1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 2 hoctai vn

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 390,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp sát ngoài cùng và phân lớp ngoài cùng là 3d 4s2 2.. Đáp án B Câu 2: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây c

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp sát ngoài cùng và phân lớp ngoài cùng

là 3d 4s2 2 Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là

Lời giải

Cấu hình electron của X là: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 2 2 Nguyên tử X có 22e

Đáp án B

Câu 2: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 5?

Lời giải

Tâm của các vòng tròn là hạt nhân, các electron coi như các điểm nằm trên đường tròn

Electron lớp ngoài cùng là electron ở vòng tròn ngoài cùng

Hình 1 có 5e, hình 2 có 8e, hình 3 có 6e và hình 4 có 5e lớp ngoài cùng

Vậy chỉ có 1 và 4 có cùng số e lớp ngoài cùng

Đáp án D

Câu 3: Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình của M và N là:

A 1s 2s 2p2 2 7và 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 B 1s 2s 2p 3s2 2 6 1và 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2

C 1s 2s 2p 3s2 2 6 1 và 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1 D 1s 2s 2p 3s2 2 6 1 và 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3

Lời giải

Cấu hình electron của các nguyên tử M (Z = 11), N (Z = 13) là:

M (Z = 11): 1s 2s 2p 3s2 2 6 1

N (Z = 13) 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1

Đáp án C

Câu 4: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63Cuvà 65Cu Biết 63Cuchiếm 73% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của đồng là

Lời giải

% Cu % Cu 100  73 % Cu 100  % Cu 27%

Cu 63.73 65.27

100

Trang 2

Đáp án D

Câu 5: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3và 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1 Nhận xét nào sau đây đúng?

A X và Y đều là kim loại B X là phi kim còn Y là kim loại.

C X và Y đều là các khí hiếm D X và Y đều là các phi kim.

Lời giải

X: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3 Lớp ngoài cùng của X: 3s 3p2 3

X có 5 electron lớp ngoài cùng X là phi kim

Y: 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1 Lớp ngoài cùng của Y: 4s1

Y có 1 electron lớp ngoài cùng Y là kim loại

Đáp án B

Câu 6: Cho biết Cu (Z = 29) Cấu hình electron của Cu là

A 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d2 2 6 2 6 1 10 B 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 10 1

C 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 9 2 D 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 1

Lời giải

Chú ý: 3d 4s4 2 3d 4s5 1

3d 4s 3d 4s

Cấu hình electron của Cu (Z = 29) là:1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 10 1 Đáp án B

Câu 7: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14 Phát biểu nào sau đây đúng?

A X là nguyên tố s B X có 2 electron lớp ngoài cùng.

C X là nguyên tố d D X có 2 electron phân lớp ngoài cùng.

Lời giải

Cấu hình electron của X (Z = 14) là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 2

Lớp ngoài cùng của X là: 3s 3p2 2 X có 4 electron lớp ngoài cùng

Phân lớp ngoài cùng của X là: 3p2  X có 2 electron phân lớp ngoài cùng

Electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p  X là nguyên tố p

Đáp án D

Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6

Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây?

A Flo (Z = 9) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Clo (Z = 17) D Oxi (Z = 8)

Lời giải

Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cấu hình electron của X là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 4  X là S (Z = 16)

Đáp án B

Trang 3

nguyên tố X, Y lần lượt là (cho biết ZO 8, ZF 9, ZMg 12, ZAl 13).

Lời giải

Cấu hình electron của X3+, Y2- là: 1s 2s 2p2 2 6

Cấu hình electron của X là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 X là Al (Z = 13)

Cấu hình electron của Y là: 1s 2s 2p2 2 4  Y là O (Z = 8) Đáp án B

Câu 10: Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7 và số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Số

khối của nguyên tử M là

Lời giải

Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7  Cấu hình electron của M là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1 M

có 13 proton

Số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt  M có 14 nơtron

AM = số proton + số nơtron = 13 + 15 = 27 Đáp án C

Câu 11: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hóa học của X là

26Fe

Lời giải

Gọi Z là số proton của X  Số electron của X là Z

Gọi N là số nơtron của X

A Z N 26 30 56

Kí hiệu hóa học của X là:

26Fe

Đáp án D

Câu 12: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là

A có 4 electron lớp ngoài cùng B có 3 electron ở lớp ngoài cùng.

C có 2 electron ở lớp ngoài cùng D có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

Lời giải

1 electron lớp ngoài cùng

Z 3:1s 2s 

1 electron lớp ngoài cùng

Z 11:1s 2s 2p 3s 

1 electron lớp ngoài cùng Đáp án D

Z 19 :1s 2s 2p 3s 3p 4s 

Câu 13: Ion nào sau đây không có cấu hình electron giống của khí hiếm?

12Mg 

26Fe 

17Cl

Trang 4

Lời giải

Mg (Z = 12): 1s 2s 2p 3s2 2 6 2 Mg2+: 1s 2s 2p2 2 6 Mg2+ có 8 electron lớp ngoài cùng  Mg2+ có cấu hình electron của khí hiếm

Na (Z = 11): 1s 2s 2p 3s2 2 6 1Na+: 1s 2s 2p2 2 6 Na+ có 8 electron lớp ngoài cùng  Na+ có cấu hình electron của khí hiếm

Fe (Z = 26): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 6 2Fe2+: 1s 2s 2p 3s 3p 3d2 2 6 2 6 6  Fe2+ có 14 electron lớp ngoài cùng

Fe2+ không có cấu hình electron của khí hiếm

Cl (Z = 17): 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5Cl-: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 Cl- có 8 electron lớp ngoài cùng  Cl- có cấu hình electron của khí hiếm

Đáp án C

Câu 14: Trong nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của

nguyên tố X lần lượt là

Lời giải

X có 29 electron  X có 29 proton

Số khối của X = Số proton + Số nơtron = 29 +36 = 65

X (Z = 29): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 10 1 X có 4 lớp electron Đáp án A

Câu 15: Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Lớp L có 8 electron B Lớp M có 5 electron.

C Lớp K có 2 electron D Lớp ngoài cùng có 3 electron.

Lời giải

X: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3

Lớp K là lớp thứ nhất  Lớp K (1s2) có 2 electron

Lớp L là lớp thứ hai  Lớp L (2s 2p2 6) có 8 electron

Lớp M là lớp thứ ba  Lớp M (3s 3p2 3) có 5 electron

Lớp ngoài cùng (3s 3p2 3) có 5 electron Đáp án D

Câu 16: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại

A nguyên tố f B nguyên tố d C nguyên tố s D nguyên tố p.

Lời giải

X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Cấu hình electron của X là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5Electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p X là nguyên tố p

Đáp án D

Câu 17: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe3+ là:

A 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 2 B 1s 2s 2p 3s 3p 3d 2 2 6 2 6 5

Trang 5

Lời giải

Fe (Z = 26): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 6 2 Fe3+: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 2 2 6 2 6 5 Đáp án B

Câu 18: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Nguyên tố Y là

A F (Z = 9) B O (Z = 8) C N (Z = 7) D C (Z = 6)

Lời giải

Gọi Z là số proton của Y  Số electron của Y là Z

Gọi N là số nơtron của Y 

2Z N 26  N 26 2Z 

Y là O Đáp án B

1 1,5 1 1,5 7, 4 Z 8,7 Z 8

Câu 19: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8

Lời giải

1 có 5e lớp ngoài cùng, 2 có 8e lớp ngoài cùng, 3 có 6e lớp ngoài cùng, 4 có 5e lớp ngoài cùng Đáp án D

Câu 20: Số đơn vị điện tích hạt nhân của clo là 17 Trong nguyên tử clo số electron ở mức năng lượng

lớn nhất là:

Lời giải

Cấu hình electron của Cl (Z = 17) là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 Phân mức năng lượng lớn nhất là 3p5  Số electron ở mức năng lượng lớn nhất là 5

Đáp án A

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện

gấp 1,833 lần số hạt không mang điện

a) Tìm số hạt proton, electron, nơtron và số khối của R

b) Viết cấu hình electron của R, nguyên tố R là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Lời giải

a) Gọi Z là số proton của R  Số electron của R là Z

Gọi N là số nơtron của R

Trang 6

2Z N 34 Z 11

A Z N 11 12 23    

Số proton của R = số electron của R = 11

Số nơtron của R = 12

Sối khối của R = 23

b) Cấu hình electron của R (Z = 11) là: 1s 2s 2p 3s2 2 6 1

Câu 2 Một nguyên tố X có ba đồng vị là X1, X2 và X3 Đồng vị X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và

X3 chiếm 3,10% số nguyên tử Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong đồng vị X2 nhiều hơn số nơtron trong đồng vị X1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855

a) Xác định số khối của ba đồng vị X1, X2 và X3

b) Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton, hãy tìm số nơtron trong nguyên tử mỗi đồng vị?

Lời giải

a) Gọi số khối của X1, X2 và X3 lần lượt là A1, A2 và A3

(I)

A A A 87

(II)

92, 23.A 4,67.A 3,10.A

28,0855 100

 Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó sự chênh lệch số khối chính là sự chênh lệch số nơtron:

(III)

A A 1

Tohop(I),(II),(III)

A 28; A 29; A 30



Do X1, X2, X3 là đồng vị của nhau

A Z N 29 14 N  N 15

A Z N 30 14 N  N 16

Số nơ tron trong X1, X2, X3 lần lượt là 14, 15, 16

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN