1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 là A.. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x?. Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và

Trang 1

ĐỀ TOÁN SỞ HÀ TĨNH LẦN 7 2021-2022 Câu 1 Trong không gian Oxyz, tâm Icủa mặt cầu 2 2 2

f x dx 

3

0( ) 5

g x dx 

0( ) ( )

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 là

A (; log 6)3 B (log 6;3 ) C (log 3;6 ) D (2;)

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy 2

Trang 2

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

n

 . B n3  !3 !

n C

Trang 3

Câu 34 Cho hàm số yf x  liên tục trên có bảng biến thiên như hình bên.

Phương trình 2f x  5 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 35 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 36 Cho bất phương trình  2   2 

log 2x  3 log xmx1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ?

Câu 37 Cắt hình nón ( )N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục của ( )N một góc bằng 30, ta

được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a Chiều cao của hình nón bằng2

Trang 4

Câu 38 Cho hàm số ( )f x liên tục trên và (4)f 2,

4

0( )d 4

Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCA2;1; 1 ; B1; 0;1; C2; 2;3 Đường

thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với ABC có phương trình là:

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng tất cả các giá trị

nguyên của m để phương trình f 1 2sin xm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0; ?

 Gọi  là đường thẳng song song với d

đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây?

A 3; 12;10  B 4;1; 7  C 4;10;17 D 1; 6;6 

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABCD Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và  SCD bằng   với cos 9

a

3573

a

3579

a

379

a

Câu 44 Cho hàm số yax3bx2 cxda b c d, , ,   có đồ thị là đường cong trong hình bên Mệnh

Trang 5

A a0;b0;c0 B a0;b0;c0. C a0;b0;c0. D a0;b0;c0

Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn z 5 và z   2 z 2 10i Môđun của z 1 3i bằng

Câu 46 Cho hàm số f x( )ax4x32x2 và hàm số g x( )bx3cx22, có đồ thị như hình vẽ

bên Gọi S S1; 2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết 1 221

g x   f x 

Câu 49 Cho số phức z x yi,x y,   thoả mãn z  z 2 3 z z 4i 6 và z    1 i z 3 i

Gọi M m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức , P2x3y5 Khi đó M m bằng

Trang 6

5

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5), (2; 0; 1)  I  và mặt

phẳng( ) : 2P x y 2z 5 0 Điểm M a b c( ; ; ) thay đổi thuộc mặt phẳng ( )P sao cho IM5

và độ dài đoạn AM lớn nhất Khi đó giá trị của biển thức T  a b 2c bằng

3

- HẾT -

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Trong không gian Oxyz, tâm Icủa mặt cầu 2 2 2

( ) :S x (y2)  (z 1) 4 có toạ độ là:

A. I(0; 2;1) B. I(0; 2; 1)  C. I(0; 2; 1) D.I(0; 2;1).

Lời giải Chọn A

g x dx 

0( ) ( )

f xg x dx

Lời giải Chọn C

Ta có: 3 

0( ) ( ) 3 ( 5) 2

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 là

A. (; log 6)3 B. (log 6;3 ) C. (log 3;6 ) D. (2;)

Lời giải Chọn B

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy 2

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: 1 1 2 3

.6 2

VB ha aa

Câu 6 Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn D

Câu 9 Trên , đạo hàm của hàm số y3x

Trang 8

Câu 10 Cho hàm số f x cosx1 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.f x dx sinx x C B.f x dx sinx C

C.f x dxsinx C D.f x dxsinx x C

Lời giải Chọn D

Câu 11 Cho cấp số nhân  u n với u13 và u2 12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Điểm biểu diễn hình học của số phức z  2 3i có tọa độ là 2;3

Câu 15 Cho a0, khi đó 4

Ta có

1

4 aa4

Trang 9

Câu 16 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

Lời giải Chọn D

Ta thấy đạo hàm đổi dấu khi đi qua các điểm nên có 4 điểm cực trị

Câu 17 Diện tích S của mặt cầu bán kính Rđược tính theo công thức nào dưới đây?

