẩn hết
áo trắng sao?
-Nhiều HS cho ý kiến -Phải có lúc vất vả lội bùn mới
có lúc thảnh thơi
-thảo luận theo bàn -Vài H cho ý kiến
Trang 5Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
*HĐ4:Luyện
đọc lại (7-9’)
3)Củng cố-
dặn dò(2 ’ )
-T t/c đọc phân vai
-Gọi HS đọc cá nhân
-Câu chuyện khuyên ta điều gì?
-Nhắc HS về nhà luyện đọc lại
-H luyện đọc phân vai trong nhóm
-H thi đọc phân vai giữa các nhóm
-H nhận xét bình chọn nhóm
đọc hay -2 H đọc cá nhân
-Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi
Lop2.net
Trang 6Toán: Phép chia
I.Mục tiêu: Giúp HS:
+F đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân
-Biết đọc, viết, và tính toán kết quả của phép nhân, chia
-H : Biết đọc, viết, và tính toán kết quả của phép nhân, chia
-H yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy-học:VBT, SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (2’)
2.Bài mới:
*HĐ1:GTB(1)
*HĐ2: Hình
thành phép
chia(13-15’)
*HĐ3: Thực
hành (15-17’)
3.Củng cố-
dặn dò(2)
-T nhận xét két quả bài kiểm tra
-T giới thiệu bài a) Nói và giới thiệu: Mỗi phần có 3
ô Hỏi 2 phần ta làm thế nào?
b)Giới thiệu phép chia
-Có 6 ô vuông chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần có mấy ô? Vậy 6 :2 bằng mấy?
+Dấu “:” gọi là dấu chia
-Có 6 ô chia làm mấy phần để mỗi phần có 2 ô vuông?
-Vậy từ phép nhân 3 x 2 = 6 ta lập FH mấy phép chia?
-Nêu tên gọi thành phần của phép nhân 3 x 2 = 6
-Em nhận xét gì về 2 phép chia
-Có phép nhân 4 x 5 = 2 em hãy lập thành các phép chia?
Bài 1:Cho phép nhân viết hai phép chia
-Yêu cầu hs quan sát tranh mẫu và nêu:
-Từ phép nhân 4 x 2 = 8 ta lập FH
thành những phép chia nào?
-T y/c H nêu bài toán dựa vào hình
vẽ -T t/c nhận xét bài của H Bài 2: Tính
-Yêu cầu HS làm vào VBT
-T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm
-Muốn lập FH phép chia từ phép nhân ta làm thế nào?
-Nhận xét tiết học
-H lắng nghe
-Ta lấy: 3 x 2 = 6 (ô vuông) -Nhắc lại
-có 3 ô vuông -6 : 2 = 3
-Nhắc lại -Nhiều HS nhắc lại
-Chia làm 3 phần 6 : 3 = 2 -nhiều Hs nhắc lại phép chia
2phép chia: 6 : 3 = 2 6 : 2 =3 -3 HS nêu
-Lấy tích chia cho một thừa số ta
đựơc thừa số kia
-H nêu:20 : 5 = 4 và 20 : 4 = 5 -Tự nêu ví dụ với nhau
-Có 2 ao mỗi ao 4 con vịt Vậy 2
ao có 8 con vịt -4 x 2 = 8 con: 8 :2 = 4 và 8 : 4 = 2
- H nêu bài toán -Nêu phép nhân : 3x 5 =15 -Làm bảng RF tự bài a) -H nhận xét bài bạn
-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nhắc lại cách làm -Lấy tích chia cho một thừa số ta FH thừa số kia
Trang 7Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:Từ ngữ về loài
chim-Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
-Mở rộng thêm một số vốn từ về chim chóc, biết thêm một số loài chim, một số thành
ngữ về loài chim
-Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
-H: Nắm thêm một số từ ngữ về các loại chim
-H yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:Bảng phụ, VBT, SGK
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ(5 ’ )
2.Bài mới.
*HĐ1:GBT(1)
*HĐ2:HD làm
bài tập
(28-30’)
3.Củng cố
dặn dò(2’)
-T y/c H đặt và TLCH:ở đâu
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1: Nói tên các loại chim …
-T y/c H quan sát tranh, -T y/c H nêu tên các loại chim -T y/c H kể tên thêm 1 số loạ chim
Bài 2:Hãy chọn tên loại chim thích hợp…
- Gọi Hs đọc yêu cầu -Mỗi loài chim có đặc điểm riêng +Con chim gì có màu đen?
-T t/c cho H thảo luận nhóm -T t/c trò chơi “Tiếp sức” để huy
động kết quả
-T t/c nhận xét kết quả trò chơi -T chốt và giải nghĩa thêm về các thành ngữ
Bài 3:chép lại đoạn văn …
-Sau dấu chấm ta viết thế nào?
-Còn sau dấu phẩy?
-Tìm thêm các thành ngữ nói về các loại chim?
-Nhận xét dặn dò
-2HS hỏi đáp sử dụng cụm từ ở đâu -H nhận xét
-2HS đọc
-Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ những loài chim nào?
-Nêu tên từng loại chim -Kể thêm một số loài chim mà em biết
-2HS đọc
-Con quạ – đen F quạ -Thảo luận nhóm
-H 2 đội nam- nữ tham gia chơi +hôi F cú
+Nhanh F cắt +Nói F vẹt +Hót F F ! -H nhận xét kết quả trò chơi -H đọc các thành ngữ
-2HS đọc
-viết hoa
-Viết bình F4
-Tự làm bài-1H làm ở bảng phụ -3-4HS đọc đúng ngắt nghỉ dấu chấm, dấu phẩy
-Học F vẹt -Học F quốc kêu
Lop2.net
Trang 8Thứ tư ngày tháng 2 năm 2011
Tập viết: Chữ hoa S
I.Mục tiêu:
-Biết viết chữ hoa S(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
-Biết viết câu ứng dụng “ Sáo tắm thì F.Z theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét
và nối đúng quy định
-HS viết đúng mẫu chữ
-H có ý thức tập viết chữ viết hoa
*Điều chỉnh: chữ hoa S viết 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ; viết 1 dòng chữ Sáo cỡ
nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ S, bảng phụ, vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Bài cũ(5’)
2.Bài mới.
*HĐ 1: GTB(1’)
*HĐ2:HD viết
chữ hoa(5-6’)
*HĐ3: HD viết
câu ứng
dụng(5-6’)
*HĐ4: H viết
vở (15’)
3.Củng cố-dặn
dò(1’)
-T y/c H viết: R, Ríu -Nhận xét chung
-Giới thiệu bài
F mẫu chữ
-Nêu cấu tạo chữ S
-Viết mẫu và HD cách viết
-T theo dõi, giúp đỡ H -Giới thiệu câu ứng dụng “Sáo tắm thì F.Z
-Em hiểu gì về cách nói trên?
-Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các con chữ
-HD cách viết chữ :Sáo
-nhắc nhở HS F khi viết
-T theo dõi chung
-Thu chấm bài của HS, nhận xét
-Nhận xét chung -Nhắc HS về nhà viết bài
-H viết bảng con -H nhận xét
-Quan sát
FH viết bởi 2 nét cao 5 li -Theo dõi viết bảng con
-H nhận xét bài bạn
-Đọc
-Hễ thấy sáo tắm là trời sắp F. -H nhận xét độ cao của các con chữ
-Theo dõi
-Viết bảng con:Sáo -H nhận xét bài bạn -1H nhắc F thế ngồi viết -Viết bài vào vở tập viết
-Về nhà hoàn thành bài ở nhà
Trang 9Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
Toán: Bảng chia 2
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Lập bảng chia 2 và học thuộc bảng chia
-Thực hành chia cho 2
-H Học thuộc lòng bảng chia 2 và vận dụng vào thực hành
-H tự giác tích cực học toán
II.Đồ dùng dạy-học: VBT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Bài cũ(5 ’ )
2.Bài mới.
*HĐ1:GTB(1)
*HĐ 2: Giới
thiệu cách lập
bảng chia
2(12-15’)
*HĐ 3: Thực
hành(15-17’)
3.Củng
cố-dặn dò(3’)
-Nêu yêu cầu hãy viết phép chia từ phép nhân sau:5x6=30
Và 2x8=16 -Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
-Gọi HS đọc bảng nhân 2:
-T y/c H lấy 4 tấm bìa có 2chấm tròn Có tất cả mấy chấm tròn?
-Từ phép nhân 2x 4 = 8 ta lập FH
những phép chia nào?
[F bài tập yêu cầu các em lập bảng chia cho 2
-Nêu: 2 x 3 = 6 -T t/c cho H học thuộc bảng chia 2
Bài 1:Tính nhẩm:
-T t/c cho H làm ở VBT -Theo dõi, giúp đỡ H -T huy động kết quả bằng trò chơi
“truyền điện”
Bài 2:Giải toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD H tóm tắt:2 Bạn: 12 cái kẹo
1 bạn: …cái kẹo?
-T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm
Bài 3:nối phép tính …
-T t/c trò chơi “Ai nhanh-Ai đúng”
-T gọi H đọc lại bảng chia 2 -Nhận xét dặn dò
- HS làm bảng con
-H nhận xét
-3-4HS đọc -H thao tác- H nêu 8: 4 = 2 và 8 : 2 = 4
6 : 2 = 3
Tự lập bảng chia 2
-Đọc nhiều lần
-Vài HS đọc thuộc bảng chia 2 -Đọc theo nhóm
-H đọc cá nhân -2HS đọc
-H làm bài ở VBT
-H tham gia chơi
-2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly -1H giải ở bảng phụ -Làm bài vào vở bài tập
-H tự làm bài -Chia lớp thành 2 nhóm lên thi
đua -2 – 3 HS đọc bảng chia 2
Lop2.net
Trang 10Chính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I.Mục tiêu:
-Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-Luyện viết các chữ có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: d/r/gi; hỏi/ ngã
-H: viết đúng các từ khó và đúng bài chính tả
-H có ý thức viét đúng, viết đẹp
II.Đồ dùng dạy học: Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,bảng con, bảng phụ,…
III.Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ(5’)
2.Bài mới.
*HĐ1:GTB(1)
*HĐ2:HD
nghe viết
*HĐ3: H viết
bài (17-18’)
*HĐ4: HD
làm bài tập
(5’)
3.Củng cố-
dặn dò(1’)
-T đọc:tả xiết, dễ dàng, trắng xoá
-Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả
-Việc gì xảy ra với chồn và gà rừng?
-Tìm câu nói của F4 thợ săn?
-Câu nói ấy đựơc đặt trong dấu gì?
-yêu cầu H nêu các từ khó -T t/c nhận xét bài của H -Đọc lại bài chính tả lần 2 -Đọc cho HS viết
-Đọc lại(2lần) -T thu vở chấm 1 số em, nhận xét
Bài 2b:Tìm các tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã
-Gọi HS đọc
-T t/c nhận xét bài của H
Bài 3a: Điền vào chỗ trống r/d/gi
-Bài tập yêu cầu gì?
-T theo dõi, giúp đỡ H -T t/c chữa bài của H
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm các bài tập còn lại vào VBT
-Nghe: Viết bảng con
-H nhận xét
-2HS đọc + lớp đọc thầm -Gặp F4 thợ săn
- HS đọc trả lời -Dấu ngoặc kép
-H tìm, nêu, đọc, phân tích từ khó và viết bảng con
-1H (K) đọc -1H nhắc F thế ngồi viết đúng -Nghe viết vào vở
-Đổi vở kiểm tra lỗi cho nhau
-2HS đọc đề bài
-Theo luận theo bàn
-Viết bảng con
-2HS đọcy/c bài tập -Điền r/d/gi vào ô trống
-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -2HS đọc lại
Trang 11Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy
Thứ năm ngày tháng 2 năm 2011
Toán: Một phần hai
I Mục tiêu:Giúp HS
-Nhận biết một phần 2
-Biết viết, đọc một phần hai
-H :Nhận biết FH một phần 2
-H yêu thích môn học
*Điều chỉnh:Bỏ bài tập 2-tr 110
II.Đồ dùng dạy-học: Các hình vuông, tròn, tam giác chia làm 2 phần.
III Các hoạt động dạy - học
1.Bài cũ(5 ’ )
2.Bàimới
*HĐ1:GTB(1’)
*HĐ2:Giới
thiệu 1 phần 2
(12-14’)
*HĐ3:Thực
hành(15-17’)
3.Củng cố- dặn
dò(2 ’ )
-Gọi H đọc bảng chia 2 -Nhận xét chung
-giới thiệu bài
-yêu cầu H cùng vẽ bảng con 1 hình vuông, chia hình vuông thành
2 phần bằng nhau
-Lấy đi một phần của hình vuông
F thế đã lấy đi một phần hai hình vuông
-HD đọc : một phần hai -HD cách viết, viết số 1 F sau
đó gạch ngang viết số 2 ở /F
- 1 phần 2 còn gọi là một nửa
Bài 1:Đã tô màu 1 phần 2 hình nào?
-T y/c H, Thảo trả lời -T chốt
Bài 3:Hình nào đã khoanh vào …
-T t/c nhận xét -T chốt
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS làm lại các bài tập vào vở các em
-3-4HS đọc
-Cả lớp đọc
-Thực hiện theo GV
-Nhắc lại
-Đọc nhiều lần
-Viết bảng con -H nhận xét -Nhắc lại
-Tự lấy ví dụ về một phần hai -H đọc y/c BT- quan sát ở SGK -Đã tô màu hình A, C, D
-H quan sát và nêu -Hình b đã khoanh tròn 1 phần
2 số cá
Lop2.net
... F ! -H nhận xét kết trò chơi -H đọc thành ngữ-2 HS đọc
-viết hoa
-Viết bình F4
-Tự làm bài-1H làm bảng phụ -3 -4 HS đọc ngắt nghỉ dấu chấm, dấu phẩy
-Học F... bảng chia -? ?ọc theo nhóm
-H đọc cá nhân -2 HS đọc
-H làm VBT
-H tham gia chơi
-2 H đọc toán -H tìm hiểu tốn -H nêu tóm tắt -Giải vào ô ly -1 H giải bảng phụ -Làm vào tập...
-T t/c nhận xét -T chốt
-Nhận xét học
-Dặn HS làm lại tập vào em
-3 -4 HS đọc
-Cả lớp đọc
-Thực theo GV
-Nhắc lại
-? ?ọc nhiều lần
-Viết