1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 21 hoctai vn

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Nước Gia – ven là hỗn hợp của NaCl, NaClO, H O2 Đáp án C Câu 2: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần?. Lời giải Tính axit: HF HCl HBr HI   Đáp án A Câu 3: Đ

Trang 1

ĐỀ SỐ 21

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nước Gia – ven là hỗn hợp của

A HCl, HClO, H O.2 B NaCl, NaClO , H O.3 2

C NaCl, NaClO, H O.2 D NaCl, NaClO , H O4 2

Lời giải

Nước Gia – ven là hỗn hợp của NaCl, NaClO, H O2

Đáp án C

Câu 2: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần?

Lời giải

Tính axit: HF HCl HBr HI  

Đáp án A

Câu 3: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen?

A Ở điều kiện thường là chất khí B Tác dụng mạnh vớiH O2

C Là chất oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Lời giải

Dặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là chất oxi hóa mạnh

Đáp án C

Câu 4: Đổ dung dịch AgNO3vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

Lời giải

không xảy ra 3

NaF AgNO 

Đáp án A

Câu 5: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Lời giải

Không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF vì HF sẽ tác dụng với SiO2 có trong thủy tinh:

SiO 4HFSiF 2H O

Đáp án D

Câu 6: Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A ns np 1 6 B ns np 2 5 C ns np 3 4 D ns np 2 4

Lời giải

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của halogen là ns np 2 5

Đáp án B

Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng HCl và clo cùng một muối clorua kim loại?

Lời giải

Trang 2

Cu, Ag là các kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học, do đó Cu, Ag không tác dụng với dung dịch HClLoại A, B

Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 theo các phương trình sau:

2 2 t

2 2 t





Đáp án D

Câu 8: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn mộ ít hồ tinh bột?

A Không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên.

C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

Lời giải

Các phương trình hóa học:

Cl 2KI2KCl I

hồ tinh bột hợp chất màu xanh

2

Hiện tượng: Dung dịch thu được có màu xanh

Đáp án D

Câu 9: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H SO2 4loãng

B Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

D Dẫn hỗn hơp đi qua dung dịch NaI.

Lời giải

Để làm sạch brom có lẫn clo, người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr:

Cl 2NaBr2NaCl Br

Đáp án C

Câu 10: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl là

A AgNO , MgCO , BaSO , MnO 3 3 4 2 B Fe O MnO ,Cu, Al.2 3, 2

C Fe,CuO, Ba OH , MnO  2 2 D CaCO , H SO , Mg OH , MnO 3 2 4  2 2

Lời giải

không tác dụng với dung dịch Loại A, B, D

Các chất tác dụng với dung dịch HCl là AgNO , MgCO , MnO , Fe O Al, Fe,CuO,3 3 2 2 3, Ba OH , 2 CaCO ,3

 2

Mg OH :

2 2

2 2

Trang 3

 2 2 2

Mg OH 2HClMgCl 2H O

Đáp án C

Câu 11: Cho 16,5 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M Nguyên

tử khối của kim loại M là

Lời giải

Số mol HCl là: nHCl 0, 25.2 0,5 mol

Phương trình hóa học:

2 2 2

0, 25 0,5 mol

0, 25 mol

Theo phuong trinh

M

n

16, 25

0, 25 

Đáp án B

Câu 12: Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl, KOH,Ca NO 32, BaCl2 Thuốc thử cần dùng để phân biệt 5 dung dịch trên là

A quì tím và AgNO3 B AgNO3

C quì tím và H SO2 4 D quì tím.

Lời giải

Để phân biệt các dung dịch: HCl, KOH,Ca NO 32, BaCl2 người ta dùng quì tím và AgNO3 vì:

3

Dấu x là đã nhận biết được rồi

Phương trình hóa học: BaCl2 2AgNO3 2AgCl Ba NO 3 2

Đáp án A

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình sau: KMnO4 Cl2 HClZnCl2 AgCl

Lời giải

 

t

2 2

2 2

Câu 2: Hòa tan MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc)

a Tính khối lượng MnO2

b Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Trang 4

Lời giải

a Khí thu được là

2

2 Cl

3,36

22, 4

Phương trình hóa học:

MnO 4HClMnCl Cl  2H O

2

2

Theo phuong trinh

0,15 0,6 0,15 mol

0,15 0,15.87 13,05 gam

0,6

MnO MnO

Theo phuong trinh

HCl

m

dd HCl

M.HCl

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí

(đktc) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X

2

H

Lời giải

Số mol H2thu được: 2 5,6 0, 25 mol

22, 4

H

Đặt số mol các kim loại trong X là Al: a mol; Sn: b mol

 

mAlm Snm X 27a119b14,6 1

Sơ đồ phản ứng: 

0

3

2

0,25 mol 2

mol

­

a

b x

Al

Al Cl

Các quá trình nhường, nhận electron:

 

2

Bao toan mol electron 3.n Al 2.n Sn 2.n H 3a 2b 0,5 2

   

1 , 2

0,1 mol; b 0,1 mol

To hop

a

Al

Al

X

Sn

%m 100 18, 49 81,51%

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN