có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC2AB2a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. Câu 43: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện... Để trang trí ch
Trang 1ĐỀ TOÁN KINH MÔN – HẢI DƯƠNG 2021-2022 Câu 1: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 3 ln 1 9 3 3
0 0
1
3
-2
f(x) f'(x)
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
Trang 2Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a 1;1; 0 , b1;1; 0 , c1;1;1 Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 13: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3 Gọi là góc giữa cạnh
bên và mặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S1 có tâm I2;1;1 có bán kính bằng 4 và mặt cầu
S2 có tâm J2;1;5 có bán kính bằng 2 P là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu
S1 , S2 Đặt M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm , O
a
C 2a3 3 D
333
a
Câu 17: Cho tam giác ABC đều cạnh a, gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng
ABC Trên d lấy điểm S và đặt ASx x, 0 Gọi H và K lần lượt là trực tâm của các
tam giác ABC và SBC Biết HK cắt d tại điểm S Khi SS ngắn nhất thì khối chóp S ABC
có thể tích bằng
A
366
a
338
a
3227
a
3624
Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng đi qua điểm H2;1;1 và cắt các
trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc tọa độ O) sao cho H là trực tâm tam giác
có giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là m Tính giá trị của biểu thức PM2m2
Trang 3A P1 B 1
.4
.2
Câu 21: Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC2AB2a; SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng SDa 5
A
3
53
S ABCD
a
3
153
S ABCD
a
3
63
2.4
y x
Câu 25: Cho hàm sốy f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; B 1; C 1; 0 D 0;1
Câu 26: Cho hàm số y x3 3x2 có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có
hoành độ x0 2 có phương trình là
A y9x14 B y 9x22 C y9x22 D y 9x14 Câu 27: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại các
điểm có hoành độ 3; 2; ; ;3; ;5a b c với 4 1; 1 4; 4 5
a b c có dạng như hình vẽ
bên dưới Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y f 2 x m 2022 có 5 điểm cực trị?
Trang 4Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 3 và vuông
góc với mặt đáy ABC Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBC
Trang 5
Câu 38: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có 5 tấm
thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho
log a C 3log a2 D 3 log a 2
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;1 , B1;3;3, C2; 4; 2 Một
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là
A n 1;9; 4 B n9; 4;1 C n4;9; 1 D n9; 4; 1 Câu 41: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục
a
339
a
333
a
3312
a
Câu 43: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện
Trang 6
Câu 45: Người ta dùng thuỷ tinh trong suốt để làm một cái chặn giấy hình tứ diện đều Để trang trí cho
nó, người thiết kế đặt trong khối tứ diện 4 quả cầu nhựa màu xanh có bán kính bằng nhau là
2 ( cm)
r Biết rằng 4 quả cầu này đôi một tiếp xúc với nhau và mỗi mặt của tứ diện tiếp xúc với 3 quả cầu, đồng thời không cắt quả cầu còn lại Nếu bỏ qua bề dày của các mặt thì người ta cần dùng bao nhiêu thuỷ tinh để làm chặn giấy trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 3 ln 1 9 3 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pxy bằng 1
Câu 2: Cho hai số phức , wz thỏa mãn zw 10,2zw 17 và z3w 146 Tính giá trị
của biểu thức Pz.wz.w
A P 14 B P14 C P16 D P 8
Lời giải Chọn D
Trang 8Lời giải Chọn B
x y z
Câu 6: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
0 0
1
3
-2
f(x) f'(x)
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
Trang 9A 2 B 3 C 1 D 0
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x đổi dấu () sang () khi qua x = nên hàm số 0 f x
Xét u n là cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q Khi đó:
11
15
25400
10 1
252
2
252
32
tại hai điểm A B, thì phương trình (*)
có hai nghiệm phân biệt x x A, B 1 0
Trang 10A 4 B 4 C 5 D 6
Lời giải Chọn B
Phương trình đã cho tương đương 2x 3 1 2y i x 4 3y2i
Chia hai vế bất phương trình cho 3x, ta được 3m1 4 x2m.2x 1 0
Vì m 2022; 2022 và m nên có 2021 giá trị thỏa mãn
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a 1;1; 0 , b1;1; 0 , c1;1;1 Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A bc B a 2 C a b D c 3
Lời giải Chọn A
Trang 11Câu 13: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3 Gọi là góc giữa cạnh
bên và mặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?
