b Cho biết tính chất hóa học cơ bản kim loại, phi kim hay khí hiếm của X và Y, giải thích.. Tính % số nguyên tử các đồng vị.. Tổng số hạt của nguyên tử Y nhiều hơn của nguyên tử X là 2 h
Trang 1ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Cho số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X (Z= 13) và Y (Z=27).
a) Hãy viết cấu hình electron của X và Y
b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản (kim loại, phi kim hay khí hiếm) của X và Y, giải thích
c) Cho biết loại nguyên tố (s, p, d, f) của X vàY
Lời giải
a) Cấu hình electron của X (Z = 13): 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1
Cấu hình electron của Y (Z = 27): 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 7 2
b) Lớp ngoài cùng của X là 3s 3p2 1 X có 3 electron lớp ngoài cùng X là kim loại
Lớp ngoài cùng của Y là 4s2 Y có 2 electron lớp ngoài cùng Y là kim loại
c) Electron cuối cùng của X thuộc phân lớp 3p1 X là nguyên tố p
Electron cuối cùng của Y thuộc phân lớp 3d7 Y là nguyên tố d
Chú ý: Thứ tự mức năng lượng là: 1s2s2p3s3p4s3d Electron điền vào 4s trước 3d
Câu 2: Nguyên tố brom có hai đồng vị 79 và Tính % số nguyên tử các đồng vị (Biết
35Br 81
35Br )
Br
A 79,91
Lời giải
Gọi phần trăm số nguyên tử của các đồng vị là 79 ;
35Br : a% 81
35Br : b%
79.a 81.b
a 54,5%
79,91 100
b 45,5%
a b 100
Phần trăm số nguyên tử các đồng vị là 79 81
35Br(54,5%); Br(45,5%)35
Câu 3: Tổng số hạt electron, proton và nơtron trong một nguyên tử X là 42, trong đó số hạt mang điện
gấp đôi số hạt không mang điện
a) Hãy viết kí hiệu của nguyên tử X
b) Nguyên tử Y là đồng vị của nguyên tử X Tổng số hạt của nguyên tử Y nhiều hơn của nguyên tử
X là 2 hạt Hãy tìm số nơtron và viết kí hiệu nguyên tử của Y
Lời giải
a) Gọi Z là số proton của X Số electron của X là Z
Gọi N là số nơtron của X
2Z N 42
Z N 14 2Z 2N
A Z N 14 14 28
Kí hiệu nguyên tử X là: 28
14X
Chú ý:
Trang 2- Proton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm, nơtron không mang điện.
- Kí hiệu nguyên tử của X là: A
ZX b) Y là đồng vị của X ZY ZX14
Sự chênh lệch tổng số hạt của Y và X chính là sự chênh lệch số nơtron (vì X, Y là đồng vị của nhau, do
đó có cùng số proton và số electron):
N N 2 N 14 2 16
Y X
A A 2 28 2 30
Số nơtron của Y là 16
Kí hiệu nguyên tử của Y là: 30
14Y
Câu 4: Cho 23,4 gam NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,4 gam chất kết tủa
a) Tính nguyên tử khối trung bình của X (cho Na = 23; Ag = 108; Cl = 35,5; Br = 80)
b) Tính thể tích ở đktc của 10,65 gam khí X
Lời giải
a) Phương trình hóa học: NaX + AgNO3 AgX + NaNO 3
X là Cl
Theo pt
NaX AgX
23, 4 57, 4
23 X 108 X
Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5
b) Khí X là khí Cl2
2
Cl
10,65
71
lít
2
Cl
V 0,15.22, 4 3,36