Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dung dịch X lần lượt là A... Tỉ khối của B so với hiđro bằng 17... Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8% khối lượng.. Cơng thức oxit cao
Trang 1ĐỀ SỐ 18 Câu 1: Fe Ox y H SO2 4 đặc, nóng Fe2SO43SO2H O2
Sau khi cân bằng thì hệ số sản phẩm khử và sản phẩm oxi hĩa lần lượt là
A 3x - 2y và x B 2x và 3y C 3x và 5y D 3x - 2y và 1.
Lời giải
Số oxi hĩa của các nguyên tố thay đổi là:
t
là chất khử, là chất bị oxi hóa Sản phẩm oxi hóa là Fe
là chất oxi hóa, là chất bị khử Sản phẩm khử là SO
Các quá trình nhường, nhận electron:
2
3x 2y
2
2 4 3
3x 2y
Hệ số của SO Fe
Hệ số của Đáp án A
Câu 2: Nguyên tố X nằm chu kì 3, nhĩm VIA X thuộc nguyên tố nào sau đây?
Lời giải
Nguyên tố X nằm chu kì 3, nhĩm VIA Cấu hình electron của X là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4
Electron cuối cùng của X thuộc vào phân lớp 3p X thuộc nguyên tố p
Đáp án B
Câu 3: Cho 12,1 gam hỗn hợp A gồm Zn và Fe với tỉ lệ mol là 1:1 tan hết trong dung dịch HNO3 2M (dư) thu được V lít NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dung dịch X lần lượt là
A 1,12 lít và 20 gam B 3,73 lít và 43,1 gam.
C 2,24 lít và 27,3 gam D 4,48 lít và 40,3 gam.
Lời giải
Fe
Zn Fe
n 0,1mol
n : n 1:1
Sơ đồ phản ứng:
0
2
3 3 0,1mol
A
Zn
Zn NO
muối
Các quá trình nhường, nhận electron:
Trang 2 3 2
NO NO
Zn Fe
Zn Fe NO NO NO
Zn
Zn NO
2.n 3.n 2.0,1 3.0,1 0,5
0,5
3
Bảo toàn mol electron
Bảo toàn Zn
lít
3 2
Zn NO Fe
Fe NO Fe NO
Zn NO Fe NO
Bảo toàn Fe
muối
Đáp án B
Câu 4: Cho dãy các chất sau đây: NH4Cl, NaCl, MgO, NH3, CO2, NH4NO3, SC14 Số chất cĩ liên kết ion trong phân tử là
Lời giải
Các chất chứa liên kết ion trong phân tử là:
NH Cl NH ,Cl , NaCl Na ,Cl , MgO Mg ,O , NH NO NH , NO
Đáp án D
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
t
Phản ứng nào chứng tỏ NH3 là một chất khử?
Lời giải
NH3 là chất khử trong các phản ứng sau:
t
3
Đáp án C
Câu 6: Trong phản ứng: Mg HNO 3Mg NO 32N2H O2
Thì số phân HNO3 là chất oxi hĩa và số phân tử HNO3 tạo muối lần lượt là
Lời giải
Trang 3Số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi là: Mg H N O0 5 3Mg NO2 32N02H O2
Các quá trình nhường, nhận electron:
5
1
2
Số phân tử HNO3 là chất oxi hóa = 2
Phương trình cân bằng: 5Mg 12H N O0 5 35Mg NO2 32N026H O2
Số phân tử HNO3 tạo muối = Số nguyên tử N trong 5Mg(NO3)2 = 5.2 = 10
Đáp án C
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 ở đktc Tỉ khối của B so với hiđro bằng 17 Kim loại M là
Lời giải
Tính số mol các khí trong B:
2
B
B
B B
8,96
Đặt số mol các khí trong B là NO : a mol ; NO2 : b mol
2
2
NO NO B
NO NO B
Số mol của M là: nM 32mol
M
Gọi n là hóa trị của M
2
2 B
N O
N O
Các quá trình nhường, nhận electron:
NO NO
Trang 4
2
32
n n 3.n 1.n n 3.0,3 1.0,1
M
n 2
M 32n
M 64 Cu
Bảo toàn mol electron
Đáp án B
Câu 8: Cho quá trình: FeFe33e.Quá trình trên là quá trình
Lời giải
là quá trình oxi hĩa (quá trình nhường electron) Đáp án B 3
FeFe3e
Câu 9: Cĩ phản ứng:
Fe O HNO loãng Fe NO NO H O
Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hĩa và chất khử là
Lời giải
Số oxi hĩa các nguyên tố thay đổi là:
Fe O H N O loãng Fe NO N O H O
là chất khử, Fe3O4 là chất bị oxi hĩa Fe(NO3)3 là sản phẩm oxi hĩa
3 4
Fe O
Bảo toàn Fe
Đáp án D
Câu 10: Dãy chất nào cho dưới đây cĩ phân tử đều là phân tử khơng phân cực?
A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, I2, H2, HCl C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, SO2, N2, F2
Lời giải
Dãy chất gồm các phân tử khơng phân cực là: N2, CO2, Cl2, H2
Đáp án A
Câu 11: Với nguyên tử Brom 81 thì tổng số hạt nơtron trong hạt nhân là
35Br
Lời giải
81
35
Br
Đáp án D
Câu 12: Nguyên tố X cĩ hố trị I trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm
38,8% khối lượng Cơng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của X là
A F2O7, HF B Cl2O7,HClO4 C Br2O7, HBrO4 D Cl2O7, HCl
Lời giải
Trang 5Hĩa trị của X trong oxit cao nhất là: 8 - l = 7 Oxit cao nhất của X là X2O7
X là Cl
2 7
X X O
Cơng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của X là : Cl2O7,HClO4
Đáp án B
Câu 13: Nguyên tử X cĩ cấu hình electron là: [Ar]3d84s2 Tổng số hạt (n, p, e) trong nguyên tử X là 88
Số khối của X là
Lời giải
Ar cĩ l8 proton
Nguyên tử X cĩ cấu hình electron là: [Ar]3d84s2 X cĩ: 18 + 8 + 2 = 28 proton và 28 electron
Số p + Số e + Số n = 8828 + 28 + Số n = 88 Số n = 32
AX = ZX + NX = 28 + 32 = 60 Đáp án C
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố M cĩ 5 electron p Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là
A M2O7, MH B M2O, MH C M2O3, MH3 D M2O5, MH3
Lời giải
M cĩ 5 electron p Cấu hình electron của M là: 1s22s22p5 M là F
F chỉ cĩ hĩa trị duy nhất là I Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro lần lượt là F2O và HF Đáp án B
Câu 15: Điện hĩa trị của Al trong Al2O3 là
Lời giải
3 2
2 3
Al O
O 2
Điện hóa trị của Al = 3 +
Điện hóa trị của
Đáp án C
Câu 16: Cho phản ứng hĩa học sau đây : t Phát biểu sai là
S O SO
A S là chất khử B S là chất bị oxi hĩa.
C S là chất mất electron D S là chất bị khử.
Lời giải
Số oxi hĩa các nguyên tố:
t
S S
là chất khửû
bị oxi hóa
S nhường electron là chất oxi hóa, bị khử
Đáp án D
Trang 6Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Fe O3 4HNO3Fe NO 33NO H O 2 Sau khi cân bằng, tỉ lệ số phân
tử bị oxi hĩa và số phân tử bị khử là
Lời giải
Số oxi hĩa của các nguyên tố thay đổi:
Các quá trình nhường, nhận electron:
8 3
3
3 4
x3
x1
quá trình oxi hóa quá trình khử
Tỉ lệ số phân tử bị oxi hĩa : số phân tử bị khử = 3: l
Đáp án C
Câu 18: Tổng số hạt proton trong phân tử NaHCO3 (ZNa = l1, ZH = l, ZC = 6, ZO = 8) là
Lời giải
Tổng số proton của NaHCO3 = ZNa + ZH + ZC + 3ZO = 11 + 1 + 6 + 3.8 = 42
Đáp án B
Câu 19: Cho phản ứng sau: Fe OH 2HNO3 Fe NO 33N Ox yH O2
Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứng là
A 39x - l5y + 1 B 20x – l6y C 34x + l5y D 39x + l5y.
Lời giải
Số oxi hĩa của các nguyên tố thay đổi là:
x
Fe OH H N O Fe NO N O H O
Các quá trình nhường, nhận electron:
5x 2y
1
2y x 5
Phương trình cân bằng:
5x 2y Fe OH 2 16x 6y HNO 3 5x 2y Fe NO 33N Ox y 13x 5y H O 2
Tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứng = (5x - 2y) + (l6x - 6y) + (5x - 2y) +
1 + (13x - 5y) = 39x – l5y + 1
Đáp án A
Trang 7Câu 20: Cho phản ứng: t Nếu khối lượng của Fe là 22,4 gam thì số mol electron Fe
Fe O Fe O
đã nhường là
Lời giải
22, 4
56
Số oxi hĩa các nguyên tố thay đổi là: 0 0 t 8 3 2
Fe O Fe O
Quá trình nhường electron:
3
1,07mol
e nhường
n
Đáp án D
Câu 21: Ion R+ cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào, nhĩm nào?
A Chu kì 4, nhĩm IIA B Chu kì 4, nhĩm IA.
C Chu kì 3, nhĩm VIA D Chu kì 3, nhĩm VIIIA.
Lời giải
Ion R+ cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p6 Cấu hình electron của R là 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1
R thuộc chu kì 4, nhĩm IA
Đáp án B
Câu 22: Hịa tan hồn tồn 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 lỗng, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Lời giải
Số mol Al là: nAl 2,7 0,1mol
27
Sơ đồ phản ứng: 0 12 4 32 43 02
lít loãng
BTE
3.0,1
2
V 0,15.22, 4 3,36 lít
Đáp án B
Câu 23: Cho m gam Cu tan hồn tồn trong HNO3 lỗng thu được dung dịch X và V1 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Mặt khác, cho m gam Cu tan hồn tồn trong H2SO4 đặc, nĩng thu được dung dịch
Y và V2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tỉ lệ về khối lượng muối trong dung dịch X và dung dịch Y và tỉ lệ về thể tích V1/V2 lần lượt là
A 6/7 và 16/17 B 40/36 và 3/4 C 5/12 và 7/8 D 47/40 và 2/3.
Trang 8Lời giải
Gọi số mol của Cu là a mol
Xét giai đoạn m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3:
1
lít muối
loãng
Cu NO Cu NO
Bảo toàn Cu
Các quá trình nhường, nhận electron:
Cu NO
Bảo toàn mol electron
Xét giai đoạn m gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc:
Sơ đồ phản ứng:
2
CuSO Cu CuSO
n n muối n lít a mol
Bảo toàn Cu
đặc
Các quá trình nhường, nhận electron:
2
3 2
4
2
2
2
SO SO
Cu SO
Cu NO
CuSO
NO SO
SO
3.n 2.n
Bảo toàn mol electron
Tổ hợp
Tỉ lệ thể tích chính là tỉ lệ số mol
2
NO 1
2 SO
n
Câu 24: Cho 0,9 mol Al tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO
và N2O cĩ tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 (sản phẩm khử của N+5 chỉ cĩ NO và N2O) Giá trị của V là
Lời giải
Trang 92
2
2
X
N O NO
X
NO
N O
Sơ đồ đường chéo
Đặt:
Sơ đồ phản ứng:
2
0,9mol
2 3a mol V
N O
N O
lít X Các quá trình nhường, nhận electron:
2
2
NO NO
N O N O
Al NO N O
NO N O
3.n 3.n 8.n 3.0,9 3.a 8.3a a 0,1mol
V n n 22, 4 0,1 0,3 22, 4 8,96 lít
Bảo toàn mol electron
Đáp án B
Câu 25: Lượng điện tích nào sau đây là của l hạt proton là
A - 1,67 C B + 3,2 10-3 C C +1,602 10-19 C D -1,602 10-19 C
Lời giải
Lượng điện tích nào sau đây là của 1 hạt proton là +1,602 10-19 C
Đáp án C
Câu 26: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hĩa - khử?
A NaOH HCl NaCl H O. 2
B CuSO42NaOHCu OH 2 Na SO 2 4
C CaCO32HClCaCl2CO2 H O.2
2FeO 4H SO đặc Fe SO SO 4H O
Lời giải
Phản ứng oxi hĩa - khử là: 2 6 t 3 4
2
2 Fe O 4H S O đặc Fe SO S O 4H O
Đáp án D
Câu 27: Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là
Trang 10A 1s22s22p63s23p63d6 B [Ar] 3d4.
C 1s22s22p63s23p64s23d3 D [Ar] 3d5
Lời giải
Fe (Z = 26):
Ar Z 18
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s hay Ar 3d 4s
2 2 6 2 6
Fe : 3p 3d hay Ar 3d
Đáp án D
Câu 28: Phân tử nào sau đây phân cực?
Lời giải
SO2, NH3 là các phân tử phân cực vì có cấu trúc bất đối xứng:
CO2, N2, O2 là các phân tử không phân cực vì có cấu trúc đối xứng:
O C O N N O O
Đáp án C
Câu 29: Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với 0,15 mol oxi Chất rắn sau phản ứng
cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCL dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là
Lời giải
Các phương trình phản ứng :
M tác dụng với O2: t
4M 2nO 2M O Chất rắn sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl thu được khí H2, chứng tỏ chất rắn sau có M dư nên
O2 hết - chất rắn sau gồm M dư và M2On :
n 2
Tính toán:
Số mol H2 thu được là:
2
H
13, 44
22, 4
Sơ đồ phản ứng:
1
2
2 n H Cl
2 16,2gam 0,15mol
0,6mol
H O
M O
M
Raén sau
dö
Các quá trình nhường, nhận electron cho cả quá trình::
Trang 11
2
2
n 3
16, 2
M 27 Al M
Bảo toàn mol electron cho cả qúa trình
Đáp án C
Câu 30: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng hết với hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 8,10 gam
nhơm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Phần trăm theo khối lượng của clo trong A là
Lời giải
Các phương trình phản ứng:
t
t
2
t
t
Tính tốn :
Số mol các chất là: Mg
Al
4,8
24 8,1
27
Gọi số mol các chất trong A là Cl2 : a mol ; O2 : b mol
Sơ đồ phản ứng:
0 0
2 1 2 2 2
a mol 0,2mol 4,8gam 2
3 1 3 2 0
0
3 2 3 2
0,3mol 8,1gam b mol 37,05gam
Cl Mg
Mg Cl , Mg O
Al Cl , Al O O
Al
Mg Al Cl O
71a 32 b 24,15 1
Bảo toàn khối lượng
Các quá trình nhường, nhận electron :
Trang 12
2
Cl Cl
2
2a 4b 1,3 2
Bảo toàn mol electron
Tổ hợp (1) và (2) ta được : a = 0,25 mol ; b = 0,2 mol
Phần trăm khối lượng Cl2 trong A là:
2
Cl
Cl A
A
Đáp án A