Biết nói lời yêu cầu, đề nghị Tiết 2 I.Môc tiªu: -Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày -Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghịphù [r]
Trang 1
Thứ 2 ngày 8 tháng 2 năm 2010
Toán
I.Mục tiêu:
-Kiểm tra tập trung vào nội dung sau:
+Bảng nhân 2, 3, 4, 5
+Giải toán có lời văn bằng một phép nhân
II.Đề bài:
Bài 1: Tính
2 x 3 = 4 x 3 = 5 x 2 = 4 x 6 =
3 x 2 = 3 x 9 = 4 x 8 = 4 x 9 =
Bài 2: Tính
a 4 x 3 + 17 = b.5 x 6 + 10 =
Bài 3: Mỗi can đựng 4 lít dầu Hỏi 10 can 2 thế đựng bao nhiêu lít dầu?
B
C
III.Biểu điểm:
Bài 1: 3 điểm Bài 2: 2 điểm
Bài 3 : 3 điểm Bài 4: 2 điểm
=========***=========
Mĩ thuật
(Cô Tâm dạy)
=========***=========
Tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Trang 2I.Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
-Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn, thử thách trí thông
3, 5)
-HS khá, giỏi trả lời /2\6 câu hỏi 4
II.Đồ dùng:
-Tranh SGK, bảng phụ ghi sẵn câu dài
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-2HS đọc thuộc lòng bài Vè chim và trả lời câu hỏi
?Em thích loài chim nào trong bài? Vì sao
-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Luyện đọc:(23’)
a.GV đọc mẫu toàn bài
hĩnh
b.Luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-GV ghi bảng: cuống quýt, quẳng
-HS đọc cá nhân, cả lớp
+Chồn bảo Gà Rừng: “Một trí khôn của cậu còn hơn cả trăm trí khôn của
mình ”//
-HS nối tiếp đọc từng đoạn
-GV nhận xét, 1HS đọc chủ giải ở SGK
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-HS đọc theo nhóm 4 HS
-Thi đọc giữa các nhóm
-2nhóm đọc 2W6 lớp
-GV nhận xét ghi điểm
Tiết 2 : (35’)
-HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
?Khi gặp nạn ,Chồn 2 thế nào?(Chồn rất sợ hãi )
?Gà rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai cùng thoát nạn (Gà giả vờ chết )
-HS khá, giỏi trả lời câu hỏi sau
Trang 3?Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra sao (nó tự thấy một trí khôn
hơn trăm trí khôn của mình.)
-Cả lớp trả lời
?Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi ý #2W đây:
a.Gặp nạn mới biết ai khôn
b.Chồn và Gà Rừng
c.Gà Rừng thông minh
-HS trả lời
4.Luyện đọc lại: (5’)
-GV nhắc lại cách đọc
-HS đọc bài theo phân vai: 3 nhóm đọc
-HS cùng GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
?Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
-Về đọc bài và tập kể chuyện
===========***========== Thứ 3 ngày 9 tháng 2 năm 2010
Toán
Phép chia
I.Mục tiêu:
-Nhận biết /2\6 phép chia
-Biết /2\6 mối quan hệ giữa phép nhân với phép chia, từ phép nhân viết
thành hai phép chia
II.Đồ dùng:
-Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Nhắc lại phép nhân :3 x 2 =6 (5’)
- GV : Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?
-HS viết phép tính : 3 x 2 = 6
3.Giới thiệu phép chia cho 2: (5’)
-GV gắn bảng 6 ô vuông và hỏi : 6 chia thành 2 phần bằng nhau Mỗi phần
có mấy ô?
-HS trả lời: 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi phần có ba ô
-GV: Ta đã thực hiện một phép tính mới là phép chia “ sáu chia hai bằng ba” Viết là : 6 : 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia
4.Giới thiệu phép chia cho 3: (5’)
-GV hỏi: 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô?
-HS trả lời, GV ghi bảng : Ta có phép chia “Sáu chia 3 bằng hai ”
Viết là : 6 : 3 = 2
*Nêu nhận xét quan hệ giữa phép nhân và phép chia
Trang 4-Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô.
3 x 2 = 6
-Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
6 : 2 = 3
-Có 6 ô chia cho mỗi phần 3 ô thì /2\6 2 phần
6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2 5.Thực hành : (20’)
Bài 1: Cho phép nhân viết hai phép chia (theo mẫu)
-HS đọc yêu cầu
4 x 2 =8 3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 2 x 5 = 10
8 : 4 = 2
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 2 = 5
-GV nhận xét
Bài 2: Tính
-HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
-GV cùng HS nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò: (2’)
?Hôm nay ta học bài gì
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
=========***===========
Đạo đức
I.Mục tiêu:
-Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản,
gặp hằng ngày
II.Hoạt động dạy học :
Trang 51.Bài cũ (3’)
?Tiết 2W6 ta học bài gì ?Em hãy nêu một việc cụ thể
-HS trả lời
-GV nhận xét
2.Bài mới
*Hoạt động 1: (10’) Biết đánh giá /2\6 việc sử dụng lời nói yêu cầu, đề
nghị của bản thân
Mục tiêu:HS biết tự đánh giá việc sử dụng lời yêu cầu,đề nghị của bản thân
Cách tiến hành :
-GV nêu câu hỏi, HS trả lời
?Em nào đã thực hiện nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự khi cần /2\6 giúp đỡ
?Hãy kể lại những việc làm cụ thể
-HS lần :2\ kể, HS cùng GV nhận xét
*Hoạt động 2:(10’) HS biết nói lời yêu cầu, đề nghị với những tình huống
cụ thể
khác giúp đỡ
Cách tiến hành:
&2W6 1: GV nêu tình huống
a.Em muốn /2\6 bố hoặc mẹ cho đi chơi vào ngày chủ nhật
c.Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc bút
&2W6 2: HS thảo luận theo cặp
-HS thảo luận cách giải quyết
-GV theo dỏi HS làm việc
&2W6 3: HS đóng vai
-Một số cặp lên đóng vai
-Lớp nhận xét
và hành động, cử chỉ phù hợp
*Hoạt động 3: (7’)Trò chơi “Nói lời văn minh lịch sự”
Mục tiêu: HS thực hành nơi lời yêu cầu lịch sự với các bạn trong lớp và
phân biệt giữa lời nói lịch sự và 62 lịch sự
Cách tiến hành :
&2W6 1: GV nêu cách chơi
-1HS làm chủ trò đứng trên bảng và nói một câu, nếu câu nói yêu cầu đề
nghi lịch sự thì lớp nói theo còn câu đó không lịch sự thì cả lớp yên lặng,
nếu em nào sai bị phạt
-HS chơi thử
&2W6 2: HS thực hành chơi
-HS lần :2\ lên làm chủ trò và chơi
-GV nhận xét
GV kết luận chung: Biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
Trang 6?Hôm nay ta học bài gì
-GV nhận xét chung tiết học
-Về thực hiện tốt
=========***===========
Âm nhạc
(Cô Loan dạy)
=========***===========
Kể chuyện
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I.Mục tiêu:
-Đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1)
-Kể lại /2\6 từng đoạn của câu chuỵên (BT2)
-HS khá, giỏi biết kể laị /2\6 toàn bộ câu chuyện (BT3)
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-2HS tiếp nối kể lại câu chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Hôm nay ta học kể câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
a.HS đọc yêu cầu 1: Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
GV: Tên mỗi đoạn câu chuyện cần thể hiện /2\6 nội dung chính của đoạn
-HS đọc thầm đoạn 1, 2 của truyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn và đặt tên
cho các đoạn
GV ghi bảng: Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo
Đoạn 2: Trí khôn của Chồn ở đâu?
Đoạn 3: Gà Rừng mới thật là khôn
Đoạn 4: Gặp lại nhau
b.HS đọc yêu cầu 2: Kể từng đoạn và toàn bộ trong nhóm
-HS kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm
GV gợi ý : Đoạn 1: ở khu rừng nọ có một đôi bạn thân
-HS kể 2W6 lớp
-GV cùng HS nhận xét
c.Kể lại toàn bộ câu chuyện
-HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện
-Cả lớp nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-Các em học tập tính của ai?
GV: Cần học tập Gà Rừng: 2W6 tình huống nguy hiểm vẫn bình tĩnh, xử lí
Trang 7===========***========== Thứ 4 ngày tháng 2 năm 2010
Toán
Bảng chia 2
I.Mục tiêu:
-Lập /2\6 bảng chia 2
-Nhớ /2\6 bảng chia 2
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
II.Đồ dùng:
-Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn, bảng phụ
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết 2W6 ta học bài gì?
-HS viết bảng chia từ phép nhân: 5 x 4 = 20 ; 20 : 5 =
-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Giới thiệu phép chia 2 từ phép nhận 2:(10’)
a.Nhắc lại phép nhân 2
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm 2 chấm tròn
?Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn; 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn?
-HS viết phép nhân: 2 x 4 = 8
-Có 8 chấm tròn
b.Nhắc lại phép chia
?Có 4 tấm bìa (chgấm tròn), mỗi tấm có 2 chấm tròn.Hỏi có mấy tấm bìa?
-HS viết phép chia: 8 : 2 = 4 có 4 tấm bìa
c.Nhận xét:
-Từ phép nhân 2 là: 2 x 4 = 8, ta có phép chia 2 là: 8 : 2 == 4
*Lập bảng chia 2:
4 : 2 = 2 ; 6 : 2 = 3 ; .; 20 : 2 = 10
3.Thực hành:(20’)
Bài 1: miệng
-1HS đọc yêu cầu : Tính nhẩm
6 : 2 = 3 , 4 : 2 = , 10 : 2 =
-GV viết kết quả lên bảng
-HS đọc lại bài 1:
Bài 2: HS đọc bài toán, tóm tắt và giải vào vở
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải
Số kẹo mỗi bạn /2\6 chia là
12 : 2 = 6 (cái kẹo)
Trang 8Đáp số: 6 cái kẹo
Bài 3: Trò chơi “Nối nhanh, nối đúng”
-HS khá, giỏi làm
-Các nhóm thi nối các phép tính với kết quả đúng và gắn ở bảng
12 : 2 20 : 2
4 6 7 8 10
8 : 2 16 : 2
-GV cùng HS nhận xét và công bố nhóm thắng cuộc
-GV chấm, chữa bài
c.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS đọc lại bảng chia 2
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà nhớ đọc lại bảng chia 2
===========***=========
Thủ công
==========***==========
Luyện từ và câu
I.Mục tiêu:
-Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh(BT1); điền đúng tên các
loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)
-Đặt đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II.Đồ dùng:
-Tranh vẽ các loài chim, bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết 2W6 ta học bài gì
?Hãy đặt một câu có cụm từ ở đâu
-HS trả lời và đặt câu
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Hôm nay ta học tiếp từ ngữ về chim chóc, dấu chấm, dấu phẩy
Bài tập 1: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu bài tập: Nói tên các loài chim trong trannh
-GV treo tranh,HS quan sát và trả lời
+Tranh1: chào mào; tranh 2: sẽ; tranh 3: cò; tranh 4: đại bàng; tranh 5: vẹt; tranh 6: sáo; tranh 7: cú mèo
Trang 9Bài tập 2: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu:Hãy chọn tên các loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống
#2W đây
a.Đen 2
b.Nhanh 2
c.Hót 2
d.Hôi 2
e.Nói 2 (vet, quạ, 52W) cú, cắt) -HS nêu miệng, GV ghi bảng -GV giải thích thành ngữ : Đen 2 quạ (đen, xấu) Bài tập 3: (viết) -GV treo bảng phụ, HS đọc yêu cầu: Hãy viết đoạn văn #2W đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy -HS làm vào vở, HS lên bảng làm -GV nhận xét,HS đọc lại đoạn văn việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó vời nhau 2 hình với bóng -GV chấm bài và nhận xét 3.Củng cố, dặn dò: (2’) -HS nhắc lại tên bài -GV nhận xét giờ học -Về tìm thêm các loài chim ==========***===========
Tập viết
I.Mục tiêu:
II.Đồ dùng:
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết 2W6 ta học viết chữ hoa gì?
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
S
Trang 10?Chữ S hoa có mấy nét? Đó là những nét nào
?Độ cao mấy li
-HS trả lời
S S
-HS nhắc lại quy trình viết
-HS viết bảng con
-GV nhận xét, sửa sai
-HSđọc câu ứng dụng
-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
?Độ cao các chữ cái
?Dấu thanh đặt ở các chữ cái nào
?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng 2 thế nào
-HS trả lời, GV nhận xét
-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5.Chấm, chữa bài :(7’)
-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét giờ học
-Về viết lại cho đẹp hơn
==========***============
Thứ 5 ngày tháng 2 năm 2010
Toán
I.Mục tiêu:
Trang 11-Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần hai”, biết đọc, viết 1 / 2.
-Biết thực hành chia một nhóm đồ vạt thành hai phần bằng nhau
II.Đồ dùng:
-Các hình vuông, hình tròn, mảnh bìa
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-5 HS đọc bảng chia 2
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Giới thiệu “Một phần hai ” 1 : (12’)
2 -GV gắn hình vuông đã tô màu 1
2
-HS quan sát nhận xét
+Hình vuông /2\6 chia thành 2 phần bằng nhau, trong đó có một phần /2\6
tô màu
-GV 2 thế đã tô màu một phần hai hình vuông
2
-HS đọc lại
-GV kết luận: Chia hình vuông thành hai phần bằng nhau, lấy đi một phần
(tô màu) /2\6 một phần hai của hình vuông
*Chú ý: 1còn /2\6 gọi là một nửa
2
3.Thực hành: (20’)
Bài 1: (miệng)
-2HS nêu yêu cầu: Đã tô màu 1 hình nào?
2
A B C
-HS trả lời : Hình A, C
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Hình nào có 1 số hình vuông /2\6 tô màu
2
A
Trang 12
-HS khá, giỏi trả lời hình A, C
Bài 3: Hình nào đã khoanh vào số con cá?
-HS trả lời miệng: hình B
-Lớp cùng GV nhận xét công bố đội thắng
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại tên bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về xem bài sau
==========***==========
Thể dục
(Cô Vân dạy)
==========***==========
Tập đọc
C ò và C uốc
I.Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
-Hiểu nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúầithnh nhàn, sung
II.Đồ dùng:
-Tranh ở SGK
-Bảng phụ ghi sẵn các câu dài
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-4HS nối tiếp nhau đọc bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV cho HS quan sát tranh ở SGK và hỏi bức tranh vẽ gì?
-HS trả lời, GV ghi bảng mục bài
2.Luyện đọc:(15’)
a.GV đọc mẫu toàn bài
b.Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:
-Đọc từng câu
+HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+GV ghi bảng : dập dờn, tắm rửa, thảnh thơi
+GV đọc mẫu, HS đọc
-Đọc từng đoạn 2W6 lớp
Em sống trong bụi cây #2W đất, / nhìn lên trời xanh, / thấy các anh chị
trắng phau phau, / đôi cánh dập dờn 2 múa, / không nghĩ chị cũng có lúc
khó nhọc thế này //
Phải có lúc vất vả lội bùn / mới có khi /2\6 thảnh thơi bay lên trời cao //
1 2
Trang 13+HS tiếp nối nhau đọc đoạn 2W6 lớp.
+GV nhận xét
+HS đọc phần chú giải
-Đọc đoạn trong nhóm
+HS đọc theo cặp
+Thi đọc giữa các nhóm
+GV nhận xét
-HS đọc thầm bài và trả lời lần :2\ câu hỏi sau
?Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế nào ( chị bắt tép vất vả thế )
?Vì sao Cuốc lại hỏi 2 vậy (áo Cò tắng phau phau )
?Cò trả lời của Cuốc 2 thế nào (Phải có lúc vất vả mới có /2\6 thảnh
thơi )
?Câu trả lời của Cò chứa đựng một lời khuyên Lời khuyên đó là gì
4.Luyện đọc lại: (5’)
-HS đọc theo phân vai mỗi nhóm 3 HS
-HS cùng GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại lời khuyên: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung
-GV nhận xét giờ học
-Về đọc lại bài
===========***==========
Tự nhiên và xã hội
Cuộc sống xung quanh(Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
nơi học sinh ở
thôn hay thành thị
II.Đồ dùng:
-Tranh ở SGK (trang 46, 47)
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết 2W6 ta học bài gì?
-Em hãy kể tên một số nghề mà em biết?
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2.Hoạt động1: Làm việc với SGK: (12’)
*Mục tiêu: Nhận biết về nghề nghiệp và cuộc sống chính ở thành thị
*Cách tiến hành:
Trang 14&2W6 1: Làm việc theo nhóm.
-HS quan sát tranh ở SGK và nói về những gì các em thấy trong hình
?Trong tranh vẽ những gì ở thành thị?
?Nghề nghiệp của họ là gì?
-HS thảo luận theo cặp
&2W6 2: HS ở một số nhóm trình bày
-GV cùng HS nhận xét
GV kết luận: Những bức tranh đó thể hiện nghề nghiệp và sinh hoạt của
*Cách tiến hànhg:
-Gv nêu yêu cầu: Bạn ở huyện, xã nào?
-HS trả lời miệng
-GV nhận xét
-HS thảo luận theo cặp
-GV theo dỏi
-Các nhóm trả lời
GV kết luận: ở nơi các em sống là nghề công nhân, trồng chè, làm nông
C.Củng cố, dặn dò: (2’)
-Hôm nay ta học bài gì?
-GV nhận xét giờ học
==========***==========
Thứ 6 ngày tháng 2 năm 2009
Tập làm văn
Đáp lời xin lỗi, Tả ngắn về loài chim
I.Mục tiêu:
-Biết đáp lại lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)
- Biết sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí (BT3)
II.Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn bài tập 3
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết 2W6 ta học bài gì?
-2HS lên bảng thực hành nói lời cảm ơn và lời đáp cảm ơn
-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục đích, yêu cầu
Bài tập1: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Đọc lời các nhân vật trong tranh #2W đây
-HS đọc ở SGK trang 39