A tan 14
2
B tan 7 C 60 D 45
Lời giải Chọn A
Ta có AO 2SO SA2AO2 7
Mặt khác SA AO, SAO tan 7 14
22
SO SAO
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S1 có tâm I2;1;1 có bán kính bằng 4 và mặt cầu
S2 có tâm J2;1;5 có bán kính bằng 2 P là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu
S1 , S2 Đặt M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm , O
đến P Giá trị Mm bằng
Lời giải
Trang 12Chọn B
Do IJ 4 R1R2 nên 2 mặt cầu cắt nhau
Giả sử IJ cắt P tại M ta có 2
12
R MJ
a
C 3
333
a
Lời giải Chọn C
Trang 13Diện tích tam giác đáy là: 1 2
.2 2 sin 60 32
S a a a Thể tích khối lăng trụ là V S h 3 2a2 a2 3a3
Câu 17: Cho tam giác ABC đều cạnh a, gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng
ABC Trên d lấy điểm S và đặt ASx x, 0 Gọi H và K lần lượt là trực tâm của các
tam giác ABC và SBC Biết HK cắt d tại điểm S Khi SS ngắn nhất thì khối chóp S ABC
có thể tích bằng
A
366
a
338
a
3227
a
3624
a
Lời giải Chọn D
Gọi A I, lần lượt là trung điểm của BC và AC , B là chân đường cao của tam giác SBC hạ
Trang 14Ta có thể tích khối trụ V r h2 81 r h2 81
Theo giả thiết ta có l3r h 3r
Suy ra r 3 l 3r9 cm
Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng đi qua điểm H2;1;1 và cắt các
trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc tọa độ O) sao cho H là trực tâm tam giác
ABC Mặt phẳng có phương trình là ax by z c 0 Tính tổng S a b c
A S2 B S3 C S 2 D S 3
Lời giải Chọn D
Do H là trực tâm tam giác ABCOH ABC
Mặt phẳng qua H2;1;1 có vectơ pháp tuyến n OH 2;1;1 có dạng
.2
Lời giải Chọn C
Tập xác định D
Ta có
2 2 2
11
x y x
2 2 2
11
11
x x
y
x x
Trang 15Dựa vào bảng biến thiên suy ra
Câu 21: Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC2AB2a; SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng SDa 5
A
3
53
S ABCD
a
3
153
63
2.4
y x
Trang 16A x 2 B x 2 C y 2 D y1.
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D \ 2
2 2
Câu 23: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )f x sin cosx x
Có ( ) sin x cos 1 sin 2x 1 1 cos2x 1cos2x
Có
1 1
Câu 25: Cho hàm sốy f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; B 1; C 1; 0 D 0;1
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng 0;1 và ; 1
Trang 17Câu 26: Cho hàm số y x3 3x2 có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có
hoành độ x0 2 có phương trình là
A y9x14 B y 9x22 C y9x22 D y 9x 14
Lời giải Chọn B
Câu 27: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại các
điểm có hoành độ 3; 2; ; ;3; ;5a b c với 4 1; 1 4; 4 5
Trang 18Do m là số nguyên nên m2024; 2025; 2026có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương
Trang 19Hàm số xác định khi và chỉ khi x 3 0 x 3 Vậy TXĐ của hàm số
3;
D
Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 3 và vuông
góc với mặt đáy ABC Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBC
.53
3
2
a a
Số phức z có phần ảo là 4
Câu 35: Biết z a bi a b, , là số phức thỏa mãn 3 2 i z 2i z15 8 i Tổng 2a b là
A 2a b 5 B 2a b 14 C 2a b 9 D 2a b 12
Trang 20Lời giải Chọn B
Đồ thị có dạng như đường cong trong hình là đồ thị hàm số bậc ba 3 2
f
Lời giải Chọn A
f x x x x x f x x x C Diện tích hình phẳng là:
Trang 21Câu 38: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có 5 tấm
thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho
Gọi là không gian mẫu 10
30
Gọi A là biến cố “Chọn được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10”
Từ 1 đến 30 có 15 số lẻ, 12 số chẵn không chia hết cho 10 và 3 số chia hết cho 10
155 124
10 30
log 8a log 8 log a 3 log a
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;1 , B1;3;3, C2; 4; 2 Một
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là
A n 1;9; 4 B n9; 4;1 C n4;9; 1 D n9; 4; 1
Lời giải Chọn D
2;5; 2
AB , AC1; 2;1 ; ABAC9, 4, 1
Mặt phẳng ABC nhận ABAC9, 4, 1 làm một vectơ pháp tuyến
Trang 22Câu 41: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục
Oy có phương trình là
A y 4 0 B x 1 0 C z 3 0 D x4y3z0
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục Oy, có vec tơ pháp tuyến j0;1; 0 nên
a
339
a
333
a
3312
a
Lời giải
Trang 23Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình 1
2log (x 2) 1 là
Lời giải Chọn C
Ta có:
1 2log ( 2) 1
2 0
52
1
22
2
x
x
x x
Câu 45: Người ta dùng thuỷ tinh trong suốt để làm một cái chặn giấy hình tứ diện đều Để trang trí cho
nó, người thiết kế đặt trong khối tứ diện 4 quả cầu nhựa màu xanh có bán kính bằng nhau là
2 ( cm)
r Biết rằng 4 quả cầu này đôi một tiếp xúc với nhau và mỗi mặt của tứ diện tiếp xúc với 3 quả cầu, đồng thời không cắt quả cầu còn lại Nếu bỏ qua bề dày của các mặt thì người ta cần dùng bao nhiêu thuỷ tinh để làm chặn giấy trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
Gọi A B C D, , , là 4 đỉnh của cái chặn giấy hình tứ diện đều và A B C D1, 1, 1, 1 lần lượt là tâm của
4 quả cầu
Suy ra A B C D1, 1, 1, 1 tạo thành tứ diện đều có cạnh bằng 2 2
Gọi I là trọng tâm của tứ diện đều A B C D1, 1, 1, 1 thì I cũng là trọng tâm của tứ diện đều
ABCD
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng B C D và 1 1 1 BCD Suy ra
2
IK IH
Vì A B C D1, 1, 1, 1 tạo thành tứ diện đều có cạnh bằng 2 2 có H là trọng tâm tam giác B C D1 1 1
nên A H1 B C D1 1 1; tam giác B C D1 1 1 đều cạnh 2 2 nên
Trang 2423