1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương IV §7 đa thức một biến (2)

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 417,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng P Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P luỹ thừa giảm dần của biến... Bài tập vận dụngCho đa thức H a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của H luỹ thừa giảm dần của biến.. Tìm bậc

Trang 1

§9.Nghiệm của đa thức một biến

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

CHỦ ĐỀ 4:

ĐA THỨC MỘT BIẾN

§7.Đa thức một biến

§8.Cộng, trừ đa thức một biến

Trang 2

Bài 1: Thu gọn và tìm bậc của đa thức sau

Bài 2: Cho hai đa thức:

 

M và

 

Tính B sao cho B = M + N.

 

Bậc của đa thức A là 3

M+N + (

 

B+

 

B

 

B

   

ĐA THỨC MỘT BIẾN

 

Trang 3

I) ĐA THỨC MỘT BIẾN

1) Khái niệm : Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến

Ví dụ

A =

   

𝑥0

* Mỗi số được coi là một đa thức một biến

là đa thức của biến

Bậc của đa thức A là    3

* Bậc của đa thức một biến (khác đa thức

không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của

biến trong đa thức đó

Số mũ lớn nhất của biến có trong đa thức A là

3

 

Bậc của đa thức B là 3  

 

Trang 4

2) Sắp xếp đa thức

+ 𝑥2

 

−1 

𝑥3 +  3 𝑥

A() =  

*Đa thức A(x) được sắp xếp các hạng tử của nó

theo luỹ thừa giảm dần của biến

𝑥2

−1  +3  𝑥 +2  𝑥3

A() =

 

*Đa thức A(x) được sắp xếp các hạng tử của nó

theo luỹ thừa tăng dần của biến

* Để sắp xếp các hạng tử của một đa

thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó.

Áp dụng

P  

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P() luỹ thừa giảm dần của biến Xác định bậc của P()

 

P  

¿ ( 4 𝑥5− 4 𝑥5

)

 

¿ −2 𝑥4

+ 3 𝑥2− 3 𝑥 +1

 

Bậc của đa thức P() có bậc là 4  

𝑥2 −1 

𝑥3 +  3 𝑥

A() =  

−2  𝑥4 +( 3 𝑥2− 𝑥2

)

  −3  𝑥 +1 

Trang 5

3) Hệ số

* Hệ số của luỹ thừa bậc 3 là: 2

* Hệ số của luỹ thừa bậc 2 là: 1

* Hệ số của luỹ thừa bậc 1 là:

 

* Hệ số của luỹ thừa bậc 0 là:

 

 

Bậc của đa thức A là 3  

Đa thức có:

 

(Hệ số cao nhất)

(Hệ số tự do)

Áp dụng

B

* Hệ số của luỹ thừa bậc 3 là: -6

* Hệ số của luỹ thừa bậc 2 là: 8

* Hệ số của luỹ thừa bậc 1 là:

 

* Hệ số của luỹ thừa bậc 0 là:

 

*Đa thức B( có

 

Giá trị của A() tại = 1

Tính A

 

A(1) =

 

= 5

Giá trị của B() tại y = -2

 

Tính B

 

B

 

¿ −6 (−8)+2+8.4

 

¿  82

Ký hiệu B

 

=

 

Trang 6

Bài tập vận dụng

Cho đa thức H

 

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của H() luỹ thừa giảm dần của biến Tìm bậc của H() Xác định các hệ số

khác 0

b) Tính H(3)

 

a) H

 

Bài làm

¿ 6 𝑥5

+( − 3 𝑥3

+ 𝑥3)+(5 𝑥2+4 𝑥2

) − 2 𝑥 +2

 

¿ 6 𝑥5− 2 𝑥3

+ 9 𝑥2− 2 𝑥+2

 

* Bậc của đa thức H là 5

 

* Các hệ số khác không của đa thức H là:

b) H

  ¿  6 35 −2 33+ 9 32− 2 3 +2

¿  6.243 −2.27+9.9−2.3+2

¿ 1458 −54 +81 −6 +2

 

¿ 1481

 

Trang 7

II) CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

B  

A=

  Cho hai đa thức sau:

Tính A và A

 

A() + ()

 

+   + )   +  

A() ()

 

¿ 2 𝑥3

+ 3 𝑥 −1+ 𝑥2−2+ 3 𝑥3

+ 2 𝑥 −5 𝑥2

 

)   +   Cách 1:

Trang 8

Cách 2:

B

 

A  

 

Các bước làm:

B1: Kiểm tra các đa thức đã thu

gọn

B2: Sắp xếp các hạng tử đồng dạng

của hai đa thức sao cho thẳng cột

B3:Cộng (trừ) phần hệ số và giữ

nguyên phần biến của các hạng tử

đồng dạng

+  ¿

A=

 

A  

A  

A  

−3 𝑥3

  B

  +5  𝑥2 −2  𝑥 +  2

  𝑥3 +  6 𝑥2 +  𝑥  +

−3 𝑥3

  B

  +  5 𝑥2 −2  𝑥  +2

5 𝑥3

   + 𝑥2 +  5 𝑥  +

¿  

¿  

¿  

¿  

Trang 9

 

P=

 

Tính P và P

 

Bài tập vận dụng: Cho hai đa thức

P

 

Q

 

+1

 

P

 

+ ¿

 

P

+ 6 𝑥 − 3

 

 

Trang 10

DẶN DÒ

•ÔN LẠI KI ẾN THỨC CỦA

+§7.Đa thức một biến

+§8.Cộng, trừ đa thức một biến

•Làm bài luyện tập SGK

Ngày đăng: 03/02/2022, 15:07

w