Muốn chia đa thức A cho đơn thức B trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau... Phép chia có dư [r]
Trang 11 Làm tính chia
? Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B ( trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B)
(2x4 - 13x3 + 15x2) : x2
2 Làm tính : x2 - 4x - 3
2x2 - 5x + 1
x
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử
của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau
= 2x2 - 13x +15
2
x - 4x 3
5x 20x 15x
2x - 13x +15x +11x 3
-+
V y:ậ (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3
Trang 2962 26
78
18 0
-182
-3
Vậy : 962 : 26 = 37 hay 962 = 37 26
? Đặt tính rồi tính:
962:26
7
2
Trang 32x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3 2x 4 : x 2 =
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3
2x 2 x 2 = 2x?4
2x 2 (-4x) = - 8x? 3
2x 2 (-3) = - 6x?2
+ 21x2
- 5x
- 5x3 + 20x2 + 15x
x2
4x 3
+ 1
x2
- 4x - 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
+ 11x -3 Đặt phép chia
1.Phép chia hết
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết
Tiết 17 :
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 (1) cho đa thức x2 - 4x - 3 (2)
Hãy thực hiện phép chia đa thức
Ví dụ 1:
Trang 4? Kiểm tra lại tích có bằng
hay không
1.Phép chia hết
Ví dụ 1:
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
=
Ta thấy:
- Nếu A là đa thức bị chia
B là đa thức chia (B 0)
Q là thương thì A = B.Q
* Tổng quát:
Trang 51 Phép chia hết
Tiết 17 :
Ví dụ 1: 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3
x2 - 4x - 3 cho đa thức
(1) (2)
Hãy thực hiện phép chia
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết
Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
2 Phép chia có dư
Trang 65x3 – 3x2 + 7 x2 + 1
- 3
3x2 - 5x + 7
5x + 10 (Đa thức dư)
Dư T1
Dư T2
x2
2 5x.x =
5x.1 =
3
5x
?
?
?5x
5x 5x
2 Phép chia có dư
1 Phép chia hết
Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, -5x + 10 gọi là dư.
Ví dụ 2:
5x
Trang 71 PhÐp chia hÕt
VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)
5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1
-5x + 5x
5x 3
- 3
- 3x 2 - 5x + 7
- 3x 2 - 3
- 5x + 10
2 PhÐp chia cã d
§a thøc d
Ta viÕt 5x3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) + (-5x + 10)
®a thøc
bÞ chia ( A )
®a thøc chia ( B )
®a thøc
th ¬ng ( Q )
®a thøc
d ( R )
-A = B.Q + R
Trang 8- Với hai đa thức A, B tùy ý của cùng một biến
Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:
A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết
, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
1 Phép chia hết
2 Phép chia có dư
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết
Ví dụ 2:
*Chú ý:
Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
Ví dụ 1:
Trang 91 PhÐp chia hÕt
2 PhÐp chia cã d
VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)
5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1
-5x + 5x
5x 3
- 3
- 3x 2 - 5x + 7
- 3x 2 - 3
- 5x + 10
Trang 10-VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)
5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1
-5x + 5x
5x 3
- 3
- 3x 2 - 5x + 7
- 3x 2 - 3
- 5x + 10
-(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)
2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3
2x 2
2x 4 - 8x3 - 6x 2
- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3
- 5x
5x 3 + 20x 2 + 15x
x 2 - 4x - 3
x 2 - 4x - 3
-0
+ 1
VËy: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10 2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x 3 –
= (x 2 - 4x – 3).( ) 2x 2 - 5x+ 1
VËy:
Trang 11Bài 67 Tr31(SGK)
Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :
Tiết 17 :
Tồn tại duy nhất Q, R sao cho: A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết
- Với A, B tùy ý của cùng một biến
, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)
a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
Trang 12Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :
a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
= (x3 – x2 – 7x + 3): (x – 3)
x3 – x2 – 7x + 3 x – 3
x3 - 3x2
-2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x
x + 3
- x + 3
-0
x2 + 2x - 1
Trang 13Bài 67b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2) 2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2 x2 – 2
- 3x3 + 6x
x2 – 2
x2 – 2
0
2x2 - 3x + 1
2x4 - 4x2
- 3x3 + x2 + 6x – 2
Trang 15
-Bài tập 69(sgk/31):
5 6
A
Cho hai đa thức:
1
2
x B
và Tìm d R trong phép chia A cho B
rồi viết A d ới dạng A = B.Q + R
3 4
3 x x
Giải
1
2
x
4
2
3x
2
3x
-3
x 3x2 6 x 5 x
3
-2
3x
3
2
3x
-x
5 2
Vậy 3 x4 x3 6 x 5
2
3
( x x 3 )
) 1 ( 2
x 5 x 2
Bài tập 68(sgk/31):
để thực hiện phép chia:
) (
: ) 2
/( x2 xy y2 x y
) 1 125
/( x3
b : ( 5 x 1 )
) (
: ) 2
/( x2 xy y2 y x
Giải
) (
: ) 2
/( x2 xy y2 x y
2
) ( x y
: ( x y ) x y
) 1 125
/( x3
b : ( 5 x 1 )
) 1 5
(
x ( 25 x2 5 x 1 ) : ( 5 x 1 )
1 5
) (
: ) 2
/( x2 xy y2 y x
) (
: ) ( y x 2 y x
Trang 16HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại SGK, nắm vững “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Học thuộc phần chú ý
(sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia theo cột dọc hoặc
áp dụng phân tích hai đa thức thành nhân tử và áp dụng chú ý
A=B.Q+RA:B=Q dư R)
-BTVN: Làm bài 68, 69 SGK/31
49;50;52 SBT/8
HD: Bài 68/SGK Áp dụng cách phân tích đa thức thành nhân tử
và chú ý: A=B.Q A:B=Q
-Giờ sau: Luyện tập