A. 4 2

3

S  R B S R2 C S 16R2 D. S 4R2

Lời giải Chọn D

2

4

S  R

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. 1;  B. 2;1 C. 1; 2 D.  ; 2

Lời giải Chọn B

Trên khoảng 2;1, f x 0 nên nghịch biến

Câu 19 Cho hai số phức z 2 3iw 1 4i Số phức z w bằng

A. 1 i B. 3 7i C. 1 iD. 3 7i

Lời giải Chọn D

n

 . B. n3  !3 !

n C

n

Lời giải

Trang 10

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung có hoành độ x0 y 5

Câu 23 Tập xác định của hàm số ylog2x1 là

A. \ 1   B. 1; C. 1; D. ;1

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết ta có

 

log x2log a3log blog xlog a log b log xlog a b  x a b

Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A D và B C  bằng

Lời giải Chọn D

Vì B C  A D  nên A D B C ,    A D A D ,  DA D 45 

Trang 11

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , ABa 2 và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

2a D. 3a

Lời giải Chọn B

SA(ABC) nên (ABC)(SAC)

Hạ BHAC, khi đó BH (SAC), suy ra d( , (B SAC))BH

Vì tam giác ABC vuông cân tại B , ABa 2 nên AC2a, suy ra

Từ giả thiết suy ra chiều cao khối trụ bằng 6, bán kính đáy bằng 3, do đó thể tích khối trụ bằng   3 62 54 

Câu 30 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. yx33x1 B. yx33x1

Trang 12

C. y 2x4 4x21. D. y2x44x21

Lời giải Chọn A

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a0, đi qua điểm (0;1) Trong các phương án, chỉ có phương án 3

Ta có nAB2; 2; 6   Gọi I là trung điểm của AB , khi đó I 1; 2; 1 

Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực AB có dạng x   1 y 2 3 z 1 0

Câu 34 Cho hàm số yf x  liên tục trên có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình 2f x  5 0 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

2

f x    f x  

Trang 13

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu 35 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

x y x

Câu 36 Cho bất phương trình  2   2 

log 2x  3 log xmx1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ?

Lời giải Chọn D

m nên m  1;0;1 Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn

Câu 37 Cắt hình nón ( )N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục của ( )N một góc bằng 30, ta

được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a Chiều cao của hình nón bằng2

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm AB, h là chiều cao của hình nón

Khi đó, góc giữa trục SO và (SAB bằng góc ) OSH 30 Khi đó ta có

2.3cos

Trang 14

Câu 38 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) và f(4)2,

4

0( )d 4

Đặt t2x, suy ra d d

2

t

x , với x0 thì t0; với x2 thì t4 Do đó ta có 4

0

d( )

Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCA2;1; 1 ; B1; 0;1; C2; 2;3 Đường

thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với ABC có phương trình là:

Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là (1;1;1)G

Ta có ( 3; 1; 2) , ( 6;12; 3)

(0;1; 4)

AB

AB AC AC

Đường thẳng đi qua G và vuông góc với (ABC có phương trình là ) 1 1 1

Trang 15

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng tất cả các giá trị

nguyên của m để phương trình f 1 2sin xm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0; ?

Lời giải Chọn A

 Gọi  là đường thẳng song song với d

đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây?

A. 3; 12;10  B. 4;1; 7  C. 4;10;17 D. 1; 6;6 

Lời giải Chọn C

Lấy A2 ; 1t1    t1; 3 2t1d1 và B 2 t2;3 3 ;2 t2 t2d2

Trang 16

t t

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABCD Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và  SCD bằng   với cos 9

a

3573

a

3579

a

379

a

Lời giải Chọn D

Trang 17

3

yaxbxcxda b c d, , ,   có đồ thị là đường cong trong hình bên Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A. a0;b0;c0 B. a0;b0;c0. C. a0;b0;c0. D. a0;b0;c0

Lời giải Chọn A

Ta có:

 Nhánh ngoài cùng bên phải của đồ thị đi xuống  a 0

 Tại x0 đồ thị đang đi xuống  y' 0   0 c 0

 Điểm uốn của đồ thị có hoành độ âm 0 0

( 2) ( 2) ( 10)

y y

Câu 46 Cho hàm số f x( )ax4x32x2 và hàm số g x( )bx3cx22, có đồ thị như hình vẽ

bên Gọi S S1; 2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết 1 221

640

S  Khi đó S2

bằng:

Trang 18

Từ đồ thị ta thấy hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ( )g x với trục hoành chính là điểm cực

trị của hàm số ( )f x Do đó: ( )f x k g x ( ) Hay: 3 2  3 2 

4ax 3x  2 k bxcx 2

Suy ra:

133

k

b a c

1 0( ) ( )

1 2

3 2

Trang 19

Câu 48 Cho hàm số yf x( ) là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm số

điểm cực trị của hàm số 4  

1

3( ) 2 x 2 1

g x   f x 

Lời giải Chọn D

1

3( ) 2 x 2 1

2 ln 2( ) 2.2x 2 1 2 1 3 2 1 0

h t

t t t t t t t t t

 với t1,tt i i 1, 4

Trang 20

Ta có bảng biến thiên của h t :  

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình h t 0 luôn có 4 nghiệm đơn phân biệt do đó hàm số ( )

g x có 4 điểm cực trị

Câu 49 Cho số phức z x yi,x y,   thoả mãn z  z 2 3 z z 4i 6 và z    1 i z 3 i

Gọi M m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức , P2x3y5 Khi đó Mm bằng

5

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi; x y; 

Xét z  z 2 3z z 4i    6 x 1 3y 6 3 (1)

Tập hợp những điểm biểu diễn z x yi; x y;  thỏa mãn (1) là miền trong (tính cả biên) của hình thoi ABCD với A 2; 2; B1; 1 ; C4; 2 ; D1; 3  tạo bởi 4 đường thẳng x 1 3y 6 3

Trang 21

Biểu thức P2x3y5 sẽ đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên miền trong (tính cả biên) của ngũ giác EBCDF khi  x y là toạ độ của một trong các đỉnh ; 2 10

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5), (2; 0; 1)  I  và mặt

phẳng( ) : 2P x y 2z 5 0 Điểm M a b c( ; ; ) thay đổi thuộc mặt phẳng ( )P sao cho IM5

và độ dài đoạn AM lớn nhất Khi đó giá trị của biển thức T  a b 2c bằng

3

Lời giải

Chọn A

Trang 22

 

  2.2 2 5 11,

nhất khí và chỉ khi M là điểm đối xứng với K qua H

Khi đó tọa độ điểm M(2;3;3) a 2,b3,c   3 a b 2c11

-HẾT -

Ngày đăng: 14/06/2022, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14. Cho số phức  23 i, điểm biểu diễn hình học của số phức z có tọa độ là - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 14. Cho số phức  23 i, điểm biểu diễn hình học của số phức z có tọa độ là (Trang 1)
Câu 18. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 18. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 29. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông diện tích bằng 36. Thể tích khối trụ đó bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 29. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông diện tích bằng 36. Thể tích khối trụ đó bằng (Trang 3)
Câu 41. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của  m để phương trình f 1 2sinxm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0;?  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 41. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f 1 2sinxm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0;? (Trang 4)
Câu 14. Cho số phức  23 i, điểm biểu diễn hình học của số phức z có tọa độ là - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 14. Cho số phức  23 i, điểm biểu diễn hình học của số phức z có tọa độ là (Trang 8)
Câu 16. Cho hàm số  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 16. Cho hàm số  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (Trang 9)
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD ABCD. . Góc giữa hai đường thẳng A D và BC  bằng - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 27. Cho hình lập phương ABCD ABCD. . Góc giữa hai đường thẳng A D và BC  bằng (Trang 10)
Câu 28. Cho hình chó pS AB C. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB a2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 28. Cho hình chó pS AB C. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB a2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (Trang 11)
Câu 29. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông diện tích bằng 36. Thể tích khối trụ đó bằng  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 29. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông diện tích bằng 36. Thể tích khối trụ đó bằng (Trang 11)
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a 0, đi qua điểm (0;1 ) - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
ng cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a 0, đi qua điểm (0;1 ) (Trang 12)
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
b ảng biến thiên suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt (Trang 13)
Câu 41. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của  m để phương trình f 1 2sinxm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0;?  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 41. Cho hàm số  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f 1 2sinxm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0;? (Trang 15)
Câu 43. Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA  ABCD . Góc giữa hai  mặt  phẳng  SBC  và SCD  bằng   với cos9 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 43. Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA  ABCD . Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng  với cos9 (Trang 16)
Câu 46. Cho hàm số ) ax 4 x3  2x 2 và hàm số ) bx3  cx2  2, có đồ thị như hình vẽ bên - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 46. Cho hàm số ) ax 4 x3  2x 2 và hàm số ) bx3  cx2  2, có đồ thị như hình vẽ bên (Trang 17)
Câu 48. Cho hàm số () là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số 4  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
u 48. Cho hàm số () là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số 4  (Trang 19)
Ta có bảng biến thiên của ht : - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
a có bảng biến thiên của ht : (Trang 20)
Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aI xuống mặt phẳng )4 11 13 ; 999 - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (34)
i H là hình chiếu vuông góc củ aI xuống mặt phẳng )4 11 13 ; 999 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm