Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử.. Lưu huỳnh trong SO2bị khử, lưu huỳnh trong H S2 bị oxi hóa.. Lưu huỳnh trong SO2bị oxi hóa, lưu huỳnh trong H S2 bị khử.. Lưu huỳnh bị khử và không
Trang 1ĐỀ SỐ 24
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Lời giải
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
2
SO
2 2
2
: chat khu
: chat oxi hoa
SO
S O Br H O H S O H Br
Br
2
2
: chat oxi hoa
: chat khu
SO
S O H S S H O
H S
Đáp án D
Câu 2: Cho 200 ml dung dịchH SO2 41M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Lời giải
Số mol H SO2 4là: nH SO2 4 0, 2.1 0, 2 mol
Bao toan S
4
BaSO
m m 233.0, 2 46,6 gam
Đáp án B
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 42 gam FeS2thu được V lít khí SO2(đktc) Giá trị của V là
Lời giải
Số mol FeS2là:
2
FeS
42
100
Sơ đồ phản ứng: 2 2 2 3 2
Bao toan S
n 2.n n 2.0,35 0,7 mol
lít 2
SO
V V 0,7.22, 4 15,68
Đáp án C
Câu 4: Trong phản ứng: SO2 H S2 S H O2 , câu nào diễn tả đúng đúng tính chất của chất?
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử.
B Lưu huỳnh trong SO2bị khử, lưu huỳnh trong H S2 bị oxi hóa
C Lưu huỳnh trong SO2bị oxi hóa, lưu huỳnh trong H S2 bị khử
D Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa.
Lời giải
: chat oxi : chat khu hay bi oxi hoa
S O S O bi khu
Trang 2Đáp án B
Câu 5: Số mol H SO2 4 cần dùng để pha chế 10 ml dung dịch H SO2 4 2M là
Lời giải
2 4
H SO
n 0,01.2 0,02 mol
Đáp án D
Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H SO2 4loãng, Ba OH , HCl 2 là
C dung dịch NaNO3 D dung dịch NaOH.
Lời giải
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H SO2 4loãng, Ba OH , HCl 2 là dung dịch BaCl2vì:
2
Dấu x là đã nhận biết được rồi
Các phương trình hóa học:
trang
trang
Đáp án B
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H SO2 4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Lời giải
Khí thi được là H2 nH2 3,36 0,15 mol
22, 4
Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học, do đó Cu không tác dụng với dung dịch
loãng Chất rắn không tan là Cu
Sơ đồ phản ứng:
0
m gam 1
2 4 0,15
10 gam X
· , d
mol
Cu
Các quá trình nhường, nhận electron:
2.n n
Bao toan mol electron
2.nFe 2.nH2 nFe nH2 0,15 mol
gam
m m m 56.0,15 m 10m 1,6
gam
Cu
Trang 3Đáp án B
Câu 8: Trộn 156,25 gam H SO2 4 98% với V ml nước được dung dịch H SO2 4 50% (biết DH O2 1g / ml) Giá trị của V là
Lời giải
2 4
H SO
98
100
Pha loãng dung dịch H SO2 4 bằng nước, do đó khối lượng chất tan H SO2 4 không đổi
2 4
2 2
H SO
H O
Đáp án A
Câu 9: Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 160 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức phân tử tử oleum là
A H SO nSO 2 4 3 B H SO 5SO 2 4 3 C H SO 3SO 2 4 3 D H SO 4SO 2 4 3
Lời giải
Số mol NaOH là: nNaOH 0,16.1 0,16 mol
Đặt công thức của oleum là H SO nSO2 4 3
Oleum tác dụng với H O2 :
H SO n SO nH O n 1 H SO 1
Dung dịch Y là dung dịch H SO2 4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH:
Theo 2
Theo 1
6,76
98 80n
Oleum:
H SO 3SO2 4 3
Đáp án C
Câu 10: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H SO2 4 20%, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 52.48 gam B 52,68 gam C 5,44 gam D 5,64 gam.
Lời giải
Số mol H2thu được là: nH2 2, 24 0,1 mol
22, 4
Sơ đồ phản ứng hóa học:
20%
Al SO Al
Bao toan H
2 4 2 2 4
H SO
Trang 4Bao toan khoi luong
m m m m 3,68 49 m 2.0,1
dd sau
m 52, 48 gam
Đáp án A
Câu 11: Hấp thu 2,24 lít SO2(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Chất tan có trong dung dịch A là
A Na SO2 3 và NaOH dư B Na SO2 3
Lời giải
Số mol các chất là:
2
SO
2, 24
22, 4
NaOH
n 0,15.1 0,15 mol
Tạo 2 loại muối: , 2
NaOH
SO
Đáp án D
Câu 12: Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm như thế nào?
A Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ.
B Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ.
C Đổ đồng thời axit và nước vào cốc và dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ.
D Đổ axit đặc vào axit loãng rồi pha thêm nước.
Lời giải
Muốn pha loãng H SO2 4 đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại
Đáp án A
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):
KClO O SO H SO oleum
Lời giải
0 2
t
0
t
S O SO
oleum
Câu 2: Nhận biết các bình khí sau bằng phương pháp hóa học: SO ,SO ,CO 2 3 2
Lời giải
2
Dung dịch BaCl2 Không hiện tượng Kết tủa trắng Không hiện tượng
Trang 5Dấu x là đã nhận biết được rồi
Các phương trình hóa học:
khong mau
2
trang mau vang nau nhat
SO H O BaCl BaSO HCl
SO Br H O H SO HBr
Câu 3: Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi dẫn SO2vào dung dịch KMnO4
Lời giải
Dung dịch KMnO4có màu tím
Phương trình hóa học: 5SO2 2KMnO4 2H O2 2MnSO4 K SO2 4 2H SO2 4
Hiện tượng: dung dịch thuốc tím (dung dịch KMnO4) mất màu
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2(đktc) vào 500 ml dung dịch Ba OH 21M thu được 43,4 gam kết tủa Tính V
Lời giải
Số mol Ba OH 2là:
2
Ba OH
n 0,5.1 0,5 mol Các phương trình hóa học có thể xảy ra:
Kết tủa thu được là BaSO3 nBaSO3 43, 4 0, 2 mol
217
Trường hợp 1: Ba OH 2dư
dư Chỉ tạo muối trung hòa
2
Phương trình hóa học:
0, 2 0, 2 mol
SO Ba OH du BaSO H O
Theo phuong trinh
2
SO
n 0, 2 mol
lít 2
SO
V V 0, 2.22, 4 4, 48
Trường hợp 2: Ba OH 2hết
hết Tạo 2 loại muối là và
2
Sơ đồ phản ứng:
0,2 mol 0,5 mol
Bao toan Ba
3 2
Ba HSO
Bao toan S
3 2
n n 2.n n 0, 2 2.0,3 0,8 mol
lít 2
SO
V V 0,8.22, 4 17,92
Trang 6Câu 5: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Al; Fe và Cu Hòa tan 23,4 gam X bằng H SO2 4, đặc nóng, dư thu được 15,12 lít SO2(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Mặt khác, cho 23,4 gam X tác dụng với dung dịch
, loãng, dư thu được 10,08 lít khí (đktc) Tính phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X
H SO
Lời giải
Các phương trình phản ứng:
X tác dụng với H SO2 4 đặc, nóng:
0 0 0
t t t
X tác dụng với dung dịch H SO2 4loãng: Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy điện hóa nên không tác dụng với dung dịch H SO2 4loãng
Phương trình phản ứng:
2Al 3H SO loang Al SO 3H
Fe H SO loang FeSO H
Tính toán:
Gọi số mol các chất trong X là Al: a mol; Fe: b mol; Cu: c mol Ta có:
m m m m 27a 56b 64c 23, 4 I
Số mol các chất là:
2
2
SO
H
15,12
22, 4 10,08
22, 4
Xét giai đoạn Xtác dụng với H SO2 4 đặc, nóng:
Sơ đồ phản ứng:
0
0
3
2 0
4
c mol
dac
a
t
mol
Cu SO Cu
Các quá trình nhường, nhận electron:
4
2
a 3a
b 3b 1,35 0,675
c 2c
Bao toan mol electron
3a 3b 2c 1,35 II
Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch H SO2 4loãng, dư:
Trang 7Cu không tác dụng với dung dịch H SO2 4loãng và cũng không có số liệu tính toán nên trong sơ đồ phản ứng ta bỏ qua
Sơ đồ phản ứng:
0
3
0,45 4
b mol
a
mol
Al
Al SO
Các quá trình nhường, nhận electron:
0 1
2
a 3a 2H 2e H
Fe Fe 3e 0,9 0,45
b 3b
Bao toan mol electron
3a 2b 0,9 III
Tổ hợp (I), (II) và (III) ta được: a 0, 2 mol; b 0,15 mol; c 0,15 mol
Phần trăm khối lượng Cu trong X là: %mCu 64.0,15.100 41,03%
23, 4