1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?d... Câu 31: Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây Câu 33: Cho khối chóp có

Trang 1

ĐỀ TOÁN NGŨ HÀNH SƠN – ĐÀ NẴNG 2021-2022 Câu 1: Nghiệm của phương trình log23x 8 log 52 bằng

 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của ?d

Trang 2

C D  ; 2  3; D D 2;3

Câu 13: Cho mặt cầu  S có diện tích 2 2

4a cm Khi đó thể tích khối cầu  S

A 3 

3

64

cm3

Trang 3

A

4

a x b

Trang 4

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1; 2;1 và N3;0; 1  Mặt phẳng trung trực

của MN có phương trình là

A     2x y z 7 0 B 4x2y2z 1 0

C 2x   y z 1 0 D x  y 2 0

Câu 31: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

Câu 33: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

Trang 5

Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng

Câu 38: Cho hình chóp S ABCDSASC SB, SD , ABCD là hình chữ nhật AB2 ,a ADa,

hai mặt bên SAB và (SCD) cùng vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của

Trang 6

A

12

Câu 40: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f 1 2 f x  3là

Câu 41: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5;6 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có sáu chữ số đôi một

khác nhau thuộc tập hợp A Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để chọn

được số có tổng 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 3 đơn vị

Câu 43: Cho 0 x 2020 và log22x2 x 3y8y Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa

mãn các điều kiện trên?

Câu 44: Cho mặt cầu     2 2 2

S x  y z  và các điểm A3; 0; 0 , B 4; 2;1 Gọi M là một điểm bất kì thuộc mặt cầu  S Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB?

AB Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m thuộc 5;5 để hàm số yf x   g xm có đúng 5 điểm cực trị?

Trang 7

A 1 B 6 C 3 D 4

Câu 46: Cho hai hàm số 3 2

2

y f x ax bx cx và y g x (có đồ thị như hình vẽ dưới đây) Biết g 0 2 và

3

2

512

Biết tam giác OAB đều, tính P c 2d

A P 10 B P 14 C P18 D P22

Câu 48: Cho các điểm A1; 1; 2 , B2;1;1, C0;1;3 Viết phương trình đường thẳng d nằm

trong mặt phẳng ABC sao cho d cắt và vuông góc với trục Ox

Trang 8

Câu 50: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB , biết

tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 2

4a Góc tạo bới giữa trục SO và mặt

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.B 2.D 3.B 4.C 5.D 6.B 7.C 8.B 9.B 10.B 11.A 12.B 13.B 14.B 15.B 16.A 17.D 18.A 19.C 20.D 21.D 22.A 23.A 24.D 25.D 26.D 27.C 28.D 29.B 30.C 31.A 32.A 33.A 34.C 35.A 36.B 37.C 38.C 39.C 40.C 41.A 42.D 43.C 44.A 45.C 46.C 47.D 48.A 49.B 50.B

Câu 1: Nghiệm của phương trình log23x 8 log 52 bằng

A x1 B x 1 C x0 D x2

Lời giải Chọn B

, trong đó nghiệm x1 là nghiệm kép, các nghiệm còn lại

đều là nghiệm đơn nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Câu 3: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

2

x y x

Ta có lim lim 2 1

3

x y

Lời giải

Trang 10

Thay tọa độ các điểm đã cho ở các phương án vào phương trình đường thẳng

Câu 7: Cho các số phức u 2 i w,  1 5i Tìm môđun của số phức uw

A uw  5 B uw  37 C u w 5 D u w 37

Lời giải Chọn C

 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của ?d

A u4; 2;10 B u  6; 4; 8  C u2; 1;5  D u3; 2; 4

Lời giải Chọn B

Từ phương trình chính tắc của đường thẳng d, ta suy ra a3; 2; 4  là một vec tơ chỉ

phương của d Do đó u 2.a  6; 4; 8  cũng là một vec tơ chỉ phương của d

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a3;1; 2 và b2; 0; 1  Độ dài của vectơ

2a b bằng

Lời giải

Trang 11

Câu 13: Cho mặt cầu  S có diện tích 2 2

4a cm Khi đó thể tích khối cầu  S

A 3 

3

64

cm3

a

Lời giải Chọn B

Vì diện tích mặt cầu bằng 2 2

4a cm nên bán kính khối cầu là Ra

Vậy thể tích khối cầu  S là 3 

3

4cm3

21

x y x

Trang 12

Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng là x 1 và tiệm cận ngang y2

x y x



 suy ra đồ thị hàm số

2 11

x y x

Ta có 1

3

3x    9 x 1 log 9     2 x 1 2 x 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 3;

Ta có: w3z12z2 3 1 2  i 2 2 3 i  1 12i

Suy ra phần ảo của số phức w là 12

Câu 18: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2

Lời giải Chọn A

Trang 13

- Thay tọa độ điểm Q 2; 17vào phương trình của hàm số 3 2

Ta có:  3 2 3 2

loga b c loga b loga c 3loga b2loga c  15 14 1

Câu 20: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2

Thể tích khối lăng trụ đã cho là: 2 3

Câu 22: Cho a b x, , là các số thực dương thỏa 3 3 1

3log x2log alog b, khẳng định nào dưới đây là đúng?

A

4

a x b

Trang 14

Phần thực của số phức wz z1 2 là

Lời giải Chọn A

Dựa vào hình vẽ ta có z1   2 2 ,i z2  3 3 i Suy ra wz z1 2    2 2i3 3 i 12.Vậy, phần thực của số phức wz z1 2 là 12.

Theo giả thiết ta có: 4   4   4  

Trang 15

Goi I là trung điểm của MNI1;1;0 và IM   2;1;1

Vậy mặt phẳng trung trực của MN là 2x 1 y        1 z 0 2x y z 1 0

Câu 31: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A 3; B  0; 2 C  ; 2 D 2; 2

Trang 16

Lời giải Chọn A

Ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 3;

Câu 33: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

A 1

Lời giải Chọn A

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a SA, a 3 và SABC. Góc giữa hai

Trang 17

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị ta có y CD1;y CT  3

Vậy y CDy CT  2

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng

cách từ D đến mặt phẳng SAC bằng

Trang 19

Câu 38: Cho hình chóp S ABCDSASC SB, SD , ABCD là hình chữ nhật AB2 ,a ADa,

hai mặt bên SAB và (SCD) cùng vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của

.sin 30

2

a

Trang 20

Xét SOIvuông tại 2 2

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là: u d    1; 1; 1

Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là: n P 2;1; 2 

Ta có n P u d   5 0nên đường thẳng d cắt mặt phẳng  P

Điểm A1; 2; 0  thuộc mặt phẳng  P

Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

+ Đường thẳng  song song với đường thẳng d nên u u d

+ Đường thẳng  thuộc mặt phẳng  P nên u n P

z t

Câu 40: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f 1 2 f x  3là

Trang 21

Lời giải Chọn C

Trang 22

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra phương trình 1 2 f x  3 có 14 nghiệm

Giả thiết không đủ để kết luận a0

Câu 41: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5;6 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có sáu chữ số đôi một

khác nhau thuộc tập hợp A Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để chọn

được số có tổng 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 3 đơn vị

Chọn A

Không gian mẫu  có n( ) 6!

Gọi số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau thuộc tập hợp Aa a a a a a1 2 3 4 5 6 và E

là biến cố: "Chọn được số có tổng 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 3 đơn vị " Theo giả thiết ta có:

Trang 23

A 21 B 45 C 55 D 19

Lời giải Chọn D

Nghiệm nguyên thuộc đoạn 10;10 là tập  8; 7; ;9;10

Câu 43: Cho 0 x 2020 và log22x2 x 3y8y Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa

mãn các điều kiện trên?

Lời giải Chọn C

Vậy có 4 cặp số nguyên x y;  thỏa mãn

Câu 44: Cho mặt cầu     2 2 2

S x  y z  và các điểm A3; 0; 0 , B 4; 2;1 Gọi M là một điểm bất kì thuộc mặt cầu  S Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB?

A 3 2 B 2 2 C 6 2 D 4 2

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I1; 4; 0 , R2 2

Nhận thấy điểm A B, nằm ngoài mặt cầu  S và 4 2

30

IA IB

Trang 24

Lấy điểm CIA sao cho ICMIMA suy ra 2 8 1.

Dấu “=” xảy ra khi MBC SM nằm giữa B C,

Câu 45: Cho hàm số yf x , yg x  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ bên dưới Biết

rằng đồ thị hàm số yf x  có đúng một điểm cực trị là điểm B, đồ thị hàm số

 

yg x có đúng một điểm cực trị là điểm A và 7

4

AB Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m thuộc 5;5 để hàm số yf x   g xm có đúng 5 điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

Ta có bảng biến thiên cùa hàm số h x  f x   g x như sau:

Trang 25

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số có đúng 5 điểm cực trị khi

3

2

512

Dựa vào đồ thị ta có g x 2x 4 Suy ra 2

Trang 26

Biết tam giác OAB đều, tính P c 2d

A P 10 B P 14 C P18 D P22

Lời giải Chọn D

Trang 27

Mặt khác, theo định lí Viet:

1 2

1 2

4

c

z z d

a b c d

c d

Câu 48: Cho các điểm A1; 1; 2 , B2;1;1, C0;1;3 Viết phương trình đường thẳng d nằm

trong mặt phẳng ABC sao cho d cắt và vuông góc với trục Ox

1; 2; 1

AB  ; AC  1; 2;1 nên nABC AB AC; 4; 0; 4

Gọi đường thẳng d cắt trục Ox tại M x ;0;0 AM x1;1; 2 

Do MABC nên AB AC; .AM 0    x 1 2 0   x 3

Do d vuông góc với trục Ox nên d có VTCP u d nABC;i0; 4; 0

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M3;0;0, có VTCP u0;1; 0 là:

3,0

Đặt z x yi, x y, 

Ta có: z6 8  zix 6 yi8 y xi  x6 8 yxy6x x  8 y y i  Theo giả thiết: z6 8  zi là số thực 2 2

Gọi M N, lần lượt là hai điểm biểu diễn z z1, 2 nên theo giả thiết trên ta được M N,

thuộc đường tròn tâm I 3; 4 , bán kính R5 Lại có z1z2 4  MN4

Gọi Q là trung điểm MN thì IQ 21

Đặt P thỏa PM3PN0 P là trung điểm của QN nên IP 22 hay P thuộc đường tròn tâm I 3; 4 bán kính r 22

Trang 28

Câu 50: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB , biết

tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 2

4a Góc tạo bới giữa trục SO và mặt

Gọi M là trung điểm của AB , K là hình chiếu của O lên SM.Ta có

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 29: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 29: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 (Trang 3)
Câu 31: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 31: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 4)
Câu 34: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình thoi cạn ha SA , a3 và SA  BC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 34: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình thoi cạn ha SA , a3 và SA  BC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng (Trang 4)
Câu 37: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 37: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) (Trang 5)
Câu 38: Cho hình chó pS ABC D. có SA  SC SB , SD, ABCD là hình chữ nhật AB  2, a AD  a, - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 38: Cho hình chó pS ABC D. có SA  SC SB , SD, ABCD là hình chữ nhật AB  2, a AD  a, (Trang 5)
Câu 40: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 40: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 6)
Câu 45: Cho hàm số  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ bên dưới. Biết rằng  đồ  thị  hàm  số yf x    có  đúng  một  điểm  cực  trị  là  điểm B,  đồ  thị  hàm  số  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 45: Cho hàm số  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ bên dưới. Biết rằng đồ thị hàm số yf x   có đúng một điểm cực trị là điểm B, đồ thị hàm số (Trang 6)
y fx ax bx cx và gx (có đồ thị như hình vẽ dưới đây). Biết g02 và  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
y fx ax bx cx và gx (có đồ thị như hình vẽ dưới đây). Biết g02 và (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT (Trang 9)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT (Trang 9)
Dựa vào hình vẽ ta có z1  2 2, i z2  33. i Suy ra z z1.  2 2i  33  12. Vậy, phần thực của số phức wz z 1.2 là 12. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
a vào hình vẽ ta có z1  2 2, i z2  33. i Suy ra z z1.  2 2i  33  12. Vậy, phần thực của số phức wz z 1.2 là 12 (Trang 14)
Câu 31: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 31: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 15)
Câu 29: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 29: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 (Trang 15)
Câu 34: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình thoi cạn ha SA , a3 và SA  BC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 34: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình thoi cạn ha SA , a3 và SA  BC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng (Trang 16)
Câu 37: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 37: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (minh họa như hình vẽ bên) (Trang 17)
y  a x b x cx (, b, c, ) có đồ thị là đường cong trong hình bên - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
y  a x b x cx (, b, c, ) có đồ thị là đường cong trong hình bên (Trang 17)
Câu 38: Cho hình chó pS ABC D. có SA  SC SB , SD, ABCD là hình chữ nhật AB  2, a AD  a, - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 38: Cho hình chó pS ABC D. có SA  SC SB , SD, ABCD là hình chữ nhật AB  2, a AD  a, (Trang 19)
Câu 40: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 40: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 20)
Dựa vào bảng biến thiên phương trình 3 có các nghiệm - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
a vào bảng biến thiên phương trình 3 có các nghiệm (Trang 21)
Câu 45: Cho hàm số  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ bên dưới. Biết rằng  đồ  thị  hàm  số yf x    có  đúng  một  điểm  cực  trị  là  điểm B,  đồ  thị  hàm  số  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 45: Cho hàm số  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ bên dưới. Biết rằng đồ thị hàm số yf x   có đúng một điểm cực trị là điểm B, đồ thị hàm số (Trang 24)
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số có đúng 5 điểm cực trị khi - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
a vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số có đúng 5 điểm cực trị khi (Trang 25)
y fx ax bx cx và gx (có đồ thị như hình vẽ dưới đây). Biết g02 và  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
y fx ax bx cx và gx (có đồ thị như hình vẽ dưới đây). Biết g02 và (Trang 25)
30. Đường cao của hình nón bằng - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
30. Đường cao của hình nón bằng (Trang 28)
Câu 50: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Dựng hai đường sinh SA và S B, biết tam  giác SABvuông  và  có  diện  tích  bằng 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (5)
u 50: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Dựng hai đường sinh SA và S B, biết tam giác SABvuông và có diện tích bằng 2 (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN