1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 17 hoctai vn

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 207,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính kim loại, tính phi kim.Lời giải Trong một nhóm A, hóa trị cao nhất với oxi của tất cả các nguyên tố luôn bằng số thứ tự của nhóm  Hóa trị cao nhất với oxi của các nguyên tố nhóm A

Trang 1

ĐỀ SỐ 17 Câu 1: Cho phản ứng: aCubHNO3 cCu NO 32dNOeH O.2 Tổng các hệ số nguyên, tối giản

(c+d+e) của phản ứng trên khi cân bằng là

Lời giải

Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi là:

 

Cu H N O  Cu NO N O H O. 

Các quá trình nhường, nhận electron: 3

2

Phương trình cân bằng: 3Cu 8H N O0  5 3 3Cu NO2  322N O 4H O.2  2

( c + d + e ) = 3 + 2 + 4 = 9

Đáp án A

Câu 2: Nguyên tố R thuộc nhóm A, nguyên tố R có công thức oxit cao nhất R2O7, công thức hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro là :

Lời giải

Oxit cao nhất là R2O7  Hóa trị cao nhất của R là 7  Hóa trị của R trong hợp chất khí với hiđro

= 8 - 7= 1  Công thức hợp chất khí của R với hiđro là RH

Đáp án A

Câu 3: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong: 2 lần lượt là

SO ,SO , H S

A +4,-3,+4 B -3, +4, +6 C +6, +4, -2 D -2, +6, +4.

Lời giải

Số oxi hóa của các nguyên tố là:

2

2

S O , S O , H S

Đáp án C

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử clo (Z = 17) là

A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 4 B 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 3 C 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5 D 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 6

Lời giải

Cấu hình electron của nguyên tử clo (Z = 17) là 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5

Đáp án C

Câu 5: Trong một nhóm A, yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân

tăng dần?

A Hóa trị cao nhất với oxi B Độ âm điện.

Trang 2

C Tính axit, tính bazơ D Tính kim loại, tính phi kim.

Lời giải

Trong một nhóm A, hóa trị cao nhất với oxi của tất cả các nguyên tố luôn bằng số thứ tự của nhóm  Hóa trị cao nhất với oxi của các nguyên tố nhóm A không biến đổi tuần hoàn

Đáp án A

Câu 6: Cho số thứ tự của các nguyên tố N (Z = 7), O (Z = 8) Tổng số hạt electron của ion NO3 là

Lời giải

Tổng số e của NO3  7 8.3   1 32

Đáp án B

Câu 7: Cho nguyên tử 23 Số proton, nơtron, electron và số khối của nguyên tử Na lần lượt là

11Na

A 12, 11, 12, 23 B 23, 11, 12, 12 C 11, 12, 11, 23 D 12, 11, 23, 11.

Lời giải

 

23

11

Z 11 11p,11e

Z 11

Na

Đáp án C

Câu 8: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

Lời giải

Lớp M là lớp thứ 3

Lớp thứ 3 có 3 phân lớp là 3s, 3p, 3d

Phân lớp s tối đa 2e, phân lớp p tối đa 6e, phân lớp d tối đa 10e

Số e tối đa ở lớp M = 2 + 6 + 10 = 18 Đáp án A

Câu 9: Số proton, electron, notron của ion 27 3 lần lượt là

13Al 

A 13, 13, 14 B 14, 14, 13 C 10, 13, 14 D 13, 10, 14.

Lời giải

 

 

27 3

13

Z 13 13p

Z 13

Al

Số e của Al3  = ( 13 – 3 ) = 10

Đáp án D

Câu 10: Cho các hợp chất MgO, NaCl, H2O, CO2, HCl Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

Lời giải

Trang 3

Các hợp chất có liên kết ion là MgO, NaCl Đáp án C

Câu 11: Trong hạt nhận nguyên tử X có số hạt nơtron bằng số hạt proton Cấu hình electron của X có

phân lớp ngoài cùng là 3s2 Số khối của X là

Lời giải

Cấu hình electron của X có phân lớp ngoài cùng là 3s2  Cấu hình electron của X là 1s 2s 2p 3s2 2 6 2  X

có 12 proton

Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt nơtron bằng số hạt proton  X có 12 nơtron

A = Z + N = l2 + 12 = 24 Đáp án B

Câu 12: Nguyên tố X ở ô nguyên tố thứ 15 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X

thuộc

C chu kì 4, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm IIIA.

Lời giải

X thuộc chu kì 3, nhóm VA

  2 2 6 2 3

X Z 15 :1s 2s 2p 3s 3p 

Đáp án A

Câu 13: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 10 X là nguyên tố

Lời giải

X có 8e lớp ngoài cùng X là khí hiếm

  2 2 6

Đáp án B

Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?

A HNO3NaOHNaNO3H O.2 B 2HNO33H S2 3S 2NO 4H O.  2

C N O2 5H O2 2HNO 3 D 2Fe OH 3Fe O2 33H O.2

Lời giải

Phản ứng oxi hóa - khử là: 2H N O5 33H S223S 2 N O 4H O.0 2  2

Đặc điểm nhận biết nhanh phản ứng 2HNO33H S2 3S 2NO 4H O  2 là phản ứng oxi hóa - khử là có đơn chất S trong phương trình hóa học Đáp án B

Câu 15: Cho nguyên tử nguyên tổ X (Z=19) và Y(Z= 8) Công thức phân tử và kiểu liên kết hóa học giữa

X và Y là

A XY, liên kết ion B XY2, liên kết cộng hóa trị

C X2Y3, liên kết cộng hóa trị D X2Y, liên kết ion

Lời giải

Trang 4

X thuộc chu kì 4, nhóm IA X là kim loại điển hình

  2 2 6 2 6 1

Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA Y là phi kim điển hình

  2 2 4

Liên kết giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình là liên kết ion  Liên kết giữa X và Y là liên kết ion

Quá trình hình thành liên kết ion giữa X và Y như sau:

1s 2s 2p 3s 3p 4s 1s 2s 2p 3s 3p

1s 2s

2

2

2

Đáp án D

Câu 16: Trong tự nhiên kali có 3 đồng vị 39K (93,26%), 41K (x1%), 40K (x2%), nguyên tử khối trung bình của kali là 39,1347 Giá trị x1 và x2 lần lượt là

A 6,73% và 0,01% B 3,67% và 3,07% C 3,76% và2,98% D 2,89% và 3,85%.

Lời giải

1

2

39.93, 26 41x 40x

39,1347 100

 



Đáp án A

Câu 17: Cho các nguyên tố M (Z = 8), Y (Z = 16) và R (Z = 9) Tính phi kim của các nguyên tố giảm dần

theo thứ tự nào sau đây?

A Y > M > R B R > M > Y C M > R > Y D M > Y > R.

Lời giải

M thuộc chu kì 2, nhóm VIA

  2 2 4

M Z 8 :1s 2s 2p 

Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA

  2 2 6 2 4

Y Z 16 :1s 2s 2p 3s 3p 

R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

  2 2 5

R Z 9 :1s 2s 2p 

Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim tăng dần

Trong một nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính phi kim giảm dần

M ( Z = 8 ) , R ( Z = 9 ) cùng thuộc chu kì 2  Tính phi kim: M < R (*)

M ( Z = 8 ), Y (Z = 16) cùng thuộc nhóm VIA  Tính phi kim: M > Y (**)

Kết hợp (*), (8*)  Tính phi kim: R > M > Y

Đáp án B

Câu 18: Trong các loại hạt cơ bản cấu tạo nên đa số các nguyên tử nguyên tố hóa học Loại hạt không

mang điện là

Trang 5

A electron B proton C nơtron D proton và nơtron.

Lời giải

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là proton (mang điện dương), nơtron (khơng mang điện), electron (mang điện âm)

Đáp án C

Câu 19: Các nguyên tử nguyên tố nhĩm halogen đều cĩ số electron lớp ngồi cùng là

Lời giải

Halogen thuộc nhĩm VIIA  Halogen cĩ 7e lớp ngồi cùng Đáp án B

Câu 20: Cho các hợp chất sau: CH4, CO2, C2H4, C2H2 Số oxi hĩa và cộng hĩa trị của cacbon trong hợp chất nào lần lượt là +4 và 4 ?

Lời giải

Số oxi hĩa của các nguyên tố là: C H ,C O ,C H ,C H 4 14  4 22 22 14 12 12

Cộng hĩa trị của cacbon trong CH4, CO2, C2H4, C2H2 đều bằng 4 vì:

Đáp án A

Câu 21: Cho phản ứng: 2Na Cl 2 2NaCl Trong phản ứng này 1 mol Na

A đã nhận 1 mol electron B đã nhận 2 mol electron.

C đã nhường l mol electron D đã nhường 2 mol electron.

Lời giải

Số oxi hĩa các nguyên tố thay đổi: 2 Na0  Cl — 2 Na Cl.0 2 1 1

Quá trình nhường electron:

e

n nhường 1mol

Đáp án C

Câu 22: Cho 6,9 gam một kim loại M thuộc nhĩm IA tác dụng hồn tồn với nước tạo ra 3,36 lít khí H2

(đktc) Kim loại M là

Lời giải

Trang 6

Số mol H2 thu được là:

2

H

3,36

22, 4

Kim loại M thuộc nhĩm IA  Kim loại M cĩ hĩa trị I

Sơ đồ phản ứng: M H O0 12 M OH H1  02

Các quá trình nhường, nhận electron:

 

2

2

Bảo toàn mol electron

M là Na

 

6,9

0,3

Đáp án D

Câu 23: Tổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhĩm VIIA (nhĩm halogen) là

28 Số khối của nguyên tử R là

Lời giải

Các nguyên tố halogen cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np5

Tổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhĩm VIIA (nhĩm halogen) là 28  Cấu hình electron của R là 1s22s22p5  Z = 9

2Z + N = 28  2.9 + N = 28  N = 10

A = Z + N = 9 + 10 = 19

Đáp án A

Câu 25: Cho các phân tử sau: H2, N2, HCl, H2O, CO2 Số phân tử khơng phân cực là

Lời giải

Các phân tử H2, N2, CO2 khơng phân cực vì đối xứng:

H H N N O C O 

Các phân tử HCl, H2O phân cực vì khơng đối xứng:

H Cl

Đáp án C

Câu 26: Cho phản ứng: t Vai trị của đơn chất oxi là

2

2Mg O  2MgO

A chất bị oxi hĩa B chất vừa bị oxi hĩa vừa bị khử.

C chất bị khử D chất khơng bị oxi hĩa, khơng bị khử.

Lời giải

Trang 7

0 0 2 2

t

2

2 Mg O 2 Mg O Mg là chất khử, Mg là chất bị oxi hóa

O là chất oxi hóa, O là chất bị khử

 Đáp án C

Câu 27: Nguyên tử R thuộc nhĩm A, cĩ tổng số electron phân bố trên các phân lớp s là 7 Nguyên tố R là

nguyên tố

Lời giải

Nguyên tử R thuộc nhĩm A, cĩ tổng số electron phân bố trên các phân lớp s là 7  Cấu hình electron của R là 1s22s22p63s23p64s1  R là nguyên tố s vì electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s

Đáp án B

Câu 28: Phân tử hợp chất M tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và Y (số hiệu nguyên tử của

R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử của Y) Tổng số hạt mang điện trong phân tử M là 20 Nhận xét nào sau đây

khơng đúng?

A Nguyên tử nguyên tố Y cĩ 3 electron lớp ngồi cùng.

B Trong hầu hết các hợp chất với các nguyên tố khác, R cĩ số oxi hĩa +1.

C Trong phân tử hợp chất M, nguyên tử Y cịn chứa một cặp electron tự do.

D Cho M tác dụng với HCl tạo ra hợp chất cĩ chứa liên kết ion.

Lời giải

Tổng số hạt mang điện trong M là 20  Tổng số proton của M là (20 : 2) = 10

M

4

Cơng thức hợp chất M là YH3 ZY3.1 10 ZY  7 Y là N

Y(Z = 7) : 1s22s22p3 Y cĩ 5 electron lớp ngồi cùng, 3 electron phân lớp ngồi cùng

Phát biểu A sai

Trong hợp chất, số oxi hĩa của nguyên tố H thường bằng +1  Phát biểu B đúng

N cịn 1 cặp electron tự do

H N H

|

H

 

Phát biểu C đúng

M tác dụng với HCl:

Phương trình hĩa học: NH3HClNH Cl4

chứa liên kết ion giữa và Cl

-4

Phát biểu D đúng Đáp án A

Câu 29: Một thanh đồng chứa 2 mol đồng Trong thanh đồng cĩ hai loại đồng vị là 63Cu và 64Cu với hàm lượng tương ứng bằng 25% và 75% Thanh đồng đĩ nặng

Trang 8

Lời giải

Cu

Cu

63.25 64.75

100

Đáp án B

Câu 30: Trong tự nhiên Cl tồn tại chủ yếu ở 2 đồng vị 37Cl và 35Cl, có khối lượng mol trung bình là 35,45 Thành phần phần trăm về khối lượng của 35Cl trong CaOCl2 là (Cho O: 16, Ca: 40)

Lời giải

Gọi x là phần trăm số nguyên tử 35Cl  Phần trăm số nguyên tử 37Cl là (100 – x)

Cl( CaOCl )2

35

35.x 37 100 x

100

77,5 35.2

100

40 16 2.35, 45

Đáp án C

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN