Dung dịch sau phản ứng làm quì tím hĩa Lời giải Số mol HCl là: nHCl 0, 2.1 0, 2 mol Phương trình hĩa học: 2 NaOH HCl NaCl H O NaOH phản ứng vừa đủ với HCl Dung dịch thu được chỉ chứa
Trang 1ĐỀ SỐ 20
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho dung dịch cĩ chứa 0,2 mol NaOH tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M Dung dịch sau
phản ứng làm quì tím hĩa
Lời giải
Số mol HCl là: nHCl 0, 2.1 0, 2 mol
Phương trình hĩa học:
2
NaOH HCl NaCl H O
NaOH phản ứng vừa đủ với HCl Dung dịch thu được chỉ chứa chất tan là NaCl Dung dịch thu
được khơng làm đổi màu quì tím
Đáp án D
Câu 2: Trong phịng thí nghiệm, để điều chế khí hiđro clorua, người ta dùng
A dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4
B điện phân dung dịch NaCl khơng cĩ màng ngăn.
C cho H2SO4 đặc, nĩng tác dụng với NaCl khan
D KMnO4 tác dụng với HCl đặc
Lời giải
Trong phịng thí nghiệm, khí HCl (hiđro clorua) được điều chế bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với
H2SO4 đặc, đun nĩng:
t
t
rắn đặc
rắn đặc
Đáp án C
Câu 3: Phản ứng nào sau đây khơng đúng?
A Fe 2HCl FeCl2H 2 B Fe O2 36HCl2FeCl33H O.2
C FeO 2HCl FeCl2H O.2 D Cu 2HCl CuCl2H 2
Lời giải
Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hĩa học, do đĩ Cu khơng tác dụng với dung dịch HCl,
H2SO4 lỗng, :
khơng xảy ra
Cu + H2SO4 (lỗng) khơng xảy ra
Đáp án D
Câu 4: Hợp chất của magie với halogen X cĩ chứa 13,04% khối lượng magie Halogen X là
Trang 2Lời giải
Đặt công thức của hợp chất là MgX2
Mg MgX
X là Br Đáp án C
Câu 5: Halologen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Lời giải
Tính oxi hóa của halogen: F2 > Cl2 > Br2 > I2
Đáp án A
Câu 6: Cho các cặp chất sau, cặp chất không xảy ra phản ứng trong dung dịch là
A KCl và I2 B H2O và F2 C KBr và Cl2 D HF và SiO2
Lời giải
Các phương trình hóa học:
KCl + I2 không xảy ra
Đáp án A
Câu 7: Clo trong nước có tính sát trùng và tẩy màu vì
A clo là chất có tính oxi hóa mạnh B nước clo chứa HClO có tính oxi hóa mạnh.
C nước clo chứa Cl+ có tính oxi hóa mạnh D nước clo chứa HCl.
Lời giải
Cl2 tác dụng với H2O theo phương trình hóa học sau:
Cl H OHCl HClO
HClO có tính oxi hóa mạnh HClO có tính tẩy màu, sát trùng Nước Cl2 có tính tẩy màu, sát trùng Đáp án B
Câu 8: Cho các dung dịch sau: Na2CO3 , KMnO4 , NaOH, Ba(NO3)2 Số dung dịch tác dụng được với dung dịch HCl là
Lời giải
Các phương trình hóa học:
2
3 2
Trang 3Đáp án C
Câu 9: Cho phản ứng: Cl22NaOHNaCl NaClO H O. 2 Vai trị của Cl2 trong phản ứng là
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hĩa D chất bazơ.
Lời giải
Số oxi hĩa các nguyên tố thay đổi:
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hĩa
2
Cl
Đáp án C
Câu 10: Cho 22,4 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,8
gam H2 Kim loại M là
Lời giải
Số mol H2 thu được là:
2
H
0,8
2
Gọi n là hĩa trị của M
Phương trình hĩa học:
M
2M 2nHCl 2MCl nH
0,8
0, 4 mol n
0,8
n
n 2 0,8
m n M 22, 4 M M 28n
M 56 Fe n
Theo phương trình
M là Fe
Đáp án C
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hồn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu cĩ):
1 2 3 4 5 6
HClH HClCuCl NaClCl I
Lời giải
t
1 Fe 2HCl FeCl H
2 H Cl 2HCl
3 CuO 2HCl CuCl H O
4 CuCl 2NaOH Cu OH 2NaCl
6 Cl 2NaI 2NaCl I
điện phân dung dịch có màng ngăn
Trang 4Câu 2: Bằng phương pháp hĩa học, hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaBr,
NaNO3, HCl, NaCl
Lời giải
AgNO3 Kết tủa vàng nhạt Khơng hiện tượng x Kết tủa trắng
Dấu x là đã nhận biết được rồi
Các phương trình hĩa học:
vàng nhạt
trắng
Câu 3: Hịa tan 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO bằng V lít dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24
lít khí (đktc) và dung dịch Y
a Tính phần trăm khối lượng của các chất trong X
b Tính V
Lời giải
a Số mol H2 thu được là:
2
H
2, 24
22, 4
Các phương trình hĩa học:
2
Theo 1
Fe Fe
X FeO
Theo 1 , 2
dd HCl
M.HCl