Đề cương kháng sinh đại học dược hà nội Đại học Y hà nội Luyện Thi Y dược Cách dùng kháng sinh Phân Loại kháng sinh Kháng sinh là thuốc tiêu diệt hoặc kiềm hãm sự phát triển của vi khuẩn, từ đó giảm đáp ứng viêm gây ra bởi vi khuẩn. Kháng sinh có tác dụng khác nhau trên từng loại vi khuẩn, một số kháng sinh có tác dụng trên nhiều chủng vi khuẩn được gọi là kháng sinh phổ rộng, một số loại khác tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định được gọi là phổ hẹp.
Trang 1Nguyễn Thùy Dương
BM Dược lý
Trang 21 Trình bày được 5 cơ chế tác dụng của KS, các kiểu kháng và
5 cơ chế đề kháng kháng sinh của vi khuẩn, 5 nguyên tắc
sử dụng KS
2 Giải thích được mối liên quan giữa đặc điểm DĐH, cơ chế,
phổ tác dụng, TDKMM và ứng dụng trong điều trị nhiễm
khuẩn của các nhóm KS: b-lactam (Penicilin, Cephalosporin, Carbapenem), Macrolid, Aminoglycosid, Quinolon, Co-
trimoxazol
Trang 33 So sánh phổ tác dụng của các thuốc trong:
• Phân nhóm penicilin (giữa peniclin tự nhiên, peniclin kháng
penicilinase, aminopenicilin, peniclin kháng Pseudomonas,
penicilin phối hợp với chất ức chế betalactamase)
• Phân nhóm cephalosporin (giữa các thế hệ 1, 2, 3, 4)
• Nhóm quinolon (giữa các thế hệ 1, 2, 3, 4)
Trang 4• Tài liệu học tập:
– Bộ Y tế (2007), Dược lý học tập 2, NXB Y học
• Tài liệu tham khảo chính
– Brunton L L., Lazo J S., Parker K L (2010), Goodman & Gilman’s
Pharmacology 5 th Edition, Lippincott Williams & Wilkins
Trang 5• Co-trimoxazol
• Macrolid
• Seminar
– Aminoglycosid, quinolon
Trang 7Ehrlich’s “magic bullet” theory
“Viên đạn nhiệm màu”
Trang 8Gerhard Domagk (1895-1964): Prontosil (Sulfamid kháng khuẩn) Giải Nobel Y học năm 1939
Alexander Flemming (1881-1955)
1928: Penicilin
Giải Nobel Y học năm 1945
Trang 10Các kháng sinh được FDA phê duyệt trong giai đoạn 1980 - 2004
Trang 12MIC > Cmax: resistant (R)
Ctrb < MIC < Cmax: intermediate (I)
Trang 13Phổ tác dụng
Trang 14Làm chậm sự phát triển của VK
sau khi dừng kháng sinh
- Dài: aminosid, rifampicin, quinolon
- Ngắn (không có): β-lactam
Tác dụng hậu kháng sinh (Postantibiotic effect- PAE)
Trang 15(Postantibiotic effect- PAE)
Joseph T DiPiro, 2008
Trang 161 ngày
Kháng sinh
Trang 179 Quinolon
10 Sulfamid (C o-trimoxazol)
Trang 19Kháng sinh ph ụ thuộc nồng độ, Kháng sinh ph ụ thuộc thời gian,
Phân loại kháng sinh dựa trên DĐH - DLH (PK/PD)
Tỷ lệ làm sạch VK tăng khi nồng
độ KS vượt 4 đến 64 lần MIC
Tỷ lệ làm sạch VK không tăng đáng kể khi nồng độ KS vượt 4 đến 64 lần MIC
Trang 20Kháng sinh phụ thuộc thời gian,
không có PAE
Kháng sinh phụ thuộc nồng độ,
PAE kéo dài
Nguồn: Rybak MJ Am J Med, 2006; 119 (6A): S37-44
Trang 21Phân loại kháng sinh dựa trên DĐH - DLH (PK/PD)
Trang 22• Liều và chế độ liều
– AUC/MIC
– Cmax/MIC
– T > MIC
Trang 23Ức chế tổng hợp màng
Polymyxin
Ức chế ADN phụ thuộc ARN polymerase
Rifampicin
Ức chế ADN gyrase
Quinolon Acid nalidixic
Cơ chế tác dụng của kháng sinh
Trang 24• Thế kỷ 21: thế kỷ thiếu kháng sinh
Số kháng sinh mới được phê duyệt đưa vào sử dụng trên lâm sàng
Trang 25Thời hoàng kim
chấm dứt
Trang 26• Thiếu kháng sinh có
cơ chế tác dụng
mới
Sự đề kháng kháng sinh
Trang 27• Thế kỷ 21: Thiếu kháng sinh điều trị vi khuẩn đa kháng thuốc
This image cannot currently be displayed.
Trang 30Pen Amox-Clav Cefuroxim Ceftriaxon Ery
Nguồn: Song JH et al Antimicrob Agents Chemother 2004; 48 (6): 2101
Phế cầu kháng β-lactam và erythromycin tại 12 nước châu Á
Sự đề kháng kháng sinh
Trang 33• Tạo enzym phân hủy hoặc biến đổi KS
Trang 34Thay đổi cấu trúc đích Thay đổi số lượng đích/giả
• Thay đổi đích tác dụng
Trang 35• Thay đổi tính thấm của màng tế bào
• Bơm tống thuốc
Trang 36Thay đổi tính thấm màng
AG – VK kỵ khí
Tetracyclin
Cephalosporin - Enterobacter Thay đổi đích tác dụng
(cấu trúc/số lượng/ giả)
AG – 30S Macrolid – 50S Penicillin – PBP
FQ – AND gyrase
Tạo enzym phân hủy thuốc
β-lactam – β-lactamase (SA, ESBL: VK Gram -) Phenicol - acetyltransferase
AG - acetylase
Bơm tống thuốc
Tetracyclin, FQ
Cơ chế đề kháng
Trang 37• Các phản ứng dị ứng
– Thần kinh - Hệ tạo máu
– Thính giác - Tiêu hóa
– Thận - Xương, răng
Trang 3910 thuốc được báo cáo nhiều nhất theo châu lục
Trang 40• Chỉ sử dụng KS khi có nhiễm khuẩn
• L ựa chọn KS hợp lý
• Sử dụng KS đúng liều, đúng cách và đủ thời gian
• P hối hợp KS hợp lý
• D ự phòng KS hợp lý
Trang 41Vi khuẩn Kháng sinh
Người bệnh
Trang 44não mô cầu hoặc
lao với người phải
tiếp xúc nhiều với
bệnh nhân
Dự phòng nhiễm HIV từ mẹ sang con bằng AZT
Dự phòng kháng sinh trong ngoại khoa