1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (6)

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng khi AHBK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d là A... Mặt phẳng qua trục của  N cắt  N theo một thiết diện là tam giá

Trang 1

ĐỀ TOÁN CHUYÊN VĨNH PHÚC 2021-2022 Câu 1 Gọi z z1, 2 là hai số phức thoả mãn đồng thời hai điều kiện

Câu 3 Cho hàm số yf x   có đồ thị như hình vẽ

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số đã cho trên đoạn    2 3 ;  

A 1011 nghiệm B 1010 nghiệm C 2021nghiệm D 2022 nghiệm

Câu 6 Cho hàm số bậc bốn yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số

yf xx có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 2

A u22;1; 1  B u32;1;1 C u11; 2; 2 D u41; 2; 0

Câu 8 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 

5log x  4 1 0

 

 

Câu 9 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ dưới Tìm giá trị lớn

nhất M của hàm số trên đoạn 2; 2?

A M 0 B M  1 C M 1 D M 2

Câu 10 Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5

1

x y x

A y5 B y1 C x1 D x5

Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 , B 3; 4;5 và mặt phẳng

 P :x2y3z140 Gọi Δ là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng  P Gọi ,

H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A B trên Δ Biết rằng khi AHBK thì trung

điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d

A

4

5 21

Trang 3

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z 3 5i

A z 3 5i B z  3 5i C z 3 5i D z  3 5i

Câu 13 Cho hình nón  N có góc ở đỉnh bằng 120 Mặt phẳng qua trục của  N cắt  N theo một

thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 4 Tính thể tích khối nón  N

 Đường thẳng cắt  P và d lần lượt tại MN sao cho A3; 2;1 là

trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

Câu 16 Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học

sinh lên bảng giải bài tập Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ bằng

A 68

65

443

69.77

a

3

32

 

Trang 4

Câu 21 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa 7  

Câu 24 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AC, a 3,ABC60 Gọi M

trung điểm của BC Biết 2 3

mx

 trên đoạn  1; 2 bằng 1

3

A m1 B m2 C m4 D m3

Câu 26 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z26z 5 0 trong đó z2 có phần ảo âm

Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z13z2?

A Q(6;1) B M( 6;1) C N( 1; 6)  D P( 6; 1) 

Câu 27 Cho hình chóp S ABCM là trung điểm của SA Mặt phẳng ( )P đi qua C M, và song song

với ABcắt SB tại N Biết khối chóp S ABC có thể tích bằng V Tính thể tích khối chóp

Câu 28 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60

Tính tan của góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

Biết đường thẳng  cắt mặt cầu  S tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho AB8 Giá trị của m

A m6 B. m12 C. m 12 D. m 6

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a5; 7; 2 , b 3; 0;1 , c 6;1; 1  Tìm tọa độ của vectơ

3 2

mab c

Trang 5

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2y2z22x4y6z 9 0 Tìm

tọa độ tâm I của mặt cầu

Câu 37 Gọi z z z1, 2, 3 là các nghiệm phức của phương trình z35z217z130 Gọi A B C, , lần lượt

là điểm biểu diễn hình học của z z z1, 2, 3 Tính diện tích tam giác ABC

A SABC 3 B 5

2

ABC

S  C SABC 4 D SABC 6

Câu 38 Cho mặt cầu có diện tích bằng  2

72 cm Bán kính R của khối cầu bằng

A R3 2 cm B R 6 cm C R3 cm D R6 cm

Câu 39 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

A ylog2 x B yx31 C ytanx D yx21

Câu 40 Tìm số nguyên dương m sao cho tập nghiệm của bất phương trình x.2xm.2x4x4m0

chứa đúng 5 số nguyên dương?

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng

ABCD , SBa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

332

a

336

a

334

a

333

Trang 6

Câu 45 Cho hàm số f x liên tục trên   0;10 và  10  

P f x x

A P4 B P10 C P7 D P 4

Câu 46 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm , độ dài đường cao bằng 4cm Tính diện tích xung

quanh của hinh trụ này

Câu 47 Cho đường thẳng y x a (a là tham số thực dương) và đồ thị hàm số yx Gọi S1, S2

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi 1 5 2

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Gọi z z1, 2 là hai số phức thoả mãn đồng thời hai điều kiện 1 2 5; 2

5

z  i z mi  z m với

m là số thực tuỳ ý Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn hình học của z z1, 2 Gọi S là tập các

giá trị của m để diện tích tam giác ABI lớn nhất với I 1;1 Tổng bình phương các phần tử của S bằng

Gọi A , B là hai điểm biểu diễn z và 1 z Suy ra 2  C  dA B, 

Gọi H là trung điểm của AB

Trang 8

Câu 3 Cho hàm số yf x   có đồ thị như hình vẽ

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số đã cho trên đoạn    2 3 ;  

Câu 5 Cho Phương trình 2 log tan3 x   log sin2 x  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng  0 2021 ;  ?

A 1011 nghiệm B 1010 nghiệm C 2021nghiệm D 2022 nghiệm

2

tansin

x x

Trang 9

Vậy phương trình đã cho có: 1011 nghiệm

Câu 6 Cho hàm số bậc bốn yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số

Trang 10

Đồ thị hàm g x  có được từ đồ thị hàm g x bằng cách: giữ nguyên phần đồ thì hàm   g x  

nằm phía trên trục hoành; lấy đối xứng phần đồ thị g x nằm phía dưới trục hoành qua trục  

hoành và xóa bỏ phần dưới

Vậy g x  có thể có tối đa 7 điểm cực trị

Câu 7 Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng   2 1 1

Câu 9 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ dưới Tìm giá trị lớn nhất

M của hàm số trên đoạn 2; 2?

Trang 11

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 , B 3; 4;5 và mặt phẳng

 P :x2y3z140 Gọi Δ là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng  P Gọi ,

H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B trên Δ Biết rằng khi AH, BK thì trung

điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d

A

4

5 21

Trang 12

Câu 13 Cho hình nón  N có góc ở đỉnh bằng 120 Mặt phẳng qua trục của  N cắt  N theo một

thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 4 Tính thể tích khối nón  N

 Đường thẳng cắt  P và d lần lượt tại MN sao cho A3; 2;1 là

trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

Trang 13

Nd nên tọa độ điểm N 2 2 ;1tt;1t

Do Alà trung điểm của MN nên ta có:  

12

Vậy độ dài đoạn MN 2 6

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số y x2 3x 1

Câu 16 Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học

sinh lên bảng giải bài tập Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ bằng

A 68

65

443

69.77

Gọi biến cố A: “4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”

Trường hợp 1: Có 1 nam, 3 nữ Số cách chọn là: C C181 173

Trường hợp 2: Có 2 nam, 2 nữ Số cách chọn là: 2 2

18 17

C C Trường hợp 3: Có 3 nam, 1 nữ Số cách chọn là: 3 1

Trang 14

A Va3 B

334

a

3

32

Trang 15

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y mx 4

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định?

m y

x m

 

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định 2

Câu 24 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AC, a 3,ABC60 Gọi M

trung điểm của BC Biết 2 3

Trang 16

Xét ABC là tam giác vuông tại AAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên

1

.2

AMBCBM

Suy ra ABM cân tại M , lại có ABC60 nên ABM là tam giác đều Suy ra hình chóp

S ABC là hình chóp tam giác đều

Gọi N là trung điểm của AB, G là trọng tâm của ABM Ta có:

mx

 trên đoạn  1; 2 bằng 1

Câu 26 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z26z 5 0 trong đó z2 có phần ảo âm

Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z13z2?

A Q(6;1) B M( 6;1) C N( 1; 6)  D P( 6; 1) 

Lời giải

Chọn D

1 2

Vậy điểm biểu diễn số phức z13z2 là P( 6; 1) 

Câu 27 Cho hình chóp S ABCM là trung điểm của SA Mặt phẳng ( )P đi qua C M, và song song

với ABcắt SB tại N Biết khối chóp S ABC có thể tích bằng V Tính thể tích khối chóp

Trang 17

Ta có MN AB// , M là trung điểm SAN là trung điểm SB

.

.

Câu 28 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60

Tính tan của góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

Gọi O là trọng tâm tam giác đều ABC

Vì chóp S ABC đều nên SO(ABC)

OA

 là hình chiếu vuông góc của SAlên (ABC) (SA ABC;( ))(SA OA; )SAO60

SOABCSOOA SAO vuông tại O

Gọi D là trung điểm của BC có: 3 2 2 3 3

SDO

DO a

Trang 18

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

Biết đường thẳng  cắt mặt cầu  S tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho AB8 Giá trị của m là

Gọi H là hình chiếu của I trên  H42 ;3tt;32t IH 2t6; ; 2t t3

Trang 19

  

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2y2z22x4y6z 9 0 Tìm

tọa độ tâm I của mặt cầu

Suy ra tọa độ tâm I của mặt cầu là I 1; 2;3

Câu 33 Tìm công bội q của cấp số nhân  u n ,n * có u11;u3 4

Trang 20

Ta có w  1 2i i1 2 i 3 3i

Vậy điểm biểu diễn của số phức w trên mặt phẳng tọa độ là M 3;3

Câu 37 Gọi z z z1, 2, 3 là các nghiệm phức của phương trình z35z217z130 Gọi A B C, , lần lượt

là điểm biểu diễn hình học của z z z1, 2, 3 Tính diện tích tam giác ABC

Ta có z z z1, 2, 3 là các nghiệm phức của phương trình z35z217z130

2 3

2 3

z z

Câu 38 Cho mặt cầu có diện tích bằng  2

72 cm Bán kính R của khối cầu bằng

Câu 40 Tìm số nguyên dương m sao cho tập nghiệm của bất phương trình x.2xm.2x4x4m0

chứa đúng 5 số nguyên dương?

Trang 21

 

 không tồn tại giá trị

nguyên dương nào với mọi m nguyên dương nên (*)

2

x m x

Vậy phần ảo của số phức z là 3

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng

ABCD , SBa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

332

a

336

a

334

a

333

P f x x

A P4 B P10 C P7 D P 4

Lời giải

Chọn A

Trang 22

Ta có 2   10   10  

P f x x f x x f x x  

Câu 46 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm , độ dài đường cao bằng 4cm Tính diện tích xung

quanh của hinh trụ này

Câu 47 Cho đường thẳng y x a ( a là tham số thực dương) và đồ thị hàm số yx Gọi S1, S2

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi 1 5 2

Trang 23

           

1 0

11

x x

x x

x 1,x0,x2 là các nghiệm bội chẵn của phương trình f x 0 nên f x có bảng

xét dấu của như sau:

Do đó hàm số yf x  chỉ có một điểm cực đại duy nhất

-HẾT -

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN