1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 782,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác SBC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp... Câu 11: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng.. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi

Trang 1

ĐỀ TOÁN PHAN CHAAI TRINH – ĐÀ NẴNG 2021-2022 Câu 1: Cho z , 1 z là hai số phức khác 2 0 thỏa mãn z12z z1 2z22 0 và z1 2 Giá trị của biểu thức

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 2a

Tính theo a thể tích V của khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A B C D    và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD

A

36

a

33

a

32

A 4x3y12z780 hoặc 4x3y12z260

B 4x3y12z260

C 4x3y12z780

D 4x3y12z780 hoặc 4x3y12z260

Câu 6: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AB2a Tam giác SBC

vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp Tính theo a khoảng cách d từ B đến SAC

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng xét  

dấu đạo hàm f x như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x  x 2cosx

A f x dxxsinx2cosx CB f x dx 1 2sinx C

Câu 11: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2a 3, tam giác ABC

vuông tại B, ABa 3 và BCa Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

Câu 12: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao

động trong đó có 2 học sinh nam?

Trang 3

Câu 20: Cho các số thực a , b thỏa mãn 2 log7a3log7blog 37 Chọn mệnh đề đúng

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Đường thẳng SA

vuông góc với đáyABCD Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳngSB Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện HBDC bằng

a a P

29 4

11 4

1 4

Pa Câu 28: Trên tập D \ 0 , họ nguyên hàm của hàm số   2 1

giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Thể tích của khối chóp S ABCD

A

3

3 32

332

a

392

a

336

Trang 4

A

2 2

Câu 32: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 3 ,  B 3; 1;0   Phương trình tham số của

đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng Oxy là

Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : x3y  z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một

vec tơ pháp tuyến của  P ?

A n2 1; 2; 1  B n32;3; 1 

C n1 1;3; 1  D n4 1; 2;3

Câu 38: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 5

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 42: Cho hàm số f x xác định trên   và có đồ thị f x như hình vẽ

Đặt g x  f x 2x Hàm số g x đạt cực tiểu tại điểm nằm trong khoảng  

A  2; 4 B  1;3 C  0; 2 D 1;1

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là   2

,

fxx   x x Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số  3 2   

Trang 6

Câu 46: Một hộp kín đựng 4 viên bị xanh, 2 viên bị vàng và 4 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng

như nhau Lấy ngẫu nhiên ra 5 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi đỏ là

số bậc hai có đồ thị  P đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị  C và  P lần

lượt là 1;1; 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x  và yg x  bằng

A 27

3 

Câu 50: Cho hàm số yf x  là hàm bậc ba liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình    

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho z , 1 z là hai số phức khác 2 0 thỏa mãn z12z z1 2z22 0 và z1 2 Giá trị của biểu thức

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 2a

Tính theo a thể tích V của khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A B C D    và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD

A

36

a

33

a

32

a

Lời giải Chọn A

Khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A B C D    và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông

ABCD có chiều cao h2a và bán kính đáy

2

a

r Vậy thể tích khối nón bằng

3 2

1

a

V  r h

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình log23x2log26 5 x là

Trang 8

Đồ thị là dạng hàm số 4 2

yaxbxc có 0

0

a b

 

Với x0, ta có y c 0

Vậy yx42x21 là hàm số cần tìm

Câu 5: Cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  và mặt phẳng   :4x3y12z100 Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu  S và song song với   có phương trình là

Vậy phương trình mặt phẳng  P là 4x3y12z780 hoặc 4x3y12z260

Câu 6: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AB2a Tam giác SBC

vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp Tính theo a khoảng cách d từ B đến SAC

Trang 9

Gọi ,E F lần lượt là trung điểm BC và AC

Tam giácABC là tam giác vuông cân tại A SE: BC;EFAC

Từ  1 và  2 suy ra EGSACd E SAC ,  EG

E là trung điểm BC nên d B SAC ,  2d E SAC ,  2EG

Tam giác SBC vuông cân tại S : 1 1.2 2 2

Trang 10

Lời giải Chọn A

Phương án A: Tập xác định D Ta có: y7x2sin 3xy 7 6 cos 3x

Vậy y  0, x nên hàm số đồng biến trên

Phương án B: Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 ,  2; 

Câu 9: Cho hàm số yf x  xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng xét

dấu đạo hàm f x như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Trang 11

A 1 B 3 C 0 D 2.

