1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch dạy học lớp 2 - Năm học 2010 - 2011 - Tuần 22

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 175,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hiểu nội dung bài: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sướng -H: Đọc đúng các từ khó, đọc trơn được toàn bài và nắm được ND các câu hỏi trong bµi -H có ý thức tự giác luyện [r]

Trang 1

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

TUầN 22

Thứ hai ngày tháng 2 năm 2011

Tập đọc:

Một trí khôn hơn trăm trí khôn (2 tiết) I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :cuống quýt, nấp, thọc gậy, quẳng,…

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

-Hiểu nội dung câu chuyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh sự bình tĩnh của mỗi  F4% chớ kiêu căng hợm mình xem F4  F4 khác

-H: Đọc đúng các từ mới, đọc trơn toàn bài và trả lời FH các câu hỏi của bài tập đọc -H có ý thức tự giác luyện đọc

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ(5 ’ )

2.Bài mới.

*HĐ1:GTB(2’)

*HĐ2: HD

luyện đọc(30’)

*HĐ 3: Tìm

hiểu bài

-T gọi H đọc thuộc lòng bài

“Vè chim”

-Nhận xét –đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đọc mẫu, giới thiệu giọng đọc toàn bài

-Yêu cầu HS đọc từng câu

-Rút từ khó

-HD cách đọc một số câu văn dài (treo bảng phụ)

-Từ cùng nghĩa với từ mẹo?

-Chia lớp thành các nhóm

-yêu cầu HS đọc bài và TLCH:

-Tìm ngữ cho biết chồn coi

F4 bạn?

-Khi gặp nạn chồn F thế nào?

-3-4HS đọc bài “Vè chim” và trả lời câu hỏi SGK

-H nhận xét

- H nghe -4H đọc 4 đoạn + H cả lớp

đọc thầm -Nối tiếp nhau đọc

-H phát âm từ khó

-Nối tiếp đọc từng đoạn

-H luyện đọc câu (CN+ĐT) -Nêu nghĩa của từ SGK F!% kế

-Luyện đọc đoạn trong nhóm -Thi đua đọcgiữa các nhóm -Nhận xét bình chọn nhóm

đọc hay

-H đọc ĐT toàn bài -H đọc bài và TLCH -ít thế sao … Mình có hàng trăm trí khôn

-sợ quá chẳng nói FH gì

Lop2.net

Trang 2

*HĐ 4:Luyện

đọc lại(12-15’)

3.Củng cố -dặn

dò(1 ’ )

-Gà rừng nghĩ ra mẹo gì để cả

hai thoát chết?

-Thái độ của chồn đối với gà rừng thay đổi ra sao?

-Em hãy chọn tên khác cho chuyện theo gợi ý?

-Câu chuyện khuyên em điều gì?

-HD HS cách đọc theo vai -T t/c cho H luyện đọc phân vai theo nhóm

-T t/c cho H nhận xét -Em thích con vật nào trong chuyện vì sao?

-Nhắc hs về nhà tập kể lại câu chuyện

-Gà giả vờ chết +Nó thấy một trí khôn của bạn hơn cả trăm trí khôn của

nó, nó  FH nghịu

-H nêu

-Cần khiêm tốn và biết quý trọng tình bạn

-H luyện đọc phân vai theo nhóm

-Một nhóm HS thực hành đọc

F  lớp -H nhận xét bình chọn nhóm

đọc hay -Nhiều HS nêu

Trang 3

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

Toán : Kiểm tra

Đề A Bài 1:Tính nhẩm (2,5 điểm)

3 x 4 = 2 x 8 = 3 x 6 = 4 x 5 = 5 x 7 =

4 x 4 = 3 x 9 = 5 x 5 = 2 x 7 = 4 x 10 =

Bài 2: Tính (2điểm)

4 x 6 + 17 = 5 x 8 – 27 =

= =

2 x 9 + 45 = 3 x 7 – 16 =

= =

Bài 3: < > = (2điểm)

4 x 5… 4 + 5 4 x 6 … 3 x 6

3 x 7…5 x 9 3 x10… 4 x 8

Bài 4: Mỗi nhóm có 4 HS, có 8 nhóm F vậy Hỏi có tất cả bao nhiêu HS? (2 điểm) Bài 5: Tính độ dài F4 gấp khúc sau: (1,5 điểm)

D A

Đề B

Bài 1:Tính nhẩm (2,5 điểm)

4 x 4 = 5 x 8 = 2 x 6 = 4 x 8 = 4 x 7 =

5 x 4 = 3 x 7 = 5 x 9 = 2 x 5 = 5 x 10 =

Bài 2: Tính (2điểm)

4 x 7 + 16 = 5 x 7 – 27 =

= =

4 x 9 + 25 = 3 x 8 – 19 =

= =

Bài 3: < > = (2điểm)

5 x 5… 5 + 5 2 x 6 … 4 x 6

3 x 8…5 x 7 3 x9… 4 x 8

Bài 4: Mỗi can đựng 5 l dầu Hỏi có 8 F thế đựng FH bao nhiêu lít dầu? (2 điểm) Bài 5: Tính độ dài F4 gấp khúc sau: (1,5 điểm)

Lop2.net

Trang 4

Thứ ba ngày tháng 2 năm 2011

Tập đọc: Cò và cuốc

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:lần ra, vất vả, bẩn, dập dờn, thảnh thơi,…

-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

-Biết đọc toàn bài với giọng vui, nhẹ nhàng, F  đầu biết đọc phân biệt giọng với các nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

-Hiểu nội dung bài: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung -F 

-H: Đọc đúng các từ khó, đọc trơn FH toàn bài và nắm FH ND các câu hỏi trong bài

-H có ý thức tự giác luyện đọc

II.Đồ dùng dạy- học:Tranh minh hoạ bài trong SGK, bảng phụ.

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ(5’)

2 Bài mới

*HĐ1:GTB(2’)

*HĐ2:HD

luyện đọc

(12-14’)

*HĐ3: Tìm

hiểu bài(8-10’)

-Gọi HS đọc bài” Một trí khôn hơn trăm trí khôn”

-Nhận xét , đánh giá

Giới thiệu ghi bài

-Đọc mẫu, HD giọng đọc toàn bài -T yêu cầu H đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó

-T t/c H luyện đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa một số từ khó

-T HD đọc câu:”Em sống…Thế này”

-Chia lớp thành các nhóm -T t/c cho H nhận xét

-T y/c H đọc bài và TLCH về ND bài -Thấy cò lội ruộng cuốc hỏi thế nào?

-Vì sao cuốc lại nghĩa F vậy?

-Cò trả lời cuốc F thế nào?

-Câu trả lời của cò chứa một lời khuyên Lời khuyên ấy thế nào?

-T chốt và ghi bảng: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung -F 

-3HS đọc và trả lời câu hỏi -H nhận xét

-Quan sát tranh phân biệt cò và cuốc

-H theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc

-H(TB-Y): Loan, Bình, Linh, Nhung,…luyện đọc từ khó -3H nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ khó

-H luyện đọc câu -Luyện đọc đoạn trong nhóm -Các nhóm thi đọc F  lớp -H nhận xét

-Đọc đồng thanh -1H đọc thành tiếng + lớp đọc thầm và TLCH

-Chị bắt tép vất vả thế bẩn hết

áo trắng sao?

-Nhiều HS cho ý kiến -Phải có lúc vất vả lội bùn mới

có lúc thảnh thơi

-thảo luận theo bàn -Vài H cho ý kiến

Trang 5

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

*HĐ4:Luyện

đọc lại (7-9’)

3)Củng cố-

dặn dò(2 ’ )

-T t/c đọc phân vai

-Gọi HS đọc cá nhân

-Câu chuyện khuyên ta điều gì?

-Nhắc HS về nhà luyện đọc lại

-H luyện đọc phân vai trong nhóm

-H thi đọc phân vai giữa các nhóm

-H nhận xét bình chọn nhóm

đọc hay -2 H đọc cá nhân

-Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi

Lop2.net

Trang 6

Toán: Phép chia

I.Mục tiêu: Giúp HS:

+F  đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân

-Biết đọc, viết, và tính toán kết quả của phép nhân, chia

-H : Biết đọc, viết, và tính toán kết quả của phép nhân, chia

-H yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy-học:VBT, SGK, bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (2’)

2.Bài mới:

*HĐ1:GTB(1)

*HĐ2: Hình

thành phép

chia(13-15’)

*HĐ3: Thực

hành (15-17’)

3.Củng cố-

dặn dò(2)

-T nhận xét két quả bài kiểm tra

-T giới thiệu bài a) Nói và giới thiệu: Mỗi phần có 3

ô Hỏi 2 phần ta làm thế nào?

b)Giới thiệu phép chia

-Có 6 ô vuông chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần có mấy ô? Vậy 6 :2 bằng mấy?

+Dấu “:” gọi là dấu chia

-Có 6 ô chia làm mấy phần để mỗi phần có 2 ô vuông?

-Vậy từ phép nhân 3 x 2 = 6 ta lập FH mấy phép chia?

-Nêu tên gọi thành phần của phép nhân 3 x 2 = 6

-Em nhận xét gì về 2 phép chia

-Có phép nhân 4 x 5 = 2 em hãy lập thành các phép chia?

Bài 1:Cho phép nhân viết hai phép chia

-Yêu cầu hs quan sát tranh mẫu và nêu:

-Từ phép nhân 4 x 2 = 8 ta lập FH

thành những phép chia nào?

-T y/c H nêu bài toán dựa vào hình

vẽ -T t/c nhận xét bài của H Bài 2: Tính

-Yêu cầu HS làm vào VBT

-T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm

-Muốn lập FH phép chia từ phép nhân ta làm thế nào?

-Nhận xét tiết học

-H lắng nghe

-Ta lấy: 3 x 2 = 6 (ô vuông) -Nhắc lại

-có 3 ô vuông -6 : 2 = 3

-Nhắc lại -Nhiều HS nhắc lại

-Chia làm 3 phần 6 : 3 = 2 -nhiều Hs nhắc lại phép chia

2phép chia: 6 : 3 = 2 6 : 2 =3 -3 HS nêu

-Lấy tích chia cho một thừa số ta

đựơc thừa số kia

-H nêu:20 : 5 = 4 và 20 : 4 = 5 -Tự nêu ví dụ với nhau

-Có 2 ao mỗi ao 4 con vịt Vậy 2

ao có 8 con vịt -4 x 2 = 8 con: 8 :2 = 4 và 8 : 4 = 2

- H nêu bài toán -Nêu phép nhân : 3x 5 =15 -Làm bảng RF tự bài a) -H nhận xét bài bạn

-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nhắc lại cách làm -Lấy tích chia cho một thừa số ta FH thừa số kia

Trang 7

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ:Từ ngữ về loài

chim-Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu:

-Mở rộng thêm một số vốn từ về chim chóc, biết thêm một số loài chim, một số thành

ngữ về loài chim

-Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

-H: Nắm thêm một số từ ngữ về các loại chim

-H yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:Bảng phụ, VBT, SGK

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ(5 ’ )

2.Bài mới.

*HĐ1:GBT(1)

*HĐ2:HD làm

bài tập

(28-30’)

3.Củng cố

dặn dò(2’)

-T y/c H đặt và TLCH:ở đâu

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

Bài 1: Nói tên các loại chim …

-T y/c H quan sát tranh, -T y/c H nêu tên các loại chim -T y/c H kể tên thêm 1 số loạ chim

Bài 2:Hãy chọn tên loại chim thích hợp

- Gọi Hs đọc yêu cầu -Mỗi loài chim có đặc điểm riêng +Con chim gì có màu đen?

-T t/c cho H thảo luận nhóm -T t/c trò chơi “Tiếp sức” để huy

động kết quả

-T t/c nhận xét kết quả trò chơi -T chốt và giải nghĩa thêm về các thành ngữ

Bài 3:chép lại đoạn văn …

-Sau dấu chấm ta viết thế nào?

-Còn sau dấu phẩy?

-Tìm thêm các thành ngữ nói về các loại chim?

-Nhận xét dặn dò

-2HS hỏi đáp sử dụng cụm từ ở đâu -H nhận xét

-2HS đọc

-Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ những loài chim nào?

-Nêu tên từng loại chim -Kể thêm một số loài chim mà em biết

-2HS đọc

-Con quạ – đen F quạ -Thảo luận nhóm

-H 2 đội nam- nữ tham gia chơi +hôi F cú

+Nhanh F cắt +Nói F vẹt +Hót F F ! -H nhận xét kết quả trò chơi -H đọc các thành ngữ

-2HS đọc

-viết hoa

-Viết bình F4

-Tự làm bài-1H làm ở bảng phụ -3-4HS đọc đúng ngắt nghỉ dấu chấm, dấu phẩy

-Học F vẹt -Học F quốc kêu

Lop2.net

Trang 8

Thứ tư ngày tháng 2 năm 2011

Tập viết: Chữ hoa S

I.Mục tiêu:

-Biết viết chữ hoa S(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

-Biết viết câu ứng dụng “ Sáo tắm thì F.Z theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét

và nối đúng quy định

-HS viết đúng mẫu chữ

-H có ý thức tập viết chữ viết hoa

*Điều chỉnh: chữ hoa S viết 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ; viết 1 dòng chữ Sáo cỡ

nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng

II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ S, bảng phụ, vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Bài cũ(5’)

2.Bài mới.

*HĐ 1: GTB(1’)

*HĐ2:HD viết

chữ hoa(5-6’)

*HĐ3: HD viết

câu ứng

dụng(5-6’)

*HĐ4: H viết

vở (15’)

3.Củng cố-dặn

dò(1’)

-T y/c H viết: R, Ríu -Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

F mẫu chữ

-Nêu cấu tạo chữ S

-Viết mẫu và HD cách viết

-T theo dõi, giúp đỡ H -Giới thiệu câu ứng dụng “Sáo tắm thì F.Z

-Em hiểu gì về cách nói trên?

-Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các con chữ

-HD cách viết chữ :Sáo

-nhắc nhở HS F  khi viết

-T theo dõi chung

-Thu chấm bài của HS, nhận xét

-Nhận xét chung -Nhắc HS về nhà viết bài

-H viết bảng con -H nhận xét

-Quan sát

FH viết bởi 2 nét cao 5 li -Theo dõi viết bảng con

-H nhận xét bài bạn

-Đọc

-Hễ thấy sáo tắm là trời sắp F. -H nhận xét độ cao của các con chữ

-Theo dõi

-Viết bảng con:Sáo -H nhận xét bài bạn -1H nhắc F thế ngồi viết -Viết bài vào vở tập viết

-Về nhà hoàn thành bài ở nhà

Trang 9

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

Toán: Bảng chia 2

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Lập bảng chia 2 và học thuộc bảng chia

-Thực hành chia cho 2

-H Học thuộc lòng bảng chia 2 và vận dụng vào thực hành

-H tự giác tích cực học toán

II.Đồ dùng dạy-học: VBT, SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Bài cũ(5 ’ )

2.Bài mới.

*HĐ1:GTB(1)

*HĐ 2: Giới

thiệu cách lập

bảng chia

2(12-15’)

*HĐ 3: Thực

hành(15-17’)

3.Củng

cố-dặn dò(3’)

-Nêu yêu cầu hãy viết phép chia từ phép nhân sau:5x6=30

Và 2x8=16 -Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

-Gọi HS đọc bảng nhân 2:

-T y/c H lấy 4 tấm bìa có 2chấm tròn Có tất cả mấy chấm tròn?

-Từ phép nhân 2x 4 = 8 ta lập FH

những phép chia nào?

[F bài tập yêu cầu các em lập bảng chia cho 2

-Nêu: 2 x 3 = 6 -T t/c cho H học thuộc bảng chia 2

Bài 1:Tính nhẩm:

-T t/c cho H làm ở VBT -Theo dõi, giúp đỡ H -T huy động kết quả bằng trò chơi

“truyền điện”

Bài 2:Giải toán

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-HD H tóm tắt:2 Bạn: 12 cái kẹo

1 bạn: …cái kẹo?

-T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách làm

Bài 3:nối phép tính …

-T t/c trò chơi “Ai nhanh-Ai đúng”

-T gọi H đọc lại bảng chia 2 -Nhận xét dặn dò

- HS làm bảng con

-H nhận xét

-3-4HS đọc -H thao tác- H nêu 8: 4 = 2 và 8 : 2 = 4

6 : 2 = 3

Tự lập bảng chia 2

-Đọc nhiều lần

-Vài HS đọc thuộc bảng chia 2 -Đọc theo nhóm

-H đọc cá nhân -2HS đọc

-H làm bài ở VBT

-H tham gia chơi

-2H đọc bài toán -H tìm hiểu bài toán -H nêu tóm tắt -Giải vào vở ô ly -1H giải ở bảng phụ -Làm bài vào vở bài tập

-H tự làm bài -Chia lớp thành 2 nhóm lên thi

đua -2 – 3 HS đọc bảng chia 2

Lop2.net

Trang 10

Chính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

I.Mục tiêu:

-Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

-Luyện viết các chữ có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: d/r/gi; hỏi/ ngã

-H: viết đúng các từ khó và đúng bài chính tả

-H có ý thức viét đúng, viết đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,bảng con, bảng phụ,

III.Các hoạt động dạy học.

1.Bài cũ(5’)

2.Bài mới.

*HĐ1:GTB(1)

*HĐ2:HD

nghe viết

*HĐ3: H viết

bài (17-18’)

*HĐ4: HD

làm bài tập

(5’)

3.Củng cố-

dặn dò(1’)

-T đọc:tả xiết, dễ dàng, trắng xoá

-Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đọc bài chính tả

-Việc gì xảy ra với chồn và gà rừng?

-Tìm câu nói của  F4 thợ săn?

-Câu nói ấy đựơc đặt trong dấu gì?

-yêu cầu H nêu các từ khó -T t/c nhận xét bài của H -Đọc lại bài chính tả lần 2 -Đọc cho HS viết

-Đọc lại(2lần) -T thu vở chấm 1 số em, nhận xét

Bài 2b:Tìm các tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã

-Gọi HS đọc

-T t/c nhận xét bài của H

Bài 3a: Điền vào chỗ trống r/d/gi

-Bài tập yêu cầu gì?

-T theo dõi, giúp đỡ H -T t/c chữa bài của H

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về làm các bài tập còn lại vào VBT

-Nghe: Viết bảng con

-H nhận xét

-2HS đọc + lớp đọc thầm -Gặp  F4 thợ săn

- HS đọc trả lời -Dấu ngoặc kép

-H tìm, nêu, đọc, phân tích từ khó và viết bảng con

-1H (K) đọc -1H nhắc F thế ngồi viết đúng -Nghe viết vào vở

-Đổi vở kiểm tra lỗi cho nhau

-2HS đọc đề bài

-Theo luận theo bàn

-Viết bảng con

-2HS đọcy/c bài tập -Điền r/d/gi vào ô trống

-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -2HS đọc lại

Trang 11

Gv: Lê Thị Thanh Hải Trường Tiểu học Thanh Thủy

Thứ năm ngày tháng 2 năm 2011

Toán: Một phần hai

I Mục tiêu:Giúp HS

-Nhận biết một phần 2

-Biết viết, đọc một phần hai

-H :Nhận biết FH một phần 2

-H yêu thích môn học

*Điều chỉnh:Bỏ bài tập 2-tr 110

II.Đồ dùng dạy-học: Các hình vuông, tròn, tam giác chia làm 2 phần.

III Các hoạt động dạy - học

1.Bài cũ(5 ’ )

2.Bàimới

*HĐ1:GTB(1’)

*HĐ2:Giới

thiệu 1 phần 2

(12-14’)

*HĐ3:Thực

hành(15-17’)

3.Củng cố- dặn

dò(2 ’ )

-Gọi H đọc bảng chia 2 -Nhận xét chung

-giới thiệu bài

-yêu cầu H cùng vẽ bảng con 1 hình vuông, chia hình vuông thành

2 phần bằng nhau

-Lấy đi một phần của hình vuông

F thế đã lấy đi một phần hai hình vuông

-HD đọc : một phần hai -HD cách viết, viết số 1 F  sau

đó gạch ngang viết số 2 ở /F 

- 1 phần 2 còn gọi là một nửa

Bài 1:Đã tô màu 1 phần 2 hình nào?

-T y/c H, Thảo trả lời -T chốt

Bài 3:Hình nào đã khoanh vào …

-T t/c nhận xét -T chốt

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS làm lại các bài tập vào vở các em

-3-4HS đọc

-Cả lớp đọc

-Thực hiện theo GV

-Nhắc lại

-Đọc nhiều lần

-Viết bảng con -H nhận xét -Nhắc lại

-Tự lấy ví dụ về một phần hai -H đọc y/c BT- quan sát ở SGK -Đã tô màu hình A, C, D

-H quan sát và nêu -Hình b đã khoanh tròn 1 phần

2 số cá

Lop2.net

... F ! -H nhận xét kết trò chơi -H đọc thành ngữ

-2 HS đọc

-viết hoa

-Viết bình F4

-Tự làm bài-1H làm bảng phụ -3 -4 HS đọc ngắt nghỉ dấu chấm, dấu phẩy

-Học F... bảng chia -? ?ọc theo nhóm

-H đọc cá nhân -2 HS đọc

-H làm VBT

-H tham gia chơi

-2 H đọc toán -H tìm hiểu tốn -H nêu tóm tắt -Giải vào ô ly -1 H giải bảng phụ -Làm vào tập...

-T t/c nhận xét -T chốt

-Nhận xét học

-Dặn HS làm lại tập vào em

-3 -4 HS đọc

-Cả lớp đọc

-Thực theo GV

-Nhắc lại

-? ?ọc nhiều lần

-Viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w