1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C1 12 chia da thuc mot bien da sap xep

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 267,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾPI.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số tự nhiên: - Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị ch

Trang 1

12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số

tự nhiên:

- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của

đa thức chia, được hạng tử cao nhất của thương

- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia, được hạng tử thứ hai của thương

- Quá trình trên diễn ra liên tục đến khi được dư cuối cùng bằng 0 (phép chia hết) hoặc dư cuối cùng khác 0 có bậc thấp hơn bậc của đa thức chia (phép chia

có dư)

TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ ĐA THỨC A CHIA HẾT CHO ĐA THỨC B

* Thực hiện phép chia A : B để tìm biểu thức dư R theo m

Để A chia hết cho B thì R = Þ0 m

* Tìm số nguyên n để A chia hết cho B (với A , B là các biểu thức theo n)

- Thực hiện A : B tìm số dư là số nguyên k, thương là biểu thức Q

- Viết A=Q B. +k

- Để A chia hết cho B Û k chia hết cho B Û B là Ư( )k Þ n

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện phép chia

a) (x2−2x+1 :) (x−1 ;)

b) (x3+1 :) (x2− +x 1 )

5 3 : 3 ;

x − −x xx

d) (x4+ −x3 6x2−5x+5 :) (x2+ −x 1 )

Bài 2: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tính:

a) (5x2−3x3+ −15 9 : 5 3 ;x) ( − x)

b) (−4x2+ −x3 20 5 :+ x) (x−4 )

Toán Họa 1

Trang 2

c) (− +x2 6x3−26x+21 : 3 2 ;) ( − x)

d) (2x4−13x3− +15 5x+21x2) (: 4x x− −2 3 )

Bài 3: Tìm thương Q và dư R sao cho A B Q R= . +

biết

a)

4 3 2

A= x + +x x + x+

2 1

B x= +

b)

3 2

2  –11   19 – 6

2 – 3 1

B x= x+

c)

4 3 2

2 1

B x= +

Bài 4: Xác định k để đa thức A chia hết cho đa thức B

a)

4– 9 3 21 2

A =x x + x + +x k

2– – 2

a)

4 3 6 2

A x= − +x x − +x k

2 5;

B x= − +x

Bài 5: Tìm k để :

a)

f x =x - x + x + +x k

b) f x( ) =x4– 10x3+27x2+8x k+

c) f x( ) =x4 – 19x3+25x2- 6x k+

d) f x( ) =x4– 8x3+24x2+7x k+

e) f x( ) =3 – 7x4 x3+11x2+ -x k

f) f x( ) =4 – 13x4 x3+23x2+18x k

Bài 6: Tìm ab để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a)

4– 3 3 3 2

A =x x + x +ax b+

2 3 4

B =x - x+ b)

4 9 3 21 2

A x= − x + x +ax b+

2 2

B x= − −x

Bài 7: Tìm ab để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A x= 4−7x3+10x2+ −(a 1)x b a+ −

2 6 5

B=xx+

Toán Họa 2

[Document title]

Trang 3

a)

A = x x +ax + x+

2–

Bài 8: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức f x( ) = x3- 3x2- 3x- 1

chia hết cho

g x =x + +x

Bài 9: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức A chia hết cho đa thức B

a)

2

8 – 4 1

A= x x+

B=2x+1

b)

3 2

3   8 –15 6

A= x + x x+

B=3 –1x

c)

3 4 2 3 – 7

A x= + x + x

B x= +4

Bài 10: Tìm mn để đa thức

3 2

xmxn

khi chia cho đa thức x−3

dư là 27 còn khi chia cho đa thức x+1

được dư là7.

Bài 11: Tìm x biết:

a) (8x2– 4 : 4 –x) (− x) (x+ =2) 8

b) ( 4 3 2) ( )2 ( )2

2  –3   x x + x : −x +4 x–1   0=

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép chia: (x2+2xy y+ 2) :(x y+ ) =

A x y-   B x+y C x+2  y D 2x y+

Câu 2 : Kết quả của phép chia: (x2- y x y2) ( - ) =

A.x y+   B.(x-y)2 C.x y-   D ( )2

x y+

Câu 3: Kết quả của phép chia: (8x3+1 : 2) ( x+ =1)

Toán Họa 3

Trang 4

2

4x +

B

2

4x -

C

2

4x - 4x+1 

D

2

4x - 2x+1

Câu 4: Hãy xét xem lời giải sau đây là đúng hay sai?

x y+ x y+ =x + xy y+

Câu 5: (x2+5x+6 :) (x+3) = +x 3

Câu6: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng?

a) (x3- 1 :) (x- 1        ) 1)x y

-b) ( ) (3 )

x y- x y

-2)

x - xy y+

c) (x2- y2) :(x y+ ) 

3)

x + +x

4)

2 2 1

x + x+

Câu 7 : Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng

a) (x3+x2- 12 :) (x- 2) =

b) (27x3- 1 : 3) ( x- 1) =

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: KG:

a) x−1

b) x+1

Toán Họa 4

[Document title]

Trang 5

c) x2+2x 1+

d) x2−5

Bài 2: KG: Thương

a)

2 3

x +

b) x2+5 c) −3x2−4x 7+

d) −2x2−5x 5+

Bài 3:

Bài 4:

Để

A BM Þ k- = Û k=

b) Thực hiện A chia cho B được đa thức dư k - 5

Vì A chia hết cho B nên k- 5= Þ0 k=5

Bài 5:

Bài 6:

-4 – 3 3 3 2

x x + x +ax b+ x2- 3x+4

4 – 3 3 4 2

x x + x x -2 1

- - x2+ ax + b

2 3 – 4

- +

(a– 3)x b+ +4

Để f x( )

chia hết cho g x( )

Vậy ta có

b) Thực hiện A chia cho B được đa thức dư (a 1 x− ) (+ b 30+ )

Vì A chia hết cho B nên (a 1 x− ) (+ b 30+ ) =0

với mọi giá trị x

Toán Họa 5

Trang 6

Hay

 − =  =

 + =  = −

Bài 7:

Bài 8:

-3 3 2 3 1

x - x - x- x2+ +x 1

3 2

x +x +x x - 4

-

2

4x 4 – 1 x

2

4x 4 – 4x

-3

Để f x g x( ) ( ) M

thì

2

3  Mx + +x 1

Vậy

2 2 2 2

x x 1 1

x x 1 3

x x 1 1

x x 1 3

ê ê

ë

Do

2

x + + =x æçççx+ ö÷÷÷+ >

÷

nên

2 2

x x 1 3

ë

Bài 9:

Bài 10:

Bài 11:

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Toán Họa 6

[Document title]

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:39

w