Lời giải Chọn C

Dấu của f x chỉ đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm x0, Nhưng hàm số yf x không xác định tại điểm x0

Vậy hàm số đã cho không có điểm cực đại

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f x  x 2cosx

A f x dxxsinx2cosx CB f x dx 1 2sinx C

Câu 11: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2a 3, tam giác ABC

vuông tại B, ABa 3 và BCa Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

Lời giải Chọn D

Ta có AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC

Khi đó SC ABC,  SC AC, SCA

Vì tam giác ABC vuông tại B nên ACAB2BC2 2a

Câu 12: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao

động trong đó có 2 học sinh nam?

A C C92 63 B C62C93 C A A62 93 D C C62 93

Lời giải Chọn D

Chọn 2 học sinh nam trong tổng số 6 học sinh nam: có C62 cách chọn

Trang 12

Chọn 3 học sinh nữ trong tổng số 9 học sinh nam: có C93 cách chọn

Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl

Độ dài đường sinh l của hình nón

23

Nhận thấy, đường thẳng d đi qua điểm F0;1; 2

Câu 16: Cho số phức z2i, khi đó số phức 1

Cấp số nhân  u n có 1 1

.1

n n

Trang 13

 1

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

Số hạng tổng quát của khai triển là 10   10  

Điều kiện: ,a b  0

Theo bài 2log7a3log7blog 37 log7a2log 3 log7  7b3a23b3

Câu 21: Cho hàm số f x  liên tục trên và 1  

2

13

Trang 14

y x x là hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên

Vì 2 là số không nguyên nên điều kiện xác định của hàm số  2 2

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Đường thẳng SA

vuông góc với đáyABCD Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳngSB Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện HBDC bằng

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Trang 15

Mặt khác O là trung điểm của AC nên 2  

Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số yx4x22 và trục tung

y x

A D7; B D  7; 7

C D  7; 7 D D    ; 7 7;

Lời giải Chọn C

3log 49

a a P

29 4

11 4

1 4

Pa Lời giải

Trang 16

Câu 29: Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 3 Mặt bên SAB là tam

giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Thể tích của khối chóp S ABCD

A

3

3 32

332

a

392

a

336

Lời giải Chọn B

Gọi Hlà trung điểm AB

Do SAB là tam giác đều nên SHAB và 3 3 3

 2 

2

3 2 log

Trang 17

1 2 0

0

1

f x dx

Trang 18

Câu 32: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 3 ,  B 3; 1;0   Phương trình tham số của

đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng Oxy là

Hình chiếu vuông góc của điểm A1;0; 3  trên mặt phẳng Oxy là A1; 0; 0

Hình chiếu vuông góc của điểm B3; 1; 0  trên mặt phẳng Oxy là B3; 1;0 

Ta có : lim lim1 2 2

1

x y

Trang 19

Vậy phương trình có 2 nghiệm âm x 1;x  2

Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : x3y  z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một

vec tơ pháp tuyến của  P ?

A n2 1; 2; 1  B n3 2;3; 1  C n11;3; 1  D n4 1; 2;3

Lời giải Chọn C

Vec tơ pháp tuyến của  Pn1 1;3; 1 

Câu 38: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; B 1; 2 C ; 2 D  1; 2

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên thấy hàm số đồng biến trên  0; 2 mà    1; 2  0; 2 Chọn D

Trang 20

Câu 39: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu có tâm ( 1;1; 2) I   và đi qua điểm (2;1; 2)A

Mặt cầu có tâm ( 1;1; 2)I   và đi qua điểm (2;1; 2)A

IA  R IA   Phương trình của mặt cầu có tâm ( 1;1; 2)I   và đi qua điểm (2;1; 2)A

Lời giải Chọn C

Trang 21

Đặt g x  f x 2x Hàm số g x đạt cực tiểu tại điểm nằm trong khoảng  

A  2; 4 B  1;3 C  0; 2 D 1;1

Lời giải Chọn A

Khi đó bảng xét dấu của g x 

Vậy hàm số g x đạt cực tiểu tại   x3

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là   2

,

fxx   x x Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số  3 2   

2 1

yf xmxmx có đúng 8 cực trị?

Lời giải Chọn B

Ta có g x 0 luôn có hai nghiệm phân biệt do 'g x  m23m   6 0, m

Trang 22

Yêu cầu bài toán

       1 0 1 0 00

0

h k

Trang 23

Câu 44: Cho điểm A1; 0; 1 , hai đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm N1; 2; 2  và có một vectơ chỉ phương u d 2;1; 1 

Gọi d1 là đường thẳng qua Ad1 // d     ,d  ,d1 

Ta có phương trình tham số của đường thẳng 1

Dễ dàng chứng minh được AH cắt được d

Gọi  d AH1, MAH Suy ra:  

AM

Theo đề, ta có : a2,b5 nên a b 7

Trang 24

Câu 45: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z i 5  z i 5 6 và môđun của số phức z

bằng 5

Lời giải Chọn B

Đặt z x yi x y ,   có điểm biểu diễn là M x y  ;

Câu 46: Một hộp kín đựng 4 viên bị xanh, 2 viên bị vàng và 4 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng

như nhau Lấy ngẫu nhiên ra 5 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi đỏ là

Số phần tử của không gian mẫu là   5

10

n  C Gọi A là biến cố: “trong 5 viên bi lấy ra có ít nhất 3 viên bi đỏ”

Xảy ra các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Lấy 3 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh hoặc vàng có: 3 2

5 10

Trang 25

Câu 47: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 2 8i 2 5 và z2 3 5iz2 1 3i Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức Pz1z2  z2  3 i z2 3 4i bằng:

Lời giải Chọn A

Đặt M N lần lượt là điểm biểu diễn số phức , z z1, 2 trên mặt phẳng phức

Ta có z1 2 8i 2 5 nên M thuộc đường tròn  C có tâm I 2; 8 và R2 5

Ta có z2 3 5iz2 1 3i nên N thuộc đường trung trực d của đoạn thẳng AB với

Đẳng thức xảy ra khi NE, MIE CM nằm giữa IE

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nhiêu của tham số m với m 10 để phương trình

Trang 26

212

số bậc hai có đồ thị  P đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị  C và  P lần

lượt là 1;1; 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x  và yg x  bằng

Câu 50: Cho hàm số yf x  là hàm bậc ba liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình    

00

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy là hình vuông cạn ha và cạnh bên bằng 2 a - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy là hình vuông cạn ha và cạnh bên bằng 2 a (Trang 1)
Câu 9: Cho hàm số y  xác định trên \ 0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng xét  dấu đạo hàm f  x như sau:  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 9: Cho hàm số y  xác định trên \ 0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng xét  dấu đạo hàm f  x như sau: (Trang 2)
Câu 23: Cho hình chóp. S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 23: Cho hình chóp. S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA (Trang 3)
Câu 33: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' cạnh 3a. Tính the oa thể tích khối tứ diện ABCD ' - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 33: Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' cạnh 3a. Tính the oa thể tích khối tứ diện ABCD ' (Trang 4)
Câu 42: Cho hàm số  xác định trên và có đồ thị x như hình vẽ. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 42: Cho hàm số  xác định trên và có đồ thị x như hình vẽ (Trang 5)
Câu 50: Cho hàm số y  là hàm bậc ba liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 50: Cho hàm số y  là hàm bậc ba liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT (Trang 7)
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy là hình vuông cạn ha và cạnh bên bằng 2 a - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy là hình vuông cạn ha và cạnh bên bằng 2 a (Trang 7)
Câu 4: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 4: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên (Trang 8)
Bảng xét dấu: - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
Bảng x ét dấu: (Trang 10)
Câu 18: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính bằn g3 và chiều cao bằng 4 là - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 18: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính bằn g3 và chiều cao bằng 4 là (Trang 13)
Câu 23: Cho hình chóp. S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 23: Cho hình chóp. S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA (Trang 14)
Câu 29: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 3. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy  ABCD - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 29: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 3. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD (Trang 16)
Hình chiếu vuông góc của điểm B 3; 1;0  trên mặt phẳng  Oxy  là B  3; 1;0  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
Hình chi ếu vuông góc của điểm B 3; 1;0  trên mặt phẳng  Oxy  là B  3; 1;0  (Trang 18)
Câu 38: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
u 38: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 19)
Từ bảng biến thiên thấy hàm số đồng biến trên  0; 2 mà    1; 2 0; 2 Chọn D - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
b ảng biến thiên thấy hàm số đồng biến trên  0; 2 mà    1; 2 0; 2 Chọn D (Trang 19)
Theo hình vẽ ta thấy, C cắt E tại 4 điểm  có 4 số nguyên z thỏa mãn yêu cầu bài toán - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
heo hình vẽ ta thấy, C cắt E tại 4 điểm  có 4 số nguyên z thỏa mãn yêu cầu bài toán (Trang 24)
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y  và y  là - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (1)
y diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y  và y  là (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN