1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 23 hoctai vn

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 226,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Đổ dung dịch chứa 8,1 gam HBr vào dung dịch chứa 5 gam NaOH.. Đổ dung dịch AgNO3vào dung dịch NaF thu được kết tủa.. Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch

Trang 1

ĐỀ SỐ 23

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đổ dung dịch chứa 8,1 gam HBr vào dung dịch chứa 5 gam NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch

thu được, quỳ tím có màu

Lời giải

Số mol các chất là:

8,1 0,1 81 5 0,125 40

HBr

NaOH

Phương trình hóa học:

HBr NaOH NaBr H O 2

Ban đầu 0,1 0,125

NaOH:dư Dung dịch thu được gồm NaBr và NaOH dư (NaOH là bazơ) Dung dịch thu được có môi trường

bazơ, do đó dung dịch thu được làm quì tím hóa xanh

Đáp án C

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Đổ dung dịch AgNO3vào dung dịch NaF thu được kết tủa

(b) Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric

(c) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai gốc axit

(d) Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm theo thứ tự I Br Cl F2, 2, 2, 2

Số phát biểu đúng là

Lời giải

Dung dịch AgNO3không tác dụng với dung dịch NaF  Phát biểu (a) sai

Không dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric (HF) vì:

SiO 4HFSiF 2H O

Phát biểu (b) sai

Clorua vôi CaOCl2 là muối của kim loại canxi với hai gốc axit là clorua  Cl và hipoclorit ClO Phát biểu (c) đúng

Tính oxi hóa: F2 Cl2 Br2 I2 Phát biểu (d) sai

Đáp án B

Câu 3: Cho 33,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 79,55 gam muối và V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Lời giải

Gọi M là kim loại chung cho Al, Fe và Zn với hóa trị n

33,4gam 79,55 gam n

n

MCl M Cl muoi Cl muoi Cl muoi

Trang 2

     

Bao toan Cl

Bao toan H

1,3

HCl pu Cl muoi HCl pu

HCl pu

(lít)

2 0,65.22, 4 14,56

H

Đáp án A

Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có

trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z XZ Y) vào dung dịch

(dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

3

AgNO

Lời giải

Trường hợp 1: X là F Y là Cl

Hỗn hợp ban đầu chỉ có NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình hóa học sau:

Kết tủa thu được là 8,61 0,06

143,5

AgCl

Bao toan Cl n NaCl n AgCl n NaCl 0,06 mol

Thỏa mãn

NaCl

m 0,06.58,5 3,51 gam 6,03 gam

3,51

6,03

Trường hợp 2: X, Y đều khác F

Đặt công thức trung bình của hỗn hợp ban đầu là NaXvới số mol là a mol

Na X

X,Y la hai halogen ke tiep I 127 X 178 At 210

At là nguyên tố phóng xạ, không bền, do đó không tồn tại trong tự nhiên  Loại

Đáp án B

Câu 5: Cho 47,4 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2(đktc) Giá trị của V là

Lời giải

Số mol KMnO4là:

4

47, 4

0,3 158

KMnO

0

lit

K MnO H Cl MnCl Cl  KCl H O

Các quá trình nhường, nhận electron:

2

Trang 3

2 2

Bao toan mol electron 2.nCl 1,5 nCl 0,75 mol

(lít)

2 0,75.22, 4 16,8

Cl

Đáp án D

Câu 6: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường:

Lời giải

là các chất khí

2, 2

F Cl

là chất lỏng

2

Br

là chất rắn

2

I

Đáp án A

Câu 7: Dung dịch A chứa 11,7 gam NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 51 gam AgNO3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Lời giải

Số mol các chất là:

3

NaCl

AgNO

11,7

58,5 51

170

Phương trình hóa học:

NaCl AgNO 3AgCl NaNO3

Pư: 0,2 0,2 0,2 mol

Tính theo NaCl

3

3

:

:

NaCl het

AgNO du

Theo phuong trinh n AgCl 0, 2 mol

0, 2.143,5 28,7

AgCl

Đáp án A

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Axit flohiđric là một axit yếu , có tính chất ăn mòn thủy tinh.

B Trong hợp chất, các halogen (F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5,+7.

C Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh.

D Thành phần của nước clo gồm HCl, HClO, Cl2, và H2O

Lời giải

Flo có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất chỉ có oxi hóa -1

Trong hợp chất, số oxi hóa của Cl, Br, I là -1, +1, +3, +5,+7

Phát biểu B sai Đáp án B

Câu 9: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm có Zn, Al trong 11,2 lít khí Cl2 vừa đủ thu được 53,9 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Lời giải

Số mol Cl2 là: 2 11, 2 0,5

22, 4

Cl

Trang 4

Sơ đồ phản ứng:

2

2 0,5

t mol m

ZnCl Zn

Cl

 

2

Bao toan khoi luong m X m Cl m muoi m 71.0,5 53,9 m 18, 4 gam

Đáp án D

Câu 10: Trong phản ứng hóa học sau: SO2 Br2 2H O2 H SO2 4 2HBr Br2 đóng vai trò là chất

Lời giải

Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi: S O4 2Br 2H O02 2 H S O26 42H Br1

{Br2:là chất oxi hóa hay chất bị khử

SO2:là chất khử hay chất bị oxi hóa Đáp án B

Câu 11: Cho phản ứng:   2 4  t0 4  

Lời giải

NaX (rắn) tác dụng với H SO2 4 đặc, đun nóng dùng để điều chế HF, HCl và không dùng để điều chế HBr,

HI vì:

 

 

0 0

0 0

250

400

t t

C C

 

 

Đáp án C

Câu 12: Chất dùng để làm khô khí Cl2ẩm là

A H SO2 4đặc B Na SO2 3khan C CaO D NaOH đặc.

Lời giải

Để làm khô khí Cl2ẩm người ta dùng H SO2 4 đặc

Chú ý: Các chất Na SO ,CaO, NaOH2 3 đặc, có phản ứng với khí Cl2 ẩm, do đó không thể dùng chúng

để làm khô khí Cl2ẩm

Đáp án A

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):

MnO Cl NaClH HBr

Lời giải

Các phương trình hóa học:

Trang 5

2

2 2 dien phan dung dich 2 2

co mang ngan

NaClH O NaOH Cl   H

0

t

H Br 2HBr

Câu 2: Viết phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa của Cl2 Br2 I 2

Lời giải

Phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa của Cl2 Br2 I2 là:

2 2 anh sang 2

0

0

t

t ,xt

Câu 3: Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp electron:

a PbO2 HClPbCl2 Cl2 H O.2

b K Cr O2 2 7 HClCrCl3Cl2 KCl H O. 2

Lời giải

a Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:

Các quá trình nhường, nhận electron:

2

1

1

Pb 2e Pb

Phương trình cân bằng: Pb O4 2 4H Cl1 Pb Cl2 2 Cl022H O2

b Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là:

Các quá trình nhượng, nhận electron:

2

3 1

Cr 6e 2Cr

Phương trình cân băng: K Cr O2 62 7 14H Cl1 2Cr Cl3 33Cl0 23KCl 7H O 2

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl 2M (lấy dư 10% so với lượng cần dùng)

sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, đốt cháy m gam X trong khí clo dư thu được 48,7 gam hỗn hợp muối

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính m và phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X

c Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Lời giải

a Trong X, chỉ có Fe tác dụng với dung dịch HCl: Fe 2HCl FeCl2 H2 

X tác dụng với khí Cl2:

Trang 6

t

t

b Xét giai đoạn m gam X tác dụng với dung dịch HCl:

Khí thu được là

2

4, 48

22, 4

Trong X, chỉ có Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:

2 2 0,2 mol

2

Bao toan H

ban dau

1,1.0, 4 0, 44

H HCl pu HCl pu

HCl ban dau HCl pu HCl du HCl pu HCl pu HCl pu

HCl

Các quá trình nhường, nhận electron:

Bao toan mol electron 2.n Fe 2.n H n Fe n H 0, 2 mol

Xét giai đoạn đốt cháy m gam X trong khí Cl2:

Sơ đồ phản ứng: 0,2  0 3

2

2 48,7 gam muoi gam X

t mol

m

Cl

CuCl Cu

2

Bao toan Fe

Bao toan Cl

0, 2

0,12 56.0, 2 64.0,12 18,88 gam 64.0,12

18,

FeCl Fe FeCl

Cu CuCl Cu

X Fe Cu

Cu

Cu

X

m

m

m

HCl da dung HCl

.

0, 44 2

HCl da dung

da dung

M HCl

n V

C

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN