1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 3 hoctai vn

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các electron chuyển động trong nguyên tử theo quỹ đạo A.. Lời giải Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo những

Trang 1

ĐỀ SỐ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các electron chuyển động trong nguyên tử theo quỹ đạo

A hình tròn B hình elip C không xác định D hình vuông.

Lời giải

Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử Đáp án C

Câu 2: Phân lớp 3d có số electron tối đa là

Lời giải

Phân lớp 3d có tối đa 10 electron Đáp án C

Câu 3: Nguyên tử 39 có số proton, electron và nơtron lần lượt là

19K

A 19, 20, 39 B 20, 19, 39 C 19, 20, 19 D 19, 19, 20.

Lời giải

39

19

Z 19 Z 19 (19 proton,19 electron)

K

A Z N 39 N 20 (20 notron)

Đáp án D

Câu 4: Nguyên tử nguyên tố R có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron Số proton của R là

Lời giải

R có 7 electron lớp ngoài cùng  Cấu hình electron lớp ngoài cùng của R là ns np2 5 (*)

R có 3 lớp electron (**)

Kết hợp (*) và (**)  Cấu hình electron của R là: 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 R có 17 electron, 17 proton Đáp án B

Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A proton, nơtron, electron B proton, nơtron.

C proton và electron D nơtron và electron.

Lời giải

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là proton, notron, electron

Chú ý: Duy nhất đồng vị 1 chỉ gồm proton và electron

1H Đáp án A

Câu 6: Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s 2s 2p2 2 5 Nguyên tố R là

Lời giải

Cấu hình electron của R là: 1s 2s 2p2 2 5 R có 7 electron lớp ngoài cùng  R là phi kim

Trang 2

Đáp án B

Câu 7: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị: 35 chiếm 75%, chiếm 25% về số nguyên tử Nguyên tử

17Cl 37

17Cl khối trung bình của clo là

Lời giải

Cl 35.75 37.25

100

Đáp án A

Câu 8: Magie có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s2 2 6 2 Kết luận nào sau đây đúng?

A Magie là nguyên tố s B Magie là nguyên tố p.

C Magie là nguyên tố d D Magie là nguyên tố f.

Lời giải

Cấu hình electron của Mg là: 1s 2s 2p 3s2 2 6 2 Electron cuối cùng thuộc phân lớp 3s

Mg là nguyên tố s

Đáp án A

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử 11Na, P, Se, Ne15 21 10 Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Lời giải

Cấu hình electron của Na (Z = 11): 1s 2s 2p 3s2 2 6 1 Lớp ngoài cùng của Na là 3s1 Na có 1 electron lớp ngoài cùng  Na là kim loại

Cấu hình electron của P (Z = 15): 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3 Lớp ngoài cùng của P là 3s 3p2 3 P có 5 electron lớp ngoài cùng  P là phi kim

Cấu hình electron của Se (Z = 21): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 1 2  Lớp ngoài cùng của Se là 4s2  Se có 2 electron lớp ngoài cùng  Se là kim loại

Cấu hình electron của Ne (Z = 10): 1s 2s 2p2 2 6 Lớp ngoài cùng của Ne là 2s 2p2 6 Ne có 8 electron lớp ngoài cùng  Ne là khí hiếm

Câu 2: Nitơ có 2 đồng vị: 14 và Nguyên tử khối trung bình của nitơ là 14,01 Tính thành phần

7N 15

7N phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị

Lời giải

Gọi a là phần trăm số nguyên tử 14 , b là phần trăm số nguyên tử

7N

a 99%

b 1%

Trang 3

Phần trăm số nguyên tử 14 là 99%, phần trăm số nguyên tử là 1%.

7N

Câu 3: Nguyên tử R có tổng số các hạt là 46 Trong hạt nhân nguyên tử R, số hạt không mang điện nhiều

hơn số hạt mang điện là 1 hạt Cho biết số proton, số khối của R Biểu diễn ký hiệu nguyên tử R

Lời giải

Gọi Z là số proton của R  Số electron của R là Z

Gọi N là số nơtron của R

Số p + số n + số e = 46    Z N Z 2Z N 46  (I)

Hạt nhân được cấu tạo từ proton (mang điện dương) và nơtron không mang điện

Ta có: N Z 1  (II)

Tổ hợp (I) và (II) ta được: Z = 15; N = 16

A Z N 15 16 31    

Số proton của R là 15, số khối của R là 31

Kí hiệu của nguyên tử R là: 31

15R

Câu 4: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Tính phần trăm khối lượng 35Cl trong axit pecloric HClO4

Lời giải

Gọi a là phần trăm số nguyên tử 35Cl (100 – a) là phần trăm số nguyên tử 37Cl

35.a 37(100 a)

35,5 a 75%

100

4

HClO

HClO HClO

75

100

35

35

4

Cl Cl

HClO

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN