1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHIA đa THỨC một BIẾN đã sắp xếp

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 265,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾPA... Dạng 2: Tính nhanh Cách giải: Sử dụng các quy tắc tính toán hoặc dùng hằng đẳng thức để tính nhanh các phép chia Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân

Trang 1

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

A Tóm tắt lý thuyết

1) Phép chia hết: Là phép chia có đa thức dư bằng 0

Quy tắc chia:

- Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần của biến

- Lấy hạng tử cao nhất của đa thức bị chia chia cho hạng tử cao nhất của đa thức chia ta được thương là 1

- Nhân thương 1 với đa thức chia và lấy đa thức bị chia trừ đi tích đó

- Lấy hạng tử cao nhất của đa thức vừa tìm được chi cho hạng tử cao nhất đa thức chia ta được thương là 2

- Tiếp tục lặp lại các bước trên đến khi nhận được hiệu bằng 0

2) Phép chia có dư:Là phép chia có đa thức dư khác 0

Quy tắc chia: Làm tương tự phép chia hết đến khi thu được đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia

*) Chú ý: Với hai đa thức tùy ý AB của cùng một biến (B 0) tồn tại duy nhất một cặp

đa thức QR sao cho A BQ R  , trong đó R 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

 cho hai đa thức AB B  0 tồn tại duy nhất hai đa thức QR sao cho A BQ R  +) Nếu R 0 thì A chia hết cho B

+) Nếu R 0 và bậc của R nhỏ hơn bậc của B thì ta có phép chia có dư và dư là R

B Bài tập áp dụng

Dạng 1: thực hiện phép tính Cách giải: Áp dụng quy tắc chia đa thức cho đa thức để thực hiện phép chia

Bài 1: Thực hiện phép tính a) x3  x2 5x 3 : x 3 b) 2x3  5x2  2x 3 : 2  x2  x 1

x5   x3 x2 1 : x3  1

Trang 2

b) 2x3  5x2  2x 3 : 2  x2    x 1 x 3

c) x5   x3 x2 1 : x3   1 x2  1

Bài 2:

Sắp xếp các đa thức theo lũy thùa giảm dần của biến rồi tính

a) 5x2  3x3   15 9 : 5 3x   x b)  4x2  x3 20 5 :  x x 4

c)  x2 6x3  26x 21 : 3 2   x d) 2x4  13x3   15 5x 21x2 : 4x x  2 3

Lời giải

5x  3x   15 9 : 5 3xxx  3

b)  4x2  x3 20 5 :  x x  4 x2  5

c)  x2 6x3  26x 21 : 3 2   x  3x2  4x 7

d) 2x4  13x3   15 5x 21x2 : 4x x    2 3 2x2  5x 3

Bài 3: Thực hiện phép chia a) 3x3  10x2  5 : 3  x 1 b) x3  4x 7 : x2  2x 1

c) 4x3  3x2  1 : x2  2x 1 d) 2x4  11x3  19x2  20x 9 : x2  4x 1

Lời giải

a)  3 2     2 

3x  10x  5 : 3x  1 x  3x  1 4

b) x3  4x 7 : x2  2x      1 x 2  x 5

c) 4x3  3x2  1 : x2  2x  1 4x 11  26x 10

d) 2x4  11x3  19x2  20x 9 : x2  4x  1 2x2    3x 5 3x 4

Trang 3

Dạng 2: Tính nhanh Cách giải: Sử dụng các quy tắc tính toán hoặc dùng hằng đẳng thức để tính nhanh các phép

chia

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia

a 24x5  9x3  18x2: 3x b  5x4  12x3  13x2 : 2  x2

c  8x5  x3 2x2: 2x2 d 14x6  21x4  35x2 : 7  x2

Lời giải

24x  9x  18x : 3x 3 8x x  3x  6 : 3x x 8x  3x  6x

b)  4 3 2  2 5 2 13

c)  8x5  x3 2x2: 2x2   2x4  3x2  5

d)  6 4 2  2 3 1

2

Bài 2: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia

a x2  2x 1 : x 1 b 2x4  8x2  8 : 4 2   x2

c 125 8  x3: 4 x 10 d 1 3  x3  3x6 x9 :   1 x3

Lời giải

a)  2      2 

xxx  x x  x

b) 2x4  8x2  8 : 4 2   x2  x2 2

2

Trang 4

a a2  6ab 9b2:a 3b b  3 2 2 3  2

c a4  2a b2 2 b4 : a2  2ab b 2

Lời giải

a)  2 2     2 

b)  3 2 2 3   2  3 2

c)  4 2 2 4  2 2  2

Bài 4: Thực hiện phép chia bằng cách phân tích đa thức thành nhân tử

a (x5  x3 x2 1) : (x31) b (x25x6) : (x3)

c (x3 x2 12) : (x2) d (x66x412x28) : (2x2)

Lời giải

a (x5  x3 x2 1) : (x3 1) x21

b (x25x6) : (x  3) x 2

c (x3 x2 12) : (x 2) [(x3 8) (x24)]:(x-2)(x-2)(x23x6) : (x 2) x23x6

d (x66x412x28) : (2x2) ( x22)(x44x2   4) x4 4x24

Bài 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia

a (8x327) : (2x3) b (x66x412x28) : (2x2)

c ( 8 a348a b2 96ab264 ) : (b3 a2 )b

Lời giải

a (8x327) : (2x 3) 4x26x9

b (x66x412x28) : (2x2) ( x22)(x44x24) : (2x2)  x4 4x24

c ( 8 a348a b2 96ab264 ) : (b3 a2 )b  8(a2 )b 2

Trang 5

Dạng 3: Tìm đa thức thỏa mãn điều kiện cho trước Cách giải: chuyển vế và thực hiện phép chia

Bài 1: Tìm đa thức M

a x35x2   x 5 (x 5).M b (x24x3).M 2x413x314x215x

Lời giải

a x35x2    x 5 (x 5).MM (x35x2 x 5) : (x 5) x21

b (x24x3).M 2x413x314x215xM 2x25x

Bài 2: Tìm đa thức M

c 2x6 x4 2x2 1 M.(2x2 1) d (x2 x 1).Mx4 x3 4x2 5x3

Lời giải

c 2x6  x4 2x2 1 M.(2x2 1) Mx4 1

d (x2 x 1).Mx4 x3 4x25x 3 Mx22x3

Trang 6

Dạng 4: Tìm điều kiện để phép chia hết Cách giải: Thực hiện phép chia sau đó đồng nhất đa thức dư với đa thức 0

Bài 1: Tìm a để

a (x3 3x a) (Mx1)2 b (x4 x3 6x2  x a) (Mx2 x 5)

c (x39x217x25a) (Mx22x3) d (x43x32x22 ) (a Mx1)

e (x4 9x321x2 x a) (Mx2 x 2)

Lời giải

a (x3 3x a) (Mx1)2  a 2 b (x4 x3 6x2 x a) (Mx2   x 5) a 5

c (x39x217x25a) (Mx22x  3) a 4 d (x43x32x22 ) (a Mx1)

e (x4 9x321x2 x a) (Mx2 x 2)

Bài 2: Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B

a A x 49x321x2ax b B x ;  2 x 2

b A x 4  7x3  10x2  a 1x b a B x  ;  2 - 2x 3

Lời giải

a

( 1) ( 30) 0

M

b

M

Bài 3: Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức

a (2n2 n 7) (Mn2) b (n36n2 7n4) (Mn2)

Trang 7

Lời giải

a (2n2 n 7) (Mn2)

b (n3 6n2 7n 4) ( Mn  2) 22 ( Mn    2) n 2 U(22)

c (3n310n25) (3M n  1) 4 (3M n1)

Bài 4:

Tìm giá trị nguyên của m để

2

2 1

n

 

 là số nguyên?

Lời giải

(5)

2n    3n 3 (2n 1)(n   2) 5 2n  1 U      1; 5 n 0;1; 2;3 

Bài 5:

Cho hai đa thức A98m m 36m5m626 10 m B4;   1 m m3

a Chứng minh rằng với mọi giá trị nguyên của m thì thương của phép chia A cho B là một bội của 6

b Xác định giá trị nguyên của m để đa thức dư = 0

Lời giải

a Đặt phép chia A cho B ta được thương là m3 6m2 11m 6 và dư 17m2  81m 20

3 6 2 11 6 ( 3 2 ) (5 2 5 ) (6 6) ( 1)( 2)( 3) 6

b Đa thức dư:

5( / )

( ) 4

 

 

Bài 6:

Tìm a và b biết đa thức x3 ax b khi chia cho đa thức x 1dư 4 còn khi chia cho đa thức x 5

Trang 8

Đặt A x  3 ax b

Vì A chia cho x 1 dư 4, ta viết thành A x 1  P 4

Tại x    1 1 a b 0.P    4 4 b 3 a(1)

Tương tự ta có: 5 3  5a b  112  5a b   13 0 2 

Thay (1) và (2) thu được: 5a        3 a 13 0 a 4 b 7

Bài 7:

Tìm m và n biết đa thức x3mx2n khi chia cho đa thức x 3dư là 27 còn khi chia cho đa thức x 1 được dư là 7

Lời giải

Đặt A x  3 mx2 n A;  3  27 9  m n  27   n 9 ;m A           1 1 m n 7 m n 8

1;n 9

m

Trang 9

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Tìm đa thức M, biết

a (2x39x215x 9) M.(2x3) b (2x22x1).M 6x44x3 x2 x

Lời giải

a (2x39x215x 9) M.(2x3)

b (2x22x1).M 6x44x3 x2 x

Bài 2:

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a A4x315x224x 3 a B x;  24x7

b A x 43x3 x2 (2a3)x 3b a B x;  23x1

Lời giải

a) Tìm được a  10

b)

3 2

1 2

a

b

 



 



M

Bài 3:

Trang 10

b) Đa thức ax3bx2c chia cho đa thức x dư -3 còn khi chia cho đa thức x24 được dư là

4x 11

Lời giải

a) Đặt A x   x3 2ax b x M  1

Ta có A 1    0 1 2a b      0 b 1 2 1 ;a   A      2 3 8 4a b  3 2   a 1;b 1

b) Đặt B x  ax3 bx2 c

Ta có B 0      3 c 3

B x x : 2  4 được dư là 4x  11 B x  x2  4  P 4x   11 x 2 x 2  P 4x 11

Tại x  2 B 2  4.2 11     3 8a 4b c   3

x  B         a b c  

Giải ra ta được: a1;b 2

Ngày đăng: 12/10/2022, 12:54

w