ĐẠI CƯƠNG KHÁNG SINH ThS DS NGUYỄN HUỆ MINH Khoa Dược – Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng Năm học 2020 2021 1 TÀI LIỆU HỌC TẬP 1 PGS TS Lê Minh Trí, PGS TS Huỳnh Thị Ngọc Phương, PGS TS Trương Phương, GS TS Trần Thành Đạo Hóa Dược, tập 1, NXB Giáo dục Việt Nam 2 Graham L Patrick, An Introduction to Medicinal Chemistry (2017), 6th edition, Oxford University Press 2 MỤC TIÊU 1 Mô tả được vị trí tác động của các nhóm kháng sinh 2 Trình bày được nguyên tắc sử dụng kháng sinh 3 Trìn.
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KHÁNG SINH
ThS DS NGUYỄN HUỆ MINH
Trang 2TÀI LIỆU HỌC TẬP
1 PGS TS Lê Minh Trí, PGS TS Huỳnh Thị
Ngọc Phương, PGS TS Trương Phương,
GS TS Trần Thành Đạo Hóa Dược, tập 1, NXB Giáo dục Việt Nam
2 Graham L Patrick, An Introduction to
Medicinal Chemistry (2017), 6th edition,
Oxford University Press
Trang 3MỤC TIÊU
1 Mô tả được vị trí tác động của các nhóm
kháng sinh
2 Trình bày được nguyên tắc sử dụng kháng
sinh
3 Trình bày được các thuật ngữ hay dùng
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
sinh vật hay chất tương đồng tổng hợp, hoặc chất tổng hợp không liên quan đến những chất
thiên nhiên; ở liều nhỏ các chất này ức chế sự phát triển và sống sót của vi sinh vật mà
không có độc tính trầm trọng trên kí chủ
◦ + Kháng sinh kháng khuẩn
◦ + Kháng sinh kháng nấm
◦ + Kháng sinh kháng ung thư
Trang 5ĐỊNH NGHĨA
chuyển hóa từ vi sinh vật
hay chất tương đồng tổng
hợp, hoặc chất tổng hợp
không liên quan đến những
chất thiên nhiên; ở liều nhỏ
các chất này ức chế sự
phát triển và sống sót của
vi sinh vật mà không có
độc tính trầm trọng trên kí
Trang 6ĐỊNH NGHĨA
Chỉ số trị liệu
= TD 50 / ED 50
TD50 = liều gây độc tính cho 50%
dân số
ED50 = liều gây hiệu quả tối thiểu
cho 50% dân số
Trang 7VI KHUẨN GÂY BỆNH
Trang 8VI KHUẨN GÂY BỆNH
Trang 9VI KHUẨN GÂY BỆNH
Trang 10CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
Trang 11LỊCH SỬ VÀ SỰ ĐỀ KHÁNG
Trang 12THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
+ Thuật ngữ thông dụng
- Kháng sinh phổ rộng
- Kháng sinh phổ hẹp
Zone inhibition
Trang 13THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
MIC là nồng độ sẽ ức
chế ≥ 99% vi khuẩn
nghi vấn và thể hiện
lượng tối thiểu phải
đạt đến vị trí nhiễm
trùng
nồng độ tối
Trang 14THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
Sự diệt khuẩn, sự kìm khuẩn, sự đề kháng KS, tác động hậu KS
Trang 15THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
Kìm khuẩn Diệt khuẩn
Trang 16NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG KS
1 Chỉ định kháng sinh phù hợp với tác nhân gây
bệnh
2 Lựa chọn, phối hợp kháng sinh phù hợp
3 Sử dụng kháng sinh theo kinh nghiệm
4 Sử dụng kháng sinh sau khi có kết quả kháng sinh
đồ
5 Đường sử dụng hợp lí: uống, tiêm tĩnh mạch
6 Liều lượng và khoảng cách dùng phải đủ và hiệu
quả
7 Thời gian điều trị phải đủ hiệu quả: 3-5 ngày
8 Phối hợp với các phương pháp điều trị hỗ trợ
Trang 17NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG KS
Mục đích
Làm giảm khả năng xuất hiện của chủng đề kháng Điều trị nhiễm khuẩn do nhiều loại vi khuẩn gây ra Tăng khả năng diệt khuẩn
Chỉ định: nhiễm trùng nặng, nhiễm trùng mãn, suy
giảm miễn dịch, đa nhiễm
Một số phối hợp
- β-lactam + aminosid
- Macrolid + sulfamid
Trang 18NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG KS
Một số phối hợp thường gặp
Sulfamid + trimetoprim (Bactrim)
Sulfamid + pyrimethamin (Fansidar)
amoxicillin + acid clavuclanic (Augmentin)
Ampicillin + sulbactam (Unacyn)
Ticarcyllin + Acid clavuclanic (Claventin)
INH + PZA + Rifampicin: trong điều trị lao
Trang 19NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG KS
Kháng sinh dự phòng
+ Ngừa một bệnh rõ cho tập thể
VD: viêm màng não cho y, bác sĩ trong bệnh viện
+ Ngừa cho một cá nhân có nguy cơ nhạy cảm:
Phải chắc chắn vi khuẩn nhạy cảm và sử dụng trong thời gian ngắn
+ Ngừa trong phẫu thuật và hậu phẫu
Trang 20NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG KS
Sử dụng kháng sinh trong nông nghiệp
trong nông nghiệp
những kháng sinh
đang sử dụng cho
người
+ Phải đảm bảo dư
lượng kháng sinh
trong điều trị
không nhiễm vào
thực phẩm