1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 888,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của đỉnh Strên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB.. Thể tích khối chóp S ABC... sao cho tam giác MAB vuông tại M và diện tích tam giác M

Trang 1

ĐỀ TOÁN CỤM NAM ĐỊNH 2021-2022 Câu 1: Nghiệm của phương trình log 3 x52 là

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới

Trang 2

Câu 13: Cho khối nón có bán kính đáy r2 và chiều cao h4 Thể tích của khối nón đã cho

Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Vcm

Câu 20: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 2 1?

2

x y x

Trang 3

k n k C

n C

n C k

 ! !

k n

n C

A x y 2z 9 0 B x2y3z 9 0

C x2y3z140 D x y 2z 9 0

Câu 26: Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 5 quả màu đỏ và 6 quả màu

vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả Xác suất để lấy được ba quả có màu giống nhau bằng

Trang 4

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m  10;10 để phương trình mx1 2 log 2x 0 có hai

nghiệm thực phân biệt?

Câu 41: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau

Trang 5

Câu 44: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của đỉnh S

trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết 3

2

a

SH và mặt phẳng SACvuông góc với mặt phẳng SBC Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

34

a

316

a

32

a

338

a

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SO a (tham khảo hình vẽ)

Trang 6

sao cho tam giác MAB vuông tại

M và diện tích tam giác MAB nhỏ nhất Tính 3 3 3

abc

- HẾT -

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIÊT

Câu 1: Nghiệm của phương trình log 3 x52 là

A x30 B x40 C x35 D x36

Lời giải Chọn C

Câu 4: Cho hai số phức z1 4 3i

z2  7 3i

Tìm số phức z z1 z2

A z  1 10i B z  3 6i C z 3 6i D z11

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 24

Trang 8

Chọn B

Câu 7: Cho

 1

x

  đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 3

Câu 9: Môđun của số phức z 3 4i bằng

Lời giải Chọn D

D  

Lời giải Chọn A

Chọn D

Theo công thức đạo hàm ta có: y2022xy2022 ln 2022x

Câu 12: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

Trang 9

A ( 1; 2) B (0;) C (0; 2) D ( 3; 1) 

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị như hình vẽ, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên ( ; 2) và (0; 2)

Câu 13: Cho khối nón có bán kính đáy r2 và chiều cao h4 Thể tích của khối nón đã cho

2 3

z  i

Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A x 0 B x 1 C x  1 D x 2

Lời giải Chọn A

Câu 16: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 3

Trang 10

A P2;1; 3  B P1; 2; 3   C P1; 2; 3 D P2; 1; 3 

Lời giải Chọn B

Câu 17: Cho mặt cầu có bán kính r2 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Ta có diện tích của mặt cầu 2

Vcm

Lời giải Chọn B

x y x

 thỏa, nên

11;

3

M 

  thuộc đồ thị của hàm số đã cho

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2

3log x2 là

Ta có

2 2

Trang 11

Câu 22: Trên khoảng 0;

Do AC A C  nên góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng góc giữa đường thẳng

AB và AC

Vậy góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng CAB45

Câu 24: Với k n, là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào sau đây đúng?

A ! !

!

k n

k n k C

n C

n C k

 ! !

k n

n C

n k

Lời giải Chọn B

Ta có

 ! 

k n

n C

k n k

Trang 12

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 2 3

d     

 và điểm A1; 2;3  Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

A x y 2z 9 0 B x2y3z 9 0

C x2y3z140 D x y 2z 9 0

Lời giải Chọn A

1 x 1 1 y2 2 z3    0 x y 2z 9 0

Câu 26: Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 5 quả màu đỏ và 6 quả màu

vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả Xác suất để lấy được ba quả có màu giống nhau bằng

Số phần tử của không gian mẫu   3

15 455

Gọi A là biến cố: “Lấy ra ba quả cầu cùng màu”

TH1: Lấy ra ba quả cầu màu xanh có số cách chọn là 3

Trang 13

Lời giải Chọn D

2 1 2.3 6

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số

3 2

3log a3log b 2 log alog b  2 log ab  2 ab 9

Ta có

2cos 3d

Trang 14

Suy ra, phần ảo của z bằng - 1.

Câu 36: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2

Trang 15

Câu 37: Cho hình nón  N đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh

22

Đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) và ( )

Do đó  đi qua điểm M và nhận vectơ un n1, 2 ( 1; 2; 3) làm 1 VTCP

Vậy

1: 1 23

Trang 16

Gọi M x y z ; ;         Khi đó, x y z; ;  thỏa mãn hệ

Từ véctơ chỉ phương, ta loại hai phương án C và D

Thử điểm P0; 1;3 , ta thấy phương án B thỏa mãn

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m  10;10 để phương trình mx1 2 log 2x 0 có hai

nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

04

x x

Trang 17

Từ bảng biến thiên của hàm f x , ta thấy f ' x   0, x 0; và

  0, 0; 

f x   x  do đó PT x f ' x 3f x  vô nghiệm trên 0;

Do đó, hàm g x  không có điểm cực trị trên khoảng 0;

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0; 1  và hai đường thẳng

Gọi  P là mặt phẳng đi qua A và 1 PT mặt phẳng (P) là: x2z 3 0, n P 1;0; 2

Do d là đường thẳng đi qua A , d cắt 1 nên d nằm trong (P)

Ta nhận thấy 2 cắt và không vuông góc với (P) Gọi ' d là hình chiếu của 2 trên (P) Khi đó để góc giữa d và 2 là nhỏ nhất thì d song song hoặc trùng với ' d Suy ra

 d sin cos d sin d cos d

Trang 18

trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết 3

2

a

SH và mặt phẳng SACvuông góc với mặt phẳng SBC Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

34

a

316

a

32

a

338

a

Lời giải

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SO a (tham khảo hình vẽ)

Trang 20

1 3 2

22

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và  P là:

Phương trình  * có hai nghiệm trái dấu x x1, 2 ac  0 m 0

x1 là nghiệm của phương trình  * nên x12      x1 m 0 m x12 x1

0 0

4f f x 2f xf f x 3.2f f x 3.2f x

Lời giải

Trang 21

f f x

f x

a

a b b

1 2 3

113

t t t

Bảng biến thiên của f x :

Với t  1 thì f x  1 có 2 nghiệm thực phân biệt

Với t 1 thì f x 1 có 3 nghiệm thực phân biệt

Với t3 thì f x 3 có 2 nghiệm thực phân biệt

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm thực phân biệt

Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y, thỏa mãn 1 x 2022 và

Trang 22

sao cho tam giác MAB vuông tại

M và diện tích tam giác MAB nhỏ nhất Tính 3 3 3

abc

Lời giải Chọn D

Nhận xét: MAB vuông tại MM thuộc mặt cầu  S nhận AB làm đường kính Gọi I1;0;3 là trung điểm ABAB 2 0; 2;1  5

2

AB R

Gọi  là đường thẳng qua A B, có dạng

1

2 24

AMB

S  AB d M AB Do SAMBmin d M AB ; min MM1 (như hình vẽ) Vậy KM1HK   r 4 1 3 Khi đó M K1  3M H1 M1 1; 1;1

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ sau. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ sau (Trang 2)
Câu 23: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 23: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng (Trang 3)
Câu 41: Cho hàm số  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 41: Cho hàm số  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau (Trang 4)
Câu 37: Cho hình nón N đỉnh S có bán kính đáy bằn ga và diện tích xung quanh 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 37: Cho hình nón N đỉnh S có bán kính đáy bằn ga và diện tích xung quanh 2 (Trang 4)
P x tạo thành hai miền phẳng có diện tích S S1 ,2 như hình vẽ sau: - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
x tạo thành hai miền phẳng có diện tích S S1 ,2 như hình vẽ sau: (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIÊT - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIÊT (Trang 7)
Câu 12: Cho hàm số fx () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 12: Cho hàm số fx () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 8)
Từ đồ thị như hình vẽ, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên (  ; 2) và (0; 2) - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
th ị như hình vẽ, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên (  ; 2) và (0; 2) (Trang 9)
Câu 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ sau. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ sau (Trang 9)
Câu 23: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 23: Cho hình lập phương ABCD ABCD.  (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB và A C  bằng (Trang 11)
Câu 37: Cho hình nón N đỉnh S có bán kính đáy bằn ga và diện tích xung quanh 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 37: Cho hình nón N đỉnh S có bán kính đáy bằn ga và diện tích xung quanh 2 (Trang 15)
Câu 41: Cho hàm số  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 41: Cho hàm số  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau (Trang 16)
Từ bảng biến thiên của hàm , ta thấy  0, x 0;   và  0,0; - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
b ảng biến thiên của hàm , ta thấy  0, x 0;   và  0,0; (Trang 17)
Câu 45: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâ mO cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng  ABCD và SOa (tham khảo hình vẽ) - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
u 45: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâ mO cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng ABCD và SOa (tham khảo hình vẽ) (Trang 18)
P x tạo thành hai miền phẳng có diện tích S S1 ,2 như hình vẽ sau: - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
x tạo thành hai miền phẳng có diện tích S S1 ,2 như hình vẽ sau: (Trang 20)
T . Vậy trị lớn nhất của 3 2 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
y trị lớn nhất của 3 2 (Trang 20)
Bảng biến thiên của : - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
Bảng bi ến thiên của : (Trang 21)
S  AB d MA B. Do  SAMB min d MAB ; min M  M1 (như hình vẽ) Vậy KM 1HK   r4 1 3 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (2)
d MA B. Do  SAMB min d MAB ; min M  M1 (như hình vẽ) Vậy KM 1HK   r4 1 3 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN