1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 đs c4 bài 9 NGHIỆM của đa THỨC một BIẾN THCS VN

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệm của đa thức một biến THCS VN
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sản phẩm nhóm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 853,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 9: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾNA.. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1... Các nghiệm của đa thức đã cho là: A... Các nghiệm của đa thức đã cho là:A... Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức

Trang 1

BÀI 9: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Các kiến thức cần nhớ:

Định nghĩa nghiệm của đa thức một biến:

Nếu tại x a = , đa thức P x ( ) có giá trị bằng 0 thì ta nói a ( hoặc x a = ) là một nghiệm của đa thức đó

Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức P y ( ) = + 2 y 6

Ta có: 2 6 0 y + = ⇒ 2 y = − 6 ⇒ = − y 3 Vậy nghiệm của đa thức P y ( ) là -3

2 Các dạng toán thường gặp:

Dạng 1: Kiểm tra xem x a = có phải là nghiệm của đa thức P x ( ) hay không?

Phương pháp:

Ta tính P a ( ) , nếu P a ( ) = 0 thì x a = là nghiệm của P x ( )

Dạng 2: Tìm nghiệm của đa thức

Phương pháp:

Để tìm nghiệm của đa thức P x ( ) , ta tìm giá trị của x sao cho P x ( ) = 0

Dạng 3: Chứng minh đa thức không có nghiệm

Phương pháp:

Để chứng minh đa thức P x ( ) không có nghiệm, ta chứng minh P x ( ) nhận giá trị khác 0 với

mọi x

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

I – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1: Cho đa thức sau: f x ( ) = 2 x2+ 12 10 x + Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã

cho:

A.-9

B.1

C.-1

D.-4

Câu 2 : Cho đa thức sau: f x ( ) = 2 x2+ + 5 2 x Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã

cho:

A.2

B. 1

C.-1

D.-2

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 1

Trang 2

Câu 3: Cho các giá trị của x là 0; -1; 1; 2; -2 Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức

P x x x = + −

A. x = 1 ;x = − 2

B. x = 0 ;x = − 1 ;x = − 2

C. x = 1 ;x = 2

D. x = 1 ;x = − 2 ;x = 2

Câu 4:Số nghiệm của đa thức x3+ 27 là

D -3

Câu 5: Số nghiệm của đa thức x3− 64 là

A. 1

B. 2

C. 4

D 3

II – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Tập nghiệm của đa thức f x ( ) ( = + x 14 ) ( ) x − 4 là

C. { − − 4; 14 }

D. { 4; 14 − }

Câu 2: Tập nghiệm của đa thức f x ( ) ( = 2 16 x − ) ( ) x + 6 là

A. { } 8;6

B. { } − 8;6

C. { − − 8; 6 }

D { } 8; 6 −

Câu 3: Cho đa thức sau: f x ( ) = + − x2 5 6 x Các nghiệm của đa thức đã cho là:

A. 2 và 3

B. 1 và -6

C. -3 và -6

D. -3 và 8

Trang 3

Câu 4: Cho đa thức sau: f x x ( ) = −2 10 9 x + Các nghiệm của đa thức đã cho là:

A. 4 và 6

B. 1 và 9

C. -3 và -7

D. 2 và 8

Câu 5: Tổng các nghiệm của đa thức x2− 16 là:

A. -16

B. 8

C. 4

D. 0

Câu 6: Hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của đa thức 2 x2− 18 là:

A. 6

B. 18

C. -6

D. 0

Câu 7: Tích các nghiệm của đa thức 5 x2− 10 x là:

A. -2

B. 2

C. 0

D. 4

Câu 8: Tích các nghiệm của đa thức 6 x3− 18 x2 là:

A. -3

B. 3

C. 0

D. 9

Câu 9: Cho đa thức f x ax bx c ( ) = 2+ + Chọn câu đúng

A.Nếu a b c + + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = 1

B.Nếu a b c − + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = − 1

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai Câu 10: Cho đa thức f x ax bx cx d ( ) = 3+ 2+ + Chọn câu đúng

A. Nếu a b c d + + + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = 1

B. Nếu a b c d − + − = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = − 1

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 11: Cho P x ( ) = − + x2 6 x a Tìm a để P x ( ) nhận -1 là nghiệm

A. a = 1

B. a = − 7

C. a = 7

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 3

Trang 4

D. a = 6

Câu 12: Nghiệm của đa thức ( ) ( )2

A. x = 0

B. x = 5 ;x = − 1

C. Không tồn tại

D. x = 5 ;x = 1

Câu 13: Nghiệm của đa thức ( ) ( )2

3 2 5 48

A.

1

2

x = −

B.

1

2

x = ; 9

2

x =

C. Không tồn tại

D.

1

2

x = −

;

9 2

x = −

Câu 14: Số nghiệm của đa thức ( ) ( )4

3 4 81

A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 15: Thu gọn rồi tìm nghiệm của đa thức sau: f x x ( ) ( = 1 2 − x ) + 2 x x2− + 4

A. f x ( ) = 4 x2+ 4 ; f x ( ) không có nghiệm

B. f x ( ) = − + 2 4 x ; f x ( ) có nghiệm là x = 2

C. f x ( ) = 4 ; f x ( ) không có nghiệm

D. f x ( ) = 4 ; f x ( ) có nghiệm là x = 4

Câu 16: Tìm đa thức f x ( ) rồi tìm nghiệm của đa thức f x ( ) biết rằng

x3+ 2 x2( 4 1 4 y − − ) xy2− 9 y3− f x ( ) = − + 5 x3 8 x y2 − 4 xy2− 9 y3

A. f x ( ) = − − 4 x3 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 2

x = −

B. f x ( ) = 6 x3− 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 3

x =

C. f x ( ) = 4 x3+ 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 2

x = −

D. f x ( ) = − + 6 x3 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 3

x =

Trang 5

Câu 17: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

Thu gọn và sắp xếp f x ( ) ;g x ( ) theo lũy thừa giảm dần của biến

A. f x ( ) = 2 x3− 2 x2− − 3 10 x ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

B. f x ( ) = 2 x3− 4 x x2 − − 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

C. f x ( ) = 2 x3+ 4 x x2− + 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

D. f x ( ) = 2 x3− 4 x x2 − − 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2+ + 4 2 x

Câu 18: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

Tính h x ( ) ( ) ( ) = f x g x

A. h x ( ) = − 3 12 x

B. h x ( ) = − 8 x2− − 5 8 x

C. h x ( ) = − − 5 8 x

D. h x ( ) = − 3 8 x

Câu 19: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

h x ( ) ( ) ( ) = f x g x − Tìm nghiệm của h x ( )

A. x = 9

B.

8

3

x =

C.

8

5

x = −

D. x = 4

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Đa thức f x x x ( ) = − +2 1 có bao nhiêu nghiệm?

A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Câu 2: Biết ( ) ( ) ( ) ( ) x − 1 f x = + x 4 f x + 8 Khi đó đa thức f x ( ) có ít nhất là bao nhiêu nghiệm?

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 5

Trang 6

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 3: Biết xf x ( ) ( ) ( ) + = + 1 x 3 f x Khi đó đa thức f x ( ) có ít nhất là bao nhiêu nghiệm?

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

 HẾT 

BÀI 9: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I - MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1: Cho đa thức sau: f x ( ) = 2 x2+ 12 10 x + Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

Trang 7

B.1

C.-1

D.-4

Lời giải:

Chọn C

( ) ( )2 ( )

9 2 9 12 9 10

( ) 1 2.1 12.1 102

f = + + = 24 ≠ 0 ⇒ = x 1 không là nghiệm của f x ( )

( ) ( )2 ( )

1 2 1 12 1 10

( ) ( )2 ( )

4 2 4 12 4 10

Câu 2: Cho đa thức sau: f x ( ) = 2 x2+ + 5 2 x Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã

cho:

Lời giải:

Chọn D

( ) 2 2.2 5.2 22

f = + + = 20 ≠ 0 ⇒ = x 2 không là nghiệm của f x ( ) ( ) 1 2.1 5.1 22

f = + + = 9 ≠ 0 ⇒ = x 1 không là nghiệm của f x ( )

( ) ( ) ( )2

( ) ( ) ( )2

Câu 3: Cho các giá trị của x là 0; -1; 1; 2; -2 Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức

P x x x = + −

A. x = 1 ;x = − 2

B. x = 0 ;x = − 1 ;x = − 2

C. x = 1 ;x = 2

D. x = 1 ;x = − 2 ;x = 2

Lời giải:

Chọn A

( ) 0 0 0 22

P = + − = − 2 ≠ 0 ⇒ = x 0 không là nghiệm của P x ( ) ( ) 1 1 1 22

P = + − = 0 ⇒ = x 1 là nghiệm của P x ( )

( ) ( ) ( )2

P − = − + − − = − 2 ≠ 0 ⇒ = − x 1 không là nghiệm của P x ( )

( ) ( ) ( )2

P − = − + − − = 0 ⇒ = − x 2 là nghiệm của P x ( )

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 7

Trang 8

( ) 2 2 2 22

P = + − = 4 ≠ 0 ⇒ = − x 2 không là nghiệm của P x ( )

Vậy x = 1 ;x = − 2 là nghiệm của P x ( )

Câu 4: Số nghiệm của đa thức x3+ 27 là

A.1

B 2

C 0

D -3

Lời giải:

Chọn D

Ta có: x3+ = 27 0 ⇒ = − x3 27 3 ( )3

3

x

Vậy đa thức đã cho có một nghiệm x = − 3

Câu 5: Số nghiệm của đa thức x3− 64 là

A.1

B.2

C.4

D.3

Lời giải:

Chọn A

Ta có: x3− = 64 0 ⇒ = x3 64 ⇒ = x3 43 ⇒ = x 4

Vậy đa thức đã cho có một nghiệm x = 4

BẢNG ĐÁP ÁN

C D A D A

II - MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Tập nghiệm của đa thức f x ( ) ( = + x 14 ) ( ) x − 4 là

A. { } 4;14

B. { − 4;14 }

C. { − − 4; 14 }

D. { 4; 14 − }

Lời giải:

Chọn D

x x

+ =

x x

= −

Trang 9

Vậy tập nghiệm của đa thức f x ( ) là { 4; 14 − }

Câu 2: Tập nghiệm của đa thức f x ( ) ( = 2 16 x − ) ( ) x + 6 là

A.{ } 8;6

B. { } − 8;6

C.{ − − 8; 6 }

D.{ } 8; 6 −

Lời giải:

Chọn D

x x

− =

x x

=

x x

=

Vậy tập nghiệm của đa thức f x ( ) là { } 8; 6 −

Câu 3: Cho đa thức sau: f x x ( ) = + −2 5 6 x Các nghiệm của đa thức đã cho là:

A. 2 và 3

B. 1 và -6

C. -3 và -6

D. -3 và 8

Lời giải:

Chọn B

Cách 1: Vì a b c + + = + + − = 1 5 ( ) 6 0 nên f x ( ) có một nghiệm x = 1

f x x = + − xf x x x ( ) = − + −2 6 6 x

x x

− =

x x

=

Vậy nghiệm của đa thức f x ( ) là 1 và -6

Cách 2: Lập bảng giá trị

( )

Từ bảng giá trị ta thấy x = 1 ;x = − 6 là nghiệm của đa thức f x ( )

Câu 4: Cho đa thức sau: f x ( ) = − x2 10 9 x + Các nghiệm của đa thức đã cho là:

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 9

Trang 10

A.4 và 6

B. 1 và 9

C.-3 và -7

D.2 và 8

Lời giải:

Chọn B

Cách 1: Vì a b c + + = − + = 1 10 9 0 nên f x ( ) có một nghiệm x = 1

f x x = − x + ⇔ f x x x x ( ) = − − +2 9 9

x x

− =

x x

=

Vậy nghiệm của đa thức f x ( ) là 1 và 9

Cách 2: Lập bảng giá trị:

( )

Từ bảng giá trị ta thấy x = 1 ;x = 9 là nghiệm của đa thức f x ( )

Câu 5: Tổng các nghiệm của đa thức x2− 16 là:

A.-16

B. 8

C.4

D.0

Lời giải:

Chọn D

Ta có: x2− = 16 0 ⇒ = x2 16

4 4

x x

=

Vậy x = 4 ;x = − 4 là nghiệm của đa thức x2− 16 Tổng các nghiệm của đa thức x2− 16 là 4 + − = ( ) 4 0

Câu 6: Hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của đa thức 2 x2− 18 là:

Lời giải:

Chọn A

Ta có: 2 x2− = 18 0 ⇒ 2 x2= 18 ⇒ = x2 9

3 3

x x

=

Vậy x = 3 ;x = − 3 là nghiệm của đa thức 2 x2− 18

Trang 11

Hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của đa thức là 3 − − = ( ) 3 6

Câu 7: Tích các nghiệm của đa thức 5 x2− 10 x là:

Lời giải:

Chọn C

Ta có: 5 x2− 10 x = 0 ⇒ 5 x x ( ) − = 2 0 5 2 0 0

x x

=

x x

=

Vậy x = 0 ;x = 2 là nghiệm của đa thức 5 x2− 10 x

Tích các nghiệm của đa thức là 0.2 0 =

Câu 8: Tích các nghiệm của đa thức 6 x3− 18 x2 là:

-3

.3

0

9

Lời giải:

Chọn C

Ta có: 6 x3− 18 x2 = 0 ⇒ 6 x x2( ) − = 3 0

2

3 0

x x

⇒  − =

0 3

x x

=

Vậy x = 0 ;x = 3 là nghiệm của đa thức 6 x3− 18 x2

Tích các nghiệm của đa thức là 0.3 0 =

Câu 9: Cho đa thức f x ax bx c ( ) = 2+ + Chọn câu đúng

A. Nếu a b c + + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = 1

B. Nếu a b c − + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = − 1

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Lời giải : Chọn C

• Với a b c + + = 0

Thay x = 1 vào f x ( ) ta được f ( ) 1 = a 12+ + b 1 c = + + a b cf ( ) 1 0 =

1

x

⇒ = là một nghiệm của đa thức f x ( )

• Với a b c − + = 0

Thay x = − 1 vào f x ( ) ta được ( ) ( ) ( )2

f − = − − − + a b c =a b c − + ⇒ − = f ( ) 1 0

1

x

⇒ = − là một nghiệm của đa thức f x ( )

Vậy cả A và B đều đúng

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 11

Trang 12

Câu 10: Cho đa thức f x ax bx cx d ( ) = 3+ 2+ + Chọn câu đúng

A.Nếu a b c d + + + = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = 1

B. Nếu a b c d − + − = 0 thì đa thức f x ( ) có nghiệm x = − 1

C.Cả A và B đều sai

D.Cả A và B đều đúng

Lời giải:

Chọn D

• Với a b c d + + + = 0

Thay x = 1 vào f x ( ) ta được f ( ) 1 = a 13+ b 12+ + c 1 d = + + + a b c df ( ) 1 0 =

1

x

⇒ = là một nghiệm của đa thức f x ( )

• Với a b c d − + − = 0

Thay x = − 1 vào f x ( ) ta được ( ) ( )3 ( )2 ( )

( a b c d )

= − − + −

⇒ − = f ( ) 1 0

⇒ = − x 1 là một nghiệm của đa thức f x ( )

Vậy cả A và B đều đúng

Câu 11: Cho P x ( ) = − + x2 6 x a Tìm a để P x ( ) nhận -1 là nghiệm

A. a = 1

B. a = − 7

C. a = 7

D. a = 6

Lời giải:

Chọn B

P x ( ) nhận -1 là nghiệm nên P ( ) − = 1 0

( )2 ( )

1 6 1 a 0

Vậ để P x ( ) nhận -1 là nghiệm thì cần a = − 7

Câu 12: Nghiệm của đa thức ( ) ( )2

A. x = 0

B. x = 5 ;x = − 1

C.Không tồn tại

D. x = 5 ;x = 1

Trang 13

Lời giải:

Chọn D

Ta có P x ( ) = 0 ( )2

2 x 3 8 0

2 x 3 8

x

3 2

x x

− =

x x

=

Vậy đa thức P x ( ) có hai nghiệm x = 5 ;x = 1

Câu 13: Nghiệm của đa thức ( ) ( )2

3 2 5 48

A.

1 2

x = −

B.

1 2

x = ; 9

2

x =

C. Không tồn tại

D.

1 2

x = −

;

9 2

x = −

Lời giải:

Chọn D

Ta có: P x ( ) = 0 ( )2

3 2 5 x 48 0

3 2 x 5 48

2 x 5 16

x x

+ =

x x

= −

1 2 9 2

x x

 =

⇒ 

 =



Vậy đa thức P x ( ) có hai nghiệm x = − 2 1

;

9 2

x = −

Câu 14: Số nghiệm của đa thức ( ) ( )4

3 4 81

A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

Lời giải:

Chọn C

Ta có :

3 4 x 81 0

3 x 4 81

x x

+ =

x x

= −

1 3 7 3

x x

 =

⇒ 

 =



Vậy g x ( ) có hai nghiệm là x = − 3 1

;

7 3

x = −

Câu 15: Thu gọn rồi tìm nghiệm của đa thức sau: f x x ( ) ( = 1 2 − x ) + 2 x x2− + 4

A. f x ( ) = 4 x2+ 4 ; f x ( ) không có nghiệm

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 13

Trang 14

B. f x ( ) = − + 2 4 x ; f x ( ) có nghiệm là x = 2

C. f x ( ) = 4 ; f x ( ) không có nghiệm

D. f x ( ) = 4 ; f x ( ) có nghiệm là x = 4

Lời giải:

Chọn C

Ta có: f x x ( ) ( = 1 2 − x ) + 2 x x2− + 4

2 2

x x x x

= − + − + = 4

Vậy f x ( ) = > 4 0 với mọi x nên f x ( ) không có nghiệm

Câu 16: Tìm đa thức f x ( ) rồi tìm nghiệm của đa thức f x ( ) biết rằng

x3+ 2 x2( 4 1 4 y − − ) xy2− 9 y3− f x ( ) = − + 5 x3 8 x y2 − 4 xy2− 9 y3

A. f x ( ) = − − 4 x3 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 2

x = −

B. f x ( ) = 6 x3− 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 3

x =

C. f x ( ) = 4 x3+ 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 2

x = −

D. f x ( ) = − + 6 x3 2 x2 ; f x ( ) có nghiệm là x = 0 ;

1 3

x =

Lời giải:

Chọn B

Ta có: x3+ 2 x2( 4 1 4 y − − ) xy2− 9 y3− f x ( ) = − + 5 x3 8 x y2 − 4 xy2− 9 y3

( ) 3 2 2( 4 1 4 ) 2 9 3 ( 5 3 8 2 4 2 9 3)

= ( x3+ 8 x y2 − 2 x2− 4 xy2− 9 y3) ( − − 5 x3+ 8 x y2 − 4 xy2− 9 y3)

= + x3 8 x y x2 − 2 2− 4 xy2− 9 y3+ 5 x3− 8 x y2 + 4 xy2+ 9 y3

= ( x3+ 5 x3) ( + 8 x y2 − 8 x y2 ) − 2 x2+ − ( 4 xy2+ 4 xy2) ( + − 9 y3+ 9 y3)

= 6 x3− 2 x2

Ta lại có f x ( ) = 0 ⇒ 6 x3− 2 x2 = 0 ⇒ 2 3 1 0 x2( x − = )

2

3 1 0

x x

⇒  − =

2 0

3 1

x x

 =

⇒  =

0 1 3

x x

=

 =

Vậy f x ( ) có hai nghiệm x = 0 ;

1 3

x =

Trang 15

Câu 17: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

Thu gọn và sắp xếp f x ( ) ;g x ( ) theo lũy thừa giảm dần của biến

A. f x ( ) = 2 x3− 2 x2− − 3 10 x ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2 − + 4 2 x

B. f x ( ) = 2 x3− 4 x x2− − 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

C. f x ( ) = 2 x3+ 4 x x2− + 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

D. f x ( ) = 2 x3− 4 x x2− − 10 ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2+ + 4 2 x

Lời giải:

Chọn B

Ta có: f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

= 2 x3− 2 x2− − − 5 10 2 x x2+ 4 x

= 2 x3+ − ( 2 x2− 2 x2) + − + ( 5 x 4 x ) − 10

= 2 x3− 4 x x2− − 10

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

= 2 x3− 3 x x x x2− − − +2 3 2

= 2 x3+ − ( 3 x x2− 2) + − − ( x 3 x ) + 2

= 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

Vậy thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến ta được

f x = xx x − − ;g x ( ) = 2 x3− 4 x2− + 4 2 x

Câu 18: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

Tính h x ( ) ( ) ( ) = f x g x

A. h x ( ) = − 3 12 x

B. h x ( ) = − 8 x2− − 5 8 x

C. h x ( ) = − − 5 8 x

D. h x ( ) = − 3 8 x

Lời giải:

Chọn A

Theo câu 17 ta có f x ( ) = 2 x3− 4 x x2− − 10;g x ( ) = 2 x3− 4 x2 − + 4 2 x

Khi đó h x ( ) ( ) ( ) = f x g x

TOÁN THCS VIỆT NAM - Links nhóm: https://www.facebook.com/groups/167555801335088/ Trang 15

Trang 16

= ( 2 x3− 4 x x2− − 10 ) ( − 2 x3− 4 x2− + 4 x 2 )

= 2 x3− 4 x x2− − − 10 2 x3+ 4 x2+ − 4 2 x

= ( 2 x3− 2 x3) ( + − 4 x2+ 4 x2) + − + ( x 4 x ) ( + − − 10 2 )

= − 3 12 x

Câu 19: Cho f x ( ) = 2 x x2( ) ( ) ( ) − − 1 5 x + − 2 2 x x − 2

g x x ( ) ( = 2 2 3 x − − ) ( ) ( x x + − 1 3 2 x − )

( ) ( ) ( )

h x = f x g x − Tìm nghiệm của h x ( )

A. x = 9

B.

8 3

x =

C.

8 5

x = −

D. x = 4

Lời giải:

Chọn D

Theo câu 18 ta có h x ( ) = − 3 12 x

Khi đó h x ( ) = 0 ⇒ − = 3 12 0 x

⇒ = 3 12 x

⇒ = x 4

Vậy nghiệm của h x ( ) là x = 4

BẢNG ĐÁP ÁN

11 11 13 14 15 16 17 18 19

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Đa thức f x x x ( ) = − +2 1 có bao nhiêu nghiệm?

A.1

B. 0

C.2

D.3

Lời giải:

Chọn B

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w