1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 22 hoctai vn

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 22
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng.. dung dịch Br .2 Lời giải Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl là dung dịch AgNO3vì: 3 Ph

Trang 1

ĐỀ SỐ 22

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng?

Lời giải

Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là sự thăng hoa

của iot: (rắn) I2 tI2 (hơi)

Đáp án B

Câu 2: Cho 3,16 gam KMnO4tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

Lời giải

Số mol KMnO4là:

4 KMnO

3,16

158

0,02 mol

K Mn O H Cl Mn Cl Cl KCL H O



Gọi số mol HCl bị oxi hóa là a mol

Các quá trình nhường, nhận electron:

2H Cl Cl 2e Mn + 5e Mn

a a 0,02 0,1

Bao toan mol electron a 0,1 mol

 

Đáp án C

Câu 3: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl là

A dung dịch BaCl 2 B khí Cl 2

C dung dịch AgNO 3 D dung dịch Br 2

Lời giải

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl là dung dịch AgNO3vì:

3

Phương trình hóa học:

không xảy ra 3

trang

Đáp án C

Câu 4: Để trung hòa 10 ml dung dịch HCl 0,1M cần 20 ml dung dịch NaOH x mol/l Giá trị của x là

Lời giải

Số mol HCl là: nHCl 0,01.0,1 0,001 mol

Phương trình hóa học: HCl NaOH NaCl H O 2

Phản ứng trung hòa là phản ứng xảy ra vừa đủ giữa axit và bazơ để tạo muối trung hòa:

Theo phuong trinh

nNaOH nHCl nNaOH 0,001 mol

Trang 2

0,001

0,02

Đáp án A

Câu 5: Đổ dung dịch AgNO3vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng?

Lời giải

Các phương trình hóa học:

không xảy ra 3

NaF AgNO 

NaCl AgNO AgCl NaNO

NaBr AgNO AgBr NaNO

NaI AgNO AgI NaNO

Đáp án A

Câu 6: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al trong khí Cl2dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2(đktc) đã phản ứng là

A 8,96 lít B 6,72 lít C 17.92 lít D 11,2 lít.

Lời giải

Sơ đồ phản ứng:

2 2

3 11,9 gam X 40,3 gam muoi

Zn

Cl

AlCl Al

 

Bao toan khoi luong

m Xm Cl2 m muèi 11,9 71. n Cl2 40,3

2 0, 4 mol

Cl n

(lít)

2 0, 4.22, 4 8,96

Cl

V

Đáp án A

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím.

B Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc.

C Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc.

D Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc.

Lời giải

Ở điều kiện thường, brom là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc  Phát biểu B sai Đáp án B

Câu 8: Cho 200 ml dung dịch HCl aM tác dụng vừa đủ 100 gam dung dịch AgNO38,5% Giá trị của a là

Lời giải

8,5

m 8,5%.100 8,5 gam n 0,05 mol

170

Phương trình hóa học:

0,05 0,05 mol

Theo phuong trinh

nHCl 0,05 mol

Trang 3

HCl M,HCl

dd HCl

n 0,05

V 0, 2

Đáp án D

Câu 9: Axit nào sau đây là axit yếu?

Lời giải

HF là axit yếu

HCl, HBr, HI là các axit mạnh Đáp án B

Câu 10: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy 0,4 gam khí H2bay ra Khối lượng muối thu được là

A 17,6 gam B 25,1 gam C 24,7 gam D 17,8 gam.

Lời giải

Số mol H2thu được là: nH2 0, 4 0, 2 mol

2

2 0,2 mol 10,5 gam muoi

MgCl Mg

Bao toan H

pu 2 2.0, 2 0, 4 mol

HCl

H HCl

Bao toan khoi luong

muoi pu

muoi muoi 10,5 36,5.0, 4 m 0, 4 m 24,7 gam

Đáp án C

Câu 11: Nước Gia – ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do

A NaClO có tính oxi hóa mạnh B NaCl có tính sát trùng và tẩy màu.

C NaClO là muối của axit yếu D NaCl là muối của axit mạnh.

Lời giải

Nước Gia – ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do NaClO có tính oxi hóa mạnh

Đáp án A

Câu 12: Khối lượngCaF2cần dùng để điều chế 2,5kg dung dịch HF 40% (Biết hiệu suất phản ứng là 80%)

A 1,95 kg B 2,4375 kg C 1,56 kg D 4,88 kg.

Lời giải

40

n 2,5 1 kg n 0,05 kmol

100

Sơ đồ phản ứng: 80%

2

H

Bao toan F

0,05

HF HF

n

 

2

2

pu

80

CaF pu

CaF ban dau

n

2 can dung 2 0,03125.78 2, 4375

Đáp án B

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):

Trang 4

2 3 2 NaClHClCl NaHCO CO

Lời giải

t t

0 t

Câu 2: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với đơn chất halogen, sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt (III)

halogenua Xác định tên gọi của đơn chất halogen

Lời giải

Số mol Fe là: 11, 2 0, 2

56

Fe

Đặt công thức của đơn chất halogen là X2

Sơ đồ phản ứng:  2 3

0,2 mol 32,5 gam muoi

Bao toan Fe n FeX n Fe n FeX 0, 2 mol

3 32,5 56 3 0, 2 32,5 X 35,5

FeX

2

X

Cl clo2 

Câu 3: Cho 1,56 gam hỗn hợp X gồm Al và Al O2 3tác dụng vừa đủ với 21,9 gam dung dịch HCl a%, sau phản ứng thu được 0,672 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan

a Tính phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp X

b Tính a và m

Lời giải

a Số mol H2thu được là:

2 H

0,672

22, 4

Các phương trình hóa học:

2Al 6HCl 2AlCl 3H

Sơ đồ phản ứng:

0 0

0,03 3 3

1,56 gam X

mol muoi

H Al



Các quá trình nhường, nhận electron:

2

2 2 3

2

3.n H H

n

 

Trang 5

2 2

2 3

Bao toan mol electron 2

3 27.0,02 102.n 1,56 n 0,01 27.0,02

1,56

% 100 34,62 65,38%

H

Al Al

X

Al O

n

m

m

m

m

b

Bao toan Al n AlCl n Al 2.nAl O n AlCl 0,02 2.0,01 0,04 mol

3

3 Bao toan Cl

HCl

133,5.0,04 5,34

36,5.0,12

21,9

AlCl

HCl dd

m

m

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN