1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 19 hoctai vn

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 157,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chiều tăng dần tính oxi hĩa của các halogen là A.. Lời giải Tính oxi hĩa tăng dần của halogen là: I2 < Br2 < Cl2 < F2 Đáp án C Câu 2: Nguyên tố halogen nào sau đâ

Trang 1

ĐỀ SỐ 19

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chiều tăng dần tính oxi hĩa của các halogen là

A I2, Cl2, Br2, F2 B Br2, F2, Cl2, I2

C I2, Br2,Cl2, F2 D F2, Cl2, Br2, I2

Lời giải

Tính oxi hĩa tăng dần của halogen là: I2 < Br2 < Cl2 < F2

Đáp án C

Câu 2: Nguyên tố halogen nào sau đây cĩ trong men răng của con người và động vật?

Lời giải

Flo cĩ trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật

Đáp án B

Câu 3: Clorua vơi được gọi là

A muối hỗn hợp B muối kép C muối hỗn tạp D muối axit.

Lời giải

Clorua vơi (CaOCl2) là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua (Cl-) và hipoclorit (ClO-) Muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là muối hỗn tạp

Đáp án C

Câu 4: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?

Lời giải

Chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là I2 vì:

2

I hồ tinh bột hợp chất màu xanh

Đáp án A

Câu 5: Axit halogenhidric cĩ tính axit mạnh nhất là

Lời giải

Tính axit của axit halogenhidric: HF < HCl < HBr < HI

Đáp án D

Câu 6: HCl khơng tác dụng với cặp chất nào sau đây?

A Mg, Al B MnO2, KMnO4 C NaOH, AgNO3 D NaNO3, Cu

Lời giải

Các phương trình hĩa học:

Trang 2

2 2

2

3

Cu HCl

không xảy ra không xảy ra

Đáp án D

Câu 7: Cho 5 gam oxit kim loại M (cĩ hĩa trị II) vào dung địch HCl dư, sau khi phản ứng kết

thúc thu được 11,875 gam muối Kim loại M là

Lời giải

 

2

T

5 11,875

M 16 M 71 M

heo phương trình

là Mg

Đáp án A

Câu 8: Khi trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 4M thì thu được dung

dịch mới cĩ nồng độ là

Lời giải

HCl dd

dd i

HCl dd i M.HCl dd i

dd i

n 0, 2.1 0,3.4 1, 4 mol

V 0, 2 0,3 0,5

n 1, 4

2,8M

mới

mớ

mớ mớ

mớ

lít C

  

Đáp án C

Câu 9: Cặp chất nào sau đây khơng xảy ra phản ứng trong dung dịch?

A F2 + H2O B Cl2 + KBr C AgNO3 + NaF D MnO2 + HCl

Lời giải

Các phương trình hĩa học:

3

2

2

không xảy ra 4

Đáp án C

Trang 3

Câu 10: Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?

B CaCO32HClCaCl2CO2H O.2

C H2Cl2  ánh sáng2HCl

D 4HCl MnO 2 MnCl2Cl22H O.2

Lời giải

Phản ứng, trong đĩ HCl thể hiện tính khử là:

2

4H Cl Mn O   Mn Cl Cl 2H O

Đáp án D

Câu 11: Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?

Lời giải

Đáp án D

Câu 12: Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dung dịch cĩ chứa 0,3 mol

HCl, thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Lời giải

2

MgCl MgO

uối

2

n 2.n 0,3 2.n n 0,15mol

m m m m 10,1 36,5.0,3 m 18.0,15

m 18,35gam

Bảo toàn H

Bảo toàn khối lượng

muối

 

Đáp án D

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau (ghi rõ điều kiện nếu cĩ):

 

2

6

CO

Lời giải

Trang 4

 

 

 

 

 

 

2

điện phân dung dịch có màng ngăn

Câu 2: Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH,

NaI, HCl, NaCl

Lời giải

Dấu x là đã nhận biết được rồi

Các phương trình hĩa học:

vàng

trắng

Câu 3: Cho 9,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng hết với 100 gam dung dịch HCl, thu được 11,2

lít H2 (đktc) và dung dịch A

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

b Tính khối lượng dung dịch A

Lời giải

22, 4

Đặt số mol các kim loại trong X là Al : a mol ; Mg : b mol

 

Các phương trình hĩa học:

Trang 5

 

 

   

 

   

2

2

Theo 1 , 2

H Theo

H

I , II

Al

Al

X

3

2

3

2

a 0,3mol; b 0,05mol

giả thiết

Tổ hợp

Mg

7,10%

dd A

Bảo toàn khối lượng